Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí và thang máy của công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347194-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí và thang máy của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 15:03:00 đến ngày 2022-03-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.217439E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.000.000 VND (1 x 1.502.000.000 = 1.502.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí và thang máy tải khách;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.502.000.000 VND.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí; Điện; kỹ thuật điện tử; điện tử viễn thông; nhiệt lạnh; thông gió cấp nhiệt; hệ thống kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: (Điện, điện tử, điện lạnh, cơ khí, hệ thống kỹ thuật công trình ) và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí và thang máy của công trình Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà điều trị bệnh nhân, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 và Nguồn Quỹ hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự (kèm theo Phụ lục Hợp đồng) đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Catalogue của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung tài liệu cho những thông số kỹ thuật còn thiếu để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá (Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài). - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), packing list (nếu cần) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả các loại hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đối với phần đơn giá thi công lắp đặt: Là đơn giá bao gồm đầy đủ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế theo quy định hiện hành và lãi định mức của nhà thầu; các chi phí khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng đài: 06 cổng trung kế; 48 cổng máy nhánh | 1 | Bộ | Tổng đài , 06 cổng trung kế, 48 cổng máy nhánh gồm: + Khung chính tổng đài có nguồn AC; + Bộ điều khiển chính; + 6 trung kế và 16 máy nhánh hỗn hợp; + Card bus mở rộng dung lượng hệ thống; + Card mở rộng 32 máy nhánh hỗn hợp; + 01 bộ điện thoại; - Tính năng: + Tích hợp sẵn câu chào trả lời tự động, chức năng ghi âm; + Hỗ trợ kết nối được với SIP Trunk; + Chức năng quản lý cuộc gọi, ghi âm cuộc gọi; + Hội thoại hội nghị. | ||
| 2 | Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette 1 chiều lạnh Inverter, công suất 24.000 Btu | 8 | cái | - Loại máy 1 chiều lạnh Inverter. - Loại thổi đa hướng. - Công suất lạnh ≥ 24.000 Btu/h. - Công suất điện tiêu thụ lớn nhất: ≤ 2,6 kW. - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp; + Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất : ≤ 41 dB(A). - Dàn nóng: + Máy nén: dạng kín; + Độ ồn: ≤ 53 dB(A). - Sử dụng môi chất lạnh R410A. - Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây. - Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 3 | Máy điều hòa không khí treo tường 1 chiều Inverter, công suất 12.000 Btu | 22 | cái | - Loại máy 1 chiều lạnh, Inverter. - Công suất lạnh: ≥ 11.200 Btu/h. - Công suất điện tiêu thụ lớn nhất: ≤ 1,46 kW. - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp; + Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất: ≤ 41 dB(A). - Dàn nóng: + Máy nén: dạng kín; + Độ ồn: ≤ 50 dB(A). - Sử dụng môi chất lạnh R32. - Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 4 | Máy điều hòa không khí treo tường 1 chiều Inverter, công suất 9.000 Btu | 3 | cái | - Loại máy 1 chiều lạnh, Inverter. - Công suất lạnh: ≥ 8.500 Btu/h. - Công suất điện tiêu thụ lớn nhất: ≤ 1,1 kW. - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp; + Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất: ≤ 38 dB(A). - Dàn nóng: + Máy nén: dạng kín; + Độ ồn: ≤ 50 dB(A ). - Sử dụng môi chất lạnh R32. - Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 5 | Máy điều hòa không khí treo tường 1 chiều Inverter, công suất 18.000 Btu | 5 | cái | - Loại máy 1 chiều lạnh, Inverter. - Công suất lạnh: ≥ 17.100 Btu/h. - Công suất điện tiêu thụ lớn nhất: ≤ 2,02 kW. - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp; + Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất: ≤ 45 dB(A). - Dàn nóng: + Máy nén: dạng kín; + Độ ồn: ≤ 53 dB(A ). - Sử dụng môi chất lạnh R32. - Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 6 | Máy điều hòa không khí treo tường 1 chiều Inverter, công suất 24.000 Btu | 7 | cái | - Loại máy 1 chiều lạnh, Inverter. - Công suất lạnh: ≥ 21.500 Btu/h. - Công suất điện tiêu thụ lớn nhất: ≤ 2,625 kW. - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió điều chỉnh theo nhiều cấp; + Độ ồn ứng với lưu lượng gió cao nhất: ≤ 47 dB(A). - Dàn nóng: + Máy nén: dạng kín; + Độ ồn: ≤ 55 dB(A) . - Sử dụng môi chất lạnh R32. - Sử dụng điện áp: 1pha/220V/50Hz | ||
| 7 | Thang máy tải khách: Loại có phòng máy, tải trọng 1.050 Kg | 1 | Chiếc | - Tải trọng : 1.050 Kg. - Tốc độ: ≥ 60 mpm. - Số tầng/ Số điểm dừng/ Số cửa mở: 3/3/3. - Tên các tầng: 1,2,3. - Các tầng phục vụ: 1,2,3. - Các tầng không phục vụ: Không. - Hệ điều khiển nhóm: Đơn. - Vị trí đối trọng: Hông. - Nguồn điện thang máy: 3 pha, 5 dây, 380V, 50Hz. - Nguồn điện chiếu sáng: 1 pha, 220V, 50Hz. - Thiết bị đảm bảo tính đồng bộ 100% từ một nhà sản xuất. - Thông số kỹ thuật, thiết bị, phụ kiện đồng bộ theo yêu cầu nêu tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng PVC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 950 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng PVC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 80 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Cáp máy tính UTP Cat6 4 đôi | 150 | 10 m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Cáp điện thoại 2x0,5 | 105 | 10 m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Cáp điện thoại 30 đôi 30x0,2x0,5 | 20 | 10 m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Bộ phát Wifi | 9 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Thanh đấu dây máy tính cat6 24 cổng | 4 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Switch 24 cổng | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Switch 8 cổng | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Tủ thiết bị mạng 20U | 1 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đế + mặt ổ cắm thoại, ổ cắm mạng | 60 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | Ổ cắm máy tính | 60 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 20 | Ổ cắm thoại | 42 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | Jack thoại | 42 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | Jack RJ45 | 60 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | 4 | thiết bị | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 25 | Tủ đấu nối cáp sơn tĩnh điện KT 600x400x150mm | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.5ly | 150 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 27 | Giá treo máng điện | 100 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt thiết bị tổng đài điện thoại (chỉ tính công lắp đặt, hiệu chỉnh) | 1 | Hệ thống | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( bao gồm cả vật tư giá đỡ) | 37 | máy | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần (bao gồm cả vật tư giá đỡ) | 8 | máy | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | 4,5 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | 3,9 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 1,1 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | 1,38 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ống bảo ôn đường kính 6mm dày 19mm | 4,5 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ống bảo ôn đường kính 10mm dày 19mm | 3,9 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ống bảo ôn đường kính 13mm dày 19mm | 1,1 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ống bảo ôn đường kính 16mm dày 19mm | 1,38 | 100m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước điều hòa đường kính D27mm (Class2) | 346 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 40 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | 110 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 41 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | 720 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 42 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | 530 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 43 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 110 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 44 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | 930 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 45 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | 320 | m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 46 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực 16A | 3 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 47 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực 20A | 27 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT | ||
| 48 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực 25A | 15 | cái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.217439E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.000.000 VND (1 x 1.502.000.000 = 1.502.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí và thang máy tải khách;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.502.000.000 VND.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí; Điện; kỹ thuật điện tử; điện tử viễn thông; nhiệt lạnh; thông gió cấp nhiệt; hệ thống kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: (Điện, điện tử, điện lạnh, cơ khí, hệ thống kỹ thuật công trình ) và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi