Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344703-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220344634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 10:32:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,534,496,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông...).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh...)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng& công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng& công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môi trường ( kỹ sư kỹ thuật môi trường); Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ( kỹ sư kinh tế xây dựng); Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm thu thanh quyết toán công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách các đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên 01 kỹ sư công trình giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện. Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu, tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh 2 bánh thép, tải trọng ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích ≤ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm thước 3m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp mở rộng đường BTXM tổ 2 Kim Châu (Điểm đầu: Lớp mẫu giáo tổ 2- Điểm cuối: Đường BTXM tổ 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: Số 28. Đường Trần Phú - Phường Bình Định - Thị xã An Nhơn - Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - xây dựng tổng hợp Thắng Lợi + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - xây dựng Thiên Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND phường Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú; Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: Số 28. Đường Trần Phú - Phường Bình Định - Thị xã An Nhơn - Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Chứng CHỈ ISO 9001:2015;Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết, biện pháp phòng chống Covid-19,…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Bình Định; Địa chỉ: 220 đường Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NÂNG CẤP MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
B A- TUYẾN 1:
C 1- Nâng cấp mở rộng:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cây
5Đào bụi tre bằng máy đào 0,8m3 (KT bụi tre 3.0x3.0x2.0) Vc ra bãi thải cự ly 2 kmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,4100m3
6Vận chuyển bụi tre ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,4100m3
7Vận chuyển bụi tre 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,4100m3/1km
8Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 Vc ra bãi thải cự ly 2 kmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,35100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,35100m3
10Vận chuyển hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,35100m3/1km
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,146100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ K98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,95100m2
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,204100m3
14Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (TD đất đào)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,073100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,073100m3
16Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,542100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 : Đắp đất cấp phối đồi chọn lọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,803100m3
18Đất cấp 3 khai thác tại mỏ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,301100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,301100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT613,0110m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT613,0110m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT613,0110m³/1km
23Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46,72100m2
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,964100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,41m3
26Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường : VC 2 kmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,3100m2
27Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,73100m3
28Vận chuyển cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,73100m3/1km
D 2 - Sửa chữa mặt đường bê tông hiện trạng:
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,96100m
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,482100m3
3Vận chuyển xà bần ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,482100m3
4Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,482100m3/1km
5Lu lèn lại mặt đường cũ K98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,235100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,098100m2
7Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,235100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT164,7m3
E 3 - Rào chắn phân làn đảm bảo an toàn giao thông:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,3m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,039100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,019tấn
4Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,76Cuộn
5Đèn cảnh báo ban đêm có còiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
6Sơn phản quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,8m2
F II - CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG:
G 1 - Nối cống qua đường tại K0+401m:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2,85m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,172100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,114100m3
5Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,065100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,36m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,31m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,015tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,233tấn
11Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,046100m2
12Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,221100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m2
14Gia công hệ khung dànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,083tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,083tấn
16Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,046tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,046tấn
18Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
19Vận chuyển máy đóng mở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Chuyến
20Bu lông mạ kẽm M16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
21Bu lông mạ kẽm M14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
22Bu lông mạ kẽm M12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
23Bu lông mạ kẽm M10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23Bộ
24Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,65m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,611m2
H 2 - Lắp đặt 14 tấm đan qua mương tưới tại Km0+556m:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,022100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,21m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,41tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT141c.kiện
I 3 - Nối cống qua đường D600 tại Km0+690m:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
1,391m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,003100m3
3Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,065100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,84m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,32m3
6Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,05100m2
7Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,09100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600 -6; H30: L=2.0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 đoạn
J 4 - Nối cống qua đường tại Km0+744m; Km0+827m:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2,581m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,006100m3
3Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,089100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,8m3
6Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,094100m2
7Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,175100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400 -5; H30: L=2.0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21 đoạn
K 5 - Mở rộng cầu bản tại Km1+094:
L a - Công trình phụ trợ:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 : đắp đê quây Vc 10 km
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,031100m3
2Đất cấp 3 khai thác tại mỏ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3410m³/1km
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm dày 7.7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đê quây trong mương bê tông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,081m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,031100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,031100m3/1km
M b - Mở rộng cầu:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4,05m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,43m3
3Vận chuyển xà bần ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024100m3
4Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,861100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 : TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,539100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,587m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,69m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,8m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,69m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,96m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,29m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,628tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,596tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,011tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,222tấn
18Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100m2
19Ván khuôn gỗ sànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,569100m2
20Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,18100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026100m2
22Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,483100m2
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,62m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,83m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm: ông buy BTLT D400 -5; H10: L=3.0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 đoạn
26Bơm nước thi công CS 30 CVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Ca
N c - Cọc Tiêu : 13 CK:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2,111m3
2Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,094100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,85m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,29m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,039100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,017tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,043tấn
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,46m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT131 ck
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,012100m3
O d - Biển báo: 2 CK:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,591m3
2Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo;D80 dày 2.1mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,6m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,005tấn
7Bu lông D10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
8Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,26m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,002100m3
P e - Biển chỉ dẫn: 2 CK:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,591m3
2Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo;D80 dày 2.1mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,6m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,005tấn
7Bu lông D10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
8Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,26m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,002100m3
Q 6 - Nối cống qua đường D600 tại K1+366m:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2,95m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,55m3
3Vận chuyển xà bần ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,016100m3
4Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,016100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,064100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,043100m3
7Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,81m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,88m3
10Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,027100m2
11Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,062100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 đoạn
R 7 - Nối cống qua đường D400 tại Km1+389m:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
1,831m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 : TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,006100m3
3Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,061100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,42m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,96m3
6Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,053100m2
7Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,079100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400 -5; H30: L=4.0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 đoạn
S III - CỌC TIÊU ĐẢM BÀO AN TOÀN GIAO THÔNG 141 CK:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22,841m3
2Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,015100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,17m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,423100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,179tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,471tấn
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,22m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1411 ck
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,123100m3
T B- TUYẾN 2:
U 1- Nâng cấp mở rộng:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5gốc
5Đào bụi tre bằng máy đào 0,8m3 (KT bụi tre 3.0x3.0x2.0) Vc ra bãi thải cự ly 2 kmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9100m3
6Vận chuyển bụi tre ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9100m3/1km
8Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 Vc ra bãi thải cự ly 2 kmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,97100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,97100m3
10Vận chuyển hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,97100m3/1km
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,891100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ K98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,652100m2
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,126100m3
14Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (TD đất đào)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,946100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,946100m3
16Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,521100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 : Đắp đất cấp phối đồi chọn lọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,402100m3
18Đất cấp 3 khai thác tại mỏ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,558100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,558100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,5810m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,5810m³/1km
22Rải bạt nhựa dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,779100m2
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,77100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,54m3
25Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,569100m2
26Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,257100m3
27Vận chuyển cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,257100m3/1km
V 2 - Sửa chữa mặt đường bê tông hiện trạng:
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,06100m
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,108100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,108100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,108100m3/1km
5Lu lèn lại mặt đường cũ K98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m2
7Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m3
W 3 - Rào chắn phân làng đảm bảo an toàn giao thông:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,3m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,039100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,019tấn
4Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,72Cuộn
5Đèn cảnh báo ban đêm có còiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,8m2
X II - CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG:
Y 1 - Cống qua đường tại K0+110m:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6,32m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,449100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,228100m3
7Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,222100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,08m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,6m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,24m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,122tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,396tấn
13Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,485100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,139100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,47m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,009100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,39m3
Z 2 - Lắp đặt 70 tấm đan qua mương tưới:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,431100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,03m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,05tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT701ck
AA III - CỌC TIÊU ĐẢM BÀO AN TOÀN GIAO THÔNG 19 CK:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3,081m3
2Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,137100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,24m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,43m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,057100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,063tấn
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,98m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT191 ck
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,017100m3
AB MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (XMHT)
AC 1 - MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XMHT (TUYẾN 1):
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
919m3
AD 2 - MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XMHT (TUYẾN 2):
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93,04m3
AE MƯƠNG THOÁT NƯỚC
AF I- MƯƠNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1:
AG 1 - Mương thoát nước:
1Đào phá nền hè
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,286100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,286100m3
3Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,286100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,659100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,568100m3
6Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,456100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,09m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,18m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,14m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,13tấn
11Thép hình gia công tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,422tấn
12Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,759100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,035100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,82m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3511 ck
16Công tháo dỡ tường ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Công
17Phát dọn mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,262100m2
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cây
19Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10gốc
AH 2 - Cống qua đường + Cửa xả:
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,056100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,51m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,015100m3
4Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,015100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,665100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,523100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,84m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,18m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,88m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,46m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,24m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,35m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 đoạn
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H30: L=4.0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 đoạn
15Gối cống D600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21 ck
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,121tấn
18Thép hình gia công tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,117tấn
19Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,442100m2
20Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,076100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41ck
22Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,084100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,51m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
AI II- MƯƠNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2:
AJ 1 - Mương thoát nước:
1Đào phá nền hè
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,137100m3
2Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,137100m3
3Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,137100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,048100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m3
6Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,18100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,94m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,61m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,8m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,565tấn
11Thép hình gia công tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,169tấn
12Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,371100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,502100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,35m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1691cK
16Công tháo dỡ tường ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Công
17Phát dọn mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,528100m2
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cây
19Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7gốc
AK DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
AL A - TUYẾN ỐNG GANG (TUYẾN 1):
AM I - Công tác đào lấp đất, hoàn trả:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
341m3
2Đào móng hố đấu nối, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (06 vị trí đấu nối)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,91m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,407100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,032100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,032100m3/1km
AN II - Công tác lắp đặt ống và phụ kiện:
1Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,6mối
2Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT141 đoạn
3Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 đoạn
4Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17mối i
5Lắp đặt cút gang 45 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
6Lắp đặt cút gang 22,55 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút gang 11,25 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
9Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,85100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,85100m
AO B- TUYẾN ỐNG GANG (TUYẾN 2):
AP I - Công tác đào lấp đất, hoàn trả:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74,41m3
2Đào móng hố đấu nối, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (06 vị trí đấu nối)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,31m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 : TD đất đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,706100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,071100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,071100m3/1km
AQ II - Công tác lắp đặt ống và phụ kiện:
1Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
0,2mối
2Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT311 đoạn
3Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30mối
4Lắp đặt cút gang 45 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
5Lắp đặt cút gang 11,25 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,86100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,86100m
AR C- TUYẾN ỐNG HDPE D63:
AS Phần đất:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140,041m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4100m3
AT Phần lắp đặt:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x4.7mm, đoạn ống dài 50m
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11,67100 m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,67100m
3Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,67100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
AU Hố van xả cặn DN50: 02 hố:
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2cái
2Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cặp
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 150x7,7mm làm ống cơiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01100m
5Nắp van cơi gangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01100m2
AV Hố van quản lý DN50: 06 hố:
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6cái
2Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cặp
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 150x7,7mm làm ống cơiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01100m
5Nắp van cơi gangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,005100m2
AW XI MĂNG TỈNH HỔ TRỢ
1XI MĂNG TỈNH HỔ TRỢ (Theo Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 và Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 22/04/2021 của UBND tỉnh Bình Định 351,5Tấn
AX CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
Yêu cầu của E-HSMT
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông...). 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.103
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh...) 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.102
3 Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + 01 người có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng)102
4 Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng& công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng)102
5 Cán bộ phụ trách chất lượng kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng& công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015102
6 Cán bộ Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường công trình xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môi trường ( kỹ sư kỹ thuật môi trường); Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.102
7 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh toán khối lượng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ( kỹ sư kinh tế xây dựng); Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm thu thanh quyết toán công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.102
8 Đội trưởng phụ trách các đội thi công 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên 01 kỹ sư công trình giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ định giá xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận bồi dưỡng PCCC & cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống và Cán bộ chỉ kỹ thuật phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính và CMND hoặc CCCD để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.102
9 Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) 25 - Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện. Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn Hoạt động tốt3
2 Máy lu, tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 9 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy lu tĩnh 2 bánh thép, tải trọng ≥ 9 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy ủi công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt2
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
7 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
8 Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt2
9 Máy đào bánh xích ≤ 0,7m3 Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông 500 lít Hoạt động tốt2
12 Máy đầm thước 3m Hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
14 Máy đầm bàn 1,0kW Hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
16 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
17 Máy nén khí Hoạt động tốt1
18 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
20 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
21 Ván khuôn thép Đảm bảo chất lượng (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->