Gói thầu: Gói thầu số 37- ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới các TBA Quận Hoàng Mai năm 2022 (Phường Định Công, Đại Kim, Tân Mai, Giáp Bát)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323361-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37- ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới các TBA Quận Hoàng Mai năm 2022 (Phường Định Công, Đại Kim, Tân Mai, Giáp Bát)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 15:04:00 đến ngày 2022-03-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,769,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục: thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 37- ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới các TBA Quận Hoàng Mai năm 2022 (Phường Định Công, Đại Kim, Tân Mai, Giáp Bát)” Xây dựng mới các TBA Quận Hoàng Mai năm 2022 (Phường Định Công, Đại Kim, Tân Mai, Giáp Bát) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh NLKN |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 351 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Chương V E-HSMT | 41 | m |
| B | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 3 | Thép khung rào chắn | Chương V E-HSMT | 284,224 | kg |
| 4 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 8,5 | m |
| 5 | Bản lề cối D16 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương V E-HSMT | 30,24 | kg |
| 7 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 9,255 | kg |
| 8 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Dây đồng trần 95mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển sơ đồ điện | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Biển an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Keo bọt | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 19 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Giắc cắm 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| C | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 36 | viên |
| 6 | Biển tên lộ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 108,34 | kg |
| D | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬT LIỆU PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 9,14 | kg |
| 3 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Tấm ốp cột | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Móc chữ S (thép tròn D12) | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 8 | Ống nối AM120 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 2,7 | kg |
| 13 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 10,29 | kg |
| 14 | Chổi sơn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 28,6 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 12,34 | kg |
| 17 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| E | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,351 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,0504 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - NHÂN CÔNG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| G | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - NHÂN CÔNG PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Chương V E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 15 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 22 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 23 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 25 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 28 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 29 | Đào móng băng rộng | Chương V E-HSMT | 6,672 | m3 |
| 30 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,036 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương V E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - NHÂN CÔNG PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V E-HSMT | 27,9957 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,313 | Km |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Chương V E-HSMT | 0,1234 | 100kg |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 14 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 17 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,082 | km |
| 18 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,15 | km |
| 19 | Lắp hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| J | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Chương V E-HSMT | 11,9 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| M | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬN CHUYỂN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| N | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬN CHUYỂN PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| O | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| P | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỊNH CÔNG 50 - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| Q | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 45 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| R | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn (Inox 304 dày 1,5mm) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn luồn dây đấu điện trở sấy HDPE F16/10 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Dây đấu điện trở sấy tủ RMU Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 0,1768 | m3 |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x35mm2 - Có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt M240 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 12 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương V E-HSMT | 30,24 | kg |
| 13 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 15 | Dây đồng trần 95mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 16 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Biển tên trạm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển sơ đồ điện | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Biển tên tủ RMU | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Biển an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Keo bọt | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 26 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Giắc cắm 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| S | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 5 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 522 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Biển tên lộ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 108,34 | kg |
| T | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬT LIỆU PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 121,096 | kg |
| 4 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 9,14 | kg |
| 5 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Móc chữ S (thép tròn D12) | Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 7 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 4,2 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 1,62 | kg |
| 12 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 6,174 | kg |
| 13 | Chổi sơn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 57,2 | kg |
| 15 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 24,68 | kg |
| 16 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 17 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 11,2 | m |
| U | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,045 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 4 | viên |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,0252 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - NHÂN CÔNG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| W | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - NHÂN CÔNG PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 21 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,3524 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 0,9466 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,9451 | m3 |
| 25 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,1352 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,6473 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,0823 | m3 |
| 28 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 31 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 36 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 37 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 38 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,1768 | m3 |
| 40 | Đào móng băng rộng | Chương V E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 41 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,522 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương V E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 11 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 15 | viên |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,1636 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - NHÂN CÔNG PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V E-HSMT | 16,7974 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,342 | Km |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Chương V E-HSMT | 0,2468 | 100kg |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2148 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 16 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 18 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,118 | km |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,339 | km |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,236 | km |
| 21 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 22 | Tháo và lắp hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| Z | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| AC | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬN CHUYỂN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| AD | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬN CHUYỂN PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| AE | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| AF | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỊNH CÔNG 51 - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| AG | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 441 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Chương V E-HSMT | 49 | m |
| AH | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Đầu cốt M240 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 4 | Thép khung rào chắn | Chương V E-HSMT | 284,224 | kg |
| 5 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 8,5 | m |
| 6 | Bản lề cối D16 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương V E-HSMT | 30,24 | kg |
| 9 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 11 | Dây đồng trần 95mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Biển tên trạm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Biển sơ đồ điện | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Biển an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Keo bọt | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Giắc cắm 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| AI | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V E-HSMT | 597 | m |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 5 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 2.448 | viên |
| 6 | Biển tên lộ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Thang đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (TL: 45.88 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 45,88 | kg |
| 8 | Thang đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (TL: 44.52 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 44,52 | kg |
| AJ | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬT LIỆU PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liền | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 30,274 | kg |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tấm ốp cột | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Móc chữ S (thép tròn D12) | Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 1,8 | kg |
| 15 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 6,86 | kg |
| 16 | Chổi sơn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 100,1 | kg |
| 18 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 43,19 | kg |
| 19 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 22 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 19,6 | m |
| AK | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 -NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,441 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,1207 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 14 | viên |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,0504 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| AL | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 -NHÂN CÔNG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| AM | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 -NHÂN CÔNG PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M535 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 22 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 23 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 27 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 28 | Đào móng băng rộng | Chương V E-HSMT | 6,672 | m3 |
| 29 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| AN | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 -NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 2,448 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 5,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Thang đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (TL: 45.88 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Thang đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (TL: 44.52 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 12 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 5,97 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,3134 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,6804 | 100m3 |
| AO | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 -NHÂN CÔNG PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V E-HSMT | 18,6638 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,135 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,006 | Km |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Chương V E-HSMT | 0,4319 | 100kg |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V E-HSMT | 0,7 | 10m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1046 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 4,2525 | m3 |
| 15 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 18 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,133 | km |
| 19 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,032 | km |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,174 | km |
| 21 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,066 | km |
| 22 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,032 | km |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,256 | km |
| 24 | Lắp hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Tháo hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 30 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| AP | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 -HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| AQ | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 -HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Chương V E-HSMT | 38,5 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| AS | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬN CHUYỂN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| AT | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬN CHUYỂN PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| AU | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| AV | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 52 - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| AW | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| AX | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 1.395 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Chương V E-HSMT | 157 | m |
| AY | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Đầu cốt M240 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 4 | Thép khung rào chắn | Chương V E-HSMT | 245,397 | kg |
| 5 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 6,54 | m |
| 6 | Bản lề cối D16 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương V E-HSMT | 30,24 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 9,255 | kg |
| 10 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Dây đồng trần 95mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Biển tên trạm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Biển sơ đồ điện | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Biển an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Keo bọt | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 22 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Giắc cắm 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| AZ | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 126 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 108,34 | kg |
| BA | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬT LIỆU PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 242,192 | kg |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT kép dọc (X-1,2-KD) (TL: 32.314kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 32,314 | kg |
| 4 | Xà lánh kép 1,5m cột BTLT đơn (X-1,5) (TL: 33.706kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 33,706 | kg |
| 5 | Xà lánh kép 1,5m cột BTLT kép dọc (X-1,5-KD) (TL: 35.746kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 35,746 | kg |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m cột BTLT kép ngang (X-1,5-KN) (TL: 36.108kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 72,216 | kg |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tấm ốp cột | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 12 | Móc chữ S (thép tròn D12) | Chương V E-HSMT | 96 | Cái |
| 13 | Biển tên lộ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 16 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 2,61 | kg |
| 19 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 9,947 | kg |
| 20 | Chổi sơn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 71,5 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 30,85 | kg |
| 23 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| BB | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 1,395 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V E-HSMT | 134 | m |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 6,566 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 13 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 30,691 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 22 | viên |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,2633 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,0504 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,4653 | 100m3 |
| BC | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - NHÂN CÔNG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| BD | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - NHÂN CÔNG PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Chương V E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 23 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 29 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V E-HSMT | 11,55 | 1m2 |
| 30 | Đào móng băng rộng | Chương V E-HSMT | 6,672 | m3 |
| 31 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| BE | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,126 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương V E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 5 | viên |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| BF | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - NHÂN CÔNG PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V E-HSMT | 27,0625 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT kép dọc (X-1,2-KD) (TL: 32.314kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,5m cột BTLT đơn (X-1,5) (TL: 33.706kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,5m cột BTLT kép dọc (X-1,5-KD) (TL: 35.746kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,5m cột BTLT kép ngang (X-1,5-KN) (TL: 36.108kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V E-HSMT | 1,13 | Km |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,003 | Km |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Chương V E-HSMT | 0,3085 | 100kg |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10đầu |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 3,0375 | m3 |
| 19 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 22 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,075 | km |
| 23 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,298 | km |
| 24 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,002 | km |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Tháo xà lánh đơn 1m, trọng lượng 13 kg/bộ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 32 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| BG | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V E-HSMT | 43,55 | m2 |
| BH | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| BI | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| BJ | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬN CHUYỂN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| BK | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬN CHUYỂN PHẦNVẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| BL | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| BM | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẠI KIM 20 - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| BN | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 792 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Chương V E-HSMT | 91 | m |
| BO | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Đầu cốt M240 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 4 | Thép khung rào chắn | Chương V E-HSMT | 241,087 | kg |
| 5 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 6,04 | m |
| 6 | Bản lề cối D16 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương V E-HSMT | 30,24 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 9,255 | kg |
| 10 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Dây đồng trần 95mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Biển tên trạm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Biển sơ đồ điện | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Biển an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Keo bọt | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 22 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Giắc cắm 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| BP | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 5 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 1.026 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 216,68 | kg |
| 9 | Thang đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (TL: 45.88 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 45,88 | kg |
| 10 | Thang đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (TL: 44.52 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 44,52 | kg |
| BQ | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬT LIỆU PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liền | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 90,822 | kg |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT kép dọc (X-1,2-KD) (TL: 32.314kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 32,314 | kg |
| 5 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 9,14 | kg |
| 6 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 7 | Móc chữ S (thép tròn D12) | Chương V E-HSMT | 58 | Cái |
| 8 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 2,6 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 1,89 | kg |
| 13 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 7,203 | kg |
| 14 | Chổi sơn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 37,02 | kg |
| 17 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| BR | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,792 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 26,884 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 16 | viên |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,1993 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,0504 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| BS | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - NHÂN CÔNG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| BT | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - NHÂN CÔNG PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Chương V E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 16 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 23 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 26 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 29 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V E-HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 30 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 31 | Đào móng băng rộng | Chương V E-HSMT | 6,672 | m3 |
| 32 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| BU | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 1,026 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 4 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 11 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 12,65 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 16,89 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,1318 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| BV | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - NHÂN CÔNG PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V E-HSMT | 19,597 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT kép dọc (X-1,2-KD) (TL: 32.314kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,58 | Km |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Chương V E-HSMT | 0,3702 | 100kg |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 3,645 | m3 |
| 16 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 20 | Lắp hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| BW | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 28,6 | m2 |
| BX | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Chương V E-HSMT | 27,5 | m2 |
| BY | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| BZ | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| CA | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| CB | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| CC | HẠNG MỤC 5: TBA TÂN MAI 24 - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| CD | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 188 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 1.692 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Chương V E-HSMT | 191 | m |
| CE | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Đầu cốt M240 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 4 | Thép khung rào chắn | Chương V E-HSMT | 284,224 | kg |
| 5 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 8,5 | m |
| 6 | Bản lề cối D16 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Chương V E-HSMT | 30,24 | kg |
| 9 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 11 | Dây đồng trần 95mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Biển tên trạm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Biển sơ đồ điện | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Biển an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Keo bọt | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Giắc cắm 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| CF | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Chương V E-HSMT | 261 | viên |
| 6 | Biển tên lộ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 108,34 | kg |
| CG | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - VẬT LIỆU PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Móc chữ S (thép tròn D12) | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | ống co ngót D30 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 0,99 | kg |
| 9 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Chương V E-HSMT | 3,773 | kg |
| 10 | Chổi sơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V E-HSMT | 71,5 | kg |
| 12 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 30,85 | kg |
| 13 | Dây đông trần 35mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | ống nhựa hàn nhiệt PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| CH | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 1,692 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 61,1 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 57,434 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 1,91 | 100m |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 21 | viên |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,4258 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,0252 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,611 | 100m3 |
| CI | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - NHÂN CÔNG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| CJ | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - NHÂN CÔNG PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 16 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 23 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 26 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 29 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 30 | Đào móng băng rộng | Chương V E-HSMT | 6,672 | m3 |
| 31 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| CK | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - NHÂN CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,261 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương V E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 11 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 4,673 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| CL | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - NHÂN CÔNG PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V E-HSMT | 10,2651 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,126 | Km |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Chương V E-HSMT | 0,3085 | 100kg |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10đầu |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 3,0375 | m3 |
| 13 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 16 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,032 | km |
| 17 | Lắp hộp công tơ | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| CM | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 61,1 | m2 |
| CN | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 - HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Chương V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| CO | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 -VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| CP | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 -VẬN CHUYỂN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| CQ | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 -VẬN CHUYỂN PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| CR | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 -VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| CS | HẠNG MỤC 6: TBA GIÁP BÁT 10 -VẬN CHUYỂN PHẦN ĐTHT VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,5 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục: thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 2 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời kéo | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Còn mới, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi