Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347932-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220347919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 21:56:00 đến ngày 2022-03-28 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,219,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 9.423.000.000 VNĐ (Chín tỷ, bốn trăm hai mươi ba triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.423.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước khu vực ngã tư giao giữa ĐT.302 và QL2B cũ và khu vực đường qua trụ sở Công an huyện
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng C.N.C Việt Nam (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Bê tông ống cống trên vỉa hè M300, đá 1x2, PCB40- KT 1,5x1,5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT959,76m3
2Ván khuôn ống cống trên vỉa hè - KT 1,5x1,5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,694100m2
3Cốt thép ống cống trên vỉa hè - KT 1,5x1,5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70,1012tấn
4Bê tông ống cống trên đường M300, đá 1x2, PCB40 - KT 1,5x1,5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT218,24m3
5Ván khuôn ống công trên đường - KT 1,5x1,5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,256100m2
6Cốt thép ống cống trên đường - KT 1,5x1,5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,8302tấn
7Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40 - KT 0,8x0,8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,124m3
8Ván khuôn ống cống KT 0,8x0,8 trên vỉa hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6128100m2
9Cốt thép ống cống KT 0,8x0,8 trên vỉa hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4404tấn
10Bê tông ống cống trên đường M300, đá 1x2, PCB40 - KT 0,8x0,8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,354m3
11Ván khuôn ống công trên đường - KT 0,8x0,8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2688100m2
12Cốt thép ống cống trên đường - KT 0,8x0,8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2723tấn
13Lắp đặt cống hộp KT 0.8x0.8m tải trọng TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT361 đoạn ống
14Lắp đặt cống hộp KT 0.8x0.8m tải trọng TCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61 đoạn ống
15Lắp đặt cống hộpKT 1.5x1.5m tải trọng TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7741 đoạn ống
16Lắp đặt cống hộp KT 1.5x1.5m tải trọng TCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1761 đoạn ống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT764mối nối
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32mối nối
19Đào móng đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6.380,02061m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9958100m3
21Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT346,728m3
22Ván khuôn móng băngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,4194100m2
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,1027100m3
24Vận chuyển đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,6974100m3
25Đào móng hố ga đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT716,81131m3
26Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33,4965m3
27Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT184,9269m3
28Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,0023100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,2448tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8246tấn
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,6611m3
32Ván khuôn tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4591100m2
33Cốt thép tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,6172tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1311cấu kiện
35Bộ song chắn rác 430x860 khung 960x530 tải trọng 25 tấnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41bộ
36Bộ song chắn rác KT900x900 tải trọng 40 tấnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54bộ
37Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,3482m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,0369m2
39Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3894100m3
40Vận chuyển đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,7789100m3
41Đào móng đất cấp 2, chiều rộng móng ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1045100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,009100m3
43Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,76m3
44Vữa sika chèn khungPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,16m3
45Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0348100m3
46Vận chuyển đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0697100m3
47Hệ thống van cửa phai 1000x1200 thép không rỉPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
48Tủ điều khiển tại chỗPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
49Lưới chắn rác KT0.8x1.2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
50Đào móng cửa xả đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4406100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên cửa xảPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0571100m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,09m3
53Xếp đá khan không chít mạch mái dốc congPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,88m3
54Bê tông móng cửa xả chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,61m3
55Ván khuôn móng cửa xảPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,78100m2
56Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4802100m3
57Vận chuyển đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9604100m3
58Bê tông móng cửa phai chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,8m3
59Ván khuôn móng xả phaiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,288100m2
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên của phaiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,68100m3
61Vữa sika chén khungPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,432m3
62Hệ thống cửa phai 1.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
63Lưới chắn rác KT1.6x1.6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
64Lưới chắn rác KT1.6x2.1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
65Bê tông nền bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT97,155m3
66Bó vỉa 26x23x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.270m
67Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,869m3
68Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4394100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.5411 cấu kiện
70Rải giấy dầu lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45100m2
71Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT450m3
72Gạch terazo 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.250m2
73Lát gạch terazo 300x300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4.500m2
74Tháo dỡ nền gạch đất nungPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.250m2
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,75100m3
77Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5100m2
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5100m2
81Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,4273m3
82Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,8144m3
83Trát thành bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT94,2732m2
84Đào kênh mương đất cấp 2, chiều rộng kênh mương ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,7602100m3
85Bê tông lót móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,274m3
86Bê tông móng rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT68,9638m3
87Ván khuôn móng giằng rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,779100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8701tấn
89Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT129,019m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT874,79m2
91Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,32m3
92Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6453tấn
93Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5864100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7671cấu kiện
95Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1384100m3
96Vận chuyển đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,6218100m3
97Ống HDPE 2 vách D400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,85100 m
98Ống HDPE 2 vách D300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,58100 m
99Mối nối ống HDPE 2 vách D300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47cái
100Mối nối ống HDPE 2 vách D400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT43cái
101Đào móng công trình đất cấp 2, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,1226100m3
102Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6713100m3
103Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,8404100m3
104Vận chuyển đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2822100m3
105Đào móng hố ga đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1333100m3
106Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,688m3
107Bê tông móng chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,0488m3
108Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,4259100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,154tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1416tấn
111Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5916m3
112Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4426tấn
113Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2232100m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT581cấu kiện
115Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3778100m3
116Vận chuyển đất cấp 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7555100m3
B DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 9.423.000.000 VNĐ (Chín tỷ, bốn trăm hai mươi ba triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.423.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
3 Máy đầm Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
11 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->