Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 07:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tưu công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 23:33:00 đến ngày 2022-03-29 07:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,396,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10950935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2190187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa)- Cấp công trình: Cấp III. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.710.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.533.130.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Mày đào dung tích gầu ≥ 0, 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) Cải tạo, mở rộng phòng Công chứng số 2 tỉnh Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tưu công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở tư pháp, địa chỉ: Số 6, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp đồ đạc và mặt bằng thi công | Chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 132,97 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 86,76 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 303,26 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 11,738 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 176,324 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 29,7134 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 38,6 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 11,425 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 940,054 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang | Chương V, E-HSMT | 28,048 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 362,247 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 330,778 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 86,969 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 18,593 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,6331 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V, E-HSMT | 0,6331 | 100m3 |
| 23 | Khoan cấy thép D | Chương V, E-HSMT | 286 | lỗ khoan |
| 24 | Khoan cấy thép D12 | Chương V, E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 25 | Khoan cấy thép D16 | Chương V, E-HSMT | 34 | lỗ khoan |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,098 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1384 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,153 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V, E-HSMT | 0,5113 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,6872 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,265 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 15,173 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,8968 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,1592 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,331 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2826 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,3214 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,652 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,1494 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,003 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 88,31 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, giằng tường mái | Chương V, E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 64 | Bê tông giằng thu hồi, giằng tường mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,339 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2 | Chương V, E-HSMT | 0,5504 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5504 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 36,528 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 20mm trong đó lớp tôn dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 1,415 | 100m2 |
| 69 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 15,22 | m |
| 70 | Tấm tôn và khóa cửa bịt thang thăm mái | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Chống thấm bằng màng dán tự dính dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 68,585 | m2 |
| 72 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 56,388 | m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 7,018 | 100m2 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V, E-HSMT | 371,761 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường đá bóc mặt sần màu xanh đen KT 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,142 | m2 |
| 76 | Ốp Granite tự nhiên màu vàng Brazil vào tường | Chương V, E-HSMT | 251,043 | m2 |
| 77 | Dán gạch vỉ 300x300mm, kích thước viên 95x45x7mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 164,448 | m2 |
| 78 | Viên gạch ốp góc KT (95+45)x45mm | Chương V, E-HSMT | 109,2 | m |
| 79 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 24,185 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 704,877 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 57,165 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.307,89 | m2 |
| 83 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 54,5 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.318,187 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 303,197 | m2 |
| 86 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,873 | m3 |
| 87 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,5004 | m3 |
| 88 | Ốp chân tường đá bóc mặt sần màu xanh đen KT 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,206 | m2 |
| 89 | Trát granitô chân tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,848 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,1608 | m2 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 9,1608 | m2 |
| 92 | Inox 304 làm lan can đường dốc | Chương V, E-HSMT | 144,123 | kg |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 307,1 | m2 |
| 94 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 88,378 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V, E-HSMT | 395,478 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 395,478 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 432,538 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Granite 150x600mm | Chương V, E-HSMT | 46,868 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu vàng da báo | Chương V, E-HSMT | 13,82 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu đỏ Ruby | Chương V, E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 101 | Ốp gỗ chân tường, gỗ pơmu cao 900, phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | Chương V, E-HSMT | 19,69 | m2 |
| 102 | Vữa tự chảy không co | Chương V, E-HSMT | 273,58 | kg |
| 103 | Láng vữa tự chảy không co, dày 1cm | Chương V, E-HSMT | 12,213 | m2 |
| 104 | Chống thấm bằng màng dán tự dính dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 16,561 | m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,769 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 94,77 | m2 |
| 108 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V, E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V, E-HSMT | 16,87 | m |
| 110 | Vệ sinh, đánh bóng lại lớp Granito bậc thang | Chương V, E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 111 | Trụ thang 110x110x1200 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Tay vịn cầu thang 70x90 + con tiện 40x40 | Chương V, E-HSMT | 16,87 | m |
| 113 | Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V, E-HSMT | 205,947 | kg |
| 114 | Khuôn đơn 60 x 135mm | Chương V, E-HSMT | 225,24 | m |
| 115 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) | Chương V, E-HSMT | 72,332 | m2 |
| 116 | Cửa sổ panô kính (không chỉ bo) | Chương V, E-HSMT | 4,308 | m2 |
| 117 | Phụ trội kính trắng 6.38ly thành kính dán 8,38mm | Chương V, E-HSMT | 18,371 | m2 |
| 118 | Nẹp khuôn 10 x 40mm | Chương V, E-HSMT | 187,8 | m |
| 119 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V, E-HSMT | 116,538 | m2 |
| 120 | Sơn PU khuôn cửa gỗ | Chương V, E-HSMT | 216,6 | m |
| 121 | Sơn PU nẹp khuôn cửa | Chương V, E-HSMT | 11,268 | m2 |
| 122 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 123 | Bản lề cửa | Chương V, E-HSMT | 224 | cái |
| 124 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 125 | Cremon cửa KZ (có khóa) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 39,406 | m2 |
| 128 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 13,067 | m2 |
| 129 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 130 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 131 | Phụ trội kính 6,38mm thành 8,38mm | Chương V, E-HSMT | 36,62 | m2 |
| 132 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm | Chương V, E-HSMT | 5,076 | m2 |
| 133 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Kẹp kính khóa VVP (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Kẹp kính trên, dưới VVP (Thái Lan(hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hộp 52x102x2.0mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mm | Chương V, E-HSMT | 80,016 | m2 |
| 138 | Phụ trội kính phản quang dày 10,38mm | Chương V, E-HSMT | 80,016 | m2 |
| 139 | Thanh lam nhôm hộp 52x100x1.8mm tạo kiến trúc | Chương V, E-HSMT | 42,6 | md |
| 140 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V, E-HSMT | 0,7464 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 52,824 | 1m2 |
| 142 | Lam chắn nắng hình đầu đạn (rộng 150, cao 52, chiều dày nhôm 1,5mm); liên kết bằng nhôm hộp 44x100, chiều dày nhôm 1,8mm | Chương V, E-HSMT | 35,076 | m2 |
| 143 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Chương V, E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 144 | Inox 304 làm hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 466,714 | kg |
| 145 | Bộ điều khiển cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Kẹp kính cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Kính cường lực cánh và vách | Chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 148 | Bulong chuyên dụng treo bộ điều khiển cửa vào kính | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Inox che 2 mặt bộ điều khiển cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 6 | md |
| 150 | Lắp dựng cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 151 | Cửa cuốn liền tấm độ dày 0.55mm | Chương V, E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 152 | Động cơ đồng trục | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Bộ lưu điện 600 kg (tích điện 24-36h) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Aluminium bọc cửa cuốn, Hộp kỹ thuật dùng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40 | Chương V, E-HSMT | 12,441 | m2 |
| 155 | Vách ngăn panel dày 50, tôn dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 156 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Bộ Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 40,014 | 1m3 |
| 161 | Phòng mối hào ngoài | Chương V, E-HSMT | 22,636 | m3 |
| 162 | Phòng mối hào trong | Chương V, E-HSMT | 17,378 | m3 |
| 163 | Phòng mối nền công trình | Chương V, E-HSMT | 107 | 1m2 |
| 164 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm | Chương V, E-HSMT | 107 | 1m2 |
| 165 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm-40W | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn Led panel 300x900mm-40W | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn chùm + quạt trần trang trí | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Đèn led dây, chíp led 5050, 12w/m | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 169 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, lắp đặt đèn led dây, chíp led 5050, 12w/m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D110-7w | Chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D150-12w | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D180-16w | Chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18w | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn Led gương 8w | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, tích hợp cảm biến rada D160-9w | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-80w kết hợp hộp số | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần 20w | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/230V lắp chìm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/230V lắp chìm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/230V lắp chìm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A/230V lắp chìm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 10A/230V lắp chìm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 10A/230V lắp chìm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt máy sấy tay inax KS-370 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/230V lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/230V lắp âm sàn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 190 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 454 | m |
| 192 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.187 | m |
| 193 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.340 | m |
| 194 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 195 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 196 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 227 | m |
| 197 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 594 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D40mm | Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D32mm | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mm | Chương V, E-HSMT | 244 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Chương V, E-HSMT | 1.264 | m |
| 202 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A 4.5kA | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt Contactor 22A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Timer 24h | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A 6kA | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat MCB 3P+N 20A 6kA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat MCB 3P+N 32A 6kA | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat MCB 3P+N 63A 10kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8-12 modul | Chương V, E-HSMT | 14 | hộp |
| 212 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 18 modul | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 213 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x200) dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 214 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (800x600x250) dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét D16 L=1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Đóng cọc tiếp địa V63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 217 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 218 | Dây tiếp địa thép dẹt 25x4mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 219 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 220 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 221 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 222 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mm | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 224 | Đóng cọc tiếp đất D16 L=2.4m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 225 | Băng đồng tiếp đất 25x4mm | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 226 | Băng đồng tiếp đất 25x4mm | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 227 | Bộ kẹp đồng đặc chủng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 17 | máy |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 230 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6.4x0.8mm | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 231 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D9.52x0.8mm | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 232 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D12.7x0.8mm | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 233 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D15.88x0.8mm | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 234 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 238 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 239 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 240 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 241 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm PN8 thoát nước ngưng | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm PN8 thoát nước ngưng | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 244 | Tủ Rack 19''-10U | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 245 | Lắp đặt tủ Rack 19''-10U | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 246 | Modul quang, 1Gb | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 247 | Hộp phối quang ODF 8FO | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 248 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 249 | Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 250 | Hộp đế âm | Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V, E-HSMT | 29 | Ổ cắm |
| 252 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V, E-HSMT | 39 | Đầu |
| 253 | Cáp quang single mode 2FO | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 254 | Cáp quang Multiplemode 8FO | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 255 | Cáp mạng UTP SFTP cat6 | Chương V, E-HSMT | 596 | m |
| 256 | Đầu phát wifi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 24 thuê bao | Chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 258 | Lắp đặt dây cáp quang | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 259 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Chương V, E-HSMT | 4 | 10 m |
| 260 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V, E-HSMT | 59,6 | 10 m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Chương V, E-HSMT | 596 | m |
| 262 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 263 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Chương V, E-HSMT | 1 | Patch panel |
| 264 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 265 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 266 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 267 | Cáp mạng UTP SFTP cat6 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 268 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V, E-HSMT | 9 | 10 m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 270 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 271 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 272 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành bàn đá | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 273 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt phễu thoát sàn D50mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 278 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 279 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 281 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 282 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 283 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 284 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 1,361 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,209 | 100m |
| 289 | Lắp đặt tê PPR D40/25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 290 | Lắp đặt tê PPR D40/32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê PPR D25/20mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2'mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống uPVC D110mm PN8 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống uPVC D90mm PN8 | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống uPVC D60mm PN8 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống uPVC D42mm PN8 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 308 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110x76mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 310 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 311 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90/60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 312 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 313 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/42mm | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 314 | Lắp đặt nút bịt xả thông tắc uPVC D110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 315 | Lắp đặt nút bịt xả thông tắc uPVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 316 | Lắp đặt ống uPVC D90mm PN8 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống uPVC D60mm PN8 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 318 | Lắp đặt cút uPVC D90mm | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 319 | Lắp đặt cút uPVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 320 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 321 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120, D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 50,995 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 200,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 162,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,1351 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V, E-HSMT | 0,1351 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 200,56 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 200,56 | m2 |
| 14 | Ốp đá Granite tự nhiên màu trắng, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 10,632 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại màu tím, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,302 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,46 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn đá băm nhám 400x400x30mm màu xanh đen, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 178 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,3168 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V, E-HSMT | 57 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mm | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100 m |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 0.5 | Chương V, E-HSMT | 66 | M |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, mốc báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 1000 viên |
| 28 | Lắp đặt đèn Led âm đất tròn 12w | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,2914 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 35 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 37 | Khung+nắp gang đúc 1100x1100 cho hố ga | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE D200mm | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90/60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy vi tính để bàn + Màn hình | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Máy in | Chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Ghế lưới cao cấp | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc Trưởng phòng, phó phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Tủ tài liệu | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Giá đựng công văn đi, đến | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy in | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Máy photocopy | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Máy fax | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Ghế băng khách chờ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bàn quầy giao dịch 1 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bàn quầy giao dịch 2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bàn quầy giao dịch 3 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Hộc di động | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Ghế lưới cao cấp | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Ghế họp lưng trung | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Giá tài liệu 1 Kích Thước: 1800 x 2000 x 450 mm | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Giá tài liệu 2 Kích Thước: 1080 x 2000 x 450 mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Giá tài liệu 3 Kích Thước: 1680 x 2000 x 450 mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cây nước nóng lạnh | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Máy quét Scanjet Pro | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Điều hòa 1 chiều Inverter (Daikin 12000 BTU hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 25 | Điều hòa 1 chiều Inverter (Daikin 18000 BTU hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Điều hòa (Daikin 1 chiều Inverter 30000 BTU hoặc tương đương) âm trần 4 hướng thổi | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Bộ điều khiển trung tâm gắn tường | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Tủ treo tường Wall Mount Rack 19” 10U | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Tủ treo tường Wall Mount Rack 6U | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Bộ lưu điện | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Patch Panel 24 port CAT6 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Switch 24 cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Switch 18 cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Điện thoại bàn IP | Chương V, E-HSMT | 7 | chiếc |
| 35 | Tổng đài 6 trung kế-28 máy nhánh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Camera IP bán cầu màu kiểu cố định, trong nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Camera IP bán cầu màu, loại quay quét, ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Đầu ghi hình IP 4K 16 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Ổ cứng HDD 4TB | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Máy vi tính để bàn | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Android Tivi 4K 43 inch | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Thân cổng xếp Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 5,8 | md |
| 2 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp kính cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kính cường lực Cánh và vách | Chương V, E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 6 | Bulong chuyên dụng treo bộ điều khiển cửa vào kính | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Inox che 02 mặt bộ điều khiển | Chương V, E-HSMT | 6 | Md |
| 8 | Trụ thang Kích Thước: 110x110x1200 mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Tay vịn cầu thang | Chương V, E-HSMT | 17 | Md |
| 10 | Back drop Kích Thước: 4450x3250 mm | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên cơ quan - "SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẮC NINH" kích thước chữ dài 1820mm, rộng 100mm; - "PHÒNG CÔNG CHỨNG SỐ 2" kích thước chữ dài 274mm, rộng 160mm; - Chất liệu: Inox vàng 304 dày 1mm, chiều cao chữ 26mm. | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chậu cây: Kích Thước: 400 x 400 x 600 mm; + Khung thép hộp 30x30x1,1mm. | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Mài, đánh bóng granito | Chương V, E-HSMT | 42,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10950935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2190187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa)- Cấp công trình: Cấp III. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.710.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.533.130.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Mày đào dung tích gầu ≥ 0, 4m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Vận thăng | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi