Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:05:00 đến ngày 2022-03-25 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,022,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành).- Kinh nghiệm năng lực: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng địa bàn dân cư số 7, phường Nguyễn Trung Trực 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên hoặc có cam kết nộp Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu cho chủ đầu tư trước thời điểm trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất năm 2019, 2020 và 2021 hoặc Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2019, 2020 và 2021 theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (Hóa đơn thanh toán xây dựng hàng năm cho các hợp đồng năm 2019, 2020 và 2021 hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế…) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình; Số 25 P. Liễu Giai, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực; Địa chỉ: Số 54, Hàng Than, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trung Trực; Địa chỉ: Số 54, Hàng Than, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch 110 | 3,3348 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch 220 | 6,4508 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp | 0,4531 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép gỗ | 97,984 | m | |
| 5 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | 195,968 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | 38,1274 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ bảng thông tin mặt gỗ vener, mica + hệ khung hiện trạng | 14,6842 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ tấm alum + cột cùng hệ khung thép gia cố | 16,6017 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ cột khung kèo sắt đỡ mái, cột khung giàn hoa sắt mái sảnh | 292,0391 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ nhôm nhựa kính, gạch kính, cổng sắt | 55,5702 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ một số đoạn sàn bê tông cốt thép bằng máy khoan để phục vụ cấy đan thép mới cũ lấp ô sàn giếng trời tầng 1,2,3 | 2,7643 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ ga thu nước và rọ chắn rác các phòng vệ sinh và mái hiện trạng | 6 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống rèm, bạt hiện trạng | 10 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ vận chuyển hệ thống đồ đạc hiện có (bàn ghế tủ cũ, khung ảnh…) | 1 | gói | |
| 15 | Phá dỡ trần thạch cao tấm thả và chìm | 132,68 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng vệ sinh gạch men 200x200 | 54,25 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch ceramic 200x200 và gạch 400x400 | 293,2813 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa lót mảng tường ốp gạch | 83,0133 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cầu thang hiện trạng mặt làm từ granito | 29,0692 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang bộ trục 5,6, ban công tầng 1,2,3 và mái | 48,71 | m | |
| 21 | Phá dỡ lan can hoa sắt | 43,4047 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.048,0449 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 262,28 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 332,053 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 1 | cái | |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 4 | cái | |
| 31 | Thu gọn đồ đạc (bàn ghế tủ cũ, tài liệu mục lát, thùng bìa cát tông…) nhân công 3/7 nhóm 1 | 20 | công | |
| 32 | Bao tải đựng phế thải | 1.923 | cái | |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 92,3094 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 92,3094 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 92,3094 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 92,3094 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | 92,3094 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5T (19 km tiếp theo) | 92,3094 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 | 1,0308 | m3 | |
| 40 | Bê tông sàn mái, vữa BT M250 | 0,096 | m3 | |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,215 | 100kg | |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,716 | 100kg | |
| 43 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 28,3139 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn gia cố thành seno mái, chân cột | 2,52 | m2 | |
| 45 | Gia công cột bằng thép hộp | 0,4254 | tấn | |
| 46 | Gia công mái cầu thang, thanh giàn, bản mã liên kết | 0,5794 | tấn | |
| 47 | Bulong nở sắt các loại M12 | 122 | cái | |
| 48 | Lắp thanh giàn, mái cầu thang | 0,5794 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4254 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,565 | m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép | 0,3589 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3589 | tấn | |
| 53 | Bulong M12x40 | 42 | cái | |
| 54 | Gia công mái thép hộp | 0,1379 | tấn | |
| 55 | Gia công bản mã liên kết | 0,15 | tấn | |
| 56 | Bulong nở sắt M16 | 8 | cái | |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép mái | 0,2879 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,512 | m2 | |
| 59 | Lợp mái nhựa thông minh trong suốt màu trắng dày 8mm | 0,177 | 100m2 | |
| 60 | Lợp mái tôn chống nóng, tôn dày 0,45mm | 1,589 | 100m2 | |
| 61 | Máng thu nước | 9,72 | md | |
| 62 | Tôn úp nóc | 22,07 | md | |
| 63 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,6305 | m3 | |
| 64 | Bê tông nền, vữa BT M250 | 3,4457 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn nền | 2,433 | m2 | |
| 66 | Lớp vữa tạo phẳng chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 18,4314 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt tấm đan thu nước đường dốc rộng 250 | 4 | md | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng 6x10x21, chiều dày | 6,7056 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch 6x10x21, chiều dày | 7,3268 | m3 | |
| 70 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch 6x10x21, vữa XM M75 | 0,2016 | m3 | |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 38,6987 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 286,2642 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1.262,5566 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, thành seno vữa XM M75 | 10,472 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | 41,1095 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.576,4181 | m2 | |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 628,7892 | m2 | |
| 78 | Lớp vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 21,825 | m2 | |
| 79 | Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc và cổ bậc cầu thang bộ trục 1-2 | 21,825 | m2 | |
| 80 | Sơn epoxy chống trơn trượt mặt bậc và cổ bậc cầu thang bộ trục 1-2 | 21,825 | m2 | |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | 108,5 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 108,5 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 17,0943 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 412,45 | m2 | |
| 85 | Lát đá granit tam cấp, bậu cửa, vữa XM M75 | 32,9689 | m2 | |
| 86 | Lát sàn mái bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM M75 | 46,15 | m2 | |
| 87 | Lớp vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 608,3218 | m2 | |
| 88 | Xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc | 63,504 | m | |
| 89 | Chống thấm nền, sàn (2 lớp) | 348,9235 | m2 | |
| 90 | Lưới mắt cáo | 49,8264 | m2 | |
| 91 | Trần phẳng thạch cao chống ẩm | 12,8208 | m2 | |
| 92 | Trần thạch cao tấm thả | 4,2736 | m2 | |
| 93 | Trần phẳng thạch cao | 307,71 | m2 | |
| 94 | Bả trần | 320,5308 | m2 | |
| 95 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 320,5308 | m2 | |
| 96 | Gia công hệ sàn ô thông tầng bằng khung thép chịu lực 40x80x1.8 mạ kẽm | 0,1589 | tấn | |
| 97 | Lắp sàn | 0,1589 | tấn | |
| 98 | Làm mặt sàn bằng tấm Cemboard 16mm | 11,0443 | m2 | |
| 99 | Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38 (tham khảo nhôm sơn tính điện SGA hoặc tương đương) | 40,0979 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 40,0979 | m2 | |
| 101 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm sơn tĩnh điện SGA, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 12,9917 | m2 | |
| 102 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm sơn tĩnh điện SGA, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 30,522 | m2 | |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm sơn tĩnh điện SGA, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 4,9932 | m2 | |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm sơn tĩnh điện SGA, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 2,88 | m2 | |
| 105 | Cổng sắt hộp, phụ kiện đầy đủ | 8,099 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cổng sắt, cửa khung nhôm | 59,4859 | m2 | |
| 107 | Lan can ban công thép hộp | 45,6825 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | 45,6825 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,6825 | m2 | |
| 110 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm hệ biển hiệu | 0,0382 | tấn | |
| 111 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | 38,2 | kg | |
| 112 | Mặt biển bọc Alumilum ngoài trời dày 3ly | 0,0869 | 100m2 | |
| 113 | Bộ chữ biển hiệu theo thiết kế | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến 3 tháng) | 4,2954 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5949 | 100m2 | |
| 116 | Tủ điện tổng 700x500 mm | 1 | tủ | |
| 117 | Tủ điện âm tường 8-12 modul | 3 | tủ | |
| 118 | Aptomat MCCB 63A-2P | 1 | cái | |
| 119 | Aptomat MCCB 40A-2P | 3 | cái | |
| 120 | Aptomat MCCB 32A-2P | 1 | cái | |
| 121 | Aptomat MCB 40A-1P | 3 | cái | |
| 122 | Aptomat MCB 32A-1P | 1 | cái | |
| 123 | Aptomat MCB 25A-1P | 5 | cái | |
| 124 | Aptomat MCB 20A-1P | 17 | cái | |
| 125 | Aptomat MCB 16A-1P | 4 | cái | |
| 126 | Aptomat MCB 10A-1P | 3 | cái | |
| 127 | Thanh cái đồng 150A | 1 | bộ | |
| 128 | Vol kế + chuyển mạch | 1 | cái | |
| 129 | Ampe kế + chuyển mạch | 1 | cái | |
| 130 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | 1 | bộ | |
| 131 | ổ cắm đôi 3 chấu (đã bao gồm đế âm) | 44 | cái | |
| 132 | Công tắc đơn (đế âm, mặt và hạt) | 1 | cái | |
| 133 | Công tắc đôi (đế âm, mặt và hạt) | 14 | cái | |
| 134 | Công tắc ba (đế âm, mặt và hạt) | 5 | cái | |
| 135 | Công tắc hai chiều đơn (đế âm, mặt và hạt) | 18 | cái | |
| 136 | Công tắc hai chiều đôi (đế âm, mặt và hạt) | 2 | cái | |
| 137 | Đèn tuýp Led L=1,2m | 40 | bộ | |
| 138 | Đèn tuýp Led L=0,6m | 12 | bộ | |
| 139 | Đèn downlight bóng Led 12W | 104 | bộ | |
| 140 | Đèn ốp trần | 10 | bộ | |
| 141 | Đèn Led panel 300x1200 | 20 | bộ | |
| 142 | Đèn Led panel 600x600 | 13 | bộ | |
| 143 | Quạt hút mùi | 8 | cái | |
| 144 | Quạt trần | 13 | cái | |
| 145 | Dây CU/PVC 2x16mm2 | 50 | m | |
| 146 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | 100 | m | |
| 147 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | 50 | m | |
| 148 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | 150 | m | |
| 149 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | 3.550 | m | |
| 150 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 2.850 | m | |
| 151 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | 800 | m | |
| 152 | ống gen nhựa đặt chìm D25 | 280 | m | |
| 153 | ống gen nhựa đặt chìm D20 | 700 | m | |
| 154 | Móc treo quạt trần | 13 | cái | |
| 155 | Hộp nối dây 150x150 | 15 | cái | |
| 156 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D20 L=2,4m | 4 | cọc | |
| 157 | Băng đồng tiếp đất 30x3 | 30 | m | |
| 158 | Tủ rack 4uKích thước: Cao 230* Rộng 550 * Sâu 400 (mm)Quạt hút gió công suất 24W | 1 | cái | |
| 159 | Switch chia mạng 16 cổng | 1 | cái | |
| 160 | Bộ phát wifiWi-Fi 802.11ac, băng thông 600+1300 Mbps.CPU Qualcomm dual core 1,4 GHz, AC1900 MU-MIMO dual band gigabit, Linksys Smart Wi-Fi. | 3 | cái | |
| 161 | Dây loa 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 162 | Dây tín hiệu âm thanh | 10 | m | |
| 163 | Ổ cắm mạng | 7 | cái | |
| 164 | Dây mạng cat6 | 300 | m | |
| 165 | ống gen nhựa D25 (hệ thống mạng) | 250 | m | |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 10 | máy | |
| 167 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 2,45 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,05 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 1,4 | 100m | |
| 170 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 2,45 | 100m | |
| 171 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,05 | 100m | |
| 172 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 1,4 | 100m | |
| 173 | Băng quấn cách nhiệt | 4 | cuộn | |
| 174 | ống PPR PN10 D50mm | 0,02 | 100m | |
| 175 | ống PPR PN10 D40mm | 0,15 | 100m | |
| 176 | ống PPR PN10 D32mm | 0,72 | 100m | |
| 177 | ống PPR PN10 D25mm | 0,66 | 100m | |
| 178 | ống PPR PN10 D20mm | 0,5 | 100m | |
| 179 | Tê PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 180 | Tê PPR D50x32 | 2 | cái | |
| 181 | Tê PPR D50x25 | 1 | cái | |
| 182 | Tê PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 183 | Tê PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 184 | Tê PPR D25 | 6 | cái | |
| 185 | Tê PPR D25x20 | 20 | cái | |
| 186 | Tê PPR D20 | 25 | cái | |
| 187 | Côn PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 188 | Côn PPR D32x25 | 3 | cái | |
| 189 | Côn PPR D25x20 | 10 | cái | |
| 190 | Cút PPR D50 | 3 | cái | |
| 191 | Cút PPR D40 | 14 | cái | |
| 192 | Cút PPR D32 | 23 | cái | |
| 193 | Cút PPR D25 | 58 | cái | |
| 194 | Cút PPR D20 | 80 | cái | |
| 195 | Cút PPR ren trong D20mm | 60 | cái | |
| 196 | Rắc co PPR D50mm | 1 | cái | |
| 197 | Rắc co PPR D40mm | 1 | cái | |
| 198 | Rắc co PPR D32mm | 2 | cái | |
| 199 | Rắc co PPR D25mm | 8 | cái | |
| 200 | Măng sông PPR D40 | 3 | cái | |
| 201 | Măng sông PPR D32 | 10 | cái | |
| 202 | Măng sông PPR D25 | 24 | cái | |
| 203 | Măng sông PPR D20 | 10 | cái | |
| 204 | Máy bơm Q=2m3/h, H=20m | 1 | cái | |
| 205 | Chõ thu nước bể ngầm D32 | 1 | cái | |
| 206 | Van 2 chiều D50 | 1 | cái | |
| 207 | Van 2 chiều D40 | 1 | cái | |
| 208 | Van 2 chiều D32 | 3 | cái | |
| 209 | Van 2 chiều D25 | 8 | cái | |
| 210 | Van 2 chiều D20 | 4 | cái | |
| 211 | Van nhựa D42 | 1 | cái | |
| 212 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 213 | Phao điện | 2 | bộ | |
| 214 | Kép PPR D20 | 50 | cái | |
| 215 | Xí bệt liền két | 8 | bộ | |
| 216 | Vòi xịt rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 217 | Chậu rửa tay | 8 | bộ | |
| 218 | Vòi chậu rửa tay | 8 | bộ | |
| 219 | Hộp vệ sinh | 8 | cái | |
| 220 | Hộp xà phòng | 8 | cái | |
| 221 | Gương soi | 8 | cái | |
| 222 | Giá treo khăn | 8 | cái | |
| 223 | Vòi nước đơn | 8 | bộ | |
| 224 | Máy bơm thoát nước mưa 550W | 2 | cái | |
| 225 | Ống HDPE D40 | 0,6 | 100m | |
| 226 | Ống nhựa PVC D110 | 1,15 | 100m | |
| 227 | Ống nhựa PVC D90 | 0,78 | 100m | |
| 228 | Ống nhựa PVC D76 | 0,3 | 100m | |
| 229 | Ống nhựa PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 230 | Ống nhựa PVC D42 | 0,4 | 100m | |
| 231 | Tê nhựa D110 | 16 | cái | |
| 232 | Tê nhựa D110x90 | 1 | cái | |
| 233 | Tê nhựa D110x76 | 22 | cái | |
| 234 | Tê nhựa D110x60 | 6 | cái | |
| 235 | Tê nhựa D90x76 | 1 | cái | |
| 236 | Tê nhựa D76 | 10 | cái | |
| 237 | Tê nhựa D76x42 | 8 | cái | |
| 238 | Cút nhựa D110 | 65 | cái | |
| 239 | Cút nhựa D76 | 40 | cái | |
| 240 | Cút nhựa D60 | 14 | cái | |
| 241 | Cút nhựa D42 | 28 | cái | |
| 242 | Côn nhựa D110x76 | 2 | cái | |
| 243 | Côn nhựa D76x42 | 6 | cái | |
| 244 | Ống kiểm tra D110 | 14 | cái | |
| 245 | Phễu thu nước D76 | 14 | cái | |
| 246 | Bồn nước inox 3m3 | 1 | bể | |
| 247 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140mm | 5 | cái | |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | 5 | cái | |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | 4 | cái | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mm | 6 | cái | |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | 22 | cái | |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | 8 | cái | |
| 254 | Lắp đặt cầu thu nước mái D90 | 6 | cái | |
| 255 | Lắp đặt tủ báo cháy tự động 8 zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 256 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,5 | 10 đầu | |
| 257 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 1,2 | 10 đầu | |
| 258 | Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút ấn | 4 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 260 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 261 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 262 | Lắp đặt đèn lưu điện sự cố | 3 | 5 đèn | |
| 263 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | |
| 264 | Bình cứu hỏa bột loại 4kg | 10 | bình | |
| 265 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 266 | ống luồn dây D20 | 500 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành).- Kinh nghiệm năng lực: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi