Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:51:00 đến ngày 2022-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,114,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5172145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.034429E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉhuy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dâncông chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện chiếu sáng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng công cộng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô bơm bê tông (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô trộn bê tông (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm xây dựng,thiết bị và kiểmđịnh xâydựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận cácphép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồngnguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chấtlượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uytín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc côngnhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợpchuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phépkinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc côngnhận các phép thử củaphòng thí nghiệm xây dựng hợpchuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị Công viên Vĩnh Hằng xã Tân Lập ( giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết Quý 4 năm 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội;
Địa chỉ: Số 30 đường Hạ Hội, xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
ĐT: 0243861362 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,612 | 100m3 |
| 6 | Bao tải xác rắn chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.872,45 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,37 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,053 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 10 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,525 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, láng đáy rãnh ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan rãnh dọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 19 | Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,109 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,636 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,147 | m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,122 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,183 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 27 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,148 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan rãnh dọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,374 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | cái |
| 32 | Đổ bê tông xà mũ rãnh dọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,222 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,458 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,872 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng rãnh dọc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,308 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,488 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| C | TƯỜNG CHẮN GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch không nung tường chắn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,91 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.168,985 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,426 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,837 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,67 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m3 |
| 3 | Bao tải xác rắn chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,33 | m2 |
| F | LÁT GẠCH BLOCK ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lát gạch đường nội bộ bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.433,1 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | 100m3 |
| G | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,343 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,159 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,159 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,24 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,315 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,344 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,646 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,646 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu vào bồn cây, dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,32 | m3 |
| 10 | Cây cau vua cao 3-5m, đường kình tán cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cây |
| 11 | Cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cây |
| 12 | Cây tóc tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.410 | cây |
| 13 | Cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.439 | m2 |
| I | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,571 | m3 |
| 12 | Đắp cát xung quang mảng ốp sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 16 | Đổ tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,942 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 27 | Xây bậc tam cấp, xây móng, xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,02 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,292 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,02 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 33 | Ốp sỏi cuội màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,707 | m2 |
| 34 | Ốp tường, cột gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,719 | m2 |
| 35 | Nan gỗ tự nhiên trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | md |
| 36 | Ốp chân cột đá màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Lát đường dạo bằng đá màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 38 | Bê tông lót đường dạo, tường móng, bậc tam cấp, tường bồn hoa dày 10cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 39 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 40 | Lợp ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | md |
| 41 | Gia công vì kèo mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 cấu kiện |
| 42 | Vì kèo ngang trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 43 | Lan can gỗ tự nhiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp bảng gỗ vào tường bê tông loại 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,861 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,584 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,222 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,542 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,613 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,044 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,584 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,272 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,444 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,444 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,933 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,505 | m2 |
| 44 | Ốp gạch vào tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,588 | m2 |
| 45 | Ốp tường ngoài nhà gạch giếng đáy Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,18 | m2 |
| 46 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,473 | m2 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m2 |
| 48 | Trang trí mái nhà tang lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 49 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,771 | m2 |
| 50 | Bàn đá Granit nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m2 |
| 51 | Côn sơn inox đỡ bàn đá vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cửa đi gỗ pano (gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, bản về, clemon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Cửa đi pano gỗ kính mờ (gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 55 | Cửa pano gỗ kính trong (gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 56 | Cửa pano gỗ kính mờ (gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 57 | Khuôn đơn cửa (gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3 | md |
| 58 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6 | md |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,958 | m2 |
| 60 | Con sơn đỡ mái, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | con |
| 61 | Trần thạch cao khung xương chìm, sơn bả và hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,505 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,933 | m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Rọ bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Van góc thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Van ren đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đồng hồ đo nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Côn nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Đầu nối ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Nối trong thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Nối trong thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Nối trong thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Nút bịt nhựa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Chi tiết treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Ống nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 110 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Tê nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa uPVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa uPVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa uPVC D110x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Cút nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Cút nhựa uPVC D125 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC D110 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC D90 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC D34 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Côn nhựa uPVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Côn nhựa uPVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Đầu bịt ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Phễu thu nước mái inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Téc nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 147 | Tủ điện tổng, attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| K | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,465 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,316 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,149 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 19 | Đổ sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,677 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,814 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,241 | m3 |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,092 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,188 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,188 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,188 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,292 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,158 | m2 |
| 34 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m2 |
| 36 | Cột trang trí mái nhà tang lễ, đắp gờ, bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gói |
| 37 | Cửa đi gỗ pano (gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, bản về, clemon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Khuôn đơn cửa (gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | md |
| 40 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | md |
| 41 | Trần thạch cao khung xương chìm, sơn bả và hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,637 | m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 47 | Tủ điện tổng, áttomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,373 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 10 | Bơm cấp nước Q=3m3/h - H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối ren trong HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê HDPE D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút HDPE D32 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút HDPE D20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Cút HDPE D20 90 độ ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 26 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | 100m |
| 27 | Ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Bơm chìm nước thải Q=27m3/h - H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 9 | Van 1 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bích nhựa HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE D110 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây xích inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| N | HỐ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| O | ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,495 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1000v |
| 7 | Gạch xếp bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890 | viên |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cái |
| 15 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 22 | Khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Dây thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 Cọc |
| 33 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 35 | Lắp đặt cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 36 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 37 | Bóng đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 38 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | 100m3 |
| 39 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| 42 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 1000v |
| 44 | Gạch xếp bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.930 | viên |
| 45 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m3 |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| P | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,387 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,092 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,397 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,636 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,713 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,751 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 24 | Lắp dựng mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,957 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,113 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,404 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.512,004 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,638 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,76 | m |
| 33 | Búp sen sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 34 | Hoa sắt tường rào T1-1, T1-2, T1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 35 | Đắp gờ, kẻ chỉ, đắp hoa văn rồng phượng hoàn thiện cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 36 | Cổng sắt nghệ thuật cổng chính và phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| Q | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước Q=3m3/h - H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải Q=27m3/h - H=10m (Kèm tủ + phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5172145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.034429E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉhuy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật) | 1 | - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần giao thông) | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dâncông chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần dân dụng) | 1 | - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện chiếu sáng) | 1 | - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng công cộng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Ô tô bơm bê tông (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Ô tô trộn bê tông (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đào(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 11 | Máy ủi(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 13 | Máy lu rung(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm xây dựng,thiết bị và kiểmđịnh xâydựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận cácphép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồngnguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chấtlượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uytín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc côngnhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợpchuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phépkinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc côngnhận các phép thử củaphòng thí nghiệm xây dựng hợpchuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi