Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335297-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:10:00 đến ngày 2022-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,737,806,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,378,070 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.606710479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34451746E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính theo năm tốt nghiệp); Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 3/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Xây dựng Trung tâm Viễn thông Hà Quảng, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.378.070 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư - VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật đầu tư - VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5632 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,6792 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,695 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,3696 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,5743 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,76 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,8735 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,8735 | m3 |
| B | HẠ TÂNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3615 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,389 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,665 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,64 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,25 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5715 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0651 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào đất hữu cơ rác thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,779 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,9 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1685 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,4 | m3 |
| 15 | Cát chèn khe lún | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2336 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2558 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,0561 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7024 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0422 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0422 | tấn |
| 22 | Xây tường biển tên thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9859 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,555 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu xanh đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,26 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,5408 | m2 |
| 26 | Đắp vữa đầu trụ XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4344 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,2347 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 290,7755 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1542 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6835 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6084 | 1m2 |
| 32 | Bộ chữ biển hiệu chữ mêka nổi (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 33 | Cổng điện Inox (xem báo giá) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 34 | Vận Chuyển lắp đặt cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 35 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5955 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1951 | m3 |
| 37 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6233 | m3 |
| 38 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3549 | m2 |
| 39 | Ốp bồn hoa gạch thẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1802 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3019 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9943 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6569 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,3899 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8106 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8063 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,953 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0715 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5329 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,2045 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,169 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9222 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,48 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8808 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4526 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,868 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3069 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7487 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0246 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1725 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8513 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,263 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4422 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9523 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,2907 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2297 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1086 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3038 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3507 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0985 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1744 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1126 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3892 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2656 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1343 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6586 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,92 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,92 | m2 |
| 42 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4728 | m3 |
| 43 | Ốp đá granit màu đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,0594 | m2 |
| 44 | Lan can cầu thang inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,56 | kg |
| 45 | Trụ cầu thang D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,617 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 677,9373 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 823,126 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 174,75 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 355 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,191 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,0847 | m2 |
| 53 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,823 | m2 |
| 54 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,368 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,7499 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7804 | m2 |
| 57 | Gia công thép khung sảnh bên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0188 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép khung sảnh bên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0188 | tấn |
| 59 | Alumium bọc sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 60 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0603 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,084 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 697,9808 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.314,31 | m2 |
| 64 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,786 | m2 |
| 65 | Khóa đa điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,3 | m2 |
| 67 | Khóa đa điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,086 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,488 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,488 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,238 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,06 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,0666 | 1m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2579 | tấn |
| 75 | Thép neo xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,63 | kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2685 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1962 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m |
| 79 | Biển hiệu đèn led | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,94 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,94 | m3 |
| 82 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,9 | m |
| 85 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,4 | m |
| 87 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 88 | Gia công cọc thép tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,3 | kg |
| 89 | Bật sắt fi 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | kg |
| 90 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 96 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,9442 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn panel Kingled 90W dạng hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 100 | Đèn ốp trần led sáng trắng D260 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 101 | Tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Tủ điện tổng 200x150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 104 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 395 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 590 | m |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 114 | Đế chìm mặt che + đế âm tường ATM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt che 2 hạt công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt mặt che 3 hạt công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 117 | Mặt che chiết áp quạt +đế ấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt che 2 ổ cắm + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 119 | Lắp đặt mặt che 1ổ cắm + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 121 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | hạt |
| 122 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hạt |
| 123 | Hạt đèn báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | hạt |
| 124 | Hạt chiết áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hạt |
| 125 | Lắp đặt tủ mạng, tủ RACK 42U, mẫu 19'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 126 | Switch TP-Link TL-SF1024D (24Port 10/100Mbps - Vỏ kim loại): | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 892 | m |
| 128 | Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 129 | Đầu bấm mạng điện thoại RJ11 nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 130 | Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APX 100 cái (Trắng)) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 131 | Bộ Camera 5 mắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 132 | Đầu ghi hình ( ổ lưu trữ) XVR loại lưu trữ trên 7 ngày trở lên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Dây cat 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,9805 | 1m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5437 | m3 |
| 136 | Xây BTH bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6008 | m3 |
| 137 | Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8546 | m2 |
| 138 | Trát tường trong BTH, dày 1,5cm, vữa XM M75(lần 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8546 | m2 |
| 139 | Lát gạch chỉ, vữa lót M50, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0448 | m2 |
| 140 | Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0448 | m2 |
| 141 | Đánh màu băng XMNC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,8994 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5499 | m3 |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5704 | m2 |
| 147 | Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa + chân VTL4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam T5, TT5 (cụm gioăng JT1, gá GC1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3, VB5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông + ống thải (mã SP H 3025A/QW01;Quy cách Đồng, mạ Chorome) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt + dây + gá đỡ (mã SP S104; Quy cách Thân nhựa mạ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 153 | Bộ phụ kiện 8 món | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 154 | Vách ngăn Compac | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,46 | m2 |
| 155 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 163 | Xi phông ở phễu thu D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 164 | Tê vuông nhựa PVC D50x50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 165 | Tê xiên nhựa PVC D90x32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Tê xiên nhựa PVC D110x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 167 | Tê vuông nhựa PVC D110x110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 168 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu PCV - Đường kính 110x50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC- Đường kính 90x50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa 90 dộ PPR đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa 90 dộ PPR đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa 90 dộ PPR đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa 90 dộ PPR đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 182 | Tê xiên đều 25x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Tê xiên đều 20x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 184 | Tê xiên thu 32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Tê xiên đều 32x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 186 | Tê xiên đều 40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu, đường kính 40x32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu đường kính 32x25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 192 | Măng xông PPR- D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 193 | Măng xông PPR- D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 194 | Măng xông PPR- D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 195 | Măng xông PPR- D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 196 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 197 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 199 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 200 | Tê thu đều 32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Tê thu đều 25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 203 | Gia công giá để bình chứa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0179 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,575 | m2 |
| 205 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | chiếc |
| 206 | Bình khí CO2 - 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | chiếc |
| 207 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| D | KHÀ KHO + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,954 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7631 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5682 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0289 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1607 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8879 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2937 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0141 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tôĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0424 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,6945 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,989 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,989 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,6945 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1383 | tấn |
| 18 | Thép neo xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1503 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,313 | 100m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp bịt tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 26 | Khóa đa điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0359 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5264 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,5448 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1Bx1.2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Mặt che đế nổi ATM 30A+15A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 44 | Mặt che đế nổi hạt +4 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Mặt che ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Hạt đèn báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.606710479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34451746E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính theo năm tốt nghiệp); Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân bậc 3/7 | 5 | Công nhân bậc 3/7 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Máy đầm bàn, đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi