Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 07:44:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,804,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng ≥ 8 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Phú Túc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 118,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 27,388 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 558,9106 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,0658 | m3 |
| 5 | Đục tẩy lớp chống thấm mái seno | Chương V | 93,0583 | 1m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.519,1471 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 671,2348 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V | 36,3594 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,5412 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 46,0987 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 371,3983 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 184,546 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 872,5488 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 90,654 | m2 |
| 15 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Chương V | 151,4636 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 479,2112 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,56 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 558,91 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,3594 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 93,0583 | 1m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 93,0583 | m2 |
| 22 | Đánh bóng mặt bậc cầu thang, tam cấp | Chương V | 79,618 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.482,974 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 707,4079 | 1m2 |
| 25 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,404 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 43,12 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi hai cánh nhôm hệ Xingfa, khung bao và đố có chiều dày 1.4-2.0mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện KinLong hoặc tương đương | Chương V | 42,24 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ mở trượt nhôm hệ Xingfa, khung bao và đố có chiều dày 1.2-1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện KinLong hoặc tương đương | Chương V | 76,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa | Chương V | 118,8 | m2 cấu kiện |
| 30 | Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 3P 63A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 3P 32A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo hiển thị pha + Cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Chuyển mạch Vol kế 400V | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-63A | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Chuyển mạch Ampeke | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Khung tủ điện kích thước 400x300x150 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 3P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo hiển thị pha + Cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Chương V | 8 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KA | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KA | Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KA | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt bóng tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m- 2x18W | Chương V | 96 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 19W | Chương V | 22 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm - 85W + hộp số | Chương V | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x6mm2 | Chương V | 240 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 440 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.980 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 225 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 990 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V | 420 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V | 1.610 | m |
| 71 | Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 72 | Lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 73 | Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 8 | 1 ổ cắm |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 8 | 1 ổ cắm |
| 75 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Thiết bị phát Wifi | Chương V | 1 | thiết bị |
| 77 | Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V | 320 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V | 32 | 10m |
| 79 | Cung cấp thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổng | Chương V | 2 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổng | Chương V | 2 | thiết bị |
| 81 | Cung cấp thiết bị Modem | Chương V | 1 | thiết bị |
| 82 | Lắp đặt thiết bị Modem | Chương V | 1 | thiết bị |
| 83 | Cung cấp Patch Panel 12P | Chương V | 1 | thiết bị |
| 84 | Lắp đặt Patch Panel 12P | Chương V | 1 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V | 1 | máy chủ |
| 86 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V | 1 | máy chủ |
| 87 | Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base | Chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) | Chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40mm | Chương V | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V | 320 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp HDMI | Chương V | 0,8 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối PVC | Chương V | 80 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 118,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 27,388 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 486,682 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,7028 | m3 |
| 5 | Đục tẩy lớp chống thấm mái seno | Chương V | 99,96 | 1m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.431,6964 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 634,4496 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V | 36,3594 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,3918 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 42,4285 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 396,0686 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 164,962 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 779,6578 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 91,008 | m2 |
| 15 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Chương V | 167,5696 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 466,88 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 486,682 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,3594 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 99,96 | 1m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 99,96 | m2 |
| 21 | Đánh bóng mặt bậc cầu thang, tam cấp | Chương V | 73,489 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.337,5458 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 728,6002 | 1m2 |
| 24 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,431 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 46,2 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi hai cánh nhôm hệ Xingfa, khung bao và đố có chiều dày 1.4-2.0mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện KinLong hoặc tương đương | Chương V | 42,24 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ hai cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa, khung bao và đố có chiều dày 1.2-1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện KinLong hoặc tương đương | Chương V | 76,56 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa | Chương V | 118,8 | m2 cấu kiện |
| 29 | Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 3P 63A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 3P 32A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đèn báo hiển thị pha + Cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Chuyển mạch Vol kế 400V | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-63A | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Chuyển mạch Ampeke | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Khung tủ điện kích thước 400x300x150 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Aptomat 3P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đèn báo hiển thị pha + Cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Chương V | 8 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KA | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KA | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KA | Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt bóng tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m- 2x18W | Chương V | 96 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 19W | Chương V | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm - 85W + hộp số | Chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x6mm2 | Chương V | 240 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 440 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.980 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 225 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 990 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V | 420 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V | 1.610 | m |
| 70 | Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 71 | Lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 72 | Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 8 | 1 ổ cắm |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 8 | 1 ổ cắm |
| 74 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Chương V | 1 | thiết bị |
| 75 | Thiết bị phát Wifi | Chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V | 320 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V | 32 | 10m |
| 78 | Cung cấp thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổng | Chương V | 2 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổng | Chương V | 2 | thiết bị |
| 80 | Cung cấp thiết bị Modem | Chương V | 1 | thiết bị |
| 81 | Lắp đặt thiết bị Modem | Chương V | 1 | thiết bị |
| 82 | Cung cấp Patch Panel 12P | Chương V | 1 | thiết bị |
| 83 | Lắp đặt Patch Panel 12P | Chương V | 1 | thiết bị |
| 84 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V | 1 | máy chủ |
| 85 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V | 1 | máy chủ |
| 86 | Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base | Chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) | Chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40 | Chương V | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V | 320 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp HDMI | Chương V | 0,8 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối PVC | Chương V | 80 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 8,2984 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 42,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 150,6878 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1812 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,0188 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,0355 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 64,3399 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,3486 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,9306 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 52,7653 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,651 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0685 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1909 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0127 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,651 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,0395 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4156 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,0395 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5354 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3912 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,0912 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,5506 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,5701 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5454 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2725 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3022 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,4209 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,5713 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,833 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 10,89 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 144,4299 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3045 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,5062 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5152 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8028 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,2326 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,2431 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5972 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,0109 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,1024 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,3105 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,3105 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 313,238 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 239,7963 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,3372 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,8462 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,5817 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,6327 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,1968 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,0398 | m2 |
| 58 | Cung cấp lưới trát tường | Chương V | 149,184 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.189,9186 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.110,8642 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 420,39 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,2 | m |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 359,8546 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,5504 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 252,8856 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 816,371 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 236,34 | m2 |
| 68 | Đắp chi tiết nối mặt tiền | Chương V | 22 | cái |
| 69 | Đắp đấu chân + đỉnh cột | Chương V | 12 | cột |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 214,452 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,87 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 897,1384 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,6999 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V | 179,3336 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,205 | m2 |
| 76 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7524 | m2 |
| 77 | Lát đá granite nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,064 | m2 |
| 78 | Gia công lan can inox cầu thang, lan can hành lang | Chương V | 1,9156 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 101,6466 | m2 |
| 80 | Lắp đặt khung bàn lavabo | Chương V | 0,0973 | tấn |
| 81 | Lát đá Granite nhân tạo mặt bệ, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,8 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt khung bàn lavabo | Chương V | 11 | bộ |
| 83 | Thi công trần nhôm thả 600x600mm | Chương V | 75,5874 | m2 |
| 84 | Cung cấp tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 60,84 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V | 2,0541 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 133,6 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,6978 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.531,6946 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.600,0898 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V | 5,2346 | 100m2 |
| 91 | Cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.4mm-2.mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 79,38 | m2 |
| 92 | Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.4mm-2.mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 14,985 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.2mm-1.4mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 128,8 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.2mm-1.4mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 4,8 | m2 |
| 95 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.8mm-2mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 9,456 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa | Chương V | 237,421 | m2 cấu kiện |
| 97 | Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Aptomat 3P 100A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat 3P 75A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 2P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 2P 25A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Đèn báo hiển thị pha + Cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Chuyển mạch Vol kế 400V | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Chuyển mạch Ampeke | Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Khung tủ điện kích thước 400x300x150 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Aptomat 3P 75A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat 3P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 2P 25A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Đèn báo hiển thị pha + Cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt Aptomat 2P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB | Chương V | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt Aptomat 2P 25A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Chương V | 6 | hộp |
| 130 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Vỏ tủ nhựa âm tường 12MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt Aptomat 3P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA ICU 4.5KA | Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m - 2x18W | Chương V | 116 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m - 2x18W | Chương V | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 19W | Chương V | 32 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng Led 18W | Chương V | 24 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm - 85W + hộp số | Chương V | 44 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 200m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 153 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x6mm2 | Chương V | 240 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 158 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 680 | m |
| 159 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.240 | m |
| 160 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.460 | m |
| 161 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 55 | m |
| 163 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 320 | m |
| 164 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 460 | m |
| 165 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.120 | m |
| 166 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.230 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50mm | Chương V | 15 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Chương V | 130 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Chương V | 650 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V | 1.100 | m |
| 171 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16mm dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16mm dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V | 50 | m |
| 175 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V | 210 | m |
| 176 | Chân bật | Chương V | 60 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 178 | Đệm chì lá 40x120 A=3mm | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Bulong đai ốc | Chương V | 50 | cái |
| 181 | Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 182 | Lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bị | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 183 | Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 10 | 1 ổ cắm |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 10 | 1 ổ cắm |
| 185 | Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm sàn | Chương V | 2 | 1 ổ cắm |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm sàn | Chương V | 2 | 1 ổ cắm |
| 187 | Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 4 cổng âm sàn | Chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 4 cổng âm sàn | Chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 189 | Cung cấp thiết bị phát Wifi | Chương V | 2 | thiết bị |
| 190 | Thiết bị phát Wifi | Chương V | 2 | thiết bị |
| 191 | Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V | 450 | m |
| 192 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (A) | Chương V | 45 | 10m |
| 193 | Cung cấp thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổng | Chương V | 2 | thiết bị |
| 194 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổng | Chương V | 2 | thiết bị |
| 195 | Cung cấp thiết bị mạng Switch quản lý 16 cổng | Chương V | 2 | thiết bị |
| 196 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 16 cổng | Chương V | 2 | thiết bị |
| 197 | Cung cấp thiết bị Modem | Chương V | 1 | thiết bị |
| 198 | Lắp đặt thiết bị Modem | Chương V | 1 | thiết bị |
| 199 | Cung cấp Patch Panel 12P | Chương V | 1 | thiết bị |
| 200 | Lắp đặt Patch Panel 12P | Chương V | 1 | thiết bị |
| 201 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V | 1 | máy chủ |
| 202 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Chương V | 1 | máy chủ |
| 203 | Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base | Chương V | 1 | thiết bị |
| 204 | Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) | Chương V | 1 | thiết bị |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40 | Chương V | 15 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D20mm | Chương V | 250 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm sàn D20mm | Chương V | 200 | m |
| 208 | Lắp đặt cáp HDMI | Chương V | 0,6 | 10 m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Chương V | 60 | m |
| 210 | Lắp đặt hộp nối PVC | Chương V | 6 | hộp |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 216 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40 | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN32 | Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN25 | Chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN20 | Chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt Cút PPR DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Cút PPR DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cút PPR DN32 | Chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt Cút PPR DN25 | Chương V | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cút PPR DN20 | Chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cút PPR DN25/20 | Chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V | 16 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu PPR DN50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu PPR DN40x32 | Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu PPR DN32x25 | Chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt van 2 chiều DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt van 2 chiều DN25 | Chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt van 2 chiều DN20 | Chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt van 2 chiều DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van 2 chiều DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Chương V | 1 | cái |
| 244 | Cám biến mực nước | Chương V | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt trẻ em | Chương V | 14 | bộ |
| 246 | Lắp đặt tiểu treo + van xả trẻ em | Chương V | 9 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa + vòi trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 250 | Giá đỡ bể nước inox | Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75 | Chương V | 13 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm, Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm, Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống kiểm tra D125mm | Chương V | 4 | cái |
| 259 | Nắp đậy ống kiểm tra D125mm | Chương V | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút chếch PVC D125mm | Chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút chếch PVC D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút chếch PVC D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút chếch PVC D75mm | Chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê chếch PVC D125x110mm | Chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê chếch PVC D125x75mm | Chương V | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê chếch PVC D110x75mm | Chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90x75mm | Chương V | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê chếch PVC D75x42mm | Chương V | 16 | cái |
| 269 | Thông tắc nhựa PVC D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 270 | Thông tắc nhựa PVC D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 271 | Nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 272 | Nút bịt nhựa PVC D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt mang sông PVC D125mm | Chương V | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt mang sông PVC D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt mang sông PVC D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt mang sông PVC D75mm | Chương V | 12 | cái |
| 277 | Lắp đặt mang sông PVC D60mm | Chương V | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt Rọ chắn rác D100mm | Chương V | 14 | cái |
| 279 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | Chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, Class 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 282 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135o D60x90 | Chương V | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 284 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 44,865 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V | 70 | m |
| 3 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V | 20,328 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mái (Nhân công bậc 3/7) | Chương V | 1 | công |
| 5 | Nhám bề mặt nền sàn nhà trước khi sơn | Chương V | 295,3424 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V | 745,564 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chương V | 858,9547 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 687,6474 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp chống thấm seno | Chương V | 105,1024 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,4427 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 2,5T | Chương V | 10,3146 | m3 |
| 12 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V | 295,3424 | m2 |
| 13 | Trám vá tường trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 368,1234 | m2 |
| 14 | Trám vá tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 319,5264 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,418 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 105,1024 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,1024 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 257,4506 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.249,496 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.065,088 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,225 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110mm | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,328 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm,chiều dày 1.8-2mm phụ kiện Kin long hoặc tương đương | Chương V | 21,36 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm,chiều dày 1.8-2mm phụ kiện Kin long hoặc tương đương | Chương V | 5,94 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm,chiều dày 1.2-1.4mm phụ kiện Kin long hoặc tương đương | Chương V | 9,24 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm,chiều dày 1.2-1.4mm phụ kiện Kin long hoặc tương đương | Chương V | 12 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa | Chương V | 48,54 | m2 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 149,7715 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 543,9335 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chương V | 543,93 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 630,9936 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chương V | 630,9936 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V | 20,2842 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 105,5665 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 254,1863 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,666 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,4914 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 2,5T | Chương V | 26,4914 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,7715 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 543,93 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 630,9936 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,284 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 254,186 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.261,9872 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.087,86 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 105,5665 | m2 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,9054 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp gạch chỉ chặn cáp | Chương V | 1.613,6364 | viên |
| 4 | Cung cấp lớp báo hiệu cáp | Chương V | 355 | md |
| 5 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 4P 150A 50KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp cuộn Suntrip | Chương V | 1 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3P 100A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3P 63A 20KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 2P 25A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 4P 125A 36KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đèn báo hiển thị pha + Cầu chì | Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Vol kế 500V | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-500A | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 235 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 305 | m |
| 24 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Chương V | 2,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 30 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Chương V | 12 | mối |
| 31 | Cáp đồng trần M95mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 12 | cọc |
| 33 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 (Dẫn tín hiệu mạng internet) | Chương V | 35,5 | 10m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Chương V | 3,55 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,6496 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,156 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,8661 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,424 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,09 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,509 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,5936 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 113,5 | 1 cấu kiện |
| 45 | Cung cấp bơm cấp nước Q=3m3/h, h=35m | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V | 1,525 | 100m |
| 47 | Lắp đặt mang sông PPR D32mm | Chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp Crefin D32 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1903 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,4675 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| 1 | Cung cấp đất tôn nền | Chương V | 147,2711 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0974 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp Nilon | Chương V | 1.097,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 109,74 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt bê tông (chia ô 5mx5m): | Chương V | 438,96 | m |
| 6 | Lát gạch Terrazo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.886,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 2,8987 | m3 |
| 8 | Đào đất móng bồn hoa, rộng | Chương V | 5,7974 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,8987 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V | 6,7637 | m3 |
| 11 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,78 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch đỏ vào bồn hoa, tiết diện gạch 6x24 | Chương V | 34,78 | m2 |
| 13 | Đổ đất bồn hoa | Chương V | 20,1388 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 50 | m3 |
| 15 | Rải đá base sân bóng | Chương V | 60 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | Chương V | 5 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp thảm cỏ nhân tạo | Chương V | 500 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V | 37,2252 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 35,3078 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 23,1546 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2127 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,4671 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,2152 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4334 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1415 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7342 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,0336 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1248 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,598 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,0296 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 8,2521 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5366 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,9016 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,6233 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,4542 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 546,2496 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,1828 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 546,2496 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,7989 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 20 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V | 60 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh, nội quy | Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng ≥ 8 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô có cần cẩu | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 120L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi