Gói thầu: Gói thầu số 05: Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 09:44:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10135E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.657.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.657.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết rằng nhà thầu hoặc đại lý/đại diện nhà thầu có khả năng thực hiện các nghĩa vụ nêu trên trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Điện, Mộc/lâm sản/cơ khí/xây dựng/kiến trúc);(2) Hợp đồng lao động với nhà thầu(chỉ áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cung cấp, lắp đặt, vận hành, chạy thử thiết bị âm thanh, điện, nội thất, điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Mộc/lâm sản/cơ khí/xây dựng/kiến trúc);(2) Hợp đồng lao động với nhà thầu (chỉ áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Lắp đặt thiết bị Cổng, tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; thiết bị Trụ sở làm việc Mặt trận tổ quốc và các Đoàn thể huyện Triệu Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan có dấu các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020,2021 và tài liệu kèm theo - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước hết năm 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến dự án và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.867.124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.867.126 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa – Số 4B Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451 - Báo Đấu thầu Cơ quan của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điện thoại: 02437 686 611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rèm sân khấu | 67,8 | m2 | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 2 | Chữ | 6,12 | m2 | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 3 | Hình ngôi sao và búa liềm | 1 | bộ | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 4 | Bàn chủ tọa | 2 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 5 | Bàn đại biểu | 12 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 6 | Ghế chủ tọa | 4 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 7 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 8 | Bục tượng bác | 1 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 9 | Tượng bác hồ | 1 | Pho | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 10 | Ghế hội trường | 98 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 11 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 12 | Tủ hồ sơ 2 buồng | 1 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 13 | Ghế gấp | 5 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 14 | Ván ốp chân trường ( Đến bậu cửa sổ 900mm) | 24,84 | m2 | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 15 | Ván ốp tường (vách chính diện ) | 20,416 | m2 | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 16 | Phào | 60 | m | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 17 | Sàn gỗ | 67,628 | m2 | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 18 | Ốp cột | 6,21 | m | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 19 | Chữ nổi sát trần | 3,04 | m2 | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 20 | Chi tiết cờ đỏ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 21 | Bàn họp | 1 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 22 | Ghế họp chân quỳ | 20 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 23 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 24 | Tượng bác hồ | 1 | Pho | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 25 | Ván ốp tường (vách chính diện ) | 20,416 | m2 | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 26 | Trống đồng | 1 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 27 | Sàn gỗ | 67,628 | m2 | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 28 | Bàn nước | 3 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 29 | Bàn đôn kẹp | 16 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 30 | Ghế khách | 16 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 31 | Ghế trưởng phòng | 6 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 32 | Bàn trưởng phòng | 6 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 33 | Tủ hồ sơ 3 buồng | 6 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 34 | Bàn ghế tiếp khách | 6 | Bộ | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 35 | Ghế Phó phòng | 8 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 36 | Bàn Phó phòng | 8 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 37 | Tủ hồ sơ 2 buồng phó phòng | 8 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 38 | Bàn làm việc các phòng ban | 33 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 39 | Ghế làm việc các phòng ban | 33 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 40 | Tủ hồ sơ 3 buồng nhân viên ( 2 nhân viên/ 1 tủ) | 7 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 41 | Tủ hồ sơ 2 buồng nhân viên (đặt tại 8 phòng làm việc nhỏ ) | 9 | Cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 42 | Loa phòng hội trường (tương đương hoặc hơn) loa 10-inch 2-way Passive Loudspeaker ELECTRO-VOICE ELX200-10 | 4 | Chiếc | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 43 | Tăng âm số TOA A-5012 1CE (tương đương hoặc hơn) | 1 | Chiếc | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 44 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 45 | Thiết bị quản lý loa | 1 | chiếc | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 46 | Bộ điều khiển trung tâm âm thanh hội thảo | 1 | chiếc | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 47 | Micro chủ tọa cần dài 52cm KTS ( tại bục phát biểu ) (tương đương hoặc hơn) | 1 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 48 | Micro đại biểu cần dài 52cm KTS ( 1 tại bàn chủ toạ và 2 bàn đầu đại biểu) (tương đương hoặc hơn) | 3 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 49 | Cáp mở rộng 6 Pin KTS Restmoment RX-6P 10M (tương đương hoặc hơn) | 3 | cuộn | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 50 | Micro không dây VHF EAROBE 820 (tương đương hoặc hơn) | 2 | chiếc | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 51 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 52 | Tủ đựng thiết bị 12U | 1 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 53 | Nhân công đấu nối lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | công | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 54 | Gía treo loa chuyên dụng CAF (tương đương hoặc hơn) | 4 | chiếc | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 55 | Điều hòa treo tường 9000BTU-220V, 1 chiều inverter, bao gồm chí phí lắp đặt thiết bị và cá phụ kiện kèo theo | 21 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 56 | Điều hòa treo tường 12000BTU-220V, Panasonic 1 chiều inverter, bao gồm chí phí lắp đặt thiết bị và cá phụ kiện kèo theo | 6 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định | |
| 57 | Điều hòa treo tường 24000BTU-220V, 1 chiều inverter, bao gồm chí phí lắp đặt thiết bị và các phụ kiện kèm theo | 9 | cái | Theo nội dung quy định tại chương V | Bảo hành theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10135E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.657.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.657.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết rằng nhà thầu hoặc đại lý/đại diện nhà thầu có khả năng thực hiện các nghĩa vụ nêu trên trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học trở lên. Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Điện, Mộc/lâm sản/cơ khí/xây dựng/kiến trúc);(2) Hợp đồng lao động với nhà thầu(chỉ áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cung cấp, lắp đặt, vận hành, chạy thử thiết bị âm thanh, điện, nội thất, điều hòa | 1 | Đại học trở lên. Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Mộc/lâm sản/cơ khí/xây dựng/kiến trúc);(2) Hợp đồng lao động với nhà thầu (chỉ áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi