Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344288-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220344265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung tâm y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 09:57:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,075,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.613E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu được để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường – Phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 Tấn; Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4 -:- 1,0 m3; Có giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của thiết bị kèm theo, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Khoan bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 Kg; Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Cắt gạch, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 KW; Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nhà hành chính tổng hợp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung tâm y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín , địa chỉ: Số nhà 48, ngõ 164, Đường Ỷ La, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP TV Thiết kế và Xây dựng TM Hoàng Tiến. Địa chỉ: Số 5, phố Vĩnh Hưng, Thị Trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT. Địa chỉ: Thôn Khúc Lộng, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín. Địa chỉ: Số 48, ngõ 164 Đường Ỷ La, phường Dương Nội, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Khang. Địa chỉ: Thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín , địa chỉ: Số nhà 48, ngõ 164, Đường Ỷ La, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 01 năm 2020 kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 01năm 2020 đã được kiểm toán. * Các tài liệu chứng minh khác trong E-HSDT để chứng minh cho các số liệu nhà thầu kê khai trên Webform khi dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/ chứng thực); * Quy định về Font chữ sử dụng trong các file mềm đính kèm E-HSDT: Đối với tài liệu của E-HSDT là các file mềm của phần mềm Word; Excel; CAD…yêu cầu nhà thầu chỉ sử dụng 01 loại Font chữ là Times New Roman. Việc nhà thầu sử dụng các loại Font chữ khác Times New Roman dẫn đến việc không hiện thị được nội dung trên máy tính tải về để đánh giá E-HSDT dẫn đến E-HSDT bị loại thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ; Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY NHÀ HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V -E-HSMT2,8265100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V -E-HSMT31,40581m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT125,825100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V -E-HSMT0,2012100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V -E-HSMT2,0027100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V -E-HSMT22,529m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V -E-HSMT2,9767tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V -E-HSMT1,2257tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả tại Chương V -E-HSMT3,7138tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT81,1649m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V -E-HSMT0,3038100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT1,9731m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT41,1852m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V -E-HSMT1,9025100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V -E-HSMT1,2381100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V -E-HSMT1,5228100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả tại Chương V -E-HSMT22,5544m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT11,71m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V -E-HSMT0,011100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V -E-HSMT0,736m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,0631tấn
22Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,0522tấn
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V -E-HSMT0,039100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT1,0032m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V -E-HSMT0,0302100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,5906100kg
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT0,667m3
28Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT2,504m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT16,704m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT15,6m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả tại Chương V -E-HSMT7,9856m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả tại Chương V -E-HSMT3cái
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại Chương V -E-HSMT3,9m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT0,078100m3
35Lắp đặt ống, cút nhựa pvc D110Mô tả tại Chương V -E-HSMT5cái
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT21,8243m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V -E-HSMT3,3357100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,5568tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT2,2972tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT2,1545tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT39,1954m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại Chương V -E-HSMT5,6484100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT1,2647tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT4,074tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT2,2019tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT97,6153m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả tại Chương V -E-HSMT8,6059100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT10,5789tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT5,6354m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V -E-HSMT0,8158100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,3689tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,1984tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT4,9582m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả tại Chương V -E-HSMT0,5314100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,5766tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,23tấn
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT2,4825m3
58Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V -E-HSMT0,9718tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V -E-HSMT0,9718tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả tại Chương V -E-HSMT79,3632m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại Chương V -E-HSMT2,7319100m2
62Cung cấp lắp dựng tôn úp nóc, tôn úp sườn Khổ 400mm dày 0.42mmMô tả tại Chương V -E-HSMT46,752md
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT227,8817m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT41,3015m3
65Xây cột, trụ bằng gạch gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT38,7395m3
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả tại Chương V -E-HSMT133,2m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT842,624m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT155,3821m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT1.823,6342m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT504,85m
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT234,4988m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT352,9088m2
73Trát trần, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT643,0015m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V -E-HSMT998,0061m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V -E-HSMT3.162,9103m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại Chương V -E-HSMT153,6512m2
77Xây tôn nền bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT12,4516m3
78Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400Mô tả tại Chương V -E-HSMT21,306m2
79Lát đá bậc cầu thangMô tả tại Chương V -E-HSMT43,024m2
80Lát đá bậc tam cấpMô tả tại Chương V -E-HSMT62,6368m2
81Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả tại Chương V -E-HSMT147,1938m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Mô tả tại Chương V -E-HSMT152,082m2
83Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước (giá vật liệu đã bao công lắp dựng)Mô tả tại Chương V -E-HSMT32,5452m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT128,864m
85Đắp nổi tạo hình kiến trúc đầu trụMô tả tại Chương V -E-HSMT20cái
86Trát gờ chỉ lõm tạo kiến trúcMô tả tại Chương V -E-HSMT54m
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Mô tả tại Chương V -E-HSMT653,4355m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Mô tả tại Chương V -E-HSMT46,7463m2
89Cửa đi, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả tại Chương V -E-HSMT86,55m2
90Cửa sổ, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly, (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả tại Chương V -E-HSMT116,71m2
91Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly ( giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả tại Chương V -E-HSMT45,07m2
92Cửa khung nhôm hệ kính cường lực dày 10, thuỷ lực kết hợp với cửa mở (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả tại Chương V -E-HSMT15,4m2
93Cửa thăm mái bằng tônMô tả tại Chương V -E-HSMT1cái
94Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả tại Chương V -E-HSMT1,7449tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V -E-HSMT119,16m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V -E-HSMT63,50741m2
97Vách ngăn vệ sinh compact ( giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả tại Chương V -E-HSMT43,22m2
98Cung cấp, lắp đặt bộ đỡ chậu inox + mặt đá + phụ kiệnMô tả tại Chương V -E-HSMT7bộ
99Lan can tay vịn cầu thang bằng inox304 ( giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả tại Chương V -E-HSMT19,7785m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả tại Chương V -E-HSMT9,9884100m2
101Lắp đặt đèn sát trần đèn cầu thangMô tả tại Chương V -E-HSMT2bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả tại Chương V -E-HSMT46bộ
103Lắp đặt quạt trầnMô tả tại Chương V -E-HSMT23cái
104Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn hành langMô tả tại Chương V -E-HSMT23bộ
105Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả tại Chương V -E-HSMT4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả tại Chương V -E-HSMT17cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả tại Chương V -E-HSMT2cái
108Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả tại Chương V -E-HSMT4cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V -E-HSMT80cái
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả tại Chương V -E-HSMT50hộp
111Vỏ tủ điện 600x400x250mmMô tả tại Chương V -E-HSMT4hộp
112Vỏ tủ điện 200x200mmMô tả tại Chương V -E-HSMT18hộp
113Lắp đặt các automat 3 pha 120AMô tả tại Chương V -E-HSMT1cái
114Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả tại Chương V -E-HSMT3cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả tại Chương V -E-HSMT36cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả tại Chương V -E-HSMT57cái
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2Mô tả tại Chương V -E-HSMT100m
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả tại Chương V -E-HSMT35m
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả tại Chương V -E-HSMT30m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả tại Chương V -E-HSMT45m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả tại Chương V -E-HSMT280m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả tại Chương V -E-HSMT750m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả tại Chương V -E-HSMT950m
124ống ruột gàMô tả tại Chương V -E-HSMT1.700m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả tại Chương V -E-HSMT490m
126Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả tại Chương V -E-HSMT3cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả tại Chương V -E-HSMT3cái
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả tại Chương V -E-HSMT62m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả tại Chương V -E-HSMT26m
130Gia công, đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V -E-HSMT7cọc
131Chân bậtMô tả tại Chương V -E-HSMT14bộ
132Mối hàn hóa nhiệtMô tả tại Chương V -E-HSMT4bộ
133Lắp đặt xí bệtMô tả tại Chương V -E-HSMT10bộ
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại Chương V -E-HSMT7bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại Chương V -E-HSMT6bộ
136Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại Chương V -E-HSMT6bộ
137Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả tại Chương V -E-HSMT7cái
138Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả tại Chương V -E-HSMT1bể
139Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/hMô tả tại Chương V -E-HSMT1máy
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,64100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,26100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,38100m
143Lắp đặt tê D32Mô tả tại Chương V -E-HSMT14cái
144Lắp đặt tê D25Mô tả tại Chương V -E-HSMT11cái
145Lắp đặt tê D20Mô tả tại Chương V -E-HSMT23cái
146Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả tại Chương V -E-HSMT13cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả tại Chương V -E-HSMT10cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả tại Chương V -E-HSMT20cái
149Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mmMô tả tại Chương V -E-HSMT20cái
150Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 25mmMô tả tại Chương V -E-HSMT20cái
151Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 32mmMô tả tại Chương V -E-HSMT20cái
152Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả tại Chương V -E-HSMT4cái
153Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả tại Chương V -E-HSMT8cái
154Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả tại Chương V -E-HSMT15cái
155Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả tại Chương V -E-HSMT15cái
156Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả tại Chương V -E-HSMT15cái
157Băng keoMô tả tại Chương V -E-HSMT10cuộn
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,16100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,23100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,32100m
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả tại Chương V -E-HSMT17cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại Chương V -E-HSMT17cái
164Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả tại Chương V -E-HSMT18cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả tại Chương V -E-HSMT18cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả tại Chương V -E-HSMT27cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại Chương V -E-HSMT27cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả tại Chương V -E-HSMT31cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả tại Chương V -E-HSMT21cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả tại Chương V -E-HSMT15cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả tại Chương V -E-HSMT15cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả tại Chương V -E-HSMT15cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả tại Chương V -E-HSMT15cái
174Băng keoMô tả tại Chương V -E-HSMT10cuộn
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả tại Chương V -E-HSMT1,1100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại Chương V -E-HSMT56cái
177Lắp đặt đavit - neo giữ ốngMô tả tại Chương V -E-HSMT48bộ
178Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D150Mô tả tại Chương V -E-HSMT10Cái
179Keo dán ốngMô tả tại Chương V -E-HSMT5hộp
180Bình chữa cháy CO2Mô tả tại Chương V -E-HSMT6bình
181Bình chữa cháy MFZMô tả tại Chương V -E-HSMT3bình
182Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả tại Chương V -E-HSMT3bộ
183Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT (400x500x180)mmMô tả tại Chương V -E-HSMT3hộp
184Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả tại Chương V -E-HSMT4cái
185Tháo dỡ quạt trầnMô tả tại Chương V -E-HSMT5cái
186Tháo dỡ bồn nướcMô tả tại Chương V -E-HSMT1bộ
187Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V -E-HSMT43,564m2
188Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả tại Chương V -E-HSMT109,5176m3
189Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V -E-HSMT116,1712m2
190Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả tại Chương V -E-HSMT2,453tấn
191Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả tại Chương V -E-HSMT15,872m3
192Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả tại Chương V -E-HSMT3,075m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V -E-HSMT1,2539100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.613E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu được để chứng minh.31
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.31
3 Kỹ thuật hiện trường – Phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform và Quyết định điều động của Công ty để chứng minh. Đối với kinh nghiệm kê khai của hợp đồng không kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hợp đồng để chứng minh nếu được Bên mời thầu yêu cầu).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 05 Tấn; Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy xúc đào Dung tích gầu từ 0,4 -:- 1,0 m3; Có giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của thiết bị kèm theo, còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 300 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 120 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW; Khoan bê tông, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥70 Kg; Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,5 KW; Cắt gạch, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn ≥ 10 KW; Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đo cao, còn sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->