Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347249-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220342073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 21:55:00 đến ngày 2022-03-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,669,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.536.000.000 VND- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤250lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≤ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hòa Hậu, đoạn từ đường chợ Bến đến thôn 10
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hòa Hậu, địa chỉ: Xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263875700; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804.; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hòa Hậu, địa chỉ: Xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263875700; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hòa Hậu, địa chỉ: Xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263875700; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu; Địa chỉ: Xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226387570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,1331m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0702100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4113100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4113100m3/1km
5Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V328,41m3
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2841100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2841100m3/1km
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5031m3
9Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4852100m3
10Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6503100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6503100m3/1km
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V235,0071m3
13Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1507100m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1604100m3
15Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1604100m3/1km
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5165100m3
17Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0662100m3
18VL đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.713,712m3
19Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6194100m3
20VL đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.550,522m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4095100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0639100m3
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7134100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7134100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7134100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5606100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5544100m2
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V72,511m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5256100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2507100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2507100m3/1km
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1781100m3
6Vật liệu muaMô tả kỹ thuật theo Chương V413,153m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6431100m
8Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V311,788100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,43m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,73m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,55m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7918tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4193tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,46m3
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,89m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
18Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m3
19Vải thấm 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V167,56m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác cạnh D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,53m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
6Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,18m2
11Lắp cọc tiêu thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V231 cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2854100m2
13Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,37m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2931 cấu kiện
15Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V342,81m2
D MƯƠNG XÂY GẠCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,91m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8614100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1461100m3
4VL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V278,993m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2905100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2905100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,83m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2688100m
9Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V218,419100m
10Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6966100m2
11Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V423,13m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,69m3
13Xây mương gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,51m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,15m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9152100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,35m3
E RÃNH BTCT
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V177,571m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9814100m3
3VL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V210,106m3
4Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7572100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7572100m3/1km
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6162100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2797100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2038tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5357tấn
11Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V219,32m3
12Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
13Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCT - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,7310 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V9451 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9451 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9451cấu kiện
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1047100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3022tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V9451 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9451 cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9451cấu kiện
23Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
24Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,411m3
26Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2165100m3
27VL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,454m3
28Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2406100m3
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2406100m3/1km
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,82m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,52m2
36Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
37Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1915tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,221m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9101100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9803100m3
4VL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V127,439m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1223100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1223100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,03m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,891100m
9Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V62,0191100m
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,26m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,55m3
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171 đoạn cống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
14Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V431 đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37mối nối
16Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3102tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1841100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V331cấu kiện
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, giàn van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1535tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
24Bê tông cột giàn van M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
25Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
26Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m
27Máy nâng V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,581m2
29Thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3843tấn
30Ván khuôn sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
33Bê tông công tác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG
1Cọc tre dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
3Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
5Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
6Dây thừng D5mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đèn
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
11Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Điện năngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.304KWh
13Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.536.000.000 VND- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≤250lít2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
4 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV1
5 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Thiết bị sơn chuyên dụng1
6 Đầm cầm tay 70Kg2
7 Máy hàn điện 23KW1
8 Máy xúc đào Gầu ≤ 1,2m32
9 Máy ủi ≤110CV1
10 Máy lu ≥ 8 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->