Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348315-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220335255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 09:59:00 đến ngày 2022-03-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,236,900,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.971E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L, Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L, Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính Phú Đông- Thái Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào nền+ đào khuôn+ đào gia cố lề, đất cấp III bằng thủ công 5%Chương V79,6745m3
2Đào nền+ đào khuôn+ đào gia cố lề, đất cấp III bằng máy 95%Chương V15,1382100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 10% )Chương V2,0588100m3
4Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy 90%Chương V18,5292100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V12,2682100m3
6Mua đất để đắp K95Chương V555,417m3
7Mua đất để đắp K98Chương V1.423,11m3
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V62,95410m
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V219,52m3
10Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,1952100m3
11Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,1952100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V14,8016100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Chương V10,2165100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V79,693100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V79,693100m2
16Mua bê tông nhựa C19, dày 7cmChương V1.324,5Tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V13,245100tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,584100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V117,01m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,424100m2
21Rải nilonChương V4,7547100m2
22Biển tròn phản quang F900mmChương V2cái
23Cột biển báo đường kính 88.3mmChương V6,31m
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònChương V2cái
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V72,08m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V380,5765m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V72,3095100m3
28Lớp móng đá dăm đệm DmaxChương V268,2m3
29Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V1.575,33m3
30Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày Chương V1.858,33m3
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V328,54m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V8,9566100m
33Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V2,0368100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V322,66m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V23,4228100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,5198tấn
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V1.102,36m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V24,9476100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V51,1677100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V51,1677100m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,04m3
42Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0704100m3
43Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0704100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V233,01m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,7381100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V424,27m3
47Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V336,81m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.497,32m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V6,8215100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,9245tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V70,91m3
52Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V44,82m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7721 cấu kiện
54Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V1,218100m2
55Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V17,69m3
56Ván khuôn tấm bản, ván khuôn thépChương V0,1989100m2
57Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,2436tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,4939tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,27m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V341 cấu kiện
61Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V25,35m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V88,57m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,4875100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V8,7487tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,2264100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V27,64m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V27,28m3
68Ván khuôn xà mũ cốngChương V2,297100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V66,36m3
70Ván khuôn tường cốngChương V4,5463100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V159cấu kiện
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,668m3
73Đào đất móng cống, bằng máy 95%Chương V0,5069100m3
74Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,01m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V32,29m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5311100m2
77Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V3,1709tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4596100m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V10,49m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V10,1m3
81Ván khuôn xà mũ cốngChương V0,8616100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V23,17m3
83Ván khuôn tường cốngChương V1,6163100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V611 cấu kiện
85Đắp trả K=0,95 bằng đầm cócChương V0,2267100m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,429m3
87Đào đất móng cống, bằng máy 90%Chương V1,1186100m3
88Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V29,36m3
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V62,25m2
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V31,13m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V27,16m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,8561100m2
93Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,1333100m2
94Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,0724tấn
95Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V4,0042tấn
96Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương V0,0673tấn
97Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,4415tấn
98Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,014tấn
99Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V77,19m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V101 cấu kiện
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4908100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngChương V2cái
2Gậy chỉ huyChương V2cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V350cọc
4Dây phản quangChương V1.500m
5Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2Chương V850m
6Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V2cái
7Cột biển báo loại D88.3Chương V4cái
8Đèn cảnh báo giao thôngChương V4cái
9Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7; 02 nhân công/ngàyChương V240công
10Hệ thống chiếu sángChương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.971E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc máy san Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10 T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy lu rung ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy phun nhựa đường Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy rải Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 L, Kèm theo hóa đơn2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 L, Kèm theo hóa đơn2
12 Đầm dùi Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn2
13 Đầm bàn Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn2
14 Đầm cóc Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn2
15 Máy cắt uốn Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn2
16 Máy hàn Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn2
17 Máy toàn đạc Sử dụng tốt, Kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->