Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348021-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 5
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220210330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 07:44:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,804,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≥ 8 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Phú Túc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V118,8m2
2Tháo dỡ lan can sắtChương V27,388m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V558,9106m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,0658m3
5Đục tẩy lớp chống thấm mái senoChương V93,05831m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1.519,1471m2
7Phá lớp vữa trát trầnChương V671,2348m2
8Cạo rỉ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V36,3594m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,5412100m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V46,0987m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V371,3983m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V184,546m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V872,5488m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V90,654m2
15Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Chương V151,4636m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V479,2112m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V40,56m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V558,91m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,35941m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V93,05831m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V93,0583m2
22Đánh bóng mặt bậc cầu thang, tam cấpChương V79,6181m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.482,9741m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V707,40791m2
25Gia công lan can inox 304Chương V0,404tấn
26Lắp dựng lan can inoxChương V43,12m2
27Cung cấp cửa đi hai cánh nhôm hệ Xingfa, khung bao và đố có chiều dày 1.4-2.0mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện KinLong hoặc tương đươngChương V42,24m2
28Cung cấp cửa sổ mở trượt nhôm hệ Xingfa, khung bao và đố có chiều dày 1.2-1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện KinLong hoặc tương đươngChương V76,56m2
29Lắp dựng cửaChương V118,8m2 cấu kiện
30Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
31Lắp đặt Aptomat 3P 63A 20KAChương V1cái
32Lắp đặt Aptomat 3P 32A 10KAChương V2cái
33Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V5cái
34Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KAChương V1cái
35Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KAChương V1cái
36Đèn báo hiển thị pha + Cầu chìChương V3bộ
37Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5AChương V3bộ
38Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Chương V1cái
39Chuyển mạch Vol kế 400VChương V1bộ
40Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-63AChương V1cái
41Chuyển mạch AmpekeChương V1bộ
42Khung tủ điện kích thước 400x300x150 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
43Lắp đặt Aptomat 3P 32A 10KAChương V1cái
44Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V5cái
45Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KAChương V1cái
46Đèn báo hiển thị pha + Cầu chìChương V3bộ
47Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCBChương V8hộp
48Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V8cái
49Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KAChương V16cái
50Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KAChương V16cái
51Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KAChương V8cái
52Lắp đặt bóng tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m- 2x18WChương V96bộ
53Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 19WChương V22bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm - 85W + hộp sốChương V32cái
55Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V8cái
56Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímChương V4cái
57Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímChương V4cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V24cái
59Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x6mm2Chương V15m
60Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x6mm2Chương V240m
61Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V440m
62Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.800m
63Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.980m
64Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V225m
65Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V220m
66Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V900m
67Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V990m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V15m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V420m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V1.610m
71Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V11 thiết bị
72Lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V11 thiết bị
73Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngChương V81 ổ cắm
74Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngChương V81 ổ cắm
75Cung cấp thiết bị phát WifiChương V1thiết bị
76Thiết bị phát WifiChương V1thiết bị
77Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V320m
78Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V3210m
79Cung cấp thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổngChương V2thiết bị
80Lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổngChương V2thiết bị
81Cung cấp thiết bị ModemChương V1thiết bị
82Lắp đặt thiết bị ModemChương V1thiết bị
83Cung cấp Patch Panel 12PChương V1thiết bị
84Lắp đặt Patch Panel 12PChương V1thiết bị
85Lắp đặt máy chủ (Server)Chương V1máy chủ
86Lắp đặt máy chủ (Server)Chương V1máy chủ
87Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP BaseChương V1thiết bị
88Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router)Chương V1thiết bị
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40mmChương V15m
90Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V320m
91Lắp đặt cáp HDMIChương V0,810 m
92Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmChương V80m
93Lắp đặt hộp nối PVCChương V80hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V118,8m2
2Tháo dỡ lan can sắtChương V27,388m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V486,682m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,7028m3
5Đục tẩy lớp chống thấm mái senoChương V99,961m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1.431,6964m2
7Phá lớp vữa trát trầnChương V634,4496m2
8Cạo rỉ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V36,3594m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,3918100m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V42,4285m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V396,0686m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V164,962m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V779,6578m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V91,008m2
15Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Chương V167,5696m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V466,88m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V486,682m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,35941m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V99,961m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V99,96m2
21Đánh bóng mặt bậc cầu thang, tam cấpChương V73,4891m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.337,54581m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V728,60021m2
24Gia công lan can inox 304Chương V0,431tấn
25Lắp dựng lan can inoxChương V46,2m2
26Cung cấp cửa đi hai cánh nhôm hệ Xingfa, khung bao và đố có chiều dày 1.4-2.0mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện KinLong hoặc tương đươngChương V42,24m2
27Cung cấp cửa sổ hai cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa, khung bao và đố có chiều dày 1.2-1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện KinLong hoặc tương đươngChương V76,56m2
28Lắp dựng cửaChương V118,8m2 cấu kiện
29Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
30Lắp đặt Aptomat 3P 63A 20KAChương V1cái
31Lắp đặt Aptomat 3P 32A 10KAChương V2cái
32Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V5cái
33Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KAChương V1cái
34Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KAChương V1cái
35Đèn báo hiển thị pha + Cầu chìChương V3bộ
36Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5AChương V3bộ
37Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Chương V1cái
38Chuyển mạch Vol kế 400VChương V1bộ
39Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-63AChương V1cái
40Chuyển mạch AmpekeChương V1bộ
41Khung tủ điện kích thước 400x300x150 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
42Lắp đặt Aptomat 3P 32A 10KAChương V1cái
43Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V5cái
44Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KAChương V1cái
45Đèn báo hiển thị pha + Cầu chìChương V3bộ
46Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCBChương V8hộp
47Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V8cái
48Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KAChương V16cái
49Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KAChương V16cái
50Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KAChương V8cái
51Lắp đặt bóng tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m- 2x18WChương V96bộ
52Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 19WChương V22bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm - 85W + hộp sốChương V32cái
54Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V8cái
55Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímChương V4cái
56Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímChương V4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V24cái
58Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x6mm2Chương V15m
59Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x6mm2Chương V240m
60Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V440m
61Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.800m
62Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.980m
63Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V225m
64Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V220m
65Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V900m
66Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V990m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V15m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V420m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V1.610m
70Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V11 thiết bị
71Lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V11 thiết bị
72Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngChương V81 ổ cắm
73Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngChương V81 ổ cắm
74Cung cấp thiết bị phát WifiChương V1thiết bị
75Thiết bị phát WifiChương V1thiết bị
76Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V320m
77Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V3210m
78Cung cấp thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổngChương V2thiết bị
79Lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổngChương V2thiết bị
80Cung cấp thiết bị ModemChương V1thiết bị
81Lắp đặt thiết bị ModemChương V1thiết bị
82Cung cấp Patch Panel 12PChương V1thiết bị
83Lắp đặt Patch Panel 12PChương V1thiết bị
84Lắp đặt máy chủ (Server)Chương V1máy chủ
85Lắp đặt máy chủ (Server)Chương V1máy chủ
86Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP BaseChương V1thiết bị
87Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router)Chương V1thiết bị
88Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40Chương V15m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V320m
90Lắp đặt cáp HDMIChương V0,810 m
91Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmChương V80m
92Lắp đặt hộp nối PVCChương V80hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V8,2984100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V42,37m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V150,6878m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,1812tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,2009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,0188tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,0355100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V64,3399m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,3486100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,9306100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V52,7653m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,651m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2907m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,0442100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0685tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0682tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,1909m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0127tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,651m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,0395m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V4,4156m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V21,0395m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5354tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,3912tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,0912tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,5506100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,5701m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5454tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,2725tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,3022tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,4209100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V38,5713m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,833tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V10,89100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V144,4299m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3045tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2974100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,5062m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5152tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8028tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,2326100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,2431m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5972tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,0109100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,1024m3
48Gia công xà gồ thépChương V2,3105tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V2,3105tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V313,238m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V239,7963m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,3372m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,8462m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,5817m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,6327m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,1968m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V40,0398m2
58Cung cấp lưới trát tườngChương V149,184m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.189,9186m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.110,8642m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V420,39m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V57,2m
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V359,8546m2
64Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,5504m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V252,8856m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V816,371m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Chương V236,34m2
68Đắp chi tiết nối mặt tiềnChương V22cái
69Đắp đấu chân + đỉnh cộtChương V12cột
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V214,452m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V168,87m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V897,1384m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V75,6999m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600mmChương V179,3336m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V227,205m2
76Lát gạch lá nem kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75Chương V4,7524m2
77Lát đá granite nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V26,064m2
78Gia công lan can inox cầu thang, lan can hành langChương V1,9156tấn
79Lắp dựng lan can cầu thangChương V101,6466m2
80Lắp đặt khung bàn lavaboChương V0,0973tấn
81Lát đá Granite nhân tạo mặt bệ, vữa XM mác 75Chương V10,8m2
82Cung cấp lắp đặt khung bàn lavaboChương V11bộ
83Thi công trần nhôm thả 600x600mmChương V75,5874m2
84Cung cấp tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộChương V60,84m2
85Gia công hoa sắt cửa sổChương V2,0541tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V133,6m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,6978m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.531,6946m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.600,0898m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V5,2346100m2
91Cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.4mm-2.mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V79,38m2
92Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.4mm-2.mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V14,985m2
93Cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.2mm-1.4mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V128,8m2
94Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.2mm-1.4mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V4,8m2
95Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm, khung bao và đố có chiều dày từ 1.8mm-2mm phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V9,456m2
96Lắp dựng cửaChương V237,421m2 cấu kiện
97Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
98Lắp đặt Aptomat 3P 100A 20KAChương V1cái
99Lắp đặt Aptomat 3P 75A 10KAChương V1cái
100Lắp đặt Aptomat 3P 50A 10KAChương V1cái
101Lắp đặt Aptomat 2P 40A 6KAChương V1cái
102Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V4cái
103Lắp đặt Aptomat 2P 25A 6KAChương V2cái
104Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KAChương V1cái
105Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KAChương V2cái
106Đèn báo hiển thị pha + Cầu chìChương V3bộ
107Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
108Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V1cái
109Chuyển mạch Vol kế 400VChương V1bộ
110Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100AChương V1cái
111Chuyển mạch AmpekeChương V1bộ
112Khung tủ điện kích thước 400x300x150 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
113Lắp đặt Aptomat 3P 75A 10KAChương V1cái
114Lắp đặt Aptomat 3P 32A 6KAChương V2cái
115Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V4cái
116Lắp đặt Aptomat 2P 25A 6KAChương V1cái
117Lắp đặt Aptomat 1P 10A 6KAChương V2cái
118Đèn báo hiển thị pha + Cầu chìChương V3bộ
119Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCBChương V1hộp
120Lắp đặt Aptomat 2P 40A 6KAChương V1cái
121Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KAChương V2cái
122Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KAChương V3cái
123Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KAChương V1cái
124Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCBChương V3hộp
125Lắp đặt Aptomat 2P 25A 6KAChương V3cái
126Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KAChương V6cái
127Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KAChương V3cái
128Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KAChương V3cái
129Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCBChương V6hộp
130Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V6cái
131Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KAChương V6cái
132Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KAChương V6cái
133Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KAChương V3cái
134Vỏ tủ nhựa âm tường 12MCBChương V2hộp
135Lắp đặt Aptomat 3P 32A 6KAChương V2cái
136Lắp đặt Aptomat 1P 10A 4.5KAChương V4cái
137Lắp đặt Aptomat 1P 25A 4.5KAChương V4cái
138Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KAChương V2cái
139Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA ICU 4.5KAChương V12cái
140Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m - 2x18WChương V116bộ
141Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m - 2x18WChương V9bộ
142Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 19WChương V32bộ
143Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng Led 18WChương V24bộ
144Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm - 85W + hộp sốChương V44cái
145Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V5cái
146Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V12cái
147Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímChương V4cái
148Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímChương V4cái
149Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V40cái
150Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/hChương V4cái
151Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 200m3/hChương V1cái
152Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x16mm2Chương V10m
153Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x10mm2Chương V5m
154Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 4x6mm2Chương V80m
155Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x10mm2Chương V50m
156Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x6mm2Chương V240m
157Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/PVC/XLPE 2x4mm2Chương V120m
158Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V680m
159Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.240m
160Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.460m
161Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V10m
162Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V55m
163Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V320m
164Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V460m
165Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.120m
166Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.230m
167Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50mmChương V15m
168Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmChương V130m
169Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmChương V650m
170Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V1.100m
171Gia công kim thu sét mạ kẽm D16mm dài 1mChương V6cái
172Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16mm dài 1mChương V6cái
173Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mChương V6cọc
174Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16Chương V50m
175Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10Chương V210m
176Chân bậtChương V60cái
177Lắp đặt hộp đo điện trởChương V2hộp
178Đệm chì lá 40x120 A=3mmChương V2cái
179Kẹp kiểm traChương V2cái
180Bulong đai ốcChương V50cái
181Cung cấp tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V11 thiết bị
182Lắp đặt tủ Rack 10" 8U kèm giá đặt thiết bịChương V11 thiết bị
183Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngChương V101 ổ cắm
184Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngChương V101 ổ cắm
185Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm sànChương V21 ổ cắm
186Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm sànChương V21 ổ cắm
187Cung cấp ổ cắm mạng 1xRJ45 4 cổng âm sànChương V41 ổ cắm
188Lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 4 cổng âm sànChương V41 ổ cắm
189Cung cấp thiết bị phát WifiChương V2thiết bị
190Thiết bị phát WifiChương V2thiết bị
191Cung cấp dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V450m
192Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (A)Chương V4510m
193Cung cấp thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổngChương V2thiết bị
194Lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 12 cổngChương V2thiết bị
195Cung cấp thiết bị mạng Switch quản lý 16 cổngChương V2thiết bị
196Lắp đặt thiết bị mạng Switch quản lý 16 cổngChương V2thiết bị
197Cung cấp thiết bị ModemChương V1thiết bị
198Lắp đặt thiết bị ModemChương V1thiết bị
199Cung cấp Patch Panel 12PChương V1thiết bị
200Lắp đặt Patch Panel 12PChương V1thiết bị
201Lắp đặt máy chủ (Server)Chương V1máy chủ
202Lắp đặt máy chủ (Server)Chương V1máy chủ
203Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP BaseChương V1thiết bị
204Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router)Chương V1thiết bị
205Lắp đặt ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40Chương V15m
206Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D20mmChương V250m
207Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm sàn D20mmChương V200m
208Lắp đặt cáp HDMIChương V0,610 m
209Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mmChương V60m
210Lắp đặt hộp nối PVCChương V6hộp
211Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10Chương V0,15100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10Chương V0,2100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10Chương V0,4100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Chương V0,6100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10Chương V0,65100m
216Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN50Chương V2cái
217Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Chương V4cái
218Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN32Chương V6cái
219Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN25Chương V8cái
220Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN20Chương V12cái
221Lắp đặt Cút PPR DN50Chương V2cái
222Lắp đặt Cút PPR DN40Chương V2cái
223Lắp đặt Cút PPR DN32Chương V8cái
224Lắp đặt Cút PPR DN25Chương V16cái
225Lắp đặt Cút PPR DN20Chương V12cái
226Lắp đặt Cút PPR DN25/20Chương V16cái
227Lắp đặt Tê PPR D50x32Chương V4cái
228Lắp đặt Tê PPR D40x32Chương V6cái
229Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V8cái
230Lắp đặt Tê PPR D25x25Chương V12cái
231Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V16cái
232Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V18cái
233Lắp đặt côn thu PPR DN50x40Chương V2cái
234Lắp đặt côn thu PPR DN40x32Chương V4cái
235Lắp đặt côn thu PPR DN32x25Chương V8cái
236Lắp đặt van 2 chiều DN32Chương V4cái
237Lắp đặt van 2 chiều DN25Chương V8cái
238Lắp đặt van 2 chiều DN20Chương V16cái
239Lắp đặt van 2 chiều DN50Chương V1cái
240Lắp đặt van 2 chiều DN40Chương V2cái
241Lắp đặt van phao điện D32Chương V1cái
242Lắp đặt van phao cơ D32Chương V2cái
243Lắp đặt van điện từ điều khiển bật tắt bơmChương V1cái
244Cám biến mực nướcChương V1bộ
245Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt trẻ emChương V14bộ
246Lắp đặt tiểu treo + van xả trẻ emChương V9bộ
247Lắp đặt chậu rửa + vòi trẻ emChương V12bộ
248Lắp đặt gương soiChương V12cái
249Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
250Giá đỡ bể nước inoxChương V2cái
251Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75Chương V13cái
252Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm, Class 2Chương V0,3100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, Class 2Chương V0,4100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, Class 2Chương V0,4100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm, Class 2Chương V0,6100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, Class 2Chương V0,4100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, Class 2Chương V0,3100m
258Lắp đặt ống kiểm tra D125mmChương V4cái
259Nắp đậy ống kiểm tra D125mmChương V4cái
260Lắp đặt cút chếch PVC D125mmChương V6cái
261Lắp đặt cút chếch PVC D110mmChương V8cái
262Lắp đặt cút chếch PVC D90mmChương V8cái
263Lắp đặt cút chếch PVC D75mmChương V12cái
264Lắp đặt Tê chếch PVC D125x110mmChương V4cái
265Lắp đặt Tê chếch PVC D125x75mmChương V8cái
266Lắp đặt Tê chếch PVC D110x75mmChương V4cái
267Lắp đặt Tê chếch PVC D90x75mmChương V12cái
268Lắp đặt Tê chếch PVC D75x42mmChương V16cái
269Thông tắc nhựa PVC D110mmChương V4cái
270Thông tắc nhựa PVC D90mmChương V4cái
271Nút bịt nhựa PVC D110mmChương V4cái
272Nút bịt nhựa PVC D90mmChương V4cái
273Lắp đặt mang sông PVC D125mmChương V6cái
274Lắp đặt mang sông PVC D110mmChương V8cái
275Lắp đặt mang sông PVC D90mmChương V8cái
276Lắp đặt mang sông PVC D75mmChương V12cái
277Lắp đặt mang sông PVC D60mmChương V8cái
278Lắp đặt Rọ chắn rác D100mmChương V14cái
279Lắp đặt phễu thu sàn inox D75Chương V6cái
280Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, Class 2Chương V0,7100m
281Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, Class 2Chương V0,6100m
282Lắp đặt Tê nhựa PVC 135o D60x90Chương V12cái
283Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V28cái
284Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Chương V12cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V44,865m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗChương V70m
3Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V20,328m2
4Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mái (Nhân công bậc 3/7)Chương V1công
5Nhám bề mặt nền sàn nhà trước khi sơnChương V295,3424m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V745,564m2
7Cạo bỏ lớp sơn tườngChương V858,9547m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V687,6474m2
9Đục tẩy lớp chống thấm senoChương V105,10241m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,4427100m2
11Vận chuyển phế thải 2,5TChương V10,3146m3
12Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Chương V295,3424m2
13Trám vá tường trong nhà, vữa XM mác 75Chương V368,1234m2
14Trám vá tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V319,5264m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,418m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V105,1024m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V105,1024m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V257,4506m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.249,496m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.065,088m2
21Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,225m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V0,54100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110mmChương V18cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,328m2
25Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm,chiều dày 1.8-2mm phụ kiện Kin long hoặc tương đươngChương V21,36m2
26Cung cấp cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm,chiều dày 1.8-2mm phụ kiện Kin long hoặc tương đươngChương V5,94m2
27Cung cấp cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm,chiều dày 1.2-1.4mm phụ kiện Kin long hoặc tương đươngChương V9,24m2
28Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm,chiều dày 1.2-1.4mm phụ kiện Kin long hoặc tương đươngChương V12m2
29Lắp dựng cửaChương V48,54m2 cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V149,7715m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V543,9335m2
3Cạo bỏ lớp sơn tườngChương V543,93m2
4Phá lớp vữa trát tườngChương V630,9936m2
5Cạo bỏ lớp sơn tườngChương V630,9936m2
6Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V20,2842m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V105,5665m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V254,1863m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,666100m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V26,4914m3
11Vận chuyển phế thải 2,5TChương V26,4914m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V149,7715m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V543,93m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V630,9936m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,284m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V254,186m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.261,9872m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.087,86m2
19Lắp dựng cửa vào khuônChương V105,5665m2 cấu kiện
F HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,157100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,9054100m3
3Cung cấp gạch chỉ chặn cápChương V1.613,6364viên
4Cung cấp lớp báo hiệu cápChương V355md
5Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200Chương V1hộp
6Lắp đặt Aptomat 4P 150A 50KAChương V1cái
7Cung cấp cuộn SuntripChương V1cuộn
8Lắp đặt Aptomat 3P 100A 20KAChương V1cái
9Lắp đặt Aptomat 3P 63A 20KAChương V3cái
10Lắp đặt Aptomat 2P 25A 20KAChương V1cái
11Lắp đặt Aptomat 4P 125A 36KAChương V1cái
12Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AChương V4bộ
13Đèn báo hiển thị pha + Cầu chìChương V6bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V1cái
15Chuyển mạch Vol kế 500VChương V1bộ
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-500AChương V3cái
17Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KAChương V1bộ
18Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V45m
19Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V70m
20Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V235m
21Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V70m
22Lắp đặt dây E CU/PVC 1x25mm2Chương V45m
23Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm2Chương V305m
24Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2Chương V45m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65mmChương V0,45100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,7100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmChương V2,35100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmChương V0,7100m
29Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V10m
30Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápChương V12mối
31Cáp đồng trần M95mm2Chương V0,3100m
32Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V12cọc
33Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 (Dẫn tín hiệu mạng internet)Chương V35,510m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmChương V3,55100m
35Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,6496100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,102100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,156m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75Chương V13,8661m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V112,424m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V33,09m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,185100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,509tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V4,5936m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V113,51 cấu kiện
45Cung cấp bơm cấp nước Q=3m3/h, h=35mChương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V1,525100m
47Lắp đặt mang sông PPR D32mmChương V30cái
48Lắp đặt Tê PPR D32mmChương V2cái
49Lắp đặt Cút PPR D32mmChương V3cái
50Cung cấp Crefin D32Chương V1cái
51Lắp đặt van chặn D32Chương V1cái
52Lắp đặt van một chiều D32Chương V2cái
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1903100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,4675100m3
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA
1Cung cấp đất tôn nềnChương V147,2711m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0974100m3
3Cung cấp NilonChương V1.097,4m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V109,74m3
5Cắt khe mặt bê tông (chia ô 5mx5m):Chương V438,96m
6Lát gạch Terrazo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V2.886,4m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V2,8987m3
8Đào đất móng bồn hoa, rộng Chương V5,7974m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,8987m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V6,7637m3
11Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,78m2
12Công tác ốp gạch đỏ vào bồn hoa, tiết diện gạch 6x24Chương V34,78m2
13Đổ đất bồn hoaChương V20,1388m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V50m3
15Rải đá base sân bóngChương V60m3
16Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cmChương V5100m2
17Cung cấp thảm cỏ nhân tạoChương V500m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,542100m3
19Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V37,2252m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V35,3078m3
21Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V23,1546m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2127100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,4671m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,2152m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4334tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1415tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,7342100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,0336m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1248tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,598tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,0296100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V8,2521m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5366tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,9016100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,6233m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,4542m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V546,2496m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V97,1828m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V546,2496m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2112100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,7989100m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháyChương V20cái
2Bình chữa cháy CO2Chương V60cái
3Tiêu lệnh, nội quyChương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng ≥ 8 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 120L, Sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
10 Máy khoan Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->