Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung tâm y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 09:57:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,075,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.613E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu được để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường – Phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 Tấn; Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4 -:- 1,0 m3; Có giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của thiết bị kèm theo, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW; Khoan bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 Kg; Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW; Cắt gạch, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 KW; Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà hành chính tổng hợp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung tâm y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 01 năm 2020 kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 01năm 2020 đã được kiểm toán. * Các tài liệu chứng minh khác trong E-HSDT để chứng minh cho các số liệu nhà thầu kê khai trên Webform khi dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/ chứng thực); * Quy định về Font chữ sử dụng trong các file mềm đính kèm E-HSDT: Đối với tài liệu của E-HSDT là các file mềm của phần mềm Word; Excel; CAD…yêu cầu nhà thầu chỉ sử dụng 01 loại Font chữ là Times New Roman. Việc nhà thầu sử dụng các loại Font chữ khác Times New Roman dẫn đến việc không hiện thị được nội dung trên máy tính tải về để đánh giá E-HSDT dẫn đến E-HSDT bị loại thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ; Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY NHÀ HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,8265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 31,4058 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 125,825 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,2012 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,0027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 22,529 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,9767 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,2257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,7138 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 81,1649 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,3038 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,9731 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 41,1852 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,9025 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,2381 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,5228 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 22,5544 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,7 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,0032 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5906 | 100kg |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,9856 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống, cút nhựa pvc D110 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 21,8243 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,3357 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5568 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,2972 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,1545 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 39,1954 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,6484 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,2647 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,074 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,2019 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 97,6153 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8,6059 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10,5789 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,6354 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,8158 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,3689 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,9582 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5314 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5766 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,4825 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,9718 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,9718 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 79,3632 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,7319 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng tôn úp nóc, tôn úp sườn Khổ 400mm dày 0.42mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 46,752 | md |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 227,8817 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 41,3015 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 38,7395 | m3 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 133,2 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 842,624 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 155,3821 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1.823,6342 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 504,85 | m |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 234,4988 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 352,9088 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 643,0015 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 998,0061 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3.162,9103 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 153,6512 | m2 |
| 77 | Xây tôn nền bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12,4516 | m3 |
| 78 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 21,306 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 43,024 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 62,6368 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 147,1938 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 152,082 | m2 |
| 83 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước (giá vật liệu đã bao công lắp dựng) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 32,5452 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 128,864 | m |
| 85 | Đắp nổi tạo hình kiến trúc đầu trụ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Trát gờ chỉ lõm tạo kiến trúc | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 54 | m |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 653,4355 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 46,7463 | m2 |
| 89 | Cửa đi, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 86,55 | m2 |
| 90 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 116,71 | m2 |
| 91 | Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly ( giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 45,07 | m2 |
| 92 | Cửa khung nhôm hệ kính cường lực dày 10, thuỷ lực kết hợp với cửa mở (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 93 | Cửa thăm mái bằng tôn | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,7449 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 119,16 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 63,5074 | 1m2 |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh compact ( giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 43,22 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt bộ đỡ chậu inox + mặt đá + phụ kiện | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7 | bộ |
| 99 | Lan can tay vịn cầu thang bằng inox304 ( giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 19,7785 | m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 9,9884 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần đèn cầu thang | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 46 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn hành lang | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 23 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 80 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 50 | hộp |
| 111 | Vỏ tủ điện 600x400x250mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | hộp |
| 112 | Vỏ tủ điện 200x200mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 18 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 57 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 45 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 280 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 750 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 950 | m |
| 124 | ống ruột gà | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1.700 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 490 | m |
| 126 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 62 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 26 | m |
| 130 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7 | cọc |
| 131 | Chân bật | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 14 | bộ |
| 132 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | máy |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê D32 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê D20 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 23 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Băng keo | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10 | cuộn |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 27 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 27 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 31 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 21 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | cái |
| 174 | Băng keo | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10 | cuộn |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 56 | cái |
| 177 | Lắp đặt đavit - neo giữ ống | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 48 | bộ |
| 178 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D150 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10 | Cái |
| 179 | Keo dán ống | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5 | hộp |
| 180 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | bình |
| 181 | Bình chữa cháy MFZ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | bình |
| 182 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT (400x500x180)mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | hộp |
| 184 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 43,564 | m2 |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 109,5176 | m3 |
| 189 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 116,1712 | m2 |
| 190 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,453 | tấn |
| 191 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15,872 | m3 |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,2539 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.613E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu được để chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường – Phụ trách Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 05 Tấn; Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | Dung tích gầu từ 0,4 -:- 1,0 m3; Có giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của thiết bị kèm theo, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 300 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 120 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5 KW; Khoan bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥70 Kg; Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5 KW; Cắt gạch, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 10 KW; Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đo cao, còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi