Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 15:53:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,046,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=9,132 tỷX=18,264 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V+Công trình tương tự: là công trình dân dụng cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II/ 02 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng: trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình;- 01 người phụ trách hạng mục điện: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này), 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III.+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC ;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông >=700W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >=12 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng >= 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Xây dựng, cải tạo nâng cấp trụ sở nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Hội Nông dân tỉnh Nam Định 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của một số máy móc yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại : 0228.3645123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại 0228.3648.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc 3 tầng khu A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 247,8325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 355,7718 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,477 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,8855 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 67,8 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,8421 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 537,3618 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 328,779 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ và gạch lát nền tầng 1 tính dày 15cm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 44,6793 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lan can thép cầu thang | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 19,602 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 33,694 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2.511,8788 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 375,2007 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | công |
| 19 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,7389 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại, tấm lợp các loại, cửa các loại xuống thấp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 14,4977 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0483 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,096 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m - Đất bùn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8,0543 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,674 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0091 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,5405 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3359 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0179 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0305 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0364 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1863 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1497 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0047 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0271 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng M75 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,5048 | m3 |
| 37 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0726 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,32 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0093 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0395 | tấn |
| 41 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0326 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 28,5403 | m3 |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3485 | m3 |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,726 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1954 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0237 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1366 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0888 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,9193 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2935 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1135 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0896 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3339 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,628 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4904 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,8263 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,7658 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,0141 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch bê tông 2 lỗ rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 13,9021 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10,4712 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6659 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,0735 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,0543 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4905 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0674 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3396 | tấn |
| 67 | Đục tẩy, vệ sinh sê nô để chống thấm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 121,8525 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 121,8525 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 121,853 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,1771 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0091 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,044 | tấn |
| 73 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0266 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,293 | m3 |
| 75 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 22,456 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,472 | tấn |
| 77 | Ke chống bão SEC | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.746 | cái |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,472 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,5522 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3668 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0399 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1228 | tấn |
| 83 | Bê tông lan can chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,2836 | m3 |
| 84 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 47,056 | m2 |
| 85 | Mua sẵn con tiện lan can xi măng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 278 | cái |
| 86 | Cầu xi măng đúc trên đầu con tiện | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 278 | cái |
| 87 | Lắp con tiện, cầu xi măng, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 556 | cái |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.382,9939 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.737,7159 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 182,424 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 424,201 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 113,43 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 109,33 | m |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.892,19 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.758,195 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 787,7863 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường Tiết diện gạch 12x60cm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 61,9747 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 66,0204 | m2 |
| 99 | Dán tấm màng chống thấm khò nóng Lemax dày 4mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 44,0136 | m2 |
| 100 | Gia công lắp dựng khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 35,1936 | kg |
| 101 | Lát đá mặt bàn đá chậu rửa bằng đá kím sa đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9,18 | m2 |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột tiết gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 281,8085 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 33,694 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,158 | m2 |
| 105 | Đào chống mối hào ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,4 | m3 |
| 106 | Xử lý hào phòng chống mối bao ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,4 | m3 |
| 107 | Đắp đất hào ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,4 | m3 |
| 108 | Ni lon lót | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 105,6 | m2 |
| 109 | Xử lý mối nền công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 262,2 | m2 |
| 110 | Nilon lót | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 262,2 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 388,7436 | m2 |
| 112 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 388,744 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova ( hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 388,744 | m2 |
| 114 | Đóng trần nhôm aluminium composite hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 66,0204 | m2 |
| 115 | Đóng trần giật cấp gỗ Pơmu hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 88,7746 | m2 |
| 116 | Vách ngăn compact khu vệ sinh dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 34,605 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhôm hệ xingfa, 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 71,39 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 47,04 | m2 |
| 119 | Cửa sổ nhôm hệ xìngfa, 1 cánh mở hất ra kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 20,4686 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa, cánh mở trượt lùa, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 51,1 | m2 |
| 121 | Vách nhôm hệ xingfa kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 79,6729 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 156,88 | kg |
| 123 | Sơn Inox cầu thang bằng sơn bóng 2K giả gỗ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 156,88 | kg |
| 124 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim nam phi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 24,82 | m |
| 125 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ lim đường kính 35cm + lắp dựng hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 126 | Thanh Inox tay vịn lan can | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 155,01 | kg |
| 127 | Sản xuất sen hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 644,81 | kg |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 98,885 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10,9229 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8,318 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,5453 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại , tấm lợp các loại, cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Toàn bộ |
| B | Điện cải tạo nhà làm việc 3 tầng khu A | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí Dowlight âm trần D110mm 12W | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm đồng 16 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây ánh sáng hắt trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 40 | m |
| 7 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 45x35x15 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo220V 5A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.450 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 250 | m |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 30 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( cả điều hoà tận dụng và lắp mới ) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 24 | máy |
| 39 | Các phụ kiện (cao su kê đế máy, sơn + bulong+ e cu ) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,785 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,635 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,785 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,635 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 46 | Nito thử kín ống đồng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bình |
| 47 | Ga hàn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bình |
| 48 | Cút đồng, măng xông đồng 6.4 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 49 | Cút đồng, măng xông đồng 9.5 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 50 | Que hàn bạc | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | kg |
| 51 | Băng cuốn trắng vinyl | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | kg |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,27 | 100m |
| 53 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 130 | m |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 40 | m |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 62 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 200 | cái |
| 63 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| C | Nước cải tạo nhà làm việc 3 tầng khu A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn đá | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 3 | Hộp đựng giấy CF 22H hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 4 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 5 | Gương soi KF 5075-VA hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 6 | Giá đỡ gương KF-412Vhoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 7 | Giá đựng cốc KF 413hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | Cái |
| 8 | Giá đựng xà phòng KF 544Vhoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 11 | Xi phông thoát nước lava bô | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước INOX | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam UF -3VShoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van d= | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 35 | Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75w | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 36 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van ren ngoại D32 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren ngoại D25 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tiện nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tiện nhựa chịu nhiệt, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 51 | Đầu nối ren trong d20 bằng đồng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 58 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,55 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,63 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,96 | 100m |
| 55 | Lắp đăt cút nhựa d=110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 56 | Lắp đăt cút nhựa d=90mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 57 | Lắp đăt cút nhựa d=60mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 58 | Lắp đăt T nhựa d=90mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 59 | Lắp đăt T nhựa d=60mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa ĐK110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 62 | Đai giữ ống D90 a1000 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 150 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 64 | Keo dán ống nhựa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 65 | ống tôn + phễu thu + đai thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 11 | bộ |
| D | Xây lắp khu nhà 3 tầng nối dài khu A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 22,8001 | m3 |
| 2 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 119,674 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I (gia cố bờ đất, chống sạt lở) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,3395 | 100m |
| 4 | Phên nứa chống lở đất | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 28,93 | m |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 65,866 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 13,6613 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1594 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 51,4906 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,9351 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7432 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,3581 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,9967 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,5486 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1733 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0374 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0417 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5381 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,4205 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2073 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,066 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3681 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12,2859 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,6332 | m3 |
| 24 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,4536 | m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền tam cấp trượt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,8524 | m3 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên tam cấp, sân khấu , vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 22,4085 | m2 |
| 27 | Sản xuất tay vịn lan can đường dốc bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 107,51 | kg |
| 28 | Lát đá granite vảy cá chống trơn dốc trượt, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8,2384 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12,852 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 69,9155 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7252 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 68,9891 | m3 |
| 33 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng trước khi đổ BT nền nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 163,8842 | m2 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16,3884 | m3 |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,2231 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8,5941 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,2194 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1138 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2012 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0767 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7491 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,1141 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,1838 | tấn |
| 44 | Thép râu liên kết cột và tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2387 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21,5717 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,6025 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3099 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5583 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,7429 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,1865 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 56,42 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,4799 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,4151 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,3978 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,6718 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,5773 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5576 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1132 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3084 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,2552 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10,2637 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 83,1632 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 24,1239 | m3 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,7797 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4895 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7148 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2249 | tấn |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,7872 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 49,6538 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa INOX 304 cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 178,94 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 37,08 | m2 |
| 72 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 18,48 | m2 |
| 73 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,28 | m2 |
| 74 | Mua sẵn ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính dầy 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 15,7 | m2 |
| 75 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,78 | m2 |
| 76 | Mua + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhôm xingfa, Phụ kiện Kin long, kính dầy 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,449 | m2 |
| 77 | Mua sẵn vách kính khung nhôm xingfa kính dầy 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 41,627 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,2377 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0808 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0152 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0464 | tấn |
| 82 | Bê tông giằng lan can, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,8606 | m3 |
| 83 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 17,7344 | m2 |
| 84 | Lan can con tiện xi măng (giá bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 106 | cái |
| 85 | Cầu xi măng đúc trên đầu con tiện (giá bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 106 | Cái |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 40,6848 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 22,9504 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hộp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 159,03 | kg |
| 89 | Sơn Inox cầu thang bằng sơn bóng 2K giả gỗ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 159,03 | kg |
| 90 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ lim (hoặc tương đương ) đường kính 30cm + lắp dựng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 91 | Mua tay vịn cầu thang bằng gỗ lim nam phi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 20,5 | m |
| 92 | Thanh Inox tay vịn lan can | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 58,42 | kg |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 308,2174 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường gạch granit 120x600mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 27,7956 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn nhà xe dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 125,5229 | m2 |
| 96 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 101,6008 | m2 |
| 97 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch ( vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm bê tông ) không nung trước khi trát tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 96,66 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 726,595 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 230,928 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 128,306 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không tính phần đã ốp cột) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 182,6602 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 205,48 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 436,9356 | m2 |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột có chốt Inox ( cột trục 4,5,6 tầng 1 không ốp ) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 95,479 | m2 |
| 105 | Mua + lắp dựng quốc huy trên chương mái bằng Aluminum ngoài trời | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 106 | Mua + lắp dựng bộ chữ " HỘI NÔNG DÂN TỈNH NAM ĐỊNH" bằng Aluminum ngoài trời | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21 | Chữ |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 134,4 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 92,69 | m |
| 109 | Trát chỉ đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 115,75 | m |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 48,7279 | m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái sảnh, ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 48,728 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.497,317 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 426,44 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 101,6008 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 101,6008 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,3374 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,8913 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,3484 | 100m2 |
| 119 | Đào chống mối hào ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16,506 | 1m3 |
| 120 | Xử lý hào phòng chống mối bao ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16,506 | m3 |
| 121 | Đắp đất hào ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16,506 | m3 |
| 122 | Ni lon lót | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 66,024 | m2 |
| 123 | Xử lý chống mối mặt nền công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 140,64 | m2 |
| 124 | Ni lon lót | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 140,64 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 14,5522 | m3 |
| 126 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 145,8666 | m2 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,8074 | m3 |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1643 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0559 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2716 | tấn |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16,4 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 162,267 | m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,9105 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,911 | tấn |
| 135 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1.067 | cái |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,1323 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại, tấm lợp, cửa lên cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Toàn bộ |
| E | Điện khu nhà 3 tầng nối dài khu A | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LED panel 1,2x0,3m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Mâm pha lê hình tròn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí Dowlight âm trần D110mm 12W | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần (D LN 09L 225/18w) - S hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 8 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 45x35x15 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo220V 5A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 105 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 135 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | máy |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,53 | 100m |
| 35 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,6 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,6 | m3 |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 85 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16,5 | m |
| 42 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 44 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 160 | cái |
| 45 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| F | Nhà tuyên truyền, tập huấn cho nông dân kết hợp nhà tập thể thao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10,5878 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 56,1755 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 34,98 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,996 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0914 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21,0578 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4069 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,2384 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,8602 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1075 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2109 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,4532 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1487 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0485 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,27 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7,047 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,675 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,978 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 20,844 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 19,629 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng,độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 33,7963 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3292 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5994 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 133,1936 | m2 |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 13,3194 | m3 |
| 28 | Đánh bóng mặt nền trước khi sơn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 133,1936 | m2 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,8623 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7022 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1785 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7431 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,85 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,35 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0776 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6218 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,0668 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1385 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1146 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,5441 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3191 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0878 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3122 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 53,5216 | m3 |
| 45 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,9713 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,0933 | m3 |
| 47 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kin Long, kính trắng 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 13,5 | m2 |
| 48 | Mua sẵn cửa sổ kính 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kin Long, kính trắng 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8,64 | bộ |
| 49 | Mua sẵn vách kính nhôm hệ Xingfa cửa sổ, ô thoáng cửa đi, cửa sổ 6.38 ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 45,18 | m2 |
| 50 | Sơn Chống thấm nền nhà bằng 1 lớp sơn KOVA CT - 14 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 138,5484 | m2 |
| 51 | Trét bột 2 thành phần KOVA KL-5 xử lý khuyết tật hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 138,5484 | m2 |
| 52 | Bả nền nhà bằng 2 lớp chất phủ tạo đệm KOVA TNA-Gold hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 138,5484 | m2 |
| 53 | Sơn phủ mặt hội trường bằng 2 lớp sơn phủ KOVA CT08-Gold (cấu tạo như sân TENNIS hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 138,5484 | m2 |
| 54 | Căng lưới thép 1 ly gia cố vị trí giao tường và dầm, cột trong, ngoài nhà trước khi trát | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 39,9 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( tính đã trừ dầm) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 264,728 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính đã trừ dầm, trừ các chi tiết ốp cột) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 275,7 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 33,5 | m2 |
| 58 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 30,25 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (quét vén thành cao 10cm) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,0998 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 19,692 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 35 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 13,8 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 29,82 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 41,2 | m |
| 65 | Đắp đầu cột trang trí | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cột |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 343,778 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 309,2 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,3855 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,155 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,2818 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,0568 | m3 |
| 72 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 34,114 | m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6626 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0602 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0144 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0986 | tấn |
| 77 | Trát giằng thu hồi vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,24 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 40,354 | m2 |
| 79 | Định vị các cụm bu lông neo để liên kết vì kèo | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | công |
| 80 | Mua BU LÔNG neo fi 20 dài 30cm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,1175 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,1175 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7043 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7043 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 37,5557 | 1m2 |
| 86 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 973 | cái |
| 87 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt, chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45 mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,6285 | 100m2 |
| 88 | Máng tôn Inox 304 dày 1.2 khổ 600 + thanh đỡ INOX 20x20x1.5 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16,22 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,447 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút 90, nối góc 90 độ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 90mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 93 | Móc giữ ống D90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 60 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 95 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 160 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 195 | m |
| 103 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,6 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,6 | m3 |
| 105 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 16,5 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 112 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 70 | cái |
| 113 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| G | Nhà Bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 13,7894 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,7025 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0251 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,4629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0502 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2317 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2867 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0358 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0035 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0623 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,433 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0262 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0057 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0349 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,5433 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0624 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,117 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,206 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường móng ngoài nhà bằng gạch thẻ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,837 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Vđào - V chiếm chỗ ) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7,0396 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0165 | 100m3 |
| 24 | Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông nền | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8,2628 | 0.0 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0083 | m3 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6195 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1126 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0132 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1135 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5386 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,049 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0167 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,2598 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2162 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1951 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1786 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0045 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0299 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,459 | m3 |
| 41 | Mua sẵn cửa đi nhôm hệ xingfa kính dày 6.38ly phụ kiện KinLong hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,98 | m2 |
| 42 | Mua sẵn ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ xingfa kính dày 6.38ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,1 | m2 |
| 43 | Mua sẵn cửa sổ kính nhôm hệ xingfa kính dày 6.38ly phụ kiện KinLong hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,62 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - gạch granite 600x600, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12,4931 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,55 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 34,664 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 38,2212 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,075 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,8 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21,6 | m2 |
| 51 | Trát đắp phào kép quanh sê nô mái, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 19,12 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 19,12 | m |
| 53 | Láng mái + sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8,7768 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 38,221 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 67,139 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1249 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7744 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,4513 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1162 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0211 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0021 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,029 | tấn |
| 63 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21,5 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 21,5 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0846 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0846 | tấn |
| 67 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 90 | cái |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1925 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 71 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn báo220V 5A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 81 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 82 | Hộp nối phân dây | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 50 | m |
| H | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9,6 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,9132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0708 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1216 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,887 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0371 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,9845 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1764 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0475 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1246 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0575 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0438 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1026 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3732 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2926 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,4717 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,0691 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 18,936 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,1402 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 25,04 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 18,8 | m |
| 27 | Kẻ mạch lõm trang trí cột | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 37,52 | m |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 24,027 | m2 |
| 29 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9,996 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 37,368 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 26,192 | m2 |
| 32 | Gia công + lắp dựng cánh cổng bằng INOX 304 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 177,92 | kg |
| 33 | Sản xuất ray thép hình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0333 | tấn |
| 34 | Bánh xe sắt D100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 35 | Bản lề inox 304 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | Bộ |
| 36 | Khuy khóa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| I | Tường rào, sân, rãnh thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 334,89 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 33,9913 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7,971 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x3.2mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 373,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | cấu kiện |
| 6 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 19,08 | m |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4198 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8,0136 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,728 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0462 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0702 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cắt sân bê tông để làm rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12,476 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,3541 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 14,7219 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1908 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1203 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,3541 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,3805 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,249 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,129 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,216 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 74 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 46,934 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 18,186 | m2 |
| 26 | Mua + Lắp đặt tấm gang thoát nước mặt sân | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 713,6 | kg |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,4206 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4072 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0123 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,1143 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,224 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4208 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0364 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0112 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0329 | tấn |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,3909 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,9502 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,9502 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 29,2458 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 29,246 | m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch trong đoạn EF chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,538 | m3 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 483,6996 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 483,7 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 483,7 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1824 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ + chuyển cây cau vua ra khỏi cơ quan | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cây |
| 47 | Di chuyển 2 chậu cây cảnh ra ngoài để lấy diện tích thi công sân bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | chậu |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,2955 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1244 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7,6606 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 41,6606 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 41,661 | m2 |
| 53 | Đổ đất màu vào bồn cây | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,8371 | m3 |
| 54 | Mua + trồng các cây vào bồn hoa phía trước nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cây |
| J | Bể nước cứu hỏa + nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ D12 chiều dài cọc l=3,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,875 | 100m |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 111,1928 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 24,805 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1432 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,1644 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10,263 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,0936 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,421 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0118 | tấn |
| 13 | Băng cản nước PVC đặt tại vị trí mạch ngừng, | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 32 | m |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 9,048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4656 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4502 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7,146 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0017 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0034 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0294 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,0492 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, ( trát lớp 1 có khía bay ) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 78,177 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, ( trát lớp 2) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 78,177 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành bể sau khi trát | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 78,177 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 39,384 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,564 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1688 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0137 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0086 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0561 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3199 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0054 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0343 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0582 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,0664 | m3 |
| 37 | Đắp cát tôn nền bệ đặt máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,3525 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10,6641 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 32,833 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 30,567 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 30,567 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 32,833 | m2 |
| 43 | Mua + lắp dựng cửa tôn (đơn giá tính cả bản lề, khu khóa) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,4 | m2 |
| 44 | Cửa sổ tôn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,2 | m2 |
| 45 | Mua sen hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,3 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,2 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0865 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0865 | tấn |
| 49 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 93 | Cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1319 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ rộng 600mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,11 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,048 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 90mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 55 | Móc giữ ống D90 (1 ống 4 cái) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 56 | Máng INOX 304 thu nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6,22 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| K | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Dây tin hiệu báo cháy 2*0.75mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 450 | m |
| 3 | Dây tín hiệu nút ấn nguồn chuông, đèn báo cháy, đèn Exit, chiếu sáng sự cố 2*1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 250 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu 5x2x0.5mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 700 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả 2/3 đường D16 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp đỡ ỗng D16 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 700 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đèn báo phòng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,4 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt điện trở kháng cuối dây | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | hộp |
| 20 | Đào rãnh đường ống cấp nước chữa cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7,42 | 1m3 |
| 21 | San lắp rãnh đường sống cấp nước chữa cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7,42 | 1m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van chặn DN15 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn DN25 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp mềm chống rung D50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp mềm chống rung D100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 35 | 1m2 |
| 39 | Kéo dải dây dẫn 3x16+1x10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | m |
| 40 | Kéo dải dây dẫn 3x10+1x6mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép DN100/65 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép DN50/32 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép DN65 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren DN25 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê ren DN25 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép DN65/50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 x 2D65 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa DN100x2DN65 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép rỗng - DN80 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép rỗng DN50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nội quy + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống thép DN100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống thép D65+50+25 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,72 | 100m |
| L | Hệ thống camera + mạng Internet | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CAT5.E | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 186 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m |
| 3 | Jack RJ45 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 186 | m |
| 5 | Lắp đặt Camera chữ nhật IP-12v | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | 1 thiết bị |
| 6 | Hộp kỹ thuật lắp camera | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đặt Switch 8Ports | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Mua + lắp đặt tủ bảo vệ đầu ghi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu ghi 8 cổng + ổ cứng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại 42' | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 1 cái |
| 11 | Đấu nối đường cáp quang mới từ ngoài nhà vào Modem + tủ mạng 19" 27U | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ mạng 19" 6U | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 13 | Mua sẵn kìm kẹp đầu RJ45 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Mua sẵn thiết bị Test dây mạng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 15 | Mua sẵn đầu RJ45 nhựa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 62 | cái |
| 16 | Khẩu nối đầu RJ45 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 62 | cái |
| 17 | Thanh Patch panel 24 port cat 5e | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt + đế gắn đầu RJ45 (loại đế nổi - SINO) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 31 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CAT5.E | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 639,8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 639,8 | m |
| M | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 148,925 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1,8058 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 92,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 32,97 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 120,8102 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 148,8329 | m3 |
| 7 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển Cửa các loại xuống thấp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7,851 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,0241 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 376,765 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3,7568 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 84,896 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6719 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5828 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5,7537 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ và vận chuyển cánh cổng cũ vào kho | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | công |
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Mua máy điều hòa treo tường Inveter 1 chiều lạnh công suất 12000 BTU Panasonic CS-PU12WKH-8M hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 19 | Bộ |
| 2 | Mua máy điều hòa treo tường Inveter 1 chiều lạnh công suất 18000 BTU Panasonic CS-PU18WKH-8M hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | Bộ |
| 3 | Đầu ghi 8 cổng Dahua DHI-NVR4108-4KS2/L hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Camera ngoài trời Dahua IP 2230SP-S-S2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Western Purple 2TB hoặc tương đường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Switch 8 cổng POE + 2 cổng Uplink hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Màn hình Tivi Sony 43 Inch, smart tivi, full HD + đầy đủ phụ kiện. hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Wifi link 8port BL-WR 4600-600 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Switch chia mạng TP-LINK 16 port 10/100/1000Mbps TL-SG1016DE hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ phát Wifi 3 râu 7 DBI TP-Link hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | Bộ |
| 11 | Trung tâm báo cháy 5 Zone TYY - Đài Loan hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Bộ nguồn ác quy dự phòng 230VAC/24VDC TYY - Đài Loan hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm chữa cháy diesel versar , Q=21-72m3/h, H=32-55m hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm điện chữa cháy versar, Q=21-72m3/h, H=32-55m hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 15 | Bơm bù áp Windy 2,2 Kw/380V/50Hz/2900 rpm, 3HP, Model: KPN/2.2, động cơ điện Q=1,2-7,2 m3/h, H=70-30m hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Bình tích áp 50L 10 Bar Aquasystem, Model: VRV50 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động ( Linh kiện LS, lắp ráp tại Việt Nam ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 18 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1200x500x180 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 19 | Vòi chữa cháy D50, dài 20m, áp lực 13 Bar, có đầu nối, lăng phun, khớp nối. | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 20 | Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 14 | Bình |
| 21 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | Bình |
| 22 | Biển tên bằng bảng Led điện tử modul P10 3 màu ( vàng, xanh, đỏ ) ngoài trời | Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công | 4,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=9,132 tỷX=18,264 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V+Công trình tương tự: là công trình dân dụng cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II/ 02 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng: trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình;- 01 người phụ trách hạng mục điện: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này), 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III.+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC ;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn >=1KW | 3 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn >=23KW | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông >=700W | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc >=70KG | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi >=1,5KW | 3 |
| 6 | Máy trộn | Máy trộn >=BT 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa > =80 L | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép >=2.5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện >=12 KVA | 1 |
| 11 | Vận thăng | Vận thăng >= 0,5T | 1 |
| 12 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình | Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi