Gói thầu: Mua sắm 267 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19) tại Nhà máy A29

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201165663-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 267 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19) tại Nhà máy A29
Số hiệu KHLCNT 20201164578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 10:32:00 đến ngày 2020-11-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 542,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn 2T201A 34 Cái Bán dẫn N-P-N Công suất tiêu thụ: 150mW Tần số ngắt không nhỏ hơn 10 MHz Dòng Ik max: 20mA Ikbo: không lớn hơn 0,5μA Ukbo max: 20V Uebo max: 20V
2 Bán dẫn MП-13 6 Cái -dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của bộ thu bán dẫn: 20MA -dòng xung lớn nhất cho phép của bộ thu bán dẫn:150MA -công suất xung tối đa cho phép tiêu tán trên bộ thu của bóng bán dẫn:150мВт
3 Bán dẫn MП-9A 2 Cái -Điện áp đánh thủng cơ sở bộ thu ở dòng điện ngược bộ thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 18 имп. -Dòng thu DC tối đa cho phép: 5V
4 Bán dẫn P213 5 Cái - điện áp lớn nhất giữa bộ thu và bộ phát tại dòng cực thu nhất định và điện trở trong mạch bộ phát gốc:40V - công suất không đổi tối đa cho phép tiêu tán trên bộ thu bán dẫn: 11,5W - dòng điện một chiều cực đại cho phép của cực thu tranzito:5A
5 Bảng cầu chì 30A 3 Cái Chất liệu phíp cách điện, cách nhiệt Kích thước: 20x40cm Trở kháng 250 ± 25 om
6 Biến áp quay KФ3-031-048 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,2÷40V Trở kháng vào (250 ± 25) Ω Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02
7 Biến áp quay KФ3-031-049 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,2÷40V Dải tần làm việc: (380÷1050) HZ Trở kháng vào (250 ± 25) Ω Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02
8 Biến áp quay KФ3-031-051 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,3÷60V Dải tần làm việc: (380÷1050) HZ Trở kháng vào (500 ± 50) Ω Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02
9 Biến áp quay KФ3-031-053 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,3÷60V Dải tần làm việc: (380÷1050) HZ Trở kháng vào (1000 ± 100) Ω Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02
10 Biến áp quay KФ3-031-060 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0÷60 V Dải tần làm việc: (380÷1050) HZ Trở kháng vào (400 ± 40) Ω Hệ số chuyển đổi: 0,98 ±0,02
11 Biến áp quay KФ3-031-076 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0÷40 V Dải tần làm việc: (380÷1050) HZ Trở kháng vào (200 ± 20) Ω Hệ số chuyển đổi: 0,55 ±0,02
12 Biến áp quay KФ3-031-077 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0÷40 V Dải tần làm việc: (380÷1050) HZ Trở kháng vào (200 ± 20) Ω Hệ số chuyển đổi: 0,98 ±0,02
13 Biến thế KД4.735.002 2 Cái Gồm 2 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 1440; 1260 Điện áp ra khi làm việc, V: 1215 Dòng tải, A: 0,48
14 Biến thế TA24-220-400 1 Cái Điện áp đầu vào 220V tần số 400Hz. Điện áp đầu ra 6 đến 355V.
15 Biến thế TH11-220-400 1 Cái Điện áp đầu vào 220V tần số 400Hz. Điện áp đầu ra 6,3V
16 Biến thế TH6-220-400 1 Cái Điện áp đầu vào 220V tần số 400Hz. Điện áp đầu ra 6 đến 355V.
17 Biến thế ФИT 2 2 Cái Được thiết kế để hoạt động trong các khối điện tử. Khối lượng của máy biến áp không quá 5 g. Thời gian có điện áp xung đầu vào 2000 μs; Thời gian xung từ 0,05 đến 10 μs;
18 Biến thế ФИT 3 2 Cái Được thiết kế để hoạt động trong các khối điện tử. Khối lượng của máy biến áp không quá 5 g. Thời gian có điện áp xung đầu vào 2000 μs; Thời gian xung từ 0,05 đến 10 μs;
19 Biến thế ФИT 4 2 Cái Được thiết kế để hoạt động trong các khối điện tử. Khối lượng của máy biến áp không quá 5 g. Thời gian có điện áp xung đầu vào 2000 μs; Thời gian xung từ 0,05 đến 10 μs;
20 Biến thế ЦA4.770.008 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 5,6V; 12,7V; 26V; 68V - Tần số: 50Hz - Kích thước: (72x72x83) mm - Trọng lượng: 3,7 kg
21 Biến thế ЦA4.777.013 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 12V; 24V; 36V; 110V - Tần số: 50Hz - Kích thước: (60x46x50) mm - Trọng lượng: 0,52 kg
22 Biến thế ЦA4.777.030 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 5V; 14V; 42V; 56V - Tần số: 50Hz - Kích thước: (78x56x65) mm - Trọng lượng: 1,03 kg
23 Biến thế ЦА4.713.018 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 36V; 56V; 110V; 130V - Tần số: 50Hz - Kích thước: (78x67x79) mm - Trọng lượng: 1,3 kg
24 Biến thế ЦА4.724.005 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 56V; 110V; 230V - Tần số: 50Hz - Kích thước: (120x68x125) mm - Trọng lượng: 2,4 kg
25 Biến thế ЦА4.739.003 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 36V; 42V; 56V; 110V- Tần số: 50Hz - Kích thước: (120x82x125) mm - Trọng lượng: 3,3 kg
26 Biến thế ЦА4.739.012 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 5V; 12V; 36V; 110V - Tần số: 50Hz - Kích thước: (120x90x125) mm - Trọng lượng: 4 kg
27 Biến trở CП3 -47KΩ 1 Cái - Điện trở danh định: 47kΩ - Công suất định mức: 0,25 W - Điện áp giới hạn: 200 V - Sai lệch điện trở cho phép: ± 30% - Dải nhiệt độ: -45 ... +40 ° С
28 Biến trở ПП3-43-4,7 KΩ 4 Cái - Dải điện trở danh định: 4,7 Ohm ... 20 kOhm - Công suất định mức: 3 W - Điện áp giới hạn: 400 V - Sai lệch cho phép của các điện trở: ± 5; ± 10% - Phạm vi nhiệt độ: -60 ... +100 ° С
29 Biến trở 15W-470 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷5W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷470 Ω Nhiệt độ làm việc: -20 ÷ 85
30 Biến trở CП3 - 10KΩ 1 Cái Điện áp làm việc đến 250V Dải trở kháng: 0 ÷10 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C
31 Biến trở CП3 - 220KΩ 1 Cái Điện áp làm việc đến 250V Dải trở kháng: 0 ÷220 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C
32 Biến trở CП3 -47KΩ 1 Cái Điện áp làm việc đến 250V Dải trở kháng: 0 ÷47 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C
33 Biến trở CП3 6,8KΩ 4 Cái Điện áp làm việc đến 250V Dải trở kháng: 0 ÷6,8 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C
34 Biến trở CП3-20-100 KΩ±10% 4 Cái Điện áp làm việc đến 250V Dải trở kháng: 0 ÷100 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C
35 Biến trở CП3-9a- 100KΩ 2 Cái Điện áp làm việc đến 250V Dải trở kháng: 0 ÷100 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 100
36 Biến trở CП3-9a- 470KΩ 1 Cái Điện áp làm việc đến 250V Dải trở kháng: 0 ÷470 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 100
37 Biến trở CП-I- 100KΩ 1 Cái Điện áp làm việc đến 500V Dải trở kháng: 0 ÷100 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125 độ C
38 Biến trở CП-I- 1MΩ 3 Cái Điện áp làm việc đến 500V Dải trở kháng: 0 ÷1000 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125 độ C
39 Biến trở CПO- 2- 150KΩ 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷150 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85
40 Biến trở CПП-9a- 4,7KΩ 2 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -20°С – +100°С Dòng 9A,Điện trở, 4,7KΩ: Công suất, W: 2
41 Biến trở ПЛП-20W-20KΩ 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷20W Dải trở kháng: 0 ÷20 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85
42 Biến trở ПП3-43-100Ω±10% 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Điện áp làm việc đến 400V Dải trở kháng: 0 ÷100 Ω Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +100 độ C
43 Biến trở ПП3-43-10KΩ±10% 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Điện áp làm việc đến 400V Dải trở kháng: 0 ÷10 kΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +100 độ C
44 Biến trở ПП3-43-20 KΩ 5 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Điện áp làm việc đến 400V Dải trở kháng: 0 ÷20 kΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +100 độ C
45 Biến trở ПП3-43-330Ω±10% 5 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Điện áp làm việc đến 400V Dải trở kháng: 0 ÷330 Ω Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +100 độ C
46 Biến trở ПП3-43-47Ω ±10% 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Điện áp làm việc đến 400V Dải trở kháng: 0 ÷47 Ω Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +100 độ C
47 Biến trở ПП3-43-680Ω±10% 2 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Điện áp làm việc đến 400V Dải trở kháng: 0 ÷47 Ω Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +100 độ C
48 Biến trở ПП3-43-68Ω±10% 3 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Điện áp làm việc đến 400V Dải trở kháng: 0 ÷68 Ω Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +100 độ C
49 Biến trở СП3- 9a- 470KΩ 1 Cái Điện áp làm việc đến 250V Dải trở kháng: 0 ÷470 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 100
50 Bóng đèn 26V-10W 1 Cái Điện áp nguồn: 26 V Dòng tiêu thụ: 0,25 А Kích thước: 12 x 24 mm
51 Bóng đèn 6V 1 Cái Điện áp nguồn: 6 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А
52 Bóng đèn MH-26 2 Cái Điện áp nguồn: 26 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm
53 Bộ điều chỉnh khí 1 Cái Chiều dài: 12 cm; sai số chiều dài: ±0,5 mm Chiều rộng: 13,5 mm Chiều cao: 18,5 mm Điện trở cách điện: 100 Ω Điện áp làm việc: 26 VDC Dòng: 20 A Nhiệt độ làm việc: -10C đến 250C
54 Cáp cao áp 2000V 10 m Cáp 1 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,85mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu.
55 Cáp cao áp 6500V 10 m Cáp 1 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1,2mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 200°С; Loại bọc kim chống nhiễu.
56 Cầu chì 1A 10 Cái Điện áp định mức, V 250 Dòng hoạt động định mức, A: 1
57 Cầu chì 5A 25 Cái Điện áp định mức, V 250 Dòng hoạt động định mức, A:5
58 Cầu chì BПI-1-3,0 A 4 Cái Dòng lớn nhất: 3A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm
59 Cầu chì K-30-0,25 5 Cái Dòng lớn nhất: 0,25A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm
60 Cầu chì ПЦ-30-3 5 Cái Điện áp định mức, V 250 Dòng hoạt động định mức, A: 3 Chiều dài cơ thể, mm: 30 Đường kính vỏ, mm 7
61 Áptômát A3C-10 1 Cái Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 100A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 02mm.
62 Áptômát A3C-2 1 Cái Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 100A, 3 pha.
63 Áptômát A3C-5 1 Cái Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 100A, 3 pha.
64 Áptômát A3C-50 1 Cái Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 50A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 2,5mm.
65 Áptômát A3C-70 1 Cái Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 70A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 3,5mm.
66 Cầu điốt ổn áp 2 Cái ổn áp nguồn đầu vào
67 Con rung BПГ- 62 2 Cái - Điện áp cung cấp - 7 ... 10 V (theo các nguồn khác 6,3 V) 400 hoặc 50 Hz. - Chuyển pha của dòng điện được chuyển đổi - 25-30 độ - Không đối xứng: không quá 10% - Thời gian bay (trùng lặp) - 40% - Tổng lượng nhiễu tương đương với tín hiệu đầu vào - 20 μV
68 Công tắc 6 chân 5 Cái Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 10A Số chân 6.
69 Công tắc A3C- 50 5 Cái Điện áp 27VDC; Tiếp điểm chịu dòng 100A; Cán bằng nhôm.
70 Công tắc AC 5 Cái Nguồn cấp: 5 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, 200~220 VAC/VDC; Kích thước: Φ22.
71 Công tắc BKC 5 Cái - Điện áp hoạt động tối đa, với dòng điện xoay chiều lên đến 400Hz - 660V - Điện áp hoạt động tối đa, ở dòng điện không đổi 400 V - Cường độ dòng điện tối đa 160 A - Nhiệt độ môi trường làm việc  -60 ° C đến + 70 ° C
72 Công tắc KM1-1 5 Cái - Điện áp hoạt động tối đa, với dòng điện xoay chiều lên đến 400Hz - 660V - Điện áp hoạt động tối đa, ở dòng điện không đổi 400 V - Cường độ dòng điện tối đa 160 A - Nhiệt độ môi trường làm việc  -60 ° C đến + 70 ° C
73 Công tắc T3 5 Cái - Tiếp xúc kháng, không hơn, Ohm 1000 V - Lực chuyển mạch, N: từ 5,0 đến 16,0 - Điện trở cách điện > 1000 MΩ - Nhiệt độ môi trường làm việc, ° C từ -60 đến +100
74 Công tắc tơ KM-50ДB 1 Cái Dòng định mức trong mạch tiếp điểm: 50 A Cuộn dây điện áp định mức: 27 V Cuộn dây định mức : 0,4 A
75 Công tắc tơ KM-600ДB 1 Cái Dòng định mức trong mạch tiếp điểm 600 A Cuộn dây điện áp định mức: 27 V Cuộn dây định mức : 0,4 A kích thước 130,5 x 121 x 72 mm
76 Công tắc tơ TKC-601ДB 1 Cái Dòng định mức trong mạch tiếp điểm 600 A Cuộn dây điện áp định mức: 27 V Cuộn dây định mức : 0,4 A
77 Công tắc TП1-2 8 Cái - Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V - Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A - Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω - Độ bền điện môi 1100 V eff
78 Công tắc vi hành A801A 2 Cái • Thông số mạch DC: - Điện áp, V :27 - Dòng định mức, A :15 • Thông số mạch AC: - Điện áp, V: 220 - Dòng định mức, A: 8 - Tần số, Hz:: 50-900
79 Công tắc vi hành M405 8 Cái -Điện áp, V:15-30 -Đã chuyển đổi dòng điện, A: 0,2-1,5 -Khả năng chống mài mòn, số lần hoạt động: 50.000
80 Công tắc vi hành Д703 5 Cái -Điện áp định mức 15 - 30V -Đánh giá hiện tại tải hoạt động 0,2 - 10 A tải cảm ứng 0,2 - 5 A -chuyển đổi công suất: 300W -Quá dòng cho phép (không có mạch hở): 15 A (không quá 120 giây)
81 Cụm đui đèn chiếu sáng 1 Cụm Điện áp nguồn: 6 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Đế B15s / 17
82 Cuộn cảm ДM-1,2-10 МкГн 2 Cái Điện cảm danh định, μH: 10 Dòng điện DC tối đa, mA 1200
83 Cuộn chặn ДP- 0,4- 125MHz 1 Cái • độ tự cảm từ 1 đến 500 μH; • dòng điện tối thiểu từ 0,1 đến 3 A; • làm việc trong dải tần lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °; • độ ẩm tương đối 93-98% ở nhiệt độ 40 ° С;
84 Cuộn cảm ДP-0,3Гн 0,45A 1 Cái • độ tự cảm từ 1 đến 450 μH; • dòng điện: 0,45 A; • làm việc trong dải tần lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °; • độ ẩm tương đối 93-98% ở nhiệt độ 40 ° С;
85 Cuộn chặn ДP-1,4 MHz 1 Cái - Thời gian làm việc: 7000 giờ - Điện cảm: 30 μH - Cường độ dòng: ≤ 1,2A - Sai số: ± 5% - Kích thước: (72x5,1x24,5) mm - Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C
86 Cuộn chặn Б Д4.759.002 1 Cái Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 %
87 Cụm đèn chiếu sáng b7 1 Cái Điện áp nguồn: 12 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А
88 Cuộn cảm ДM-0,2-30 МкГн 3 Cái Điện cảm danh định, μH: 30 Dòng điện DC tối đa, mA 200
89 Cuộn chặn ДP- 0,4- 125MHz 1 Cái • độ tự cảm từ 1 đến 500 μH; • dòng điện tối thiểu từ 0,1 đến 3 A; • làm việc trong dải tần lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °; • độ ẩm tương đối 93-98% ở nhiệt độ 40 ° С;
90 Cuộn chặn ДP- 30MHz 1 Cái - Điện cảm: 10 μH - Cường độ dòng: ≤ 0,6A - Sai số: ± 5% - Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C - Thời gian làm việc: 7000 giờ
91 Cuộn chặn ДP-0,32Гн 0,45A 5 Cái - Thời gian làm việc: 6000 giờ - Điện cảm: 8 μH - Cường độ dòng: ≤ 0,45A - Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C
92 Cuộn chặn ДP-0,5Гн 0,56A 3 Cái - Thời gian làm việc: 5000 giờ - Điện cảm: 8 μH - Cường độ dòng: ≤ 0,56A - Sai số: ± 10% - Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C
93 Cuộn chặn ДP-10MHz 1 Cái - Thời gian làm việc: 7000 giờ - Điện cảm: 10 μH - Cường độ dòng: ≤ 0,6A - Sai số: ± 5% - Kích thước: (72x4,5x18,5) mm - Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C
94 Cuộn dây tự cảm ЦA4.777.020 1 Cái Điện cảm: 4 μH; Cường độ dòng: ≤ 2,4A; Sai số: ± 5%; Kích thước: (62x3,8x6,5) mm; Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C.
95 Chổi than động cơ ДCO-20 16 Cái Chất liệu than Đường kính 5x2x0,5 mm Có dây đồng dẫn điện
96 Chụp đèn tín hiệu 8 Cái Chất liệu nhựa Đường kính 2mm Ren trong, đầu trên nhựa mầu đỏ
97 Dây giữ chậm ЛЭT-1-300 2 Cái - Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS - Điện trở: 300 Ω - Số chân: 12
98 Dây giữ chậm ЛЭT-1-600 2 Cái - Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS - Điện trở: 600 Ω - Số chân: 12
99 Đầu Ш 20 chân ( đực) 1 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân: 20
100 Đầu Ш 4 chân 1 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân: 4
101 Đầu Ш cái 16 chân 2 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân: 16
102 Đầu Ш dẹt 20 chân 8 Bộ Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân dẹt 20
103 Đầu Ш dẹt 30 chân 5 Bộ Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân dẹt 30
104 Đầu Ш tròn 20 chân 3 Bộ Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân đực: 20
105 Đầu Ш tròn 24 chân 3 Bộ Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Số chân: 24
106 Đầu Ш tròn 32 chân ( đực) 2 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Số chân: 32
107 Đèn 27V đui xoáy 10 Cái Điện áp nguồn: 27 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm
108 Đèn 6C17Б 4 Cái Điện áp dây tóc 6,3V Điện áp cực dương 200V Điện trở trong mạch catốt để phân cực tự động 325 ohm Dây tóc hiện tại 400 ± 40mA Cực dương hiện tại 3,3 ± 1,0mA Điện áp ngắt của dòng điện lưới điện tử -1,5 .. + 1,0V
109 Đèn 6C29Б 1 Cái Điện áp dây tóc: 5,7-6,9V Điện áp cực dương: 120V Điện áp lưới âm:50V Công suất tiêu tán bởi cực dương:1,3 W
110 Đèn 6C33C-B 2 Cái Dòng điện với kết nối loạt, A 3,3 + -0,3 Anode hiện tại, mA 550 + -80 Dòng điện lưới đảo ngược, μA không quá 5 Dòng rò rỉ giữa cực dương và phần còn lại của điện cực không quá 30μA Dòng rò rỉ giữa lưới điện và phần còn lại của các điện cực không quá 20μA
111 Đèn 6C41C 5 Cái Điện áp dây tóc 6,3V Điện áp cực dương 90V Dây tóc hiện tại 2,8 ± 0,3A Điện áp dây tóc 5,7..6,9V Điện áp cực dương 450V Khi bật đèn 600V
112 Đèn 6C6Б 5 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 200 ± 20 mА - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 350 V - Dòng A nốt: (9 ± 2,7) mА - Công suất tiêu thụ cực đại: 1,4 W - Trở kháng vào: ≥12 KΩ - Số chân: 5
113 Đèn 6C6Б-B 7 Cái Điện áp sợi đốt : 6,3 Điện áp cực dương : 120V Điện áp phân cực lưới : -2 V Dòng điện: 200 ± 20 mA Dòng điện cực dương : 9 ± 2,7 mA - Số chân: 5
114 Đèn 6H16Б 49 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА - Điện áp a nốt danh định: 100 V - Điện áp a nốt cực đại: 200 V - Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА - Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W - Điện trở cực lưới: 1 MΩ Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 - Số chân: 8
115 Đèn 6H16Б-B 68 Cái Điện áp cực dương, V 120 Điện áp phân cực lưới, V -2 Dòng điện, mA 200 ± 20 Dòng điện cực dương, mA 9 ± 2,7 Độ bền không dưới 1500 giờ.
116 Đèn 6H1П 4 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 600 ± 50 mА - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ cực đại: 2,2 W - Số chân: 9
117 Đèn 6H6П 6 Cái Điện áp dây tóc 6,3 ± 0,6V Dây tóc hiện tại 750 ± 60 mA Điện áp anốt danh nghĩa (không đổi) 120 V Điện áp giới hạn cực dương (không đổi) 300 V Anode hiện tại của mỗi triode 30 ± 10 mA Dòng catốt của mỗi triode giới hạn 45 mA
118 Đèn 6X7Б 5 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 300 ± 30 А - Điện áp a nốt cực đại: 450 V - Dòng A nốt: ≥ 8 mА - Công suất tiêu thụ : 0,2 W - Số chân: 8
119 Đèn 6X7Б-B 8 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 300 ± 30 А - Điện áp a nốt cực đại: 450 V - Dòng A nốt: ≥ 8 mА - Công suất tiêu thụ : 0,2 W - Số chân: 7
120 Đèn 6Ж10Б 5 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 V - Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp lưới 2: 120V - Điện áp a nốt cực đại: 250 V - Dòng A nốt: 10,5 mА - Công suất tiêu thụ cực đại: 2,1 W - Số chân: 7
121 Đèn 6Ж10Б-B 10 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 V - Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp lưới 2: 120V - Điện áp a nốt cực đại: 250 V - Dòng A nốt: 10,5 mА - Công suất tiêu thụ cực đại: 2,1 W - Số chân: 7
122 Đèn 6Ж5Б 46 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 250 V - Dòng A nốt: (16 ± 6) mА - Công suất tiêu thụ cực đại: 2,4 W - Điện trở tương đương: 1 KΩ - Số chân: 7
123 Đèn 6Ж5Б-B 10 Cái • Điện áp , V 6,3 ± 0,6 • Gia nhiệt hiện tại, mA 250 ± 25 • Điện áp ở cực dương, V 120 • Điện áp trên lưới thứ hai, V 120 • Điện trở trong mạch catốt để phân cực tự động, Ohm 100 số chân: 07 chân
124 Đèn 6Ж9Г 2 Cái • Điện áp , V 6,3 ± 0,6 • Gia nhiệt hiện tại, mA 310 ± 30 • Điện áp ở cực dương, V 120 • Điện áp trên lưới thứ hai, V 120 • Điện dung đầu vào, pF 7,5 • Điện dung đầu ra, pF 3,4
125 Đèn 6Н6П 1 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 750 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 8 W - Nội trở: 1 MΩ - Số chân: 9
126 Đèn 6П25Б 1 Cái Điện áp sưởi ấm, V 6,3 ± 0,6 • Gia nhiệt hiện tại, mA 450 • Điện áp ở cực dương, V 110 • Điện áp trên lưới thứ hai, V 110 • Dòng điện trong mạch cực dương, mA 30 ± 7
127 Đèn 6П30Б 5 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 395 ±35 mА - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 350 V - Dòng A nốt: 35 ± 8 mА - Công suất tiêu thụ cực đại: 5,5 W - Điện trở cực lưới : 1 MΩ - Số chân: 8
128 Đèn 6П30Б-BИ 8 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 395 ±35 mА - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 350 V - Dòng A nốt: 35 ± 8 mА - Công suất tiêu thụ cực đại: 5,5 W - Điện trở cực lưới : 1 MΩ - Số chân: 9
129 Đèn pha FG-127 1 Bộ Công suất : 100/75W - Nguồn điện 12V
130 Đèn 6П37H 2 Cái - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V - Dòng sợi đốt: 1 (+0,5; -0,2) А - Điện áp a nốt danh định: 100 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Dòng A nốt: ≥400 mА - Công suất tiêu thụ cực đại: 15 W - Điện trở cực lưới : 0,5 MΩ - Số chân: 11
131 Đèn A24-1 3 Cái Loại đèn tròn chụp nhựa, Kích thước 45mm, Dùng điện áp 28V, Công suất 9W.
132 Đèn CM-28-4,8 1 Cái Điện áp danh định: 28 V Công suất danh định: 4,8 W Quang thông: 32 lm
133 Đèn chiếu sáng bảng CC-LX 12 Cái Loại đèn tròn chụp nhựa màu vàng, Kích thước 25mm, Dùng điện áp 28V, công suất 3W
134 Đèn hình 10ЛО43И 1 Cái -Dòng điện, A: 0,54 - 0,66 -Điều chế, V: 60 -Dòng điện cực dương đầu tiên, μA: -50 - 500 -Dòng điện cực dương thứ hai, μA : 1000 -Dòng rò rỉ trong mạch điều chế, μA: 5 -Độ sáng màn hình, cd / m 2: 5 -Thời gian phát sáng sau, s: 0,1
135 Đèn K705 1 Cái Dùng để chuyển mạch xung có dòng lên tới 1000 A ở điện áp anốt lên đến 25 kV trong các thiết bị vô tuyến Dải nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ +100° С Khối lượng lớn nhất, kg: 0,5
136 Đèn kích thước GCT-643 Л 2 Cái Loại đèn tròn chụp bằng nhựa màu vàng, Kích thước 25mm, Dùng điện áp 28V, công suất 21W.
137 Đèn MH 6,3V 1 Cái Điện áp nguồn: 6,3 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А
138 Đèn MH-26 6 Cái Điện áp nguồn: 26 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm
139 Đèn pha FG-125 1 Bộ Công suất : 100/75W - Nguồn điện 12V
140 Đèn tín hiệu đui xoáy 26V-0,12A 4 Cái Điện áp nguồn: 27 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm
141 Đèn trần ПМB-71 2 Cái công suất đèn 10 W, điện áp nguồn 28 V, cường độ sáng dọc trục là 10 cd. trọng lượng 0,44 kg kích thước 120x120x72 mm.
142 Đi ốt Д108A 24 Cái Điện áp ngược cực đại: 2 kV Điện áp thuận cực đại: 2,6 V khi Ith = 300 mA Dòng điện thuận cực đại: 300 mA Dòng điện ngược cực đại: 100 μA khi Ung = 2 kV Tần số làm việc: 1 kHz
143 Đi ốt Д214 10 Cái '- Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A; - Tần số làm việc của diode: 1,1 kHz;
144 Đi ốt Д214 12 Cái Điện áp ngược DC tối đa.: 100V Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa.: 10A Tần số hoạt động tối đa của diode : 1,1 kHz
145 Đi ốt Д226A 25 Cái '- Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 300 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; - Tần số làm việc của diode: 1 kHz;
146 Đi ốt Д229 2 Cái - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 400 mA; - Tần số làm việc của diode: 1 kHz;
147 Đi ốt Д229Б 2 Cái - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 400 mA; - Tần số làm việc của diode: 1 kHz;
148 Đi ốt Д237A 17 Cái - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; - Tần số làm việc của diode: 1 kHz;
149 Đi ốt Д237Б 20 Cái - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 300 mA; - Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA ở Urev 400 V
150 Điện trở MT-2-100kΩ± 10% 2 Cái Giá trị điện trở 100kΩ. Công suất 2W. Sai số ±10%
151 Điện trở MT-2-150kΩ±10% 2 Cái Giá trị điện trở 150kΩ. Công suất 2W. Sai số ±10%
152 Điện trở OMЛT-1-10 kΩ±10% 2 Cái Giá trị điện trở 10kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
153 Điện trở OMЛT-1-100 Ω±10% 1 Cái Giá trị điện trở 100Ω. Công suất 1W. Sai số ±10%
154 Điện trở OMЛT-1-15;30;100 KΩ±10% 2 Cái Giá trị điện trở 100KΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
155 Điện trở OMЛT-1-20 KΩ±10% 1 Cái Giá trị điện trở 20KΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
156 Điện trở OMЛT-1-200 KΩ±10% 3 Cái Giá trị điện trở 200KΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
157 Điện trở OMЛT-1-3,3 KΩ±10% 4 Cái Giá trị điện trở 3,3KΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
158 Điện trở OMЛT-1-390 Ω±10% 2 Cái Giá trị điện trở 390Ω. Công suất 1W. Sai số ±10%
159 Điện trở OMЛT-1-82 KΩ±10% 8 Cái Giá trị điện trở 82KΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
160 Điện trở OMЛT-1-91 KΩ±10% 3 Cái Giá trị điện trở 91KΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
161 Điện trở 10W-200 1 Cái Giá trị điện trở 200KΩ. Công suất 10W. Sai số ±10%
162 Điện trở 24K-10% 3 Cái Giá trị điện trở 24K. Sai số ±10%
163 Điện trở MT-2-10Ω ± 10% 2 Cái Giá trị điện trở 10Ω. Công suất 2W. Sai số ±10%
164 Điện trở MT-2-330Ω±10% 1 Cái Giá trị điện trở 330Ω. Công suất 2W. Sai số ±10%
165 Điện trở OMЛT -0,5- 100 Ω 4 Cái Giá trị điện trở 100Ω. Công suất 0,5W. Sai số ±10%
166 Điện trở OMЛT- 1-220 2 Cái Giá trị điện trở 220Ω. Công suất 1W. Sai số ±10%
167 Điện trở OMЛT-0,5-180 Ω±10% 20 Cái Giá trị điện trở 180Ω. Công suất 0,5W. Sai số ±10%
168 Điện trở OMЛT-0,5-3 kΩ±10% 20 Cái Giá trị điện trở 3kΩ. Công suất 0,5W. Sai số ±10%
169 Điện trở OMЛT-1-20 kΩ±10% 20 Cái Giá trị điện trở 20kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
170 Điện trở OMЛT-1-6,2 kΩ±10% 2 Cái Giá trị điện trở 6,2kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
171 Điện trở OMЛT-1-82 kΩ±10% 2 Cái Giá trị điện trở 82kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
172 Điện trở OMЛT-2-56kΩ 1 Cái Giá trị điện trở 56kΩ. Công suất 1W.
173 Điện trở từ 100Ω 12 Cái Giá trị điện trở 100Ω. Công suất 1W.
174 Điện trở ОПТМН-1-10KΩ 5 Cái Giá trị điện trở 10KΩ. Công suất 1W.
175 Điện trở ПTMH 1- 16kΩ 1 Cái Giá trị điện trở 16kΩ. Công suất 1W.
176 Điện trở ПTMH 1- 18kΩ 2 Cái Giá trị điện trở 18kΩ. Công suất 1W.
177 Điốt tinh thể Д406 A 6 Cái Độ suy giảm: ≤ 8db Dòng điện chỉnh lưu: ≥ 7 mA Tỷ lệ nhiễu đầu ra: ≤ 2 Trở kháng đầu ra 240÷460 Ω Công suất tiêu thụ: 100 mW Nhiệt độ môi trường: -60÷ 100 độ C
178 Điốt tinh thể Д406-AП 4 Cái • Suy hao chuyển đổi: không quá 8 dB; • Dòng chỉnh lưu: không nhỏ hơn 0,7 mA; • Trở kháng đầu ra: 240 ... 460 Ohm; • Công suất xung: 100 mW
179 Điốt Д1006 8 Cái Dùng để chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz. Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 6 kV.
180 Điốt Д1007 2 Cái Dùng để chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz. Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 8 kV.
181 Điốt Д215 6 Cái - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A; - Tần số làm việc của diode: 1,1 kHz;
182 Điốt Д221 2 Cái -Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 700 mA; - Tần số làm việc của diode: 1 kHz;
183 Điốt Д237B 6 Cái - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; - Tần số làm việc của diode: 1 kHz;
184 Điốt Д273Б 2 Cái Điện áp ngược không đổi - 200 V Chuyển tiếp hiện tại - 300 mA Điện áp chuyển tiếp - 1 V Dòng ngược - 50 μA
185 Động cơ điện AДП-1121 2 Cái Điện áp nguồn của cuộn dây, - kích từ 110V - điều khiển 110V Tần số nguồn 400Hz Công suất định mức 8,9W Tốc độ quay 6000 vòng/phút
186 Động cơ điện ДAK-8-50/400 2 Cái Loại động cơ tụ điện không đồng bộ. Công suất định mức 8kW. Tần số 400Hz
187 Đồng hồ chỉ thị 4 Cái Đường kính mặt = 43mm Độ dài ty = 53mm Chân ren = M13(1/4")
188 Đui đèn 1 Cái Đường kính 26 mm
189 Kính màu 2 Cái Cấp nhẵn sáng: PIII Số vòng quang: N=1 Độ bóng: ∆7 Bước sóng làm việc: 0,4÷ 0,76 μm Chiết suất: n= 1,51
190 Kính bán phản xạ. 1 Cái Cấp nhẵn sáng: PIII Độ bóng: ∆7 Bước sóng làm việc: 0,4÷ 0,76 μm Chiết suất: n= 1,55
191 Kính bảo vệ 2 Cái Cấp nhẵn sáng PIV Số vòng quang: N=3 Bước sóng làm việc: 0,4÷ 0,76 μm Chiết suất: n= 1,51
192 Kính bảo vệ kính đầu máy 2 Cái Cấp nhẵn sáng PIV Số vòng quang: N=2 Bước sóng làm việc: 0,4÷ 0,76 μm Chiết suât: n= 1,51
193 Kính màu trung tinh 2 Cái Cấp nhẵn sáng PIII Số vòng quang N= 1 Chiết suất: n= 1,53 Độ dày lớp mạ: δ=3 nm Bước sóng làm việc: 0,4÷ 0,76 μm
194 Kính vạch 2 Cái Cấp nhẵn sáng PIII Số vòng quang N= 1± 0,5 Chiết suất: n= 1,53 Độ dày lớp mạ: δ=3 nm Bước sóng làm việc: 0,4÷ 0,76 μm
195 Khởi động từ A3C-15 1 Cái Dòng điện: 50A Điện áp ngõ vào:220V Công suất:22kW Tiếp điểm: 2NC, 2NO
196 Khớp nối bột từ БПM- 20 4 Cái -Điện áp cung cấp, V:27V + - 2,7 -Cân nặng:2 kg -Thời gian hoạt động tối thiểu:1000 giờ -Công suất định mức:90 watt -Tốc độ tối đa:2200 vòng / phút -Dòng điều khiển - 40/350 mA Mômen truyền cực đại - 1,96 Nm
197 Lăng kính chia sáng 2 Cái Cấp nhẵn sáng PIII Số vòng quang: N= 2±0,5 Số vòng quang mặt phản xạ: N=1±0,5 Bước sóng làm việc: 0,4÷ 0,76 μm Độ dày lớp mạ: δ= 2,5 nm
198 Lăng kính lập phương 2 Cái Cấp nhẵn sáng PIII Số vòng quang: N= 2±0,5 Số vòng quang mặt phản xạ: N=1±0,5 Dung sai góc: 3'' Độ dày lớp mạ: δ= 2,5 nm Bước sóng làm việc: 0,4÷ 0,76 μm
199 Lõi trung tần ЦA4.775.007 1 Cái Trở kháng: 120 Ω ± 25% Điện áp chịu đựng cực đại: 400 V Dải 0,1 µH đến 15 µH Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C
200 Lõi trung tần ЦA4.778.010 1 Cái Trở kháng: 120 Ω ± 25% Điện áp chịu đựng cực đại: 400 V Dải 0,1 µH đến 10 µH Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C
201 Máy phát tốc AT-231 4 Cái -Điện áp kích thích, V: 110 ± 1,1 -Tốc độ định mức, vòng / phút: 1600 ± 15 -Khả năng chịu tải hoạt động, Ohm: 450 ± 13
202 Quạt MO 2 Cái -Điện áp đầu vào 220V-400Hz - Tốc độ: 2500 vòng phút
203 Máy phát tốc độ TД-102B 5 Cái -Điện áp kích thích, V: 110 ± 1,1 -Tốc độ định mức, vòng / phút: 1500 ± 15 -Khả năng chịu tải hoạt động, Ohm: 450 ± 13 -Đường kính vỏ - 55mm; -Chiều dài với các đầu trục đầu ra - 104,5mm; -Trọng lượng - 0,7kg;
204 Núm công tắc mỏ quạ 1 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø12, dài 8mm.
205 Núm chuyển mạch kíp nổ hỏa thuật 2 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø15, dài 5mm.
206 Ống thị kính 1 Cái Vật liệu nhôm,
207 Quạt gió 3 pha 220v-400HZ 1 Cái -Điện áp đầu vào 220V-400Hz - Tốc độ: 2970 vòng phút
208 Rơ le điện từ bơm điều tốc Cб.50-A 1 Bộ Điện áp định mức của cuộn dây điều khiển: 27 V Dòng tải định mức trong mạch tiếp điểm: 25A Điện áp hoạt động: 24÷30V
209 Rơ le khởi động ТКC - 601ДOД 1 Cái Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 5,5V, nhả 1V
210 Rơ le thời gian ЭМРВ-27Б 50-300s 1 Cái -Loại: Rơ le thời gian -Điện áp nuôi: 27 V một chiều -Dòng : 0,55 ÷0,75A -Thời gian trễ: 300s -Dòng chuyển mạch: 0,006 ÷2A. -Kích thước: 45 x 45 x 130. -Trọng lượng: 550 g
211 Rơ le thời gian ЭMPB-27Б-1 40-200s 1 Cái -Loại: Rơ le thời gian -Điện áp nuôi: 27 V một chiều -Dòng : 0,55 ÷0,75A -Thời gian trễ: 200s -Dòng chuyển mạch: 0,006 ÷2A. Kích thước: 45 x 45 x 130. -Trọng lượng: 550 g
212 Rơle điều chỉnh áp suất 1 Cái Phạm vi kiểm soát áp suất 1-2atm; áp suất lớn nhất cho phép 6atm. Trọng lượng 2,49kg
213 Rơle K M-25Д 2 Cái Loại: chuyển mạch điện từ Điện áp định mức của cuộn dây điều khiển: 27 V Dòng tải định mức trong mạch tiếp điểm: 25A Điện áp hoạt động: 24÷30V
214 Rơle PЭC10 PC4.524.302 2 Cái -Làm việc định mức hiện tại, A 12; 13; 17 -Điện áp định mức làm việc, V 4.0; 5,2; 8,5; 14; 12,5; 27; 32 -Điện trở quanh co, Ohm 21; 45; 120; 630; 1600; 4500 -Thời gian phản hồi, mili giây: từ 5 đến 8 -Thời gian phát hành, mili giây, không còn nữa từ: 2,5
215 Rơle PЭC10 PC4.524.305 1 Cái Làm việc định mức hiện tại, A: 12; 13; 17 Điện áp định mức làm việc, V: 4.0; 5,2; 8,5; 14; 12,5; 27; 32 Điện trở quanh co, Ohm 21; 45; 120; 630; 1600; 4500 Thời gian phản hồi, mili giây, không còn nữa từ 5 đến 8 Thời gian phát hành, mili giây, không còn
216 Rơle PЭC10 PC4.529.031 1 Cái • Số lượng và loại tiếp điểm 1 chuyển mạch; • Điện trở quanh co, Ohm 108-132; • Dòng hoạt động, mA 50; • Dòng điện giải phóng, mA 7; • Điện áp làm việc, V 9-15;
217 Rơle PЭC9 PC4.524.300 2 Cái Dòng định mức làm việc, mA : 11; 18,5; 37; Điện áp định mức làm việc, V 6; 14; 27,5; Điện trở quanh co, Ohm: 30; 36; 72; 500; 980; 3400; 9600; Công suất tiêu thụ, W, không còn nữa 1,4
218 Rơle PЭH29-11 PФ9.519.064 1 Cái -Số lượng cuộn dây: 1 -Hoạt động hiện tại, không hơn, mA: 130 -Thả ra hiện tại, không ít hơn, mA: 12 -Điện trở , Ohm: 116 -Điện áp hoạt động tối thiểu, V: 24.3 -Điện áp hoạt động định mức, V: 27 -Điện áp hoạt động tối đa, V: 29,7 -Điện áp trực tiếp chuyể
219 Rơle TBE 102Б 1 Cái Điện trở cuộn dây: 1520÷2185Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm
220 Rơle TKД503 1 Cái • Điện áp định mức trong mạch tiếp điểm chính và trong mạch điều khiển, V: 27 • Dòng tiếp điểm chính, A : 50 • Số lượng hoạt động: 10000
221 Khung vật kính 1 Cái - chất liệu bằng kim loại -đường kính phi 5
222 Rơle ЭMPB-27Б- 1 1 Cái Loại: Rơ le thời gian Điện áp nuôi: 27 V một chiều Dòng : 0,55 ÷0,75A Thời gian trễ: 0,2 ÷760s tùy phiên bản Dòng chuyển mạch: 0,006 ÷2A
223 Rơle ЭMPB-27Б-IC-12855.00-I2 1 Cái Điện áp cung cấp: 27 V DC Dòng tiêu thụ: 0,55 - 0,75 A Thông số đầu ra: Khoảng thời gian trễ: 0,2 - 760 s Dòng chuyển mạch: 0,006 - 2 A Điện áp: 27 V Kích thước: 45 x 45 x 130 (H x W x D) Trọng lượng: 550 g
224 Tụ điện MБМ-0,01-160 5 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,01 µF.
225 Tụ 630V- 2200µF 2 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 630V. Điện dung của tụ điện 2200 µF.
226 Tụ điện MБГO 200-2x 0,25µF 2 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 0,25 µF Điện áp định mức: 200V Sai số điện dung: 10%
227 Tụ điện МБM-160-0,5±10% 1 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,5 µF.
228 Tụ điện K40Y-400-0,015 µF 4 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 400V. Điện dung của tụ điện 0,015 µF.
229 Tụ điện K40Y-400-0,022 µF 6 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 400V. Điện dung của tụ điện 0,022 µF.
230 Tụ điện K50-3A-12-500 2 Cái tụ điện ôxít Phạm vi công suất 12 μF Dải điện áp 500V Khả năng chịu đựng ± 10%;
231 Tụ điện K50-3A-300-20 2 Cái tụ điện ôxít Phạm vi công suất 20 μF điện áp 300V Khả năng chịu đựng ± 10%;
232 Tụ điện K50-43-300-20μF 20 Cái tụ điện ôxít Phạm vi công suất 20 μF điện áp 300V Khả năng chịu đựng ± 10%;
233 Tụ điện K52-2-20μF 20 Cái tụ điện ôxít Phạm vi công suất 20 μF Khả năng chịu đựng ± 10%;
234 Tụ điện KCГ-2-500-0,1μF±10% 3 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 500V. Điện dung của tụ điện 0,1 µF. Sai số 10%
235 Tụ điện MБM-160-0,1μF±10% 3 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1 µF. Sai số 10%
236 Tụ điện MБM-250-0,05μF 20 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 250V. Điện dung của tụ điện 0,05 µF. Sai số 10%
237 Tụ điện MБM-250-0,1μF 20 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 250V. Điện dung của tụ điện 0,1 µF. Sai số 10%
238 Tụ điện MБM-250-0,25μF 20 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 250V. Điện dung của tụ điện 0,25 µF. Sai số 10%
239 Tụ điện MБГO- 2-500V-20µF ± 10% 1 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 20 µF Điện áp định mức: 500V Sai số điện dung: 10%
240 Tụ điện MБГO- 2-630V-4µF ± 10% 1 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 4 µF Điện áp định mức: 630V Sai số điện dung: 10%
241 Tụ điện MБГO 300V-680µF 2 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 680 µF Điện áp định mức: 300V Sai số điện dung: 10%
242 Tụ điện MБГO-2-630V-0,25µF 2 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 0,25 µF Điện áp định mức: 630V Sai số điện dung: 10%
243 Tụ điện MБГT-160-1 µF 6 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 1 µF Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10%
244 Tụ điện MБГT-300-0,5 µF 4 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 0,5 µF Điện áp định mức: 300 V Sai số điện dung: 10%
245 Tụ điện MБГT-300-2µF 2 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 2 µF Điện áp định mức: 300 V Sai số điện dung: 10%
246 Tụ điện MБГT-300-4µF 2 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 4 µF Điện áp định mức: 300 V Sai số điện dung: 10%
247 Tụ điện MБГО-1-160V-1µF ± 10% 5 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 1 µF Điện áp định mức: 160V Sai số điện dung: 10%
248 Tụ điện MБГО-3-160V-2µF ± 10% 5 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 2 µF Điện áp định mức: 160V Sai số điện dung: 10%
249 Tụ điện MБГО-4-160V-4µF ± 10% 5 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 4 µF Điện áp định mức: 160V Sai số điện dung: 10%
250 Tụ điện MБГО-4-400V-2µF ± 10% 5 Cái Dạng Tụ khối Điện dung của tụ điện 2 µF Điện áp định mức: 400V Sai số điện dung: 10%
251 Tụ điện MБМ-0,1-160-0,1µF±10% 5 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1 µF. Sai số 10%
252 Tụ điện MБМ-0,5-160-0,5µF±10% 5 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,5 µF. Sai số 10%
253 Tụ điện MБМ-2-200-2,2pF±10% 5 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 200V. Điện dung của tụ điện 2,2 pF. Sai số 10%
254 Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,25±10% 3 Cái Điện áp làm việc: 500V Điện dung danh định, dung: 0,25µF sai điện dung: 10%
255 Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,5±10% 9 Cái Điện áp làm việc: 500V Điện dung danh định, dung: 0,5µF sai điện dung: 10%
256 Tụ K40Y- 400V- 0,015mF 2 Cái Điện áp làm việc: 400V Điện dung danh định, dung: 0,015mF sai điện dung: 10%
257 Tụ K50-3A-50-200 2 Cái Điện áp làm việc: 200V Điện dung danh định, dung: 50mF sai điện dung: 10%
258 Tụ K53-1-68-2%-15B 5 Cái Điện áp làm việc: 15V Điện dung danh định, dung: 68mF sai điện dung: 2%
259 Tụ KTK MT 6/25 2 Cái Điện áp làm việc: 25V Điện dung danh định, dung: 6mF sai điện dung: 2%
260 Tụ MbM-0,25MF 3 Cái Điện dung danh định, dung: 0,25µF sai điện dung: % 3
261 Tụ MБM 160V-0,1µF 4 Cái Điện áp làm việc, V 160 Điện dung danh định, dung: 0,1µF sai điện dung: % 4
262 Tụ MБM 630V-3300µF 3 Cái Điện áp làm việc, V 630 Điện dung danh định, dung: 3300µF sai điện dung : % 5
263 Tụ OMБГ-2 200B 4MKФ± 10% 2 Cái Công suất định mức,MKФ: 4 Điện áp định mức: 200 Khả năng chịu đựng ± 10%
264 Tụ БM-2 -0,022MKF-5%-6200B 3 Cái Điện áp định mức 200 V Vật liệu chống điện 1000 MΩ Công suất định mức 0,022 μF Khả năng chịu đựng ± 5%
265 Thạch anh ПЭ1, ПЭ2 2 Cái Bộ dao động 20MHz; Vcc = 3,3V; Icc = 40mA; TTL SMD.
266 Xen xin BTM-1 1 Cái Điện áp: 110V Tần số: 400 Hz Dòng điện kích thích: 0,185A Tốc độ quay: 1800 vòng/phút Sai số chỉ báo ±2,5 độ,
267 Xen xin CГCM-1A 3 Cái Điện áp: 115V Tần số: 400 Hz Dòng điện kích thích: 0,185A Tốc độ quay: 1800 vòng/phút Điện áp mạch hở thứ cấp: 58V Sai số chỉ báo ±2,5 độ, ±3 độ Sai số ở chế độ biến áp: ±1,5 độ, ±2 độ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->