Gói thầu: Gói thầu XL01 - Xây dựng hạng mục chính công trình (Bao gồm: Xây dựng 02 phòng bộ môn (Công nghệ và Âm nhạc) + Hồ nước ngầm + Hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346018-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL01 - Xây dựng hạng mục chính công trình (Bao gồm: Xây dựng 02 phòng bộ môn (Công nghệ và Âm nhạc) + Hồ nước ngầm + Hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220344935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 11:59:00 đến ngày 2022-03-29 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,812,402,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: 04 người* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân cụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 27
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 04 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt (thép)Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (thép)Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan ≥ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo khung các loại
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo khung các loại
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01 - Xây dựng hạng mục chính công trình (Bao gồm: Xây dựng 02 phòng bộ môn (Công nghệ và Âm nhạc) + Hồ nước ngầm + Hệ thống PCCC và chống sét)
Xây dựng 02 phòng bộ môn (Công nghệ và Âm nhạc) + Thiết bị trường THCS Trần Huỳnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty cổ phần phòng cháy chữa cháy Gia Bảo Quyên, địa chỉ: Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng An Bình, địa chỉ: Số 285 Cái Dầy, xã Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XD 02 PHÒNG BỘ MÔN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,2063m3
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1517tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,64100m2
4Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,82100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4728tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,4639tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,28100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật94mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,4688m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4668100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1867100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2993m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2993m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,2432m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5664100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,0281tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1526100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6154tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,268m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2361100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6769tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,9903tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3255tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,4636m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0535100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5598tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8269tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,5112tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1488100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,1632m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0891100m2
34Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2142100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5421tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật28,4942m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,277100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9367tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,9152tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6545tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,9624m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,5714100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,3719tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6211m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,9354100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4669tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7357tấn
48Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,734m3
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,896m3
50Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,77m3
51Xây gạch không 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,0752m3
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,97m3
53Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật51,286m3
54Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,5459m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,67m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,67m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật481,848m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật254,865m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật275,4m2
60Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x200, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,58m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật414,519m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật292,74m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật457,1m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật452,79m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật254,865m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật988,829m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật452,79m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.243,694m2
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật122,4m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,2m
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,67m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật527,36m2
77Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT & NC)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật123,02m2
78Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6172tấn
79Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật218,4md
80Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,638100m2
81Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8mm + phụ kiệnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
82Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8mm + phụ kiệnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật94,08m2
83Lắp dựng khung sắt hộp, sơn tĩnh điện bảo vệ cửaTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật94,08m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,1264100m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,922100m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
88Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Bát bắt ống nước D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật60cái
90Lắp đặt co nhựa D60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
91Lắp đặt ống nối PVC D60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1,2m-1x22WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
93Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1,2m-2x22WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật45bộ
94Lắp đặt quạt đảo gắn trần + công tắc DimmerTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
95Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật51cái
96Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật37cái
98Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt nạTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật85hộp
99Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật138m
100Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật102m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật537m
102Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.328m
103Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật647m
104Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật120m
105Lắp đặt MCB 2P 100A (I>=10kA)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt MCB 2P 40A (I>=6kA)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt tủ điện TĐ1, TĐ2, TĐ3 (4-6modul)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3hộp
108Đầu cosse 16-8mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
109Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 + nắpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15hộp
110Hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật81cái
111Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20 (80)ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1271100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0508100m3
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
116Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6906m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,275m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,42m2
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5646m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật211 cấu kiện
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D200, dày 7mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
124Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật106,2m2
125Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6365tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,062100m2
127Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1176tấn
128Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1628tấn
129Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3561tấn
B HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,0522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9157100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật89,817100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,096m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,096m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,088m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,672100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5007tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8373tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,994m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9408100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0522tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5367tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,5536m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0792100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1116tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8279tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9318tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,376m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
25Gia công thang sắtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0759tấn
26Trát thành hồ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật250,88m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật134,92m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,79100m
30Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt van phao cơTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
34Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,762100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1692tấn
37Cắt join sânTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,6210m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1474100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0588100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,835m3
41Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0405100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật271 cấu kiện
48Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật74m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,74100m2
50Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3763tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2022tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0471tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
4Lắp đặt nút ấn khẩnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật27bộ
6Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15bộ
7Lắp đặt bộ nguồn dự phòngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khóiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật78cái
9Lắp đặt đèn báo phòngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật41cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.350m
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật850m
12Lắp đặt ống luồn cứng bảo vệ dây D16mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.350m
13Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D32mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật100m
14Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường ( Búa, kìm cộng lực, cưa tay, xè beng)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ dieselTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2máy
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật29,75m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2643100m3
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
22Lắp đặt ống STK D114mm (D113,5mm), dày 2,6mm bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
23Lắp đặt ống STK D60mm (D59,9mm), dày 2,6mm bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,52100m
24Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 vòi D65mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN65 -16 bar - L=20mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
27Cung cấp lăng phun chữa cháy Ø16mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN50 -13 bar - L=20mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cuộn
30Cung cấp lăng phun chữa cháy Ø13mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Lắp đặt van góc Ø60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Lắp đặt sơ mi hai đầu răng Ø60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt tê hàn D114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Lắp đặt tê hàn D60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt co hàn D114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Lắp đặt co hàn D60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
37Lắp đặt tê giảm hàn D114/60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt chung giảm D114/60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt bích thép, D114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
40Lắp đặt van bi mồi nước Ø34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt van khóa 2 chiều Ø114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt van khóa 1 chiều Ø114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt chống rung Ø114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Cung cấp, lắp đặt bộ sạc bình tự độngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
45Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ4 4kgTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21bình
46Cung cấp bình chữa cháy khí MT5 5kgTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21bình
47Cung cấp họng chờ cấp nước xe chữa cháy 1 ngã DN65Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Cung cấp ty treo 10lyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
49Cung cấp cùm giữ ống Ø60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật35cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật86,1365m2
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m3
53Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m3
55Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 65mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42, h = 5mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1trụ
57Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L = 2,4mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cọc
59Lắp đặt kẹp cố định cápTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật60m
61Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất tiết diện 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11m
62Kéo rải cáp đồng trần theo tường, cột và mái nhà tiết diện 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật59m
63Lắp đặt tăng đơ neo trụTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Kéo rải dây thép neo trụ D6mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
65Lắp đặt khớp nối kim thu sét cách điệnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Lắp đặt bộ đếm sétTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Trung tâm báo cháy 10 kênhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Trung tâm
68Máy bơm Diesel Q=19,5-139m3/h, H=75-35mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Máy
69Kim thu sét hiện đại Rbv = 65mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: 04 người* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân cụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
5 Công nhân có tay nghề 27 * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 04 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T1
2 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
5 Máy cắt sắt (thép)Máy đào ≥ 0,5m3 Máy cắt sắt (thép)Máy đào ≥ 0,5m32
6 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
9 Máy ép cọc 150T Máy ép cọc 150T1
10 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
11 Máy khoan ≥ 2,5kw Máy khoan ≥ 2,5kw2
12 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt1
15 Giàn giáo khung các loại Giàn giáo khung các loại200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->