Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341674-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220341453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quản lý hành chính ngân sách huyện và các nguồn vốn: sử dụng đất, vượt thu, vốn đầu tư trong cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022, các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 21:19:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,439,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ốp, lát
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ vật lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở xã Nghĩa Thuận, huyện Quản Bạ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quản lý hành chính ngân sách huyện và các nguồn vốn: sử dụng đất, vượt thu, vốn đầu tư trong cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022, các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889/ Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889/ Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889/ Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ SỐ 1
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,32m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,8m
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,5372m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật782,308m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,9776m2
9Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,8872m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,28m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,54m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,96m2
14Tháo dỡ xà gồ cũ + hệ thống chống sét cũ, hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
15Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9014m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9014m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9014m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2792m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật920,52m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,8736m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,8872m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,364m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật466,5176m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.201,8472m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (Mái - sê nô)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,54m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,7772m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,72m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa thả 60x60cm khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m2
31Vách kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,66m2
32Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,66m2
33Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,18m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,18m2
35Phụ kiện khóa cửa đi cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
36Hoa sắt cửa sổ thép 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
38Lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8m
39Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
40Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3952tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3952tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6896100m2
43Tôn úp nóc, úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
45Quả hồ lô đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
46Ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cây
47Thu PVC D110 + chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
48Cút góc PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
50Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tuýp
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816100m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
56Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D≤27mm chìm bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
61Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
70Bộ khóa tổng PPR-D50 + phụ kiện theo máy bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Máy bơm nước CS 250WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Van phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
80Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC D90 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cây
81T - PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Cút góc PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Thu PVC D90-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Thu PVC D60-34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Bịt đầu ống PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC D60 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cây
87Lắp đặt ống nhựa đấu nối Lavabo PVC D34 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
88Ga thoát sàn inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Vòi đồng xả nhanh D25-1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Măng sông ren trong D25-1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Măng sông ren ngoài D25-1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Dây cấp chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Vòi chậuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Khóa D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
97Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Lắp đặt kệ gương bằng kính cường lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt xí bệt két liềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Chân sứ đỡ chậuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ SỐ 2
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,0072m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật670,558m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,354m2
5Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,6068m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7028m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,92m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,32m2
9Tháo dỡ xà gồ cũ, hệ thống chống sét cũ, hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, ô thoáng bê tông cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,16m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7167m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7167m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7167m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1784m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật694,536m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,166m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,6068m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,56m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,726m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.090,4056m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (Mái - Sê nô)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,92m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,0072m2
25Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,16m2
27Vách nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9m2
29Phụ kiện cửa đi cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
30Hoa sắt cửa sổ thép 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
32Lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8m
33Lan can hành lang sắt hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,48m2
34Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,28m2
35Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4026tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4026tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7232100m2
38Tôn úp nóc, úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
40Quả hồ lô đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
41Ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cây
42Thu PVC D110 + chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
43Cút góc PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
44Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
45Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tuýp
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,928100m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340m
51Lắp đặt Ống gen nhựa ruột gà D≤27mm chìm bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
55Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
56Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
2 Máy khoan bê tông Khoan tường, bê tông2
3 Máy trộn vữa Trộn vữa1
4 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
5 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá ốp, lát2
6 Máy tời hoặc máy vận thăng Nâng hạ vật lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->