Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Cà Ná (02 phòng) và các hạng mục khác (cơ sở thôn Lạc Sơn 2), xã Cà Ná

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335547-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Cà Ná (02 phòng) và các hạng mục khác (cơ sở thôn Lạc Sơn 2), xã Cà Ná
Số hiệu KHLCNT 20220245967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 11:40:00 đến ngày 2022-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,789,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.750.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc một trong các chuyên ngành điện - điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Cà Ná (02 phòng) và các hạng mục khác (cơ sở thôn Lạc Sơn 2), xã Cà Ná
Trường Mầm non Cà Ná (02 phòng) và các hạng mục khác (co sở thôn Lạc Sơn 2), xã Cà Ná
180 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Dinh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,888100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,737100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,121100m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,303m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,965m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,563m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,719m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,446m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,114100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,881tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,774100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,581tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,065tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,987m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,471tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,807100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,123m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,618100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,61m3
26Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,034m3
27Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,346m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,139m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,994m3
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,541100m2
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,977tấn
33Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,977tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,607tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,607tấn
36Bulong M14- G8.8Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114Cái
37Bulong neo M20 - G8.8Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
38Đóng tole lạnh trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,537100m2
39Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,542tấn
40Gia công hệ dầm trần tole lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,542tấn
41Nẹp nhôm viền trần tôn lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,6M
42Thép D6 treo trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,214kg
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,24m2
44Cửa khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,24m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
48Lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,34m2
51Lát bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,016m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,508m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
54Công tác ốp đá chẻ KT 100x200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,464m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235,66m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,112m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,104m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,104m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,45m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,632m2
61Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,776m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,849m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,24m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,24m2
65Ngâm nước ximăng 5kg/m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,086m3
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật418,552m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,227m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật297,509m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật446,27m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,77m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,8m
72Kẻ roon âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,8m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
80Lắp đặt Co uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
81Lắp đặt Chữ Y PVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
82Lắp đặt Khâu nối uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt Lợi uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Lắp đặt Co uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
85Lắp đặt Khâu nối uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt Co uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt Chữ Y PVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Lắp đặt Khâu nối uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt Lợi uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt Co uPVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt Co uPVC D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
92Lắp đặt Khâu nối uPVC D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt Lợi uPVC D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Lắp đặt Côn giảm D90*60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt Côn giảm D34*27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt Côn giảm D27*21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
97Lắp đặt con thỏ D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt con thỏ D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt Co một đầu răng trong D21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
100Lắp đặt van 2 chiều D27 đồngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt van 2 chiều D34 đồngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt van 1 chiều D34 đồngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt van ren góc D21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Lắp đặt van phao cơ D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt vòi rửa D21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
107Lắp đặt cầu chăn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
108Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
110Lắp đặt phễu thu InoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
114Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
116Xây tường thẳng bằng thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,389m3
117Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
118Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
119Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,648m2
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,591m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
125Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,105m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,655m3
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
129Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
130Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
131Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
132Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt ổ cắm đơn (ổ cắm dạng phích chờ quạt)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
138Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
144Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
145Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
148Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
149Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
150Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6-8ModuleTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
151Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 300x400x200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
152Cầu đấu 50A 4 vị tríTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
153Bình chữa cháy CO2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
154Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
155Kệ đựng bình chữaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
156Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
B HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN TRƯỚC (KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG XÂY MỚI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,109m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
7Gia công giằng mái thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
8Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,619100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,11m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,555m3
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,192m2
18Đan mương gang KT: 500*236Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47Cái
C HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN TRƯỚC (KHỐI LỚP HỌC 03 PHÒNG HIỆN TRẠNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,333tấn
7Gia công giằng mái thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
8Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,569tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,333tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,569tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,581100m2
14Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,9m
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,9m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,853m2
D HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,384m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,015m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,262m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,656m3
5Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,71310m
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,688m2
8Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,688m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,218m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,432m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,128m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,735m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,971m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,491m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,957m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
15Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
16Bulong mạ kẽm D16, L400Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
18Gia công giằng kèo mái thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
19Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
20Gia công lan canTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,78m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,664m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,715m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,521m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,519m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,824m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,807m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,248m3
26Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,441m3
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,07m2
29Cửa khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,07m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,94m2
31Lát bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
33Công tác ốp đá chẻ KT 100x200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,95m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,61m2
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,91m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,752m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
41Ngâm nước ximăng 5kg/m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,646m3
42Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,52m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,072m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,89m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,702m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8m
48Kẻ roon âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,9m
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,44m3
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ổ cắm dạng phíchTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m
65Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.750.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
4 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
5 Phụ trách hệ thống điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc một trong các chuyên ngành điện - điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
6 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
7 Các Đội trưởng đội thi công 7 - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
9 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->