Gói thầu: 01- XL. Thi công xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Đồng Môn (Cơ sở 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345784-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu 01- XL. Thi công xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Đồng Môn (Cơ sở 1)
Số hiệu KHLCNT 20220338368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ không quá 50% giá trị quyết toán công trình; phần còn thiếu ngân sách xã bố trí theo kế hoạch hành năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 15:26:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,793,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu phải Scan cung cấp hóa đơn liên 1 Tương đương với giá trị nghiệm thu hoàn thành của hợp đồng, để xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế trong trường hợp hoàn thành khối lượng. Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng, đơn vị dự thầu phải cung cấp hóa đơn liên 1 tương ứng với giá trị hợp đồng đã được nghiệm thu thực hiện đối với các công trình trong 3 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000.000.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ năng lực giám sát thi công cấp 2 chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng minh nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Giây chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất có dung tích >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa bê tông dung tích >=250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
E-CDNT 1.2 01- XL. Thi công xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Đồng Môn (Cơ sở 1)
Nhà họ 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Đồng Môn (Cơ sở 1)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ không quá 50% giá trị quyết toán công trình; phần còn thiếu ngân sách xã bố trí theo kế hoạch hành năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thịnh Tiến - Đơn vị thẩm định, thẩm tra dự toán, thiết kế: Phòng Quản lý đô thị Thành Phố Hà Tĩnh; Công ty TNHH Sáng Lập - Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh - Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh + Đại diện: Ông: Dương Đăng Hoàng + Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Xóm Hòa Bình - Xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0913613529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Đại diện: Ông: Nguyễn Tuấn Anh + Chức vụ: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đồng Môn + Địa chỉ: xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0918410590
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,12741m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7346100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,833m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7962100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9527tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3244tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6819tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3608m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3907m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3609tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2237m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4032,3248m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2161m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8561100m3
21Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V130,6978m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,307100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4522100m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,045m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2031m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3431m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu tốiMô tả kỹ thuật theo chương V6,216m2
28Ốp tường bằng gạch thể, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9829m2
29Lát gạch terazzo KT gạch 400x400mm , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8544m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,8544m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,95m
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4057tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6881tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9963tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8404m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8183100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6545tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4421tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6018tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6776m3
43Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9277100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,461tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1212m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2997100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6516m3
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V165,512m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9808m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5011m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,93990.0
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4047m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6453m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8366m3
57Chống thấm mái bằng khò màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V139,7536m2
58Giằng an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2,4md
59Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,575m
60Sản xuất lan can cầu thang thép mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,341m2
61Sản xuất trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
62Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,341m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4952m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9387m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600 mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V505,7392m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,364m2
67Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600Mô tả kỹ thuật theo chương V213,368m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2234tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2234tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4017100m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V326,9066m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V586,1806m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,5882m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,599m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V537,4604m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V648,0212m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,948m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.119,2612m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,972m
80Ô gạch gốmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8585m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3m
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V44,7488m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9249m2
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,288m2
85Khung thép hộp lan can+ lam mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,288m2
86Sản xuất hoa sắt cửa, thép hộp + sơn tĩnh điện màuMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
88Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay 180 độ, cửa thanh nhôm Việt pháp, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
89Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay 180 độ, cửa thanh nhôm Việt pháp, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,77m2
90Sản xuất cửa sổ mở quay 180 độ, cửa thanh nhôm Việt pháp, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
91Thanh hãm chống va đậpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
92Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài , cửa thanh nhôm Việt pháp, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
93Vách kính cố định, cửa thanh nhôm Việt pháp, kính 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
94Tôn khung thép che lỗ thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
95Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6096100m2
97Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2401100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0932m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755tấn
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9289m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m2
103Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4361m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6365m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,352m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2508m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4364m2
110Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,239m2
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
115Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
129Bơm nước Panasonic A 130JAKMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Rơ le tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
136Van xảMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
142Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Đai giứ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
149Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Hộp điện chứa 2-4 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
153Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
154Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
155Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
156Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
157Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
158Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
159Công tác 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
161Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Lắp đặt dây dẫn 2 x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
164Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V337m
165Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V478m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V815m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,1751m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,175m3
170Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
172Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
174Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
175Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
177Đệm chì láMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Hộp chứa bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511100m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,831m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
187Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4501m3
188Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m2
189Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7119m3
190Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
191Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
192Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
194Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122tấn
195Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9753tấn
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
197Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7945m3
198Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4359100m2
199Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3936m2
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,25m2
201Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,148m2
202Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,5416m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu phải Scan cung cấp hóa đơn liên 1 Tương đương với giá trị nghiệm thu hoàn thành của hợp đồng, để xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế trong trường hợp hoàn thành khối lượng. Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng, đơn vị dự thầu phải cung cấp hóa đơn liên 1 tương ứng với giá trị hợp đồng đã được nghiệm thu thực hiện đối với các công trình trong 3 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000.000.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ năng lực giám sát thi công cấp 2 chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng minh nhân dân kèm theo22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp22
3 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Giây chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất có dung tích >=0,8m3 Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường1
2 Máy trộn vữa bê tông dung tích >=250l Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường1
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường1
5 Máy đầm bàn Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyển ngay đến công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->