Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348796-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220348777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 15:32:00 đến ngày 2022-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,250,826,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Thái Bảo, phường Nam Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn; Địa chi: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Thành Danh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng (KCX). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Long Châu + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Phú Trường Thắng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn; Địa chi: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn; Địa chi: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Sơn. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến phiên lúa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,291m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3729100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3729100m3/1km
4Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8318100m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,298100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,248m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,382m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1407100m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,6m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,9m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7574100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1582tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0812tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,522m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật1491cấu kiện
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,347100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1694100m2
18Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5055m3
19Xây kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9182m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1121100m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,951m2
22Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6938100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2664100m3
24Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3237100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6658100m3
26Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật376,6133m2
27Bê tông thương phẩm M250 - Công ty TNHH xây dựng Đại An (hao hụt 2,5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,9043m3
28Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,492m3
29Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật376,6133m2
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6938100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6938100m3/1km
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2168100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2168100m3/1km
B Tuyến Bình Cúc
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,017m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702100m3/1km
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4651m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0904100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0904100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,384m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,92m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0303100m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1879100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4691tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0187tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,996m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật361 cấu kiện
18Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9731m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0197100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0197100m3/1km
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m3
22Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4467m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,517m3
24Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4467m2
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,3743m3
26Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,3743m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0211m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0211m3
29Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7646tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7646tấn
31Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7646tấn
32Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3561000v
33Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3561000v
34Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3561000v
35Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4976tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4976tấn
37Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4976tấn
38Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2108m3
39Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2108m3
40Bốc xếp xuống các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2108m3
C Tuyến Ô Đại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,586m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,586m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1459100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1459100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,7281m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,728m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2755100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2755100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,076m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0901100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2819100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7036tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,994m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật541 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9041m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,904m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,109100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,109100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1118100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,0267m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,204m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,0267m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,1882m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,1882m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,56m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,56m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8873tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8873tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8873tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5341000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5341000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5341000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7467tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7467tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7467tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4064m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4064m3
43Bốc xếp xuống các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4064m3
D Tuyến Mạnh Hưởng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,529m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,529m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0953100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0953100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,8671m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,867m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,324m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,12m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0785100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2401100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5994tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,106m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật461 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1121m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,112m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0711100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0711100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0617100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,7733m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,266m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,7733m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6342m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6342m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1676m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1676m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6931tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6931tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6931tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5661000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5661000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5661000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6358tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6358tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6358tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2824m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2824m3
43Bốc xếp xuống các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2824m3
E Tuyến Ô Phùng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,216m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0722100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0722100m3/1km
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5541m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2155100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2155100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,914m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,82m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0555100m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1618100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4039tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0161tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,441m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật311 cấu kiện
18Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5581m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0356100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0356100m3/1km
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0492100m3
22Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,8467m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,327m3
24Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,8467m2
F Tuyến Trường Huynh
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,553m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,553m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,553m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2355100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2355100m3/1km
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,9441m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,944m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,944m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,322100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,322100m3/1km
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,204100m2
12Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,588m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,44m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,6m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5324100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3291tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,322m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật1021 cấu kiện
22Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2551m3
23Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,255m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,255m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0126100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0126100m3/1km
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2734100m3
28Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,98m2
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,847m3
30Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,98m2
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,0035m3
32Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,0035m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,0035m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,1085m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,1085m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,1085m3
37Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1633tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1633tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1633tấn
40Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1633tấn
41Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3421000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3421000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3421000v
44Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3421000v
45Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6307m3
46Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6307m3
47Vận chuyển các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6307m3
48Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4097tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4097tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 11m tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4097tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4097tấn
G Tuyến Đến Anh
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,726m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,726m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1573100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1573100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,0511m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,051m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2012100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2012100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,17m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0968100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2871100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7167tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0286tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,105m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật551 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7221m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,722m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1458100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật123,46m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,519m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật123,46m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,7859m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,7859m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,7291m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,7291m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7911tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7911tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7911tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6551000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6551000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6551000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7602tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7602tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7602tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3683m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3683m3
H Tuyến Viên Ngại
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4154100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,956m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,28m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1282100m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3863100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9642tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0385tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,214m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật741cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,155100m3
14Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,6133m2
15Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày Công ty CP đầu tư Sao Bắc (hao hụt 2,5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8481m3
16Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,242m3
17Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,6133m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0483100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,216100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,216100m3/1km
I Tuyến Măng Đáp
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,476m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,476m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1348100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1348100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,7941m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,794m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2879100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2879100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,888m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,44m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0835100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2714100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6776tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,772m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật521 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6331m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,633m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0363100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0363100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1465100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,6867m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,653m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,6867m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,1591m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,1591m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,8697m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,8697m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1529tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1529tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1529tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2921000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2921000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2921000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7187tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7187tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7187tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3778m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3778m3
J Tuyến A Quy
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,586m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1059100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1059100m3/1km
4Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2921100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1699100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1699100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0724100m2
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4009m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9596m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1082100m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,18m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,854m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1889100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4714tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,016m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,181cấu kiện
18Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3/1km
21Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0782100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0782100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0782100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1082100m3
25Nilon chống mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật93,8267m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,074m3
27Xoa mặt đường bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật93,8267m2
K Tuyến Thông Bạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,672m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,672m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2821m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,282m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1558100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1558100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,572m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,36m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,067100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1984100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4951tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,218m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật381 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4071m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,407m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0741100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0741100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1173100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật98,8333m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,825m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật98,8333m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,5808m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,5808m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5223m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5223m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8541tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8541tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8541tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5981000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5981000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5981000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5252tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5252tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5252tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2829m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2829m3
L Tuyến Ngõ Xóm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,36m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3636100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3636100m3/1km
4Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8692100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1572100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1572100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,144100m2
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,756m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,38m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5765100m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật572m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171,6m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7971100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9498tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2974tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,054m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật5721cấu kiện
18Đào hữu cơ đường - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2052100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2052100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2052100m3/1km
21Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3378100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3404100m3
23Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.251,1111m2
24Bê tông thương phẩm M250 - Công ty TNHH xây dựng Đại An (hao hụt 2,5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230,83m3
25Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật225,2m3
26Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.251,1111m2
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3621100m3
M Tuyến Ô Cận (Tuyến Chính)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,052m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,052m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1705100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1705100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,3881m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,388m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5039100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5039100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,52m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1362100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4176100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0424tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0416tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,88m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật801 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4081m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,408m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0641100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0641100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1184100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,8867m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,783m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,8867m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0689m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0689m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,6922m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,6922m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6121tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6121tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6121tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,681000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,681000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,681000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1057tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1057tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1057tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5007m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5007m3
43Bốc xếp xuống các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5007m3
N Tuyến Ô Cận (Tuyến nhánh 1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,481m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,481m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3051m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,305m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0708100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0708100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,692m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0286100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2345tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,998m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8681m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,868m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0087100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0087100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5733m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,236m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5733m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1059m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1059m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9912m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9912m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8745tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8745tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8745tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1781000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1781000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1781000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2488tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2488tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2488tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1051m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1051m3
43Bốc xếp xuống các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1051m3
O Tuyến Ô Cận (Tuyến Nhánh 2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,722m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,722m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0272100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0272100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5971m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,597m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,222m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,86m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0219100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0679100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1694tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0068tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,443m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật131 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0186100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7067m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,656m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7067m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,556m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,556m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6012m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6012m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1871tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1871tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1871tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5731000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5731000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5731000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1797tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1797tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1797tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0803m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0803m3
43Bốc xếp xuống các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0803m3
P Tuyến Bà Khoái
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,225m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,225m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0923100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0923100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8611m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,861m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1589100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1589100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,478m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,14m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0617100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1931100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4821tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0192tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,107m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật371 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1731m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,173m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0754100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,2533m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,788m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,2533m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5805m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5805m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,0123m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,0123m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0016tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0016tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0016tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4771000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4771000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4771000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5114tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5114tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5114tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
43Bốc xếp xuống các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
Q Tuyến Dũng Hạnh
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,975m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,975m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1298100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1298100m3/1km
5Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,6361m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,3914m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2339100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2339100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,828m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,64m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0995100m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3236100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8079tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,882m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật621 cấu kiện
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5931m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,593m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0259100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0259100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1007100m3
25Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,1m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,465m3
27Xoa mặt bê tông bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,1m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,6339m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,6339m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7705m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7705m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3606tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3606tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3606tấn
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5021000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5021000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5021000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8569tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8569tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8569tấn
41Bốc xếp lên các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3805m3
42Vận chuyển các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3805m3
43Bốc xếp xuống các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3805m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
4 Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
2 Máy đầm dùi Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
3 Máy xúc Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
4 Máy hàn điện Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
5 Máy trộn vữa Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
6 Máy trộn bê tông Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
7 Máy đầm bàn Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
8 Máy đầm đất Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
9 Ô tô tự đổ Sử dung tốt, đảm bảo khả năng huy động phục vụ công trình khi nhà thầu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->