Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348702-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220348696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 3 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 15:54:00 đến ngày 2022-03-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,604,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt dự thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục kè dầm khung vây bê tông cốt thép; có mặt đường đỉnh kè bằng bê tông xi măng, cống thoát nước qua đường), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Số lượng hợp đồng là ≥ 2 trong đó có ít nhất một hợp đồng 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét hợp đồng tiếp Theo có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng sau khi cộng gộp đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và có giá trị >9,6 tỷ đồng (không cộng gộp với hợp đồng thứ nhất)* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,6 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.01 cán bộ có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành thủy lợi, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công nhất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50cv
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu 8-25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng ≥ 10 tấn,
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng đường giao thông kết hợp kè đoạn từ cầu đi xóm 4 thôn Cồn Sẻ, xã Quảng Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 3 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 , địa chỉ: Khu phố 4, Phường Ba Đồn, Thị Xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0826.309.712. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0913.196.557.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 - Tư vấn lập Dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. - Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9 - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát CTXD số 3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 , địa chỉ: Khu phố 4, Phường Ba Đồn, Thị Xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0826.309.712. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0913.196.557.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, được cơ quan chuyên môn cấp. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 12/2021(Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0826.309.712. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0913.196.557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Phú. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Điện thoại: 0888.145.219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913.196.557
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0941571588.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG KẾT HỢP KÈ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp31,3858100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,5333100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8667100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp323,04m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,8467100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,3869100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp201,8242100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,5611100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,0244100m3
10Rải 2 lớp giấy dầu lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp25,2036100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp403,2576m3
12Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp420m
13Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp84m
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,0244100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp46,7858100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp46,7858100m3/1km
17Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp46,7858100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2304100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2304100m3/1km
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2304100m3/1km
21Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp199,08m3
22Tấm BTXM, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp160,31m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp51,8m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp457,58m3
25Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.161m3
26Thả đá hộc tự do vào thân kèXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.377,14m3
27Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đậpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp57,6137100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp808cái
29Ván khuôn móng dàiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,0677100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,2429100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2069tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,1428tấn
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp106,68m2
34Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,3065100m2
35Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,3065100m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp400,7751 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp400,7751 cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp40,077510 tấn/1km
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20,41m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,05m3
41Ván khuôn móng dàiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2424100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1966tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6991tấn
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp23,55m2
45Đắp đất đê qoai, đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp43,725100m3
46Đắp đất đê qoai, đất vận chuyển từ mỏ, bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp26,9539100m3
47Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24,2585100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24,2585100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24,2585100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24,2585100m3/1km
51Bê tông ống cống, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18,78m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp25,83m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,73m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,83m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,5028tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9099tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,9597100m2
58Ván khuôn móng dàiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4389100m2
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6086100m2
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp191 đoạn ống
61Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp91 đoạn cống
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp71 đoạn cống
63Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18mối nối
64Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8mối nối
65Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6mối nối
66Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp125,01m2
67Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8012100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,3097100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8012100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8012100m3/1km
71Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8012100m3/1km
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp351 cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp351 cấu kiện
74Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,69510 tấn/1km
75Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2683100m3
76Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24,2339100m3
77Đào hoàn trả mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp21,8105100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp21,8105100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt dự thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục kè dầm khung vây bê tông cốt thép; có mặt đường đỉnh kè bằng bê tông xi măng, cống thoát nước qua đường), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Số lượng hợp đồng là ≥ 2 trong đó có ít nhất một hợp đồng 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét hợp đồng tiếp Theo có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng sau khi cộng gộp đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và có giá trị >9,6 tỷ đồng (không cộng gộp với hợp đồng thứ nhất)* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,6 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD của nhân sự)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 01 cán bộ có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.01 cán bộ có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành thủy lợi, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi.11
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.11
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công nhất.11
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2 Máy ủi ≥ 50cv Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
3 Máy Lu 8-25T Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
4 Cần trục (cần cẩu) có sức nâng ≥ 10 tấn, Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)5
6 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị2
7 Máy đầm cóc Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị2
8 Máy thủy bình Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->