Gói thầu: Sửa chữa xe Ô tô dùng chung 26B-3547
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe Ô tô dùng chung 26B-3547 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322502 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 09:42:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là166.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.240.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là những hợp đồng cũng cấp dịch vụ có các nội dung sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô có tính chất tương tự cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.120.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ sư công nghệ ô tô hoặc tương đương. Trình độ từ Đại học trở lên. (Kèm theo HSDT là bằng cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc tương đương. Trình độ từ Đại học trở lên. (Kèm theo HSDT là bằng cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe Ô tô dùng chung 26B-3547 Sửa chữa xe ô tô dùng chung 26B-3547 của Đài phát thanh - Truyền hình tỉnh Sơn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguốn vốn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký kinh doanh, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính và bằng cấp theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3856210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay các loại dầu + lọc + bugi + nước + bảo dưỡng phanh | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 2 | Thay bạc cần đi số + bóng soi biển + nắp két nước | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 3 | Thay 4 giảm xóc | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 4 | Thay rotuyn cân bằng trước + sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 5 | Ép bạc cao su càng A trên + dưới 2 bên | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 6 | Thay rotuyn lái trong 2 bên + chụp bụi thước lái 2 bên | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 7 | Thay cao su CB trước + sau + bộ cao su đầu thanh CB sau + chống ồn phanh sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 8 | Thay cao su láp trong 2 bên | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 9 | Hạ số thay bộ lá côn + phớt đuôi trục cơ | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 10 | Thay bộ côn từ điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 11 | Nạp ga + dầu lốc + thay phin lọc ga | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 12 | Thay van hằng nhiệt + 2 ống nước từ máy ra két | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 13 | Thay cupen phanh trước/sau + bộ piston phanh | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 15 | Vệ sinh họng hút | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 17 | Thay bi chữ thập các đăng trước + sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 18 | Láng 4 đĩa phanh | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 19 | Thay 2 nẹp chân kính bên lái + ốp cửa gió điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 20 | Thông xúc kim phun xe Toyota | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 21 | Kiểm tra và ĐC góc đặt bánh xe, CB Lốp, Đảo lốp Xe | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 22 | Vệ sinh buồng đốt | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 23 | Vệ sinh khoang máy | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 24 | Rà xupap + Gioăng | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 25 | Lọc xăng | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 26 | Giảm sóc trước | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 27 | Giảm sóc sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 28 | Rotuyn cân bằng trước trái | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 29 | Rô tuyun cân bằng trước phải | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 30 | bạc lót càng A dưới phải | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 31 | Bạc lót càng A dưới trái | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 32 | Bạc càng A trên | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 33 | rotuyn lái trong | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 34 | Rôtuyn cân bằng sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 35 | Bộ đệm chống ồn phanh sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 36 | Nắp làm mát két nước | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 37 | Phớt đuôi trục cơ | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 38 | Van hằng nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 39 | Cúp ben phanh trước | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 40 | Cupen phanh sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 41 | Đĩa côn ly hợp | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 42 | Bàn ép ly hợp | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 43 | Bi Tê | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 44 | Phin lọc ga | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 45 | Piston phanh trước | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Chiếc | 8 | |
| 46 | Piston phanh sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 47 | Nẹp kính cửa trước trái | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 48 | Nẹp chân kính cửa sau trái | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 49 | Bu gi | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 50 | Dầu côn phanh | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Lít | 1,5 | |
| 51 | Dầu vi sai thường phi (208lít) GL5 85W-90 | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Lít | 8 | |
| 52 | Dầu trợ lực lái/dầu số | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Lít | 1 | |
| 53 | Long đen rốn dầu | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 54 | Nước làm mát 208L | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | lít | 9 | |
| 55 | Dầu hộp số thường (can 4L) GL4 80W-90 | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Lít | 8 | |
| 56 | Giá chổi than máy đề | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 57 | giá chổi than máy phát | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 58 | Bóng đèn soi biển số | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 59 | Bạc cần đi số | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 60 | Cao su cân bằng trước | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 61 | Cao su che bụi thước lái | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 62 | Cao su cân bằng sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 63 | Đệm giảm chấn CB sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 64 | Long đen cao su giằng dọc sau | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 65 | Long đen cao su giằng dọc sau No2 | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 66 | Đai ốc | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 67 | Cao su chụp bụi láp trong | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 68 | bộ côn từ | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 69 | Đường ống dẫn vào két nước số 2 | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 70 | Đường ống dẫn vào két nước số 1 | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 71 | Chốt đỡ đầu ông sư | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 72 | Vòng bi bi T | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 73 | Bi trục các đăng | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 74 | ốp cửa gió điều hòa bên P | Theo yêu cầu tại Chương III và V thuộc E-HSMT | chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.662E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.240.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là166.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.240.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là những hợp đồng cũng cấp dịch vụ có các nội dung sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô có tính chất tương tự cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.120.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Chuyên ngành kỹ sư công nghệ ô tô hoặc tương đương. Trình độ từ Đại học trở lên. (Kèm theo HSDT là bằng cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc) | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ | 1 | Chuyên ngành kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc tương đương. Trình độ từ Đại học trở lên. (Kèm theo HSDT là bằng cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi