Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320855-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư khu trung tâm xã Khánh Hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:10:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục: Xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp và đường dây hạ thế 0,4KV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.246.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp điện Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư khu trung tâm xã Khánh Hội 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư khu trung tâm xã Khánh Hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) bằng cẩu + thủ công | Chi tiết theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Dựng Cột BTLT 14m: PC.I-14-35 (G4+N10) bằng cẩu + thủ công | Chi tiết theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tiếp địa cột RC2 | Chi tiết theo chương V | 3 | HT |
| 4 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Xà ĐZ 22kV: XKL2ac (cột béo: 30-35kN) | Chi tiết theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà ĐZ 22kV: XKL2a | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm | Chi tiết theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 8 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Chi tiết theo chương V | 17 | Quả |
| 9 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | Chi tiết theo chương V | 4 | Quả |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kV | Chi tiết theo chương V | 980 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | Chi tiết theo chương V | 4 | m |
| 12 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | Chi tiết theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR95 mm2 | Chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2 | Chi tiết theo chương V | 21 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Chi tiết theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Chụp chống sét silicon | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian: XP-3 (cột béo) | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cầu dao và chống sét: XCD+CS (cột béo) | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ đầu cáp | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá kẹp cáp | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Ghế thao tác: GTT(cột béo) | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo 4m: TT(cột béo) | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D168x5.56mm | Chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kV | Chi tiết theo chương V | 25 | m |
| 30 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 | Chi tiết theo chương V | 2 | móng |
| 32 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 (cột béo: 30-35kN) | Chi tiết theo chương V | 2 | móng |
| 33 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | Chi tiết theo chương V | 3 | vị trí |
| 34 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | Chi tiết theo chương V | 1 | vị trí |
| 35 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Chi tiết theo chương V | 426 | m |
| 37 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | Chi tiết theo chương V | 21 | m |
| 3 | Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | Chi tiết theo chương V | 28 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | Chi tiết theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Chi tiết theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Chi tiết theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | Chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | Chi tiết theo chương V | 1 | Trụ |
| 14 | Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Máy |
| 15 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Chi tiết theo chương V | 1 | móng |
| 18 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Chi tiết theo chương V | 1 | vị trí |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Chi tiết theo chương V | 20 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) bằng cẩu + thủ công | Chi tiết theo chương V | 12 | Cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Chi tiết theo chương V | 8 | HT |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | Chi tiết theo chương V | 41 | m |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Chi tiết theo chương V | 37 | m |
| 7 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Chi tiết theo chương V | 34 | Cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Móc treo cáp F20mm2 | Chi tiết theo chương V | 46 | Cái |
| 12 | Móc treo cáp F16mm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chi tiết theo chương V | 96 | bộ |
| 14 | Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR240 mm2 + ghen co nhiệt hạ thế | Chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | Chi tiết theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Chi tiết theo chương V | 20 | Cái |
| 19 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Chi tiết theo chương V | 142 | m |
| 20 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Chi tiết theo chương V | 921 | m |
| 21 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Chi tiết theo chương V | 20 | móng |
| 22 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5(11) | Chi tiết theo chương V | 12 | móng |
| 23 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Chi tiết theo chương V | 8 | vị trí |
| 24 | Hào cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Chi tiết theo chương V | 5 | m |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED 100W | Chi tiết theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Cần đèn + giá bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5(160) | Chi tiết theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Cần đèn + giá bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5(190) | Chi tiết theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp treo cáp VX 4x16mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Chi tiết theo chương V | 25 | Cái |
| 6 | Móc treo cáp F16mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp F20mm2 | Chi tiết theo chương V | 25 | Cái |
| 8 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chi tiết theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Ghíp bọc IPC16-95: 4-16/16-95mm2, 1BL | Chi tiết theo chương V | 36 | Cái |
| 10 | Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BL | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-25mm2 | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-16mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Cáp lên đèn + luồn cáp lên đèn | Chi tiết theo chương V | 63 | m |
| 14 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x25mm2 | Chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 15 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2 | Chi tiết theo chương V | 630 | m |
| 16 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng: RC1 | Chi tiết theo chương V | 1 | vị trí |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác) | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV- Polymer | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vận chuyển và bốc dỡ (Tạm tính 2% CPTB) | Chi tiết theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 5 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kVTrụ đỡ 1C3 kiêm tủ RMU, tủ hạ thế tổng bao gồm:* Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV (Gồm 02 ngăn CDPT cho lộ đến và ra, 01 ngăn CD liền cầu chì sang MBA)* Tủ điện hạ thế tổng gồm các thiết bị chính: -Biến dòng điện TK 600/5A: 6 chiếc- áp tômát tổng MCCB-3P-600A: 1 chiếc- áp tômát nhánh MCCB-3P-300A: 3 chiếc- áp tômát nhánh MCCB-3P-100A:1 chiếc- áp tômát lộ LG tự dùng:1 chiếc- áp tômát lộ LG tụ bù:1 chiếc- Am pe kế 600/5A:3 chiếc- Vôn kế 600V:1 chiếc- Đồng hồ hữu công 3pha 380V (EMIC):1 chiếc- Đồng hồ vô công 3pha 380V (EMIC):1 chiếc- Chống sét GZ-500V :3 chiếc- Thanh cái đồng 100x10:1 chiếc- Khoá chuyển mạch:1 chiếc- Đèn báo pha:3 chiếc | Chi tiết theo chương V | 1 | trạm |
| 6 | Chi phí vận chuyển và bốc dỡ (Tạm tính 2%*(4+5)) | Chi tiết theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kV | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao chém ngang 630A-24kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Máy |
| 11 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục: Xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp và đường dây hạ thế 0,4KV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.246.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải | Xe tải | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi