Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320855-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20200107069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư khu trung tâm xã Khánh Hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:10:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục: Xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp và đường dây hạ thế 0,4KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.246.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Xe tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp điện
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư khu trung tâm xã Khánh Hội
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư khu trung tâm xã Khánh Hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế KTTK: Liên danh Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577 và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) bằng cẩu + thủ côngChi tiết theo chương V2Cột
2Dựng Cột BTLT 14m: PC.I-14-35 (G4+N10) bằng cẩu + thủ côngChi tiết theo chương V2Cột
3Tiếp địa cột RC2Chi tiết theo chương V3HT
4Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cápChi tiết theo chương V1HT
5Xà ĐZ 22kV: XKL2ac (cột béo: 30-35kN)Chi tiết theo chương V3Bộ
6Xà ĐZ 22kV: XKL2aChi tiết theo chương V2Bộ
7Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâmChi tiết theo chương V12Chuỗi
8Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâmChi tiết theo chương V17Quả
9Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâmChi tiết theo chương V4Quả
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kVChi tiết theo chương V980m
11Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét vanChi tiết theo chương V4m
12Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLChi tiết theo chương V3Cái
13Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BLChi tiết theo chương V12Cái
14Ống nối nhôm không chịu lực ACSR95 mm2Chi tiết theo chương V3Cái
15Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2Chi tiết theo chương V21Cái
16Đầu cốt đồng Cu-50mm2Chi tiết theo chương V6Cái
17Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Chi tiết theo chương V1Cái
18Hotline 4/0 (CHLC-120)Chi tiết theo chương V1Cái
19Chụp chống sét siliconChi tiết theo chương V1Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian: XP-3 (cột béo)Chi tiết theo chương V1Bộ
21Giá đỡ cầu dao và chống sét: XCD+CS (cột béo)Chi tiết theo chương V1Bộ
22Giá đỡ đầu cápChi tiết theo chương V1Bộ
23Giá kẹp cápChi tiết theo chương V2Bộ
24Ghế thao tác: GTT(cột béo)Chi tiết theo chương V1Bộ
25Thang trèo 4m: TT(cột béo)Chi tiết theo chương V1Bộ
26Ống thép mạ kẽm D168x5.56mmChi tiết theo chương V5m
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100Chi tiết theo chương V7m
28Mốc báo hiệu cáp ngầmChi tiết theo chương V2Cái
29Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kVChi tiết theo chương V25m
30Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2Chi tiết theo chương V2Bộ
31Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14Chi tiết theo chương V2móng
32Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 (cột béo: 30-35kN)Chi tiết theo chương V2móng
33Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2Chi tiết theo chương V3vị trí
34Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cápChi tiết theo chương V1vị trí
35Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hèChi tiết theo chương V5m
36Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Chi tiết theo chương V426m
37Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChi tiết theo chương V3bộ
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU)Chi tiết theo chương V1HT
2Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kVChi tiết theo chương V21m
3Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 phaChi tiết theo chương V1Bộ
4Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2Chi tiết theo chương V1Bộ
5Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính)Chi tiết theo chương V28m
6Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBAChi tiết theo chương V4m
7Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMUChi tiết theo chương V4m
8Đầu cốt đồng Cu-120mm2Chi tiết theo chương V14Cái
9Đầu cốt đồng Cu-95mm2Chi tiết theo chương V2Cái
10Đầu cốt đồng Cu-35mm2Chi tiết theo chương V4Cái
11Biển báo an toànChi tiết theo chương V4Cái
12Biển báo tên trạmChi tiết theo chương V1Cái
13Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMUChi tiết theo chương V1Trụ
14Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kVChi tiết theo chương V1Máy
15Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kVChi tiết theo chương V1Tủ
16Lắp đặt tủ phân phối hạ thếChi tiết theo chương V1Tủ
17Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ)Chi tiết theo chương V1móng
18Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụChi tiết theo chương V1vị trí
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngChi tiết theo chương V20Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) bằng cẩu + thủ côngChi tiết theo chương V12Cột
3Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Chi tiết theo chương V8HT
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kVChi tiết theo chương V41m
5Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2Chi tiết theo chương V4bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100Chi tiết theo chương V37m
7Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2Chi tiết theo chương V2Bộ
8Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Chi tiết theo chương V12Cái
9Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Chi tiết theo chương V34Cái
10Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Chi tiết theo chương V12Cái
11Móc treo cáp F20mm2Chi tiết theo chương V46Cái
12Móc treo cáp F16mm2Chi tiết theo chương V12Cái
13Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Chi tiết theo chương V96bộ
14Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2Chi tiết theo chương V8Cái
15Ống nối nhôm không chịu lực ACSR240 mm2 + ghen co nhiệt hạ thếChi tiết theo chương V8Cái
16Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2Chi tiết theo chương V16Cái
17Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2Chi tiết theo chương V8Cái
18Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLChi tiết theo chương V20Cái
19Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Chi tiết theo chương V142m
20Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Chi tiết theo chương V921m
21Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5Chi tiết theo chương V20móng
22Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5(11)Chi tiết theo chương V12móng
23Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5Chi tiết theo chương V8vị trí
24Hào cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hèChi tiết theo chương V5m
D XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Đèn LED 100WChi tiết theo chương V18Cái
2Cần đèn + giá bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5(160)Chi tiết theo chương V12Cái
3Cần đèn + giá bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5(190)Chi tiết theo chương V6Cái
4Kẹp treo cáp VX 4x16mm2Chi tiết theo chương V8Cái
5Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2Chi tiết theo chương V25Cái
6Móc treo cáp F16mm2Chi tiết theo chương V8Cái
7Móc treo cáp F20mm2Chi tiết theo chương V25Cái
8Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Chi tiết theo chương V48bộ
9Ghíp bọc IPC16-95: 4-16/16-95mm2, 1BLChi tiết theo chương V36Cái
10Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BLChi tiết theo chương V4Cái
11Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-25mm2Chi tiết theo chương V4Cái
12Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-16mm2Chi tiết theo chương V8Cái
13Cáp lên đèn + luồn cáp lên đènChi tiết theo chương V63m
14Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x25mm2Chi tiết theo chương V7m
15Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2Chi tiết theo chương V630m
16Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mớiChi tiết theo chương V1tủ
17Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng: RC1Chi tiết theo chương V1vị trí
E CHI PHÍ THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác)Chi tiết theo chương V2bộ
2Chống sét van 24kV- PolymerChi tiết theo chương V1bộ
3Vận chuyển và bốc dỡ (Tạm tính 2% CPTB)Chi tiết theo chương V1khoản
4Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChi tiết theo chương V1máy
5TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kVTrụ đỡ 1C3 kiêm tủ RMU, tủ hạ thế tổng bao gồm:* Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV (Gồm 02 ngăn CDPT cho lộ đến và ra, 01 ngăn CD liền cầu chì sang MBA)* Tủ điện hạ thế tổng gồm các thiết bị chính: -Biến dòng điện TK 600/5A: 6 chiếc- áp tômát tổng MCCB-3P-600A: 1 chiếc- áp tômát nhánh MCCB-3P-300A: 3 chiếc- áp tômát nhánh MCCB-3P-100A:1 chiếc- áp tômát lộ LG tự dùng:1 chiếc- áp tômát lộ LG tụ bù:1 chiếc- Am pe kế 600/5A:3 chiếc- Vôn kế 600V:1 chiếc- Đồng hồ hữu công 3pha 380V (EMIC):1 chiếc- Đồng hồ vô công 3pha 380V (EMIC):1 chiếc- Chống sét GZ-500V :3 chiếc- Thanh cái đồng 100x10:1 chiếc- Khoá chuyển mạch:1 chiếc- Đèn báo pha:3 chiếcChi tiết theo chương V1trạm
6Chi phí vận chuyển và bốc dỡ (Tạm tính 2%*(4+5))Chi tiết theo chương V1Khoản
7Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kVChi tiết theo chương V2Bộ
8Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cộtChi tiết theo chương V1Bộ
9Tháo hạ, thu hồi cầu dao chém ngang 630A-24kVChi tiết theo chương V1Bộ
10Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kVChi tiết theo chương V1Máy
11Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kVChi tiết theo chương V1Tủ
12Lắp đặt tủ phân phối hạ thếChi tiết theo chương V1Tủ
13Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chi tiết theo chương V2bộ ( 3 pha )
14Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVChi tiết theo chương V1bộ ( 1 pha )
15Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SChi tiết theo chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục: Xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp và đường dây hạ thế 0,4KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.246.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.21
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu1
2 Xe tải Xe tải1
3 Đầm dùi Đầm dùi2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy khoan Máy khoan2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->