Gói thầu: Gói thầu số 02: Thực hiện hoạt động kiến thiết thị chính trên địa bàn thị trấn Bến sung, huyện Như Thanh. Hạng mục: Các dịch vụ thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thực hiện hoạt động kiến thiết thị chính trên địa bàn thị trấn Bến sung, huyện Như Thanh. Hạng mục: Các dịch vụ thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Từ nguồn chi sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 23:34:00 đến ngày 2022-03-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633.774.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.443.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.143.641.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện; Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia ít nhất công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Đã tham gia ít nhất công trình tương tự ở vị trí kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành điện.- 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thực hiện hoạt động kiến thiết thị chính trên địa bàn thị trấn Bến sung, huyện Như Thanh. Hạng mục: Các dịch vụ thường xuyên Hoạt động kiến thiết thị chính trên địa bàn thị trấn Bến sung, huyện Như Thanh; Hạng mục: Các dịch vụ thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Từ nguồn chi sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, báo cáo tài chính, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị máy móc đưa vào công trình. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý kiến thiết thị chính huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Xây dựng và Thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Xây dựng và Thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý kiến thiết thị chính huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (1 năm trung bình là 24 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100m2/lần | 5,51 | |
| 2 | Bón phân, xử lý đất bồn hoa, bồn cảnh, thảm thực vật (tần suất 1 tháng /1 lần, cả năm là 12 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100m2/lần | 5,51 | |
| 3 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (năm 2 đợt, mỗi đợt 3 lần cách nhau 5-7 ngày)) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100m2/lần | 33,06 | |
| 4 | Duy trì cây đường viền cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100m2/năm | 0,8 | |
| 5 | Trồng dặm thảm cỏ (quý/lần, năm 4 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1m2/lần | 27,55 | |
| 6 | Phát cỏ, bụi cây, dọn dẹp vệ sinh ( trung bình 1 tháng/lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100m2/lần | 45,51 | |
| 7 | Quét vôi gốc cây ở dọc hai bên các tuyến đường chính (Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1 m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 2 lần/năm.) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1cây | 416 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 1 ( Cây có đường kính gốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1cây/năm | 128 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 2( Cây có đường kính gốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1cây/năm | 115 | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 2( Cây có đường kính gốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1cây/năm | 173 | |
| 11 | Thu gọn cành lá, vận chuyển về nơi quy định (ô tô 7T) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ca | 6 | |
| 12 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 2 (Giải tỏa cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 5km, san phẳng hố đào gốc cây) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1cây | 41 | |
| 13 | Thay choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao H | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 lốp | 1,8 | |
| 14 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 bóng | 1,8 | |
| 15 | Thay đèn led 2 mắt 100W bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 bóng | 0,25 | |
| 16 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | bộ | 39 | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 39 | |
| 18 | Thay đồng hồ hẹn giờ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 4 | |
| 19 | Thay dây lên đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40m | 10 | |
| 20 | Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | bộ | 18 | |
| 21 | Thay tủ điều khiển khu vực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | bộ | 1 | |
| 22 | Quản lý, kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng công cộng (5 trạm chính) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | trạm/ngày | 1.642,5 | |
| 23 | Quản lý, kiểm tra hệ thống đèn led cổng chào, vòng xuyến (01 nhân công bậc 4.0/7 bán chuyên trách 20%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | công | 73 | |
| 24 | Tiền điện của hệ thống đèn cao áp, đèn trang trí, bảng tin biểu ngữ cổng chào, đèn trang trí vòng xuyến | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | kw | 200.000 | |
| 25 | Kiểm tra lòng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | km | 3,611 | |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không, kết hợp với các thiết bị khác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1m dài | 541,65 | |
| 27 | Nhân công tháo, lắp tấm đan, vệ sinh lòng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | công | 16 | |
| 28 | Công tác quét dọn đường phố (tổng các ngày hoạt động phục vụ là 50 ngày vào các dịp lễ, tết, các ngày tổ chức các hoạt động sự kiện của huyện). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1km | 175 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633774E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.443.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633.774.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.443.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.143.641.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện; Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia ít nhất công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Yêu cầu:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Đã tham gia ít nhất công trình tương tự ở vị trí kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Yêu cầu:- 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành điện.- 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi