Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 10:32:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,534,496,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông...). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng& công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng& công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môi trường ( kỹ sư kỹ thuật môi trường); Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ( kỹ sư kinh tế xây dựng); Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm thu thanh quyết toán công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách các đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên 01 kỹ sư công trình giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện. Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu, tải trọng làm việc ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh 2 bánh thép, tải trọng ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh xích ≤ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm thước 3m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp mở rộng đường BTXM tổ 2 Kim Châu (Điểm đầu: Lớp mẫu giáo tổ 2- Điểm cuối: Đường BTXM tổ 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Chứng CHỈ ISO 9001:2015;Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết, biện pháp phòng chống Covid-19,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - NÂNG CẤP MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | A- TUYẾN 1: | |||
| C | 1- Nâng cấp mở rộng: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Đào bụi tre bằng máy đào 0,8m3 (KT bụi tre 3.0x3.0x2.0) Vc ra bãi thải cự ly 2 km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bụi tre ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bụi tre 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | 100m3/1km |
| 8 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 Vc ra bãi thải cự ly 2 km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,35 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,35 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,35 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,146 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ K98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,95 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,204 | 100m3 |
| 14 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (TD đất đào) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,073 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,073 | 100m3 |
| 16 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,542 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 : Đắp đất cấp phối đồi chọn lọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,803 | 100m3 |
| 18 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,301 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,301 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 613,01 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 613,01 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 613,01 | 10m³/1km |
| 23 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,72 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,964 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,41 | m3 |
| 26 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường : VC 2 km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,3 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,73 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,73 | 100m3/1km |
| D | 2 - Sửa chữa mặt đường bê tông hiện trạng: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ K98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,235 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,098 | 100m2 |
| 7 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,235 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164,7 | m3 |
| E | 3 - Rào chắn phân làn đảm bảo an toàn giao thông: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,76 | Cuộn |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm có còi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Sơn phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| F | II - CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| G | 1 - Nối cống qua đường tại K0+401m: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,85 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 16 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 18 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển máy đóng mở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bu lông mạ kẽm M14 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bu lông mạ kẽm M12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Bu lông mạ kẽm M10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 24 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,65 | m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,61 | 1m2 |
| H | 2 - Lắp đặt 14 tấm đan qua mương tưới tại Km0+556m: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1c.kiện |
| I | 3 - Nối cống qua đường D600 tại Km0+690m: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,39 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600 -6; H30: L=2.0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| J | 4 - Nối cống qua đường tại Km0+744m; Km0+827m: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,58 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400 -5; H30: L=2.0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| K | 5 - Mở rộng cầu bản tại Km1+094: | |||
| L | a - Công trình phụ trợ: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 : đắp đê quây Vc 10 km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | 10m³/1km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm dày 7.7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đê quây trong mương bê tông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,08 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m3/1km |
| M | b - Mở rộng cầu: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,05 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 : TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,587 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,69 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm: ông buy BTLT D400 -5; H10: L=3.0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 26 | Bơm nước thi công CS 30 CV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Ca |
| N | c - Cọc Tiêu : 13 CK: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,11 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | 1 ck |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| O | d - Biển báo: 2 CK: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,59 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo;D80 dày 2.1mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Bu lông D10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| P | e - Biển chỉ dẫn: 2 CK: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,59 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo;D80 dày 2.1mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Bu lông D10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| Q | 6 - Nối cống qua đường D600 tại K1+366m: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,95 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| R | 7 - Nối cống qua đường D400 tại Km1+389m: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,83 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 : TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400 -5; H30: L=4.0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| S | III - CỌC TIÊU ĐẢM BÀO AN TOÀN GIAO THÔNG 141 CK: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,84 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 141 | 1 ck |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| T | B- TUYẾN 2: | |||
| U | 1- Nâng cấp mở rộng: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | gốc |
| 5 | Đào bụi tre bằng máy đào 0,8m3 (KT bụi tre 3.0x3.0x2.0) Vc ra bãi thải cự ly 2 km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bụi tre ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m3/1km |
| 8 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 Vc ra bãi thải cự ly 2 km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,97 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,891 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ K98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,652 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,126 | 100m3 |
| 14 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (TD đất đào) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 16 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,521 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 : Đắp đất cấp phối đồi chọn lọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,402 | 100m3 |
| 18 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,558 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,558 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,58 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,58 | 10m³/1km |
| 22 | Rải bạt nhựa dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,779 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 25 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,569 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,257 | 100m3/1km |
| V | 2 - Sửa chữa mặt đường bê tông hiện trạng: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ K98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| W | 3 - Rào chắn phân làng đảm bảo an toàn giao thông: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,72 | Cuộn |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm có còi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| X | II - CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| Y | 1 - Cống qua đường tại K0+110m: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,47 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| Z | 2 - Lắp đặt 70 tấm đan qua mương tưới: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,05 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | 1ck |
| AA | III - CỌC TIÊU ĐẢM BÀO AN TOÀN GIAO THÔNG 19 CK: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,08 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | 1 ck |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| AB | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (XMHT) | |||
| AC | 1 - MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XMHT (TUYẾN 1): | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 919 | m3 |
| AD | 2 - MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XMHT (TUYẾN 2): | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93,04 | m3 |
| AE | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| AF | I- MƯƠNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1: | |||
| AG | 1 - Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào phá nền hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,286 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,659 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,456 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,09 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,14 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,13 | tấn |
| 11 | Thép hình gia công tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,759 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,82 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 351 | 1 ck |
| 16 | Công tháo dỡ tường rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Công |
| 17 | Phát dọn mặt bằng thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,262 | 100m2 |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | gốc |
| AH | 2 - Cống qua đường + Cửa xả: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=4.0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 15 | Gối cống D600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 ck |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 18 | Thép hình gia công tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 20 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1ck |
| 22 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| AI | II- MƯƠNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2: | |||
| AJ | 1 - Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào phá nền hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,94 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,61 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,565 | tấn |
| 11 | Thép hình gia công tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,371 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,35 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 169 | 1cK |
| 16 | Công tháo dỡ tường rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Công |
| 17 | Phát dọn mặt bằng thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,528 | 100m2 |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | gốc |
| AK | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| AL | A - TUYẾN ỐNG GANG (TUYẾN 1): | |||
| AM | I - Công tác đào lấp đất, hoàn trả: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố đấu nối, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (06 vị trí đấu nối) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m3/1km |
| AN | II - Công tác lắp đặt ống và phụ kiện: | |||
| 1 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | mối |
| 2 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 4 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | mối i |
| 5 | Lắp đặt cút gang 45 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút gang 22,55 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút gang 11,25 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| AO | B- TUYẾN ỐNG GANG (TUYẾN 2): | |||
| AP | I - Công tác đào lấp đất, hoàn trả: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố đấu nối, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (06 vị trí đấu nối) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 : TD đất đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | 100m3/1km |
| AQ | II - Công tác lắp đặt ống và phụ kiện: | |||
| 1 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | mối |
| 2 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | 1 đoạn |
| 3 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | mối |
| 4 | Lắp đặt cút gang 45 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút gang 11,25 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,86 | 100m |
| AR | C- TUYẾN ỐNG HDPE D63: | |||
| AS | Phần đất: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| AT | Phần lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x4.7mm, đoạn ống dài 50m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,67 | 100 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,67 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,67 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| AU | Hố van xả cặn DN50: 02 hố: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 150x7,7mm làm ống cơi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Nắp van cơi gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| AV | Hố van quản lý DN50: 06 hố: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cặp |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 150x7,7mm làm ống cơi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Nắp van cơi gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| AW | XI MĂNG TỈNH HỔ TRỢ | |||
| 1 | XI MĂNG TỈNH HỔ TRỢ | (Theo Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 và Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 22/04/2021 của UBND tỉnh Bình Định | 351,5 | Tấn |
| AX | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | Yêu cầu của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông...). | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh...) | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 10 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + 01 người có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng) | 10 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng& công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng) | 10 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng& công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 | 10 | 2 |
| 6 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường công trình xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môi trường ( kỹ sư kỹ thuật môi trường); Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 10 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh toán khối lượng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ( kỹ sư kinh tế xây dựng); Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm thu thanh quyết toán công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 10 | 2 |
| 8 | Đội trưởng phụ trách các đội thi công | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên 01 kỹ sư công trình giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 10 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) | 25 | - Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện. Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy lu, tải trọng làm việc ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh 2 bánh thép, tải trọng ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào bánh xích ≤ 0,7m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 500 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm thước 3m | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn 1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Ván khuôn thép | Đảm bảo chất lượng (m2) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi