Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ cống Ngọt Hoá đến đập đường Đào, xã Tắc Vân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217557-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ cống Ngọt Hoá đến đập đường Đào, xã Tắc Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 08:51:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,885,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.328811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.657622E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.111.800 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 8.080.447.200 VNĐ (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng cầu có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2.020.111.800 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.111.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.447.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ cống Ngọt Hoá đến đập đường Đào, xã Tắc Vân Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ cống Ngọt Hoá đến đập đường Đào, xã Tắc Vân 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
- Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,0697 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,5105 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1585 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5907 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4.662,29 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,1134 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 440,77 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,84 | 100m |
| 10 | Đào móng biển báo | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,384 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,384 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống 90mm, sơn trắng đỏ dày 2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| B | XÂY DỰNG CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống PHC- loại B đường kính 350mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 270 | M |
| 2 | Ép cọc ống PHC- loại B đường kính 350mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | 1 mối nối |
| 4 | Sản xuất thép tấm mối nối cọc, ngàm đầu cọc vào bệ cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2365 | tấn |
| 5 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0296 | tấn |
| 6 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,105 | tấn |
| 7 | Bê tông vữa không co ngót đầu cọc ngàm vào bệ cọc (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,19 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1401 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9392 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3077 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,526 | m3 |
| 12 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M.350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,198 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (luân chuyển 02 lượt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4564 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5668 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3841 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp dầm I280mm dài 7m/dầm, loại 0,5HL93 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | dầm |
| 17 | Cẩu lắp dầm I280mm dài 7m lên kết cấu nhịp trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cầu, Gối cao su kích thước (300x150x28mm) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 19 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0115 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0278 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang (luân chuyển 02 lượt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0282 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,166 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2422 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4163 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can (luân chuyển 02 lượt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0346 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sunphat | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,563 | m3 |
| 27 | Sản xuất kết cấu thép lan can (tính riêng bu lông) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3914 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 391,4 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3914 | tấn |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,03 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | 1m |
| 33 | Bê tông vữa không co ngót khe co giãn (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,604 | m3 |
| 34 | Bu long M16x140 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 35 | Bu long M8x40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,325 | 1m3 |
| 37 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống 90mm sơn trắng + đỏ, dày 2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,1 | m |
| 38 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 300mm x600mm dày 2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 700mm dày 2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo loại chữ nhật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo loại tròn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0012 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất lề đường K=0.90 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1931 | 100m3 |
| 44 | Cát đen =0.98 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2602 | 100m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 2, K=0.98 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,094 | 100m3 |
| 46 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 98,7 | |
| 47 | Cốt thép mặt đường D | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,386 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép mặt đường, khe co giãn (luân chuyển 02 lượt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,063 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,39 | m3 |
| C | XÂY DỰNG CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống PHC- loại B đường kính 350mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 270 | M |
| 2 | Ép cọc ống PHC- loại B đường kính 350mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | 1 mối nối |
| 4 | Sản xuất thép tấm mối nối cọc, ngàm đầu cọc vào bệ cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2365 | tấn |
| 5 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0296 | tấn |
| 6 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,105 | tấn |
| 7 | Bê tông vữa không co ngót đầu cọc ngàm vào bệ cọc (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,19 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1401 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9392 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3077 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,526 | m3 |
| 12 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M.350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,198 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (luân chuyển 02 lượt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4564 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5668 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3841 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp dầm I280mm dài 7m/dầm, loại 0,5HL93 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | dầm |
| 17 | Cẩu lắp dầm I280mm dài 7m lên kết cấu nhịp trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cầu, Gối cao su kích thước (300x150x28mm) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 19 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0115 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0278 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang (luân chuyển 02 lượt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0282 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,166 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2422 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4163 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can (luân chuyển 02 lượt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0346 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sunphat | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,563 | m3 |
| 27 | Sản xuất kết cấu thép lan can (tính riêng bu lông) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3914 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 391,4 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3914 | tấn |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,03 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | 1m |
| 33 | Bê tông vữa không co ngót khe co giãn (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,604 | m3 |
| 34 | Bu long M16x140 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 35 | Bu long M8x40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,325 | 1m3 |
| 37 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống 90mm sơn trắng + đỏ, dày 2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,1 | m |
| 38 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 300mm x600mm dày 2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 700mm dày 2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo loại chữ nhật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo loại tròn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0007 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất lề đường K=0.90 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2257 | 100m3 |
| 44 | Cát đen =0.98 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3085 | 100m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 2, K=0.98 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,094 | 100m3 |
| 46 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 98,7 | |
| 47 | Cốt thép mặt đường D | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,386 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép mặt đường, khe co giãn (luân chuyển 02 lượt) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,063 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,39 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.328811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.657622E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.111.800 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 8.080.447.200 VNĐ (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng cầu có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2.020.111.800 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.111.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.447.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥200T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T) | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 15 | Máy hàn ≥ 23KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi