Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa đa năng UBND xã Đức Liễu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347961-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn hóa đa năng UBND xã Đức Liễu
Số hiệu KHLCNT 20220341136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã được phân bổ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 23:08:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,715,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy tờiĐặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Lắp dựng thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn- Số lượng: 50 bộ
- Số lượng tối thiểu 50
10-Xe máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Xe máy đàoĐặc điểm thiết bị: Đào nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà văn hóa đa năng UBND xã Đức Liễu
Xây dựng nhà văn hóa đa năng UBND xã Đức Liễu
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã được phân bổ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Tân. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ ViNa. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xây dựng 139.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý IV/2021. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bù Đăng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5424100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"17,78m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"17,276m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"50,555m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"27,9237m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"1,2944100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"2,2411100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"2,2411100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"7,059100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"7,059100m3
11MUA ĐẤT ĐỂ ĐẮP"nt"705,9m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"7,059100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"7,059100m3/1km
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,2158tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"1,7183tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"0,4091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,2884tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,6397tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"12,4032m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"1,3771100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,3292tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"1,0218tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"0,8138tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"11,66m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"2,064100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,4987tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,8544tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"13,837m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"1,3837100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,3121tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,77tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"7,13m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,6512100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,62tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,1508tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"28,2088m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái"nt"1,8062100m2
38Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100"nt"23,348m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"36,8775m3
40TRÁT HỒ DẦU VÀO CỘT, DẦM"nt"1CT
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"15,3892m3
42XÂY GACH Ô THOÁNG 4 LỖ:"nt"1.228viên
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"62,5786m3
44Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"30,3895m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"95,3825m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"76,8m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"895,459m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"435,2632m2
49Trát trần, vữa XM mác 75"nt"284,48m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"32,2m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt"466,901m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"46,0995m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm"nt"14,7m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"50,055m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"54,06m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"80,553m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 100"nt"226,06m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"140,12m
59Bả bằng bột bả vào tường"nt"1.205,6102m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"284,48m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.054,827m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"435,2632m2
63SX cửa đi, cửa đi bằng hệ nhôm SINGFA hệ 55 dày 2mm (bao gồm cả phụ kiện và kính cường lực 8mm)"nt"44,1m2
64SX cửa đi, cửa đi bằng hệ nhôm SINGFA hệ 55 dày 2mm (bao gồm cả phụ kiện và kính cường lực 5mm)"nt"39,9m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"84m2
66SX khung sắt bảo vệ hộp vuông 30x30x1.2 và 20x20x1.2"nt"39,9m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"39,9m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"39,9m2
69SX lan can tay vịn sắt (theo bản vẽ thiết kế)"nt"19,5175m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"19,5175m2
71Lắp dựng lan can sắt"nt"19,5175m2
72Gia công xà gồ thép"nt"2,4686tấn
73Lắp dựng xà gồ thép"nt"2,4686tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"7,9999tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"7,9999tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"298,6426m2
77SX bu lông neo cột:"nt"68cái
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chống nóng 3 lớp: tôn + pu + giấy bạc)"nt"7,0003100m2
79SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm trần 600x600"nt"322,54
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"4,3338100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"4,7152100m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"0,2294tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"0,2294tấn
84GCLD TẤM XI MĂNG ỐP MẶT NGOÀI KT 1220x2440mm DÀY 8mm"nt"42,0673m2
85Bả bằng bột bả vào tường"nt"31,0973m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"31,0973m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"10bộ
4Lắp đặt đèn thoát hiểm"nt"3bộ
5SXLD đèn chiếu sáng sự cố 2x(6v-4w)"nt"9bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"12cái
7Lắp đặt ổ cắm ba"nt"5cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc"nt"2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc"nt"2cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc"nt"1cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần"nt"17cái
12Lắp đặt Dimmer quạt trần"nt"17bộ
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"6cái
15SXLD tủ điện kim loại STĐ 200x265x58"nt"1cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt"5hộp
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột "nt"25m
18Lắp đặt dây đơn "nt"800m
19Lắp đặt dây đơn "nt"300m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"20m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"15m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"150m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"250m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"2,5m3
25Băng vải cảnh báo cáp ngầm"nt"20m
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"1m3
27Phụ kiện: Băng keo cách điện, tacke PVC+vít..."nt"1ct
C CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,6m3
2Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D "nt"6cọc
3lắp dây cáo đồng chống sét M50"nt"50
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"50m
5lắp đặt ốc siết cáp"nt"8cái
6hộp kiểm tra điện trở đất"nt"1cái
7giá đở kim thu sét"nt"1cái
8GCLD kim thu sét"nt"1cái
9GCLD kẹp nối cáp"nt"6cái
10GCLD ốc siết cọc"nt"4cái
11GCLD ốc siết cáp"nt"10cái
12GCLD cáp neo kim"nt"20m
13hóa chất giảm điện trở"nt"2bao
14Tăng đơ chỉnh cáp"nt"6cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"19,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp) 1 - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
2 Máy trộn bê tông Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
3 Máy bơm nước Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
4 Máy hàn Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
5 Máy cắt thép Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
6 Máy cắt gạch Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
7 Đầm dùi Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
8 Máy tời Loại thiết bị: Máy tờiĐặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
9 Dàn giáo Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Lắp dựng thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn- Số lượng: 50 bộ50
10 Xe máy đào Loại thiết bị: Xe máy đàoĐặc điểm thiết bị: Đào nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->