Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 3 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 15:54:00 đến ngày 2022-03-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,604,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt dự thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục kè dầm khung vây bê tông cốt thép; có mặt đường đỉnh kè bằng bê tông xi măng, cống thoát nước qua đường), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Số lượng hợp đồng là ≥ 2 trong đó có ít nhất một hợp đồng 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét hợp đồng tiếp Theo có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng sau khi cộng gộp đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và có giá trị >9,6 tỷ đồng (không cộng gộp với hợp đồng thứ nhất)* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,6 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.01 cán bộ có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành thủy lợi, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 50cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng ≥ 10 tấn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạ tầng đường giao thông kết hợp kè đoạn từ cầu đi xóm 4 thôn Cồn Sẻ, xã Quảng Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 3 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, được cơ quan chuyên môn cấp. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 12/2021(Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0826.309.712.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0913.196.557. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Phú. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Điện thoại: 0888.145.219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913.196.557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0941571588. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG KẾT HỢP KÈ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31,3858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,5333 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8667 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 323,04 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,8467 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,3869 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 201,8242 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,5611 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,0244 | 100m3 |
| 10 | Rải 2 lớp giấy dầu lớp cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,2036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 403,2576 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 13 | Thi công khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 84 | m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,0244 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 46,7858 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 46,7858 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 46,7858 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2304 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2304 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2304 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 199,08 | m3 |
| 22 | Tấm BTXM, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 160,31 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 51,8 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 457,58 | m3 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.161 | m3 |
| 26 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.377,14 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 57,6137 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 808 | cái |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,0677 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,2429 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2069 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,1428 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 106,68 | m2 |
| 34 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,3065 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,3065 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 400,775 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 400,775 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 40,0775 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,41 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,05 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2424 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1966 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,6991 | tấn |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,55 | m2 |
| 45 | Đắp đất đê qoai, đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 43,725 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất đê qoai, đất vận chuyển từ mỏ, bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26,9539 | 100m3 |
| 47 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,2585 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,2585 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,2585 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,2585 | 100m3/1km |
| 51 | Bê tông ống cống, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,78 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,83 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,73 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,83 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,5028 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,9099 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,9597 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4389 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6086 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 đoạn cống |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 đoạn cống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18 | mối nối |
| 64 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | mối nối |
| 65 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | mối nối |
| 66 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 125,01 | m2 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8012 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,3097 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8012 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8012 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8012 | 100m3/1km |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,695 | 10 tấn/1km |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2683 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,2339 | 100m3 |
| 77 | Đào hoàn trả mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 21,8105 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 21,8105 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt dự thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục kè dầm khung vây bê tông cốt thép; có mặt đường đỉnh kè bằng bê tông xi măng, cống thoát nước qua đường), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Số lượng hợp đồng là ≥ 2 trong đó có ít nhất một hợp đồng 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét hợp đồng tiếp Theo có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng sau khi cộng gộp đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và có giá trị >9,6 tỷ đồng (không cộng gộp với hợp đồng thứ nhất)* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,6 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD của nhân sự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | 01 cán bộ có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.01 cán bộ có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành thủy lợi, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công nhất. | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50cv | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy Lu 8-25T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) có sức nâng ≥ 10 tấn, | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi