Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348016-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220329310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 06:52:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,920,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8813485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1762697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụngNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.629.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.489.258.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên với vai trò chỉ huy trưởng( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 xây lắp công trình
Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc UBND xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng PCP Việt Nam ; Địa chỉ: Số 172, đường Lê Đại Hành, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư xây dựng 10A; Địa chỉ: Số 10A, ngõ 05, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng - Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương) +Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020)- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của nhân sự chủ chốt, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự) + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng, Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN(PHẦN PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,628m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m64m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,5472m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,9832m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,8302m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,3418m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch15,282m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,4799100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,4799100m3/1km
B NHÀ BẢO VỆ(PHẦN PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,3901m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m15,886m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,9094m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,1775m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch1,728m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,2181100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,2181100m3/1km
C NHÀ VỆ SINH(PHẦN PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,846m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,2538m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,7864m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,7718m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,6195m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch4,5696m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,2100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,2100m3/1km
D TƯỜNG RÀO(PHẦN PHÁ DỠ)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,1252m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,1913100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,1913100m3/1km
E SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH, CÔNG TÁC KHÁC(PHẦN PHÁ DỠ)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch129,249m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV1,2925100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV1,2925100m3/1km
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm1cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm5cây
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch3,0839m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,0308100m3/1km
F NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG CŨ(PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công153,2096m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột990,027m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần139,5888m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ3,444m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Tính bằng 30% theo diện tích cửa)25,0588m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,3533m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại195,5514m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá để ốp chân tường chìm)25,938m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,4897100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,4897100m3/1km
G NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG CŨ(CẢI TẠO)
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,5865m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB306,426m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB405,865m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ345,4316m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ768,9642m2
6Sơn PU tay vịn cầu thang3,444m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,5091m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40195,551m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m225,938m2
10Vệ sinh, đánh bóng lại mặt granit bậc cũ (Nhân công tính =1/5 định mức)29,7529m2
11Cửa kính cường lực dày 12 mm7,3868m2
12Bộ bản lề, tay nắm, phụ kiện cho cửa kính cường lực2bộ
13Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ FA4400 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm39,393m2
14Phụ kiện cửa mở quay 2 cánh9Bộ
15Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ FA4400 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm6,9615m2
16Phụ kiện cửa mở quay 1 cánh3Bộ
17Cửa sổ 2;4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ FA4400 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm62,2924m2
18Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2;4 cánh19Bộ
19Vách kính khung nhôm hệ FA4400 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm22,221m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm108,6469m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,08cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm2cái
23Tủ điện tổng2tủ
24Tủ điện phòng6tủ
25Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W12bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần led D25 -18W9bộ
27Lắp đặt đèn panel 600*600 âm trần1bộ
28Bảo dưỡng quạt trần10bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A5cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
34Lắp đặt các automat 3 pha 125A1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1.5mm2)250m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*2.5mm2)180m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6 mmn254m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2*10 mm2)45m
39Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm221m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm430m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm99m
42Tiêu lệch + nối quy PCCC2bộ
43Bình cứu hỏa MFZL44bình
44Bình cứu hỏa MT3 (4kg)4bình
45Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200)2cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,5856100m2
H PHẦN MÓNG(NHÀ 03 TẦNG)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III0,8991100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,6258m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2704100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,2692m3
5Ván khuôn dầm, giằng móng0,8449100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,6716m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3993tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5533tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4018,3324m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4014,3859m3
11Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, k=0,90,27100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,90,5201100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,109100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,109100m3/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4013,6347m3
I PHẦN THÂN(NHÀ 03 TẦNG)
1Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 0,3944tấn
2Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 3,7417tấn
3Ván khuôn cột0,8945100m2
4Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột 4,9199m3
5Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,1143tấn
6Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm, cao 0,5188tấn
7Ván khuôn lanh tô, thanh chớp0,571100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của lanh tô, thanh chớp, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm4,4801m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,05100m2
10Ván khuôn sàn mái, thành sê nô5,3381100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 0,7911tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 5,2318tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,8455tấn
14Bê tông dầm nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm(Đã trừ diện tích dầm nằm trong sàn)26,8697m3
15Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm61,5307m3
16Bê tông giằng thu hồi sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm0,7216m3
17Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép 0,2493tấn
18Ván khuôn giằng thu hồi0,122100m2
19Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm4,6053m3
20Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép 0,043tấn
21Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm, cao 0,4443tấn
22Ván khuôn cầu thang thường0,4876100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40175,5975m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB406,3305m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB401,8009m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày 12,7491m3
27Sản xuất xà gồ thép1,1738tấn
28Lắp dựng xà gồ thép1,1738tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,0721m2
30Lợp tôn mái, tôn dày 0.4mm2,3231100m2
31Tôn úp nóc53,38md
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4049,7488m2
33Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...49,7488m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40171,589m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4025,98m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40440,56m
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40570,8191m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB401.099,9905m2
39Trát má cửa 1,5cm, vữa XM M75, PCB40107,184m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà55,5377m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà421,3568m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4062,7708m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40382,6292m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng33,8454m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB4035,25m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40131,5692m2
47Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm61,9995m2
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB4014,8058m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương23,5m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ624,888m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.862,8911m2
52Sản xuất và lắp đặt hoa inox cầu thang + lan can179,5695kg
53Trụ cái inox cầu thang1trụ
54Cửa đi mở quay, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 800-1000, cao 1900-2700, kính 6,38mm56,7m2
55Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh24bộ
56Cửa sổ mở quay, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 1100-1400, cao 1200-1600, kính 6.38mm84,24m2
57Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh39bộ
58Cửa sổ mở hất 1 cánh3,88m2
59Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh10bộ
60Vách dựng mặt tiền:, hệ thanh sử dụng FA1100, kích thước rộng 3500-4000, cao 2500-3000, kính 5mm10,22m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm154,4m2
62Vách ngăn compac nhà vệ sinh13,46m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt1,194tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,69951m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa84,24m2
66Quốc huy đúc đồng KT 600x6001bộ
67Biển trụ sở1bộ
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,3049m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB402,2687m3
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB4022,1399m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 7,8689100m2
J PHẦN NƯỚC(NHÀ 03 TẦNG)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,484m3
2Ván khuôn sàn bể0,016100m2
3Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,8m3
4Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép 0,0663tấn
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB402,5869m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4013,455m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB402,1021m2
8Quét nước ximăng 2 nước tường bể13,455m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,841m3
10Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ)0,1091100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,052m3
12Cốt thép sàn bể, dầm bể đường kính cốt thép 0,2107tấn
13Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép 0,0737tấn
14Tấm inox nắm bể1,12m2
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB402,3839m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB409,912m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4012,88m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB405,5696m2
19Quét nước ximăng 2 nước tường9,912m2
20Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
21Lắp đặt xí bệt9bộ
22Vòi xịt mini6cái
23Lắp đặt van 2 chiều D50 (nhựa)3cái
24Lắp đặt van 2 chiều D25 (nhựa)6cái
25Lắp đặt van 1 chiều D25 (nhựa)1cái
26Lắp đặt vòi rửa đồng D206cáI
27Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
29Máy bơm 0.7kw1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,08100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,6100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,12100m
34Lắp đặt tê nhựa hàn D50-502cái
35Lắp đặt tê nhựa hàn D50-401cái
36Lắp đặt tê nhựa hàn D25-256cái
37Lắp đặt tê nhựa hàn D40-252cái
38Lắp đặt tê nhựa hàn D25-208cái
39Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-2024cái
40Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-2016cái
41Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-506cái
42Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-401cái
43Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-252cái
44Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-2520cái
45Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20+ D20-2020cái
46Lắp đặt côn ren trong PPR D20-20 + D25-2020cái
47Lắp đặt măng sông ren trong D502cái
48Lắp đặt côn thu PPR D40-252cái
49Lắp đặt rắc co PPR D50-502cái
50Lắp đặt rắc co PPR D32-321cái
51Lắp đặt rắc co PPR D25-251cái
52Lắp nút bịt nhựa PPR D2024cái
53Lắp đặt kép nối D2020cái
54Crephin D321cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 35mm0,12100m
58Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D11013cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D9022cái
60Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D343cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D11012cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D904cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D11020cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110-342cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D9020cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D344cái
67Lắp đặt phếu thu inox D1106cáI
68Rọ chắn rác mái D1108cái
K PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT , PCCC (NHÀ 03 TẦNG)
1Lắp đặt đèn led 2 bóng 1x18w-1,2m36bộ
2Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 250x250, 1*18w12bộ
3Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=250, 1x18w12bộ
4Lắp đặt quạt trần18cái
5Tủ điện phòng18bộ
6Tủ điện tổng3bộ
7Con sơn sứ đỡ cáp1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi54cái
9Lắp đặt công tắc đơn6cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt36cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
12Lắp đặt MCB 1p-6A7cái
13Lắp đặt MCB 1p-10A18cái
14Lắp đặt MCB 1p-16A18cái
15Lắp đặt MCB 1p-32A3cái
16Lắp đặt MCB 1p-50A3cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A2cái
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2320m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,4mm2210m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm290m
21Lắp đặt ống bảo hộ D16530m
22Lắp đặt ống bảo hộ D2590m
23Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,08100m3
24Đắp đất rãnh chống sét K=0,85( lấy từ đất san nền )8m3
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
26ống sứ quả bầu D2005quả
27Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m:8cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm80m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm25m
30Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x5014cái
31Tiêu lệch + nối quy PCCC3bộ
32Bình cứu hỏa MFZ412bình
33Bình cứu hỏa MT3 (4kg)12bình
34Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200)6cái
L SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DỐC(HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1Bạt chống thấm422,37cái
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3042,237m3
3Mài mặt theo phương pháp khô394,11m2
4Cắt khe bê tông, tạo nhám đường đốc510m
M TƯỜNG RÀO(HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,8286m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB406,0343m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0118tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1572tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1701100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,8711m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB405,9272m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40133,845m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)133,845m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC(HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu 5,708m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,9027m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,5115m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3022,8318m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB4011,4159m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1188100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,512m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1577tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg54cái
O ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ(HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2115m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,47100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8813485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1762697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụngNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.629.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.489.258.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên với vai trò chỉ huy trưởng( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công22
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Cao trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đang hoạt động tốt1
2 Đầm dùi đang hoạt động tốt1
3 Đầm cóc đang hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn BT 250lít đang hoạt động tốt1
6 Máy Khoan đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 80 lít đang hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T đang hoạt động tốt1
9 Máy cắt, uốn thép đang hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá đang hoạt động tốt1
11 Máy đào ≥ 0,4m3 đang hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->