Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323073-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 10:51:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,747,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8241834E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.095.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/ giao thông tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng/ giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cần cẩu(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng 3T- 25T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 02 tầng 14 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Viên Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành , địa chỉ: xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 55GP; Phòng KTHT huyện Yên Thành; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh; Phòng KTHT huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành , địa chỉ: xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:"Có yêu cầu". - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ; Năng lực và Kinh nghiệm của E-HSDT; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và không nợ thuế đến 31/12/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo hai hình thức ( văn bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng và văn bản xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi của tổ chức tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng) theo quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của E-HSMT, mẫu số 15A, 15B. - Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; - Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Thành; Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh; Địa chỉ:...............................................................................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1(Nhà học 02 tầng)
1Đào móng công trình, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V15,878100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V144,6088m3
3bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V62,732m3
4bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,684m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3309tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3964tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V14,0594tấn
8bê tông móng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V264,9173m3
9Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V101,6473m3
10Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V38,9083m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3638tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,26tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1553m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V66,2143m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V66,2143m3
16Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V58,8073m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2927100m3
18Đất mua từ mỏYêu cầu kỹ thuật Chương V664,5273m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Yêu cầu kỹ thuật Chương V80,407810m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9kmYêu cầu kỹ thuật Chương V80,407810m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9kmYêu cầu kỹ thuật Chương V80,407810m3/1km
22Đắp đất đá thải lèn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2416100m3
23Đắp đất đá móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V69,3518m3
24Ván khuôn gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V4,0333100m2
25Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4668tấn
26Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1984tấn
27Công tác cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4,9631tấn
28Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V26,789m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V6,5616100m2
30Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4082tấn
31Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8612tấn
32Công tác cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V9,0673tấn
33Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V73,8128m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V13,8699100m2
35Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V24,957tấn
36Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V161,0188m3
37Ván khuôn gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5359100m2
38Công táccốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6245tấn
39Công tác cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2143tấn
40Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4654m3
41Ván khuôn gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V1,9974100m2
42Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1734tấn
43Công tác cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,4032tấn
44Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V14,297m3
45Xây gạch mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V301,2894m3
46Xây gạch mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,3687m3
47Xây gạch mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V29,4381m3
48Xây gạch mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,7325m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V15,456m3
50Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V7,1103tấn
51Lắp dựng xà gồYêu cầu kỹ thuật Chương V7,1103tấn
52Thép D8 L700 neo xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật Chương V85,162kg
53Lợp mái cheYêu cầu kỹ thuật Chương V8,5078100m2
54Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V88,6md
55Lắp đặt ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật Chương V3.400cái
56Láng nền vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V184,136m2
57Quét màng chống thấmYêu cầu kỹ thuật Chương V368,272kg
58Sika latex TH trộn vữa láng nềnYêu cầu kỹ thuật Chương V1.052,5514kg
59Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.286,6778m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V51,2494m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V107,786m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.387m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V855,9m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V592,6964m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.191,973m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.884,8154m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V121,518m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V2.835,6m2
69Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V2.389,7396m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V3.906,07m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V1.319,2696m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.365,2m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.624,74m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V174,38m
75Cửa đi 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật Chương V98,28m2
76Cửa sổ 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật Chương V60,48m2
77Cửa sổ mở trượtYêu cầu kỹ thuật Chương V90,72m2
78Vách kính cố địnhYêu cầu kỹ thuật Chương V22,41m2
79Sản xuất hoa sắt 20x20Yêu cầu kỹ thuật Chương V173,61m2
80Trụ thang gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
81Tay vịn gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V20,368md
82Tay nắm lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V122,24md
83Chữ nổi INOX gương vàng " MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI"Yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
84Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V13,3163100m2
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V84bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V84cái
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V14hộp
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatYêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
94Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
95Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V14hộp
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
102Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.800m
103Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V900m
104Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V950m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.725m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn.Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.725m
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V52,2m3
110Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V52,2m3
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V17cọc
113Kéo rải dây chống sét dẫn sét Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V102m
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V79m
115Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
116Hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4tủ
117Bình bọt chữa cháy VN MFTZ35Yêu cầu kỹ thuật Chương V12bình
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keoYêu cầu kỹ thuật Chương V1,52100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mYêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
120Cầu chắn rác D110Yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
121Móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,216100m3
122Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V6,48m3
123Ni lông chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V216m2
124Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m3
125Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V216m2
B Hạng mục chính 2(Phá giỡ)
1Tháo dỡ mái ngóiYêu cầu kỹ thuật Chương V154,6934m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V2,0064m3
3Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V1,3398m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V54,5072m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V15,9405m3
6Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V33,04m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V15,6618m3
8Đào móng đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6237100m3
9Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V156,3278m3
10Tháo dỡ mái ngóiYêu cầu kỹ thuật Chương V124,1618m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V1,6104m3
12Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V1,1583m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V50,82m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V12,5932m3
15Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V25,44m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V14,1768m3
17Đào móng công trình đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4871100m3
18Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V132,8174m3
19Tháo dỡ mái ngóiYêu cầu kỹ thuật Chương V95,316m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V1,4664m3
21Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V1,089m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V47,4144m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V10,0312m3
24Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V27,68m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V12,672m3
26Đào móng công trình đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
27Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V113,3321m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V7,214m3
C Hạng mục chính 3(Cổng và tường rào)
1Đào móng công trình đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1949100m3
2Đào móng cột, trụ đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,1652m3
3Đổ bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,986m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1257100m2
5Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0125tấn
6Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1626tấn
7Đổ bê tông mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3405m3
8Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V7,2178m3
9Xây gạch đất sét mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3409m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1748100m2
11Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0209tấn
12Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1185tấn
13Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2101m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1505100m2
15Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0575tấn
16Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2195tấn
17Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9656m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3529100m2
19Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5145tấn
20Công tác gia công cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0555tấn
21Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V7,0728m3
22Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2285m3
23Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6221m3
24Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,3m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,1m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V47,6621m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V13,444m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V84,618m2
29Sơn dầm, trần, cột, tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V84,618m2
30Dán ngói trên mái nghiêngYêu cầu kỹ thuật Chương V34,946m2
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V50,1744m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,32m
33Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034m3
34Cảnh cổng sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V20,7478M2
35Lắp dựng cổng sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V20,71m2
36Bàn lề cốiYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
37Tay nắm, chốt chân, khóa cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V511,8kg
39Kim thu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Khắc chữ bằng nhựa Mika cổng chínhYêu cầu kỹ thuật Chương V1,275m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtYêu cầu kỹ thuật Chương V50m
42Lắp đặt công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
44Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V7,3786m3
45Đào móng công trình đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6641100m3
46Đào đất móng băng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V8,6698m3
47Đào móng công trình đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7803100m3
48Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V53,4945m3
49Đổ bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7696m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5074100m2
51Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2806tấn
52Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,291tấn
53Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8136m3
54Xây đá hộc, xây móng, mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V68,04m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6037100m2
56Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0917tấn
57Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3316tấn
58Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3202m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V1,548100m2
60Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8758tấn
61Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4517tấn
62Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,984m3
63Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4187m3
64Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6322m3
65Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V76,104m2
66Ngói úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V453viên
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V154,8m2
68Trát tường ngoài vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V264,112m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V90,3056m2
70Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V264,112m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V245,105m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V509,217m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V204,64m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V62,144m2
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V11,364m3
77Đắp đất nền đường K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0228100m3
78Mua đất để đắp mỏYêu cầu kỹ thuật Chương V128,4132m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,53810m3/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô 9kmYêu cầu kỹ thuật Chương V15,53810m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô 9kmYêu cầu kỹ thuật Chương V15,53810m3/1km
82Móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3788100m3
83Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V11,364m3
84Ni lông chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V378,8m2
85Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V75,76m3
86Móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1086100m3
87Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V3,258m3
88Ni lông chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V108,6m2
89Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,86m3
90Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V108,6m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V4,9077m3
92Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V41,7236m3
D Hạng mục chính 4(nhà vệ sinh)
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,9794m3
2Đào đất đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V6,8868m3
3Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7979100m3
4Đổ bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,798m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1411100m2
6Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0725tấn
7Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1042tấn
8Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2295m3
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V52,071m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2962100m2
11Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0574tấn
12Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4038tấn
13Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2582m3
14Xây gạch vữa mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7728m3
15Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2955100m3
16Đắp đất đá nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V19,535m3
17Đổ bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,3638m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,591100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3485100m2
20Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0511tấn
21Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2161tấn
22Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0909m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4542100m2
24Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1203tấn
25Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8615tấn
26Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2332m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,224100m2
28Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2835tấn
29Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3328m3
30Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V24,7482m3
31Xây gạch đất sét vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7315m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V133,3284m2
33Láng nền sàn vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V133,3284m2
34Công tác ốp gạch vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V144,864m2
35Công tác ốp gạch vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,626m2
36Lát nền, sàn vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V104,5328m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7355m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V122,4m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V38,4072m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,104m2
41Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V171,346m2
42Trát tường trong, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V144,864m2
43Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V146m
44Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V97,76m
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V168,2m2
46Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V155,72m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V155,72m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V168,2m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1568m2
50Khung inox đõ bàn đá chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V9,62md
51SCửa đi 1 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m2
52SXLD hoa sắt vuông 14x14Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
53Sơn tỉnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
54Tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủYêu cầu kỹ thuật Chương V66,1614m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,8533100m2
56Móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,055100m3
57Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V1,65m3
58Ni lông chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V55m2
59Bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m3
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V55m2
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụpYêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
62Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt,Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
64Lắp đặt tủ điện mặt nhựaYêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
73Lắp đặt ống nhựa PPRYêu cầu kỹ thuật Chương V0,68100m
74Lắp đặt ống nhựa PPRYêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
75Lắp đặt cút nhựa PPRYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
76Lắp đặt cút nhựa PPRYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
77Lắp đặt tê nhựa PPRYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPRYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
79Lắp đặt van ren, 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
80Lắp đặt van ren, 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
81Lắp đặt rắc co nhựa 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
82Lắp đặt rắc co thép 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
83Lắp đặt nối nhựa PPR 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
84Lắp đặt nối nhựa PPR 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
85Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
86Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
87Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
90Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
92Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
95Máy bơmYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
96Van phao tự động điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
97Khoan giếngYêu cầu kỹ thuật Chương V40m
98Lắp đặt ống nhựa 40mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
99Lắp đặt ống nhựa 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
100Lắp đặt ống nhựa 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
101Lắp đặt ống nhựa 160mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
102Lắp đặt cút nhựa 40mmYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
103Lắp đặt cút nhựa 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
104Lắp đặt cút nhựa 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
105Lắp đặt cút nhựa 125mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
106Lắp đặt Y42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt Y90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
108Lắp đặt Y110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
109Lắp đặt Y160mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
110Lắp đặt T42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
111Lắp đặt T90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
112Lắp đặt T110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
113Lắp đặt T160mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90Yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
115Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110Yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
116Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160Yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
117Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
118Đào móng cột, trụ, cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V20,4823m3
119Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V6,8274m3
120Đổ bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0175m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0688100m2
122Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6653m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1812tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0612tấn
125Xây gạch đất sét nung vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2626m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0293100m2
127Đổ bê tôngmác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3223m3
128Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0125tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0542100m2
130Đổ bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,071m3
131Công tác Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1168tấn
132Lắp các loại cấu kiện bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4566m2
134Láng sênô, mái hắt, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4566m2
135Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V21,538m2
136Tháo dỡ mái Fibrô xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V56,4604m2
137Tháo dỡ kết cấu gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7507m3
138Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V19,6351m3
139Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V4,9544m3
140Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V2,423m3
141Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V29,4258m3
E Hạng mục chính 5 (Nhà bảo vệ)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V9,8966m3
2Đào đất móng đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V9,8376m3
3Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V10,2113m3
4Bê tông lót móng, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4703m3
5Bê tông móng, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,618m3
6Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0484tấn
7Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0676tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0901100m2
9Đổ bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1334m3
10Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5374m3
11Xây gạch đất sét nung vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8485m3
12Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0145tấn
13Công tác cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0777tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7454m3
15Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,292m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0229tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0836tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1214100m2
19Đổ bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6679m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng,Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0616100m2
21Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0175tấn
22Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0874tấn
23Đổ bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6776m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2773100m2
25Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2103tấn
26Đổ bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5705m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0159100m2
28Công tác gia công cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032tấn
29Đổ bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6464m3
30Xây gạch đất sét nung vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0926m3
31Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0844tấn
32Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0844tấn
33Lợp mái che tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3036100m2
34Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V13,944md
35Ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật Chương V121,44cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài,Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,707100m2
37Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V36,19m2
38Trát tường trong, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V61,0493m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,14m2
40Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,16m2
41Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V27,73m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V102,6m
43Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V30,8m
44Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V84,402m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V46,03m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V53,622m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V76,81m2
48Lát nền, sàn, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1769m2
49Cửa đi 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật Chương V4,16m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật Chương V9,36m2
51Hoa sắt cửa sổ 16x16Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,36m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V9,36m2
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt quạt điện: Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựaYêu cầu kỹ thuật Chương V30m
60Tháo dỡ mái ngóiYêu cầu kỹ thuật Chương V45,012m2
61Tháo dỡ kết cấu gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V0,8184m3
62Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V15,9852m3
63Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V3,4236m3
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V7,26m2
65Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V27,4654m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8241834E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.095.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/ giao thông tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng/ giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
5 Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
6 Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (thiết bị chủ chốt) - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy ủi (thiết bị chủ chốt) - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
3 Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.5
4 Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt) - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.5
5 Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng 3T- 25T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->