Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346675-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220240134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 12:08:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,632,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.094845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 14.442.610.000 VNĐ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.442.610.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình ( Áp dụng bắt buộc cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; + Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km53+300 - Km63+300, Quốc lộ 48D, tỉnh Nghệ An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và Xây dựng Thành Đạt; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Nền mặt đường
1Vét hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,63m3
2Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.072,28m3
3Đào khuôn mới đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,8m3
4Đào nền + đào cấp đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,02m3
5Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,3m3
6Bê tông M200 nâng thành rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,59m3
7Bê tông vuốt nối lề gia cố M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật328,26m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Kết cấu mặt đường làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,44m2
9Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,44m2
10Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,44m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,44m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,44m2
13Lu lèn nền đường K95 dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166,57m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,95cm( kết hợp bù vênh 1,95m) (Mặt đường kết cấu 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59.165,48m2
15Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59.165,48m2
16Đào đất móng chân khay đất cấp 3 (Ốp mái ta luy )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,87m3
17Đắp trả hố móng (Ốp mái ta luy )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,85m3
18Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Ốp mái ta luy )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Ốp mái ta luy )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,12m3
20Ống nhựa PVC D100 (Ốp mái ta luy )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
21Vải địa kỹ thuật gia cố mái ta luy (Ốp mái ta luy )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
22Đắp nền đường K95 (Đường ngang dân sinh )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,62m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Đường ngang dân sinh )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.322,33m2
24Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (Đường ngang dân sinh )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.322,33m2
25Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 (Gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,3m3
26Rải lớp giấy dầu tạo phẳng (Gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368,31m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368,31m2
28Đào kết cấu đường cũ dày 15cm (Sữa chữa cục bộ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,53m3
29Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Sữa chữa cục bộ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật323,5m2
30Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Sữa chữa cục bộ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật323,5m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước dọc
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,76m3
2Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57m3
3Rải ni lông lót (Rãnh hình thang lắp ghép )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,46m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2 (Rãnh hình thang lắp ghép )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,13m3
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
6Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
7Rải ni lông lót (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,18m2
8Bê tông móng M150, đá 1x2 (Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
9Bê tông M250 thân cống (Rãnh chịu lực nối rãnh hình thang )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
10Cốt thép thân cống D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,28kg
11Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực nối rãnh hình thang )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
12Bê tông M250 tấm đan (Tấm đan đổ tại chỗ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
13Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,6kg
14Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,32kg
15Đào đất hố móng đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,53m3
16Đắp trả hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m3
17Bê tông tấm đan M200 (Tấm bản qua nhà dân )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
18Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,5kg
19Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,4kg
20Vữa xi măng đệm M100 (Tấm bản qua nhà dân )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
21Khoan bê tông mũi khoan D16, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92lỗ
22Bê tông M250 thân cống (Cải tạo gờ cống )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,49m3
23Cốt thép thân cống D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,57kg
24Cốt thép thân cống D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,14kg
25Vữa không co ngót Sikadur 731 (Cải tạo gờ cống )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,13Lít
26Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Cải tạo gờ cống )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước ngang
1Đào đất hố móng đất cấp 3 (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,94m3
2Đắp trả hố móng (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,5m3
3Bê tông thân cống M150 (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,64m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2 (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,35m3
5Bê tông M200 ống cống (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
6Cốt thép ống cống D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,5kg
7Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
8Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
9Lắp đặt ống cống D0,75m (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
10Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,26m3
11Quyét nhựa nóng (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,61m2
13Vữa xi măng đệm M100 (Nối cống tròn D=0,75m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008m3
14Đào đất hố móng đất cấp 3 ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,58m3
15Đắp trả hố móng ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,14m3
16Bê tông thân cống M150 ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,79m3
17Bê tông móng M150, đá 1x2 ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,77m3
18Bê tông mũ mố M200 ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,07m3
19Bê tông M250 tấm đan ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,17m3
20Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,4kg
21Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,34kg
22Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,08kg
23Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,81kg
24Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,66m3
25Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,11m3
26Khoan bê tông mũi khoan D16, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130lỗ
27Phá dỡ bê tông không có cốt thép ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,43m3
28Bi tum ( Nối cống bản L=0,75m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
29Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,18m3
30Đắp trả hố móng (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,94m3
31Bê tông thân cống M150 (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,48m3
32Bê tông móng M150, đá 1x2 (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,27m3
33Bê tông mũ mố M200 (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
34Bê tông M300 tấm đan (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,28m3
35Bê tông lớp phủ M300 (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
36Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,5kg
37Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320,68kg
38Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,61kg
39Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,16kg
40Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,93m3
41Bi tum (Cống bản Lo=1,5m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
42Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống hộp BXH=2x3x2m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật277,46m3
43Đắp đất công trình K95 (Cống hộp BXH=2x3x2m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,53m3
44Đắp cát công trình K95 (Cống hộp BXH=2x3x2m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,43m3
45Bê tông lót móng M100 (Cống hộp BXH=2x3x2m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,78m3
46Bê tông M300 cống hộp (Cống hộp BXH=2x3x2m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,04m3
47Cốt thép thân cống hộp D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,43kg
48Cốt thép thân cống hộp D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.015,21kg
49Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống hộp BXH=2x3x2m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,94m3
50Quét nhựa nóng (Cống hộp BXH=2x3x2m )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,82m2
51Bê tông M250 tấm đan (Bản dẫn )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,54m3
52Bê tông lót móng M100 (Bản dẫn )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,71m3
53Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,61kg
54Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.170,78kg
55Bi tum (Bản dẫn )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
56Bê tông tường cánh tường đầu M150, đá 1x2 (Tường cánh hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,94m3
57Bê tông móng M150, đá 1x2 (Tường cánh hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,69m3
58Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tường cánh hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
59Bê tông móng M150, đá 1x2 (Tường cánh thượng lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,69m3
60Bê tông tường cánh tường M150, đá 1x2 (Tường cánh thượng lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,94m3
61Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tường cánh thượng lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
62Bê tông móng M150, đá 1x2 (Tường đầu thượng hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,62m3
63Bê tông tường cánh tường đầu M150, đá 1x2 (Tường đầu thượng hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,53m3
64Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tường đầu thượng hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,83m3
65Bê tông móng M150 (Sân cống thượng hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,99m3
66Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Sân cống thượng hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,47m3
67Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Gia cố mái ta luy thượng hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,36m3
68Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Gia cố mái ta luy thượng hạ lưu )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,27m3
69Lắp dựng lan can thép (Lan can thép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6m2
70Bu lông neo U-M22; L650mm (Lan can thép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
E Hạng mục 5: An toàn giao thông
1Nâng, nắn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280Cái
2Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,04m2
3Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật560cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.120lỗ
5Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143cọc
6Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật286cái
7Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật572lỗ
8Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc tiêu làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,87m3
9Đào móng đất cấp 3 (Cọc tiêu làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,15m3
10Nâng, nắn sửa cọc H (Cọc H tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91Cái
11Gắn tiêu phản quang (Cọc H tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182cái
12Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182lỗ
13Dán màng phản quang 3M (Cọc H tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,58m2
14Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật480,04Kg
15Biển báo tận dụng( 13 Biển chỉ dẫn hướng đi CN: 1,6x1,4m và 20 biển tam giác A700mm; 1 biển tròn) ( Biển báo tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34Biển
16Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo, biển báo ( Biển báo tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật341 cột
17Sơn cột biển báo bằng thép 2 nước ( Biển báo tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m2
18Dán màng phản quang 3M ( Biển báo tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34m2
19Tôn dày 2mm mạ kẽm ( Biển báo tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật533,79Kg
20Đào móng đất cấp 3 ( Biển báo tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm ( Biển báo làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
22Bê tông lót móng M100 ( Biển báo làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6m3
23Đào móng đất cấp 3 ( Biển báo làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,84m3
24Đắp đất công trình K95 ( Biển báo làm mới )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,24m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (Vạch sơn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật513,9m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.094845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 14.442.610.000 VNĐ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.442.610.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình ( Áp dụng bắt buộc cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 + Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; + Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc2
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép Tải trọng 10 - 12T2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T2
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
8 Thiết bị phun tưới nước Phù hợp với tính chất công việc1
9 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥ 120T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất máy rải ≥ 130CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu Tải trọng cẩu ≥ 3T1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->