Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347871-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220347862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 21:45:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Khắc phục sự cố cơn bão số 8 trên địa bàn huyện Cô Tô
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài nguyên - Môi trường và Nông nghiệp huyện Cô Tô; Lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh; Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Kế hoạch -Tổng hợp - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cô Tô; địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, số điện thoại: 02033.889216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch -Tổng hợp - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.889.282
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vị trí sạt lở số 1
1Đào móng đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,721100m3
2Phá đá cấp IVTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,825m3
3Bạt dứa lót móng kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,369100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm23,401M3
5Ván khuôn móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,414100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,309tấn
7Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm13,37m3
8Ván khuôn bê tông đổ bùTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,038100m2
B Vị trí sạt lở số 2
1Đào móng, chiều rộng móng đất cấp III (tận dụng để đắp đê quai xanh)Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,451100m3
2Đắp đất lưng kè độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất phá đê quai xanh)Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,315100m3
3Đắp đất đê quai xanh độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,006100m3
4Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,626100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm0,626100m3
6Phá đê quai xanh, đất cấp III (tận dụng đắp lưng kè)Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,403100m3
7Bạt dứa phủ đê quai xanhTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,14100m2
8Bơm nước hố móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm10ca
9Bê tông lót móng kè đá 2x4, vữa mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,078m3
10Bê tông móng kè đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,39m3
11Ván khuôn móng kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,091100m2
12Bê tông tường kè đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm9,556m3
13Ván khuôn tường kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,287100m2
14Bê tông giằng đỉnh kè đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,693m3
15Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,033100m2
16Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,051tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,03m2
18Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,772m3
19Ván khuôn bê tông đổ bùTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,073100m2
20Đá 1x2 tầng lọc ngượcTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,092m3
21Cát thô tầng lọc ngượcTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,286m3
22Rải vải địa kỹ thuật TS50Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,013100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,04100m
24Bê tông lót móng tường chắn sóng, đá 1x2, vữa mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,272m3
25Bê tông móng tường chắn sóng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,632m3
26Ván khuôn móng tường chắn sóngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,046100m2
27Cốt thép móng tường chắn sóng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,076Tấn
28Bê tông tường chắn sóng đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,632m3
29Ván khuôn tường chắn sóngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,114100m2
30Cốt thép tường chắn sóng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,083tấn
31Bê tông lót móng mái kè đá 1x2, vữa mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,784m3
32Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm16,971m3
33Cốt thép mái kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,908tấn
34Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan Theo bản vẽ TKTC đính kèm1761 lỗ khoan
35Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (tận dụng đất lát kè cũ)Theo bản vẽ TKTC đính kèm10,702m3
36Đá 1x2 tầng lọc ngượcTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,048m3
37Cát thô tầng lọc ngượcTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,992m3
38Rải vải địa kỹ thuật TS50Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,081100m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,06100m
C Vị trí sạt lở số 3
1Đào móng, chiều rộng, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,773100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,941100m3
3Cắt bê tông mái kè hiện trạngTheo bản vẽ TKTC đính kèm19,15810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm16,007m3
5Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm1,638100m3
6San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,638100m3
7Vận chuyển phế thải ra bãi thải trong phạm vi 1kmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,16100m3
8San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,16100m3
9Bạt dứa lót móng kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,159100m2
10Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm71,407m3
11Ván khuôn bê tông đổ bùTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,088100m2
12Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm31,93m3
13Ván khuôn móng kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,679100m2
14Bê tông tường kè đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm 74,716m3
15Ván khuôn tường kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,048100m2
16Bê tông giằng đỉnh kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm6,769m3
17Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,264100m2
18Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép = 10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,363tấn
19Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm39,047m3
20Ván khuôn mái kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,05100m2
21Cốt thép mái kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,269tấn
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ TKTC đính kèm24,532m2
D Vị trí sạt lở số 4
1Đào móng, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,323100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất dào)Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,527100m3
3Vận chuyển đất đào móng thừa ra bãi thải trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm3,743100m3
4San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,743100m3
5Bạt dứa lót móng kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm93,992100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm93,992m3
7Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm30,934m3
8Cốt thép mái kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,719tấn
9Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm42,394m3
10Ván khuôn chân khayTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,119100m2
11Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,769m3
12Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,181100m2
13Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,324tấn
14Bạt dứa lótTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,471100m2
15Bê tông, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm25,445m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm8,062m3
17Ván khuôn móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,152100m2
18Bê tông tường chiều, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm7,248m3
19Ván khuôn tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,382100m2
20Bê tông trần, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,968m3
21Ván khuôn trầnTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,088100m2
22Cốt thép trần, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,177tấn
23Bạt dứa lót mặt đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,855100m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ TKTC đính kèm17,107m3
25Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,137100m2
E Vị trí sạt lở số 5
1Phá đá đá cấp IV (tận dụng để đắp)Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,639100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đá đào)Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,13100m3
3Xúc đá cấp IV lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,509100m3
4Vận chuyển đá cấp IV ra bãi thải trong phạm vi 1kmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,509100m3
5San đá bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,509100m3
6Bạt dứa lót móng kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,599100m2
7Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,714m3
8Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,006100m2
9Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm8,832m3
10Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,234100m2
11Bê tông tường kè đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm11,426m3
12Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,359100m2
13Bê tông giằng đỉnh kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,981m3
14Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,115100m2
15Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,159tấn
16Bê tông lót móng mái kè, đá 2x4, vữa mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm8,28m3
17Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm16,836m3
18Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,024100m2
19Cốt thép mái kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,518tấn
20Bê tông đổ bù mặt đường, , đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm6,501m3
21Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,014100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ TKTC đính kèm6,258m2
F Vị trí sạt lở số 6
1Đào móng, chiều rộng móng, đất cấp IV (tận dụng để đắp)Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,134100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,029100m3
3Vận chuyển đất đào ra bãi thải trong phạm vi 300m, đất cấp IVTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,104100m3
4San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,104100m3
5Bạt dứa lót móng kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,785100m2
6Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm10m3
7Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,016100m2
8Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm14m3
9Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,422100m2
10Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm12,7m3
11Ván khuôn thép.Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,43100m2
12Bê tông giằng đỉnh kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,35m3
13Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,214100m2
14Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,287tấn
15Bê tông lót mái kè, đá 1x2, vữa mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm10,755m3
16Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm57,579m3
17Ván khuôn thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,094100m2
18Cốt thép mái kè, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,811tấn
19Đá 1x2 tầng lọc ngượcTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,242m3
20Cát thô tầng lọc ngượcTheo bản vẽ TKTC đính kèm9,961m3
21Rải vải địa kỹ thuậtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,405100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,3100m
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ TKTC đính kèm12,67m2
G Vận chuyển thiết bị thi công
1Vận chuyển thiết bị thi côngQuy định hiện hành1Khoản
H Vệ sinh môi trường đô thị
1Vệ sinh môi trường đô thịQuy định hiện hành1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
2 Ôtô tự đổ ≤ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa dung tích ≥ 80L Còn hoạt động tốt2
4 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt2
6 Đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt2
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn ≥1,5Kw Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->