Gói thầu: Gói thầu số 8: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348621-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20220345446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 12:18:00 đến ngày 2022-04-09 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,177,905,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 523,559,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi ba triệu năm trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.926686E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.235582E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.324.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.649.070.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm tập trung năm 2022 của Sở Y tế
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có, + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có, + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có, - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 3 Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế . - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo yêu cầu tại chương V
E-CDNT 15.2
- Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 523.559.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh.Số 10, Phù Đổng Thiên Vương, P. Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, Số 3 Lý Thái Tổ, P.Suối Hoa, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất chuẩn các thông số sinh hóaH001111HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
2Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ LDL- Cholesterol trong máuH0026HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
3Chất chuẩn xét nghiệm CK-MBH0034HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
4Chất chuẩn điện giải đồ mức giữa (Na, K, Cl)H00450HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
5Chất chuẩn protein niệuH0052HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
6Chất chuẩn thông số HDL, LDLH00617HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
7Chất chuẩn thông số RFH0075HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
8Chất chuẩn thông số xét nghiệm CRPH00822HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
9Chất chuẩn thông số xét nghiệm HBA1cH00940HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
10Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóaH010223HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
11Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóaH011142HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
12Chất kiểm tra HbA1c Mức caoH01253Chai/lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
13Chất kiểm tra HbA1c Mức thấpH01367Chai/lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
14Chất rửa cho máy sinh hóa tự độngH014950HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
15Định lượng Calci toàn phầnH01544HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
16Hoá chất xét nghiệm dùng để định lượng Calci toàn phầnH0163HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
17Dung dịch định lượng các yếu tố dạng thấpH0176HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
18Đo hoạt độ CKH01820HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
19Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứngH01915HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
20Dung dịch chuẩn cao của điện giải máy sinh hóaH0208HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
21Dung dịch chuẩn CRPH0215HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
22Dung dịch chuẩn máy sinh hóaH0226HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
23Dung dịch chuẩn RFH0235HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
24Dung dịch chuẩn thấp của điện giải máy sinh hóaH0248HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
25Dung dịch điều chỉnh độ pH loại A cho xét nghiệm tiểu đườngH02560Túi/hộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
26Dung dịch điều chỉnh độ pH loại B cho xét nghiệm tiểu đườngH02630Túi/hộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
27Dung dịch kiểm tra chất lượng protein niệu mức trung bìnhH0273HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
28Dung dịch kiểm tra chất lượng protein niệu mức trung caoH0283HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
29Dung dịch kiểm tra chất lượng RFH0295HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
30Dung dịch kiểm tra chất lượng sinh hóa mức 1H0306HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
31Dung dịch kiểm tra chất lượng sinh hóa mức 2H0316HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
32Dung dịch nội chuẩn điện giải máy sinh hóaH03270HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
33Dung dịch pha loãng điện giải máy sinh hóaH03350HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
34Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệmH03415HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
35Dung dịch rửa acid của máy sinh hóa tự độngH035434HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
36Dung dịch pha loãng rửa máy sinh hóa tự độngH0364HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
37Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứngH037110HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
38Dung dịch rửa điện cưc tham chiếu điện giải máy sinh hóaH03880HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
39Dung dịch rửa khuẩn máy sinh hóa (Vật tư tiêu hao là chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống máy phân tích sinh hóa).H039120HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
40Dung dịch kiềm rửa máy xét nghiệm sinh hóaH040680HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
41Dung dịch rửa máy điện giảiH041130Chai/lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
42Dung dịch rửa máy sinh hóaH04270Can/thùngDẫn chiếu chương V. E.HSMT
43Dung dịch tách hemoglobin cho xét nghiệm tiểu đườngH04360Can/chaiDẫn chiếu chương V. E.HSMT
44Hóa chất chuẩn đường cong cho miễn dịch định lượng FerritinH0444HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
45Hóa chất đệm Điện giải đồ (Na, K, Cl)H04540HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
46Hóa chất điện giải 4 thông số Na/K/Ca/PHH046263HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
47Hóa chất điện giải sử dụng trên máy sinh hóa tự độngH04791HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
48Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid trong máuH0486HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
49Hóa chất định lượng Uric Acid trong máuH04910HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
50Hóa chất xét nghiệm Uric Acid sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự độngH050104HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
51Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phầnH05112HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
52Hóa chất định lượng Gamma GTH0523HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
53Hóa chất định lượng nồng độ ALT/GPT trong máuH053150HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
54Hóa chất xét nghiệm men gan trong máuH054120HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
55Hóa chất định lượng nồng độ ALT/GPT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoáH055379HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
56Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT trong máuH056150HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
57Hóa chất định lượng men gan trong máuH057120HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
58Hóa chất định lượng nồng độ AST/GOT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoáH058409HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
59Hóa chất định lượng nồng độ RF trong máuH0592HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
60Hóa chất định lượng nồng độ Albumin trong máuH06068HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
61Hóa chất xét nghiệm nồng độ Albumin trong máuH06120HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
62Hóa chất xét nghiệm chức năng thận trong máuH06240HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
63Hóa chất định lượng nồng độ Amylase trong máuH06371HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
64Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin toàn phần trong máuH06462HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
65Hóa chất xét nghiệm nồng độ bilirubin toàn phần trong máuH06525HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
66Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp trong máuH06649HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
67Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol trong máuH06725HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
68Hóa chất xét nghiệm mỡ máu trong máuH06825HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
69Hóa chất định lượng nồng độ Creatine Kinase MB trong máuH06948HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
70Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán suy timH07015HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
71Hóa chất định lượng nồng độ Creatine Kinase trong máuH07142HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
72Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinine trong máuH07255HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
73Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máuH073310HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
74Hóa chất xét nghiệm nồng độ CRP trong máuH07410HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
75Hóa chất định lượng nồng độ GGT trong máuH07553HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
76Hóa chất xét nghiệm Glucose sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoáH076532hộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
77Hóa chất xét nghiệm nồng độ Glucose trong máuH07775HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
78Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máuH07865HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
79Hóa chất định lượng nồng độ LDL- Cholesterol trong máuH079816HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
80Hóa chất xét nghiệm nồng độ LDL- Cholesterol trong máuH08055HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
81Hóa chất xét nghiệm mức độ tổng hợp mỡ máu thành tim mạchH08160HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
82Hóa chất định lượng nồng độ Protein toàn phần trong máuH08257HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
83Hóa chất xét nghiệm Triglycerides sử dụng cho máy sinh hoá tự độngH083275hộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
84Hóa chất xét nghiệm Lipid trong máuH08450HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
85Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglycerides trong máuH08555HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
86Hóa chất định lượng nồng độ Urea sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoáH086600hộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
87Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea trong máuH08730HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
88Hóa chất xét nghiệm chức năng thận trong máuH08860HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
89Hóa chất kiểm chuẩn Control serum 1H08940Chai/lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
90Hóa chất kiểm chuẩn Control serum 2H09040Chai/lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
91Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)H09120HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
92Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếuH09225HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
93Định lượng C3H0935HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
94Định lượng C4H0945HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
95Định lượng Calci toàn phầnH0955HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
96Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)H09620HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
97Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MBH0972lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
98Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MBH0982lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
99Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MBH0992lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
100Dung dịch rửa máyH1003BìnhDẫn chiếu chương V. E.HSMT
101Định lượng CRP LatexH1013HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
102Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thườngH1022HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
103Định lượng Bilirubin trực tiếpH10315HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
104Đo hoạt độ GGTH1043HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
105Định lượng SắtH1056HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
106Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịchH10615lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
107Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịchH1073lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
108Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịchH1083lọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
109Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quyH10928LọDẫn chiếu chương V. E.HSMT
110Định lượng Protein toàn phầnH11020HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
111Đo hoạt độ α-AmylaseH11110HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
112Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giảiH1122hộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
113Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giảiH1136HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
114Định lượng HbA1cH11412HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
115Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1cH1153HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
116Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1cH1166HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.926686E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.235582E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.324.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.649.070.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên.11
2 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->