Gói thầu: Xây dựng nhãn hiệu chứng nhận Mít Sơn Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhãn hiệu chứng nhận Mít Sơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065950 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được bố trí tại quyết định 908/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 12:53:00 đến ngày 2020-11-30 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều tra người sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng để làm cơ sở xây dựng nhãn hiệu chứng nhận | 1 | Trọn gói | Thiết kế phiếu điều tra (30 chỉ tiêu); Nhập, xử lý số liệu (10 phiếu/công x 50 phiếu); Báo cáo kết quả điều tra | ||
| 2 | Thiết kế logo nhãn hiệu chứng nhận và hệ thống nhận diện sản phẩm (logo, bao bì, nhãn mác) | 1 | Bộ | Thiết kê bộ hệ thống nhận diện | ||
| 3 | Hội thảo xin ý kiến góp ý về logo nhãn hiệu | 1 | Trọn gói | Tổ chức và chủ trì hội thảo xin ý kiến góp ý về logo nhãn hiệu | ||
| 4 | Xây dựng bộ tiêu chí chứng nhận (cảm quan, lý hóa, an toàn thực phẩm) cho sản phẩm | 1 | Trọn gói | Công lấy mẫu quả phân tích và bàn giao mẫu (25 mẫu: 5 mẫu/công = 5 công, 1 công bàn giao mẫu); Mua mẫu phân tích; Đo đếm các chỉ tiêu cơ lý: đường kính, chiều cao, khối lượng, tỷ lệ phần ăn được, độ dày múi, tỷ lệ dài/rộng múi (6 chỉ tiêu cơ lý/mẫu x 25 mẫu = 120 chỉ tiêu); | ||
| 5 | Xây dựng Quy định kỹ thuật sản xuất sản phẩm “Mít Sơn Tây” | 1 | Trọn gói | Tổng hợp, biên soạn dự thảo Quy định kỹ thuật ; Hội nghị lấy ý kiến của người sản xuất, chuyên gia và các nhà quản lý để hoàn thiện quy định kỹ thuật | ||
| 6 | Xây dựng bản đồ vùng bảo hộ nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm "Mít Sơn Tây" - Công thành viên chính | 1 | Trọn gói | Tổng hợp và phân tích thông tin và số hóa bản đồ nền; Biên tập hoàn thiện bản đồ trình UBND thành phố | ||
| 7 | Xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận | 1 | Trọn gói | Tổng hợp tài liệu và biên soạn dự thảo Quy chế; Chỉnh sửa, hoàn thiện trình chủ sở hữu ban hành | ||
| 8 | Họp với chính quyền, các cơ quan quản lý và người trồng mít để xác định sở hữu nhãn hiệu chứng nhận | 1 | Trọn gói | Tổ chức và chủ trì hội nghị | ||
| 9 | Xây dựng hệ thống quản lý và khai thác nhãn hiệu chứng nhận | 1 | Trọn gói | Tổng hợp tài liệu và kinh nghiệm của các hệ thống quản lý và khai thác nhãn hiệu chứng nhận thành công; Xây dựng dự thảo hệ thống quản lý và khai thác nhãn hiệu chứng nhận cho mít Sơn Tây, hoàn thiện sau hội thảo góp ý | ||
| 10 | Hội thảo xin ý kiến góp ý hệ thống và bản đồ | 1 | Trọn gói | Tổ chức và chủ trì hội nghị | ||
| 11 | Lập hồ sơ và đăng ký nhãn hiệu chứng nhận | 1 | Trọn gói | Hoàn thiện hồ sơ xin đăng bạ (Lập tờ khai, xây dựng bản mô tả sản phẩm...) | ||
| 12 | Xây các các công cụ quản lý và sử dụng NHCN: Tham khảo công cụ quản lý của các sản phẩm khác đã có và biên soạn dự thảo các công cụ (5 công/1 sản phẩm x 4 sản phẩm) | 20 | Công | Tham khảo công cụ quản lý của các sản phẩm khác đã có và biên soạn dự thảo các công cụ (5 công/1 sản phẩm x 4 sản phẩm) | ||
| 13 | Hội nghị xin ý kiến góp ý và thống nhất: Xây các các công cụ quản lý và sử dụng NHCN | 1 | Trọn gói | Tổ chức và chủ trì hội nghị | ||
| 14 | Đào tạo về quản lý và sử dụng tem truy xuất nguồn gốc | 1 | Trọn gói | Tổ chức và chủ trì đào tạo | ||
| 15 | Tăng cường năng lực quản lý nhãn hiệu chứng nhận | 1 | Trọn gói | Tổ chức và chủ trì hội nghị | ||
| 16 | Xây dựng hồ sơ đăng ký và cấp phép sử dụng nhãn hiệu chứng nhận - Công thành viên chính | 5 | Công | Nhân công tiến hành xây dựng hồ sơ đăng ký và cấp phép | ||
| 17 | Hướng dẫn các cơ sở sản xuất làm hồ sơ đăng ký sử dụng nhãn hiệu chứng nhận | 1 | Trọn gói | Tổ chức và chủ trì hội nghị | ||
| 18 | Hỗ trợ Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận thẩm định và cấp phép sử dụng nhãn hiệu chứng nhận | 1 | Trọn gói | Phối hợp và hỗ trợ chủ sở hữu | ||
| 19 | Sản xuât và in ấn hệ thống nhận diện nhãn hiệu chứng nhận (bao bì, nhãn mác) | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại chương V HSMT | ||
| 20 | Hội đồng Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (Chi 50% của TT55) | 1 | Trọn gói | Chủ trì làm việc với hội đồng tư vấn | ||
| 21 | Văn phòng phẩm, in báo cáo | 1 | Trong gói | Văn phòng phẩm, in báo cáo | ||
| 22 | Báo cáo tổng kết - Công chủ nhiệm | 20 | Công | Lập báo cáo tổng kết của chủ nhiệm | ||
| 23 | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (kiểm tra, giám sát, phụ cấp cho kế toán, thư ký dự án) | 1 | Trong gói | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (kiểm tra, giám sát, phụ cấp cho kế toán, thư ký dự án) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi