Gói thầu: Gói số 1: Nâng cấp bổ sung tính năng mới, hệ thống quản lý Công báo điện tử của tỉnh và các ứng dụng Mobie (App) gồm: Công báo, tra cứu giá đất, tin tức chỉ đạo điều hành, lịch công tác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học – Công báo tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Nâng cấp bổ sung tính năng mới, hệ thống quản lý Công báo điện tử của tỉnh và các ứng dụng Mobie (App) gồm: Công báo, tra cứu giá đất, tin tức chỉ đạo điều hành, lịch công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331550 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 09:03:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,589,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, bên mời thầu yêu cầu nộp tài liệu chứng minh khi cần thiết: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 08 * Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp phần mềm nội bộ và dịch vụ kỹ thuật phần mềm (đã hoàn thành) có giá trị công việc 342.300.000 đồng.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 684.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành: Tin học hoặc Công nghệ thông tin.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên hợp đồng làm việc hoặc căn cứ chứng minh); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên các ngành: Tin học hoặc Công nghệ thông tin.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên hợp đồng làm việc hoặc căn cứ chứng minh); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên hợp đồng làm việc hoặc căn cứ chứng minh); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản Lý lịch nhân sự chủ chốt tại Mẫu số 11B Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học – Công báo tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Nâng cấp bổ sung tính năng mới, hệ thống quản lý Công báo điện tử của tỉnh và các ứng dụng Mobie (App) gồm: Công báo, tra cứu giá đất, tin tức chỉ đạo điều hành, lịch công tác Nâng cấp bổ sung tính năng mới, hệ thống quản lý Công báo điện tử của tỉnh và các ứng dụng Mobie (App) gồm: Công báo, tra cứu giá đất, tin tức chỉ đạo điều hành, lịch công tác 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng theo hướng dẫn tại Phần 3, E-HSMT. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết phần mềm nội bộ cung cấp theo gói thầu là do Nhà thầu sản xuất, không vi phạm bản quyền tác giả và quyền sở hữu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Tin học – Công báo tỉnh Vĩnh Long
Địa chỉ: 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại: 02703. 825531 - Fax: 02703. 823774. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tin học – Công báo tỉnh Vĩnh Long Địa chỉ: 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long Điện thoại: 02703. 825531 - Fax: 02703. 823774 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tin học – Công báo tỉnh Vĩnh Long Địa chỉ: 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long Điện thoại: 02703. 825531 - Fax: 02703. 823774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tin học – Công báo tỉnh Vĩnh Long Địa chỉ: 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long Điện thoại: 02703. 825531 - Fax: 02703. 823774 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp bổ sung tính năng mới, hệ thống quản lý công báo điện tử của tỉnh và các ứng dụng mobie (app) gồm: Công báo, Tra cứu giá đất, tin tức chỉ đạo điều hành, lịch công tác. | Nâng cấp bổ sung tính năng mới, hệ thống quản lý công báo điện tử của tỉnh và các ứng dụng mobie (app) gồm: Công báo, Tra cứu giá đất, tin tức chỉ đạo điều hành, lịch công tác. | Phần mềm | 1 | |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật, quản trị hệ thống: Quản trị kỹ thuật và vận hành hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | |
| 3 | Bảo hành, Bảo trì, duy trì vận hành hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Năm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, bên mời thầu yêu cầu nộp tài liệu chứng minh khi cần thiết: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 08 * Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp phần mềm nội bộ và dịch vụ kỹ thuật phần mềm (đã hoàn thành) có giá trị công việc 342.300.000 đồng.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 684.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành: Tin học hoặc Công nghệ thông tin.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên hợp đồng làm việc hoặc căn cứ chứng minh); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ lập trình phần mềm | 3 | Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên các ngành: Tin học hoặc Công nghệ thông tin.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên hợp đồng làm việc hoặc căn cứ chứng minh); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm. | 2 | * Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên hợp đồng làm việc hoặc căn cứ chứng minh); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản Lý lịch nhân sự chủ chốt tại Mẫu số 11B Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi