Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348824-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220315309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 15:53:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,046,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=9,132 tỷX=18,264 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V+Công trình tương tự: là công trình dân dụng cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II/ 02 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng: trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình;- 01 người phụ trách hạng mục điện: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này), 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III.+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC ;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông >=700W
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >=70KG
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > =80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >=12 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng >= 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Xây dựng, cải tạo nâng cấp trụ sở nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Hội Nông dân tỉnh Nam Định
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán - Thiết kế: Công ty cổ phần quản lý thương mại Thăng Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của một số máy móc yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 3 tầng khu A
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công247,8325m2
2Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công355,7718m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,477tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,8855m3
5Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công67,8m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,8421m3
7Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công537,3618m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công328,779m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ và gạch lát nền tầng 1 tính dày 15cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công44,6793m3
10Phá dỡ lan can thép cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19,602m2
11Phá lớp vữa trát granito cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công33,694m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2.511,8788m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công375,2007m2
14Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
15Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14bộ
17Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9cái
18Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30công
19Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,7389100m3
20Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại, tấm lợp các loại, cửa các loại xuống thấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1Toàn bộ
21Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14,49771m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0483100m3
23Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,096100m3
24Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m - Đất bùnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,0543100m
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,674m3
26Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0091100m2
27Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,5405m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3359m3
29Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0179100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0305100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0364tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1863tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1497tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0047tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0271tấn
36Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng M75 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,5048m3
37Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0726m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,32100m2
39Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0093tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0395tấn
41Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0326100m3
42Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công28,5403m3
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3485m3
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,726m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1954100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0237tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1366tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0888tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,9193m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2935100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1135tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0896tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3339tấn
54Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,628m3
55Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4904100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,8263tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,7658m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,0141m3
59Xây cột, trụ bằng gạch gạch bê tông 2 lỗ rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,9021m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,4712m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6659m3
62Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,0735m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,0543m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4905100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0674tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3396tấn
67Đục tẩy, vệ sinh sê nô để chống thấmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công121,8525m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công121,8525m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công121,853m2
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,1771m3
71Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0091tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,044tấn
73Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0266100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,293m3
75Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công22,456m2
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,472tấn
77Ke chống bão SECTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.746cái
78Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,472tấn
79Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,5522100m2
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3668100m2
81Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0399tấn
82Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1228tấn
83Bê tông lan can chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,2836m3
84Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công47,056m2
85Mua sẵn con tiện lan can xi măngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công278cái
86Cầu xi măng đúc trên đầu con tiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công278cái
87Lắp con tiện, cầu xi măng, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công556cái
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.382,9939m2
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.737,7159m2
90Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công182,424m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công424,201m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công113,43m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công109,33m
94Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.892,19m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.758,195m2
96Lát nền, sàn tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công787,7863m2
97Ốp chân tường Tiết diện gạch 12x60cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công61,9747m2
98Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công66,0204m2
99Dán tấm màng chống thấm khò nóng Lemax dày 4mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công44,0136m2
100Gia công lắp dựng khung Inox đỡ bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35,1936kg
101Lát đá mặt bàn đá chậu rửa bằng đá kím sa đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,18m2
102Ốp tường, trụ, cột tiết gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công281,8085m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công33,694m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,158m2
105Đào chống mối hào ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,4m3
106Xử lý hào phòng chống mối bao ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,4m3
107Đắp đất hào ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,4m3
108Ni lon lótTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công105,6m2
109Xử lý mối nền công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công262,2m2
110Nilon lótTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công262,2m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công388,7436m2
112Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công388,744m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova ( hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công388,744m2
114Đóng trần nhôm aluminium composite hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công66,0204m2
115Đóng trần giật cấp gỗ Pơmu hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công88,7746m2
116Vách ngăn compact khu vệ sinh dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công34,605m2
117Cửa đi nhôm hệ xingfa, 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công71,39m2
118Cửa sổ nhôm hệ xingfa, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công47,04m2
119Cửa sổ nhôm hệ xìngfa, 1 cánh mở hất ra kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20,4686m2
120Cửa sổ nhôm hệ xingfa, cánh mở trượt lùa, kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công51,1m2
121Vách nhôm hệ xingfa kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công79,6729m2
122Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công156,88kg
123Sơn Inox cầu thang bằng sơn bóng 2K giả gỗTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công156,88kg
124Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim nam phi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,82m
125Mua trụ cầu thang bằng gỗ lim đường kính 35cm + lắp dựng hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
126Thanh Inox tay vịn lan canTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công155,01kg
127Sản xuất sen hoa inox cửa sổTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công644,81kg
128Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công98,885m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,9229100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,318100m2
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,5453100m2
132Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại , tấm lợp các loại, cửa các loại lên caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1Toàn bộ
B Điện cải tạo nhà làm việc 3 tầng khu A
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công40bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công60bộ
3Lắp đặt đèn trang trí Dowlight âm trần D110mm 12WTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công38bộ
4Lắp đặt đèn tường cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
5Lắp đặt đèn chùm đồng 16 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
6Lắp đặt đèn led dây ánh sáng hắt trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công40m
7Tủ điện vỏ kim loại âm tường 45x35x15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
8Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công29cái
13Lắp đặt đèn báo220V 5ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công28cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công65cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.450m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công750m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công150m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công150m
23Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21cái
24Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21cái
25Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
26Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25hộp
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.450m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công250m
29Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24cái
30Bảo dưỡng điều hòa cũTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công350m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công150m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công350m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công150m
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( cả điều hoà tận dụng và lắp mới )Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24máy
39Các phụ kiện (cao su kê đế máy, sơn + bulong+ e cu )Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24bộ
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,785100m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,635100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,15100m
43Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,785100m
44Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,635100m
45Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,15100m
46Nito thử kín ống đồngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6bình
47Ga hànTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6bình
48Cút đồng, măng xông đồng 6.4Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
49Cút đồng, măng xông đồng 9.5Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
50Que hàn bạcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8kg
51Băng cuốn trắng vinylTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10kg
52Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,27100m
53Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công61m3
54Đắp đất rãnh dải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6m3
55Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cọc
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công130m
57Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công40m
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5m
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15m
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
62Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công200cái
63Mối nối kiểm traTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
C Nước cải tạo nhà làm việc 3 tầng khu A
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn đáTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavaboTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
3Hộp đựng giấy CF 22H hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
4Móc giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
5Gương soi KF 5075-VA hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
6Giá đỡ gương KF-412Vhoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
7Giá đựng cốc KF 413hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12Cái
8Giá đựng xà phòng KF 544Vhoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12Cái
9Lắp đặt móc treo quần áoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
10Lắp đặt thanh treo khănTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
11Xi phông thoát nước lava bôTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
12Lắp đặt vòi nước INOXTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
13Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
14Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
16Van xả tiểu nam UF -3VShoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
18Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
19Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
20Lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
21Lắp đặt phễu thu nước sàn vệ sinhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18bộ
22Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bể
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bể
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7100m
25Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van d=Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
27Lắp đặt van phao điện tự độngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
28Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt đường kính cút d=25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9cái
29Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9cái
30Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9cái
31Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
32Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
33Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3100m
34Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt, đường kính cút d=32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
35Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75wTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
36Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
37Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,8100m
38Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6100m
39Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,5100m
40Lắp đặt van ren ngoại D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
41Lắp đặt van ren ngoại D25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18cái
44Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10cái
45Lắp đặt Côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
46Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10cái
47Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16cái
48Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8cái
49Lắp đặt công tiện nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
50Lắp đặt công tiện nhựa chịu nhiệt, đường kính d=25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10cái
51Đầu nối ren trong d20 bằng đồngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công58cái
52Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,55100m
53Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,63100m
54Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,96100m
55Lắp đăt cút nhựa d=110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
56Lắp đăt cút nhựa d=90mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25cái
57Lắp đăt cút nhựa d=60mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công32cái
58Lắp đăt T nhựa d=90mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15cái
59Lắp đăt T nhựa d=60mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20cái
60Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,5100m
61Lắp đặt cút nhựa ĐK110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công22cái
62Đai giữ ống D90 a1000Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công150cái
63Rọ chắn rácTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11cái
64Keo dán ống nhựaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10hộp
65ống tôn + phễu thu + đai thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11bộ
D Xây lắp khu nhà 3 tầng nối dài khu A
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân không cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công22,8001m3
2Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công119,6741m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I (gia cố bờ đất, chống sạt lở)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,3395100m
4Phên nứa chống lở đấtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công28,93m
5Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công65,866100m
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,6613m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1594100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công51,4906m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,9351100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7432tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,3581tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,9967tấn
13Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,5486m3
14Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1733100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0374tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0417tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,5381tấn
18Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,4205m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2073100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,066tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3681tấn
22Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12,2859m3
23Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,6332m3
24Xây tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,4536m3
25Đắp cát tôn nền tam cấp trượtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,8524m3
26Lát đá granit tự nhiên tam cấp, sân khấu , vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công22,4085m2
27Sản xuất tay vịn lan can đường dốc bằng inox 304Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công107,51kg
28Lát đá granite vảy cá chống trơn dốc trượt, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,2384m2
29Trát tường ngoài cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12,852m2
30Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công69,9155m3
31Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7252100m3
32Đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công68,9891m3
33Rải nilon lót chống mất nước xi măng trước khi đổ BT nền nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công163,8842m2
34Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,3884m3
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,2231m3
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,5941m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,2194100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1138tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2012tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0767tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7491tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,1141tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,1838tấn
44Thép râu liên kết cột và tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2387tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21,5717m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,6025100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3099tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,5583tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,7429tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,1865tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công56,42m3
52Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,4799100m2
53Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,4151100m2
54Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,3978100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,6718tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,5773m3
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,5576100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1132tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3084tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,2552m3
61Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,2637m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công83,1632m3
63Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,1239m3
64Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,7797m3
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4895100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7148tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2249tấn
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,7872m3
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công49,6538m2
70Sản xuất hoa INOX 304 cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công178,94kg
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công37,08m2
72Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18,48m2
73Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,28m2
74Mua sẵn ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính dầy 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15,7m2
75Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,78m2
76Mua + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhôm xingfa, Phụ kiện Kin long, kính dầy 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,449m2
77Mua sẵn vách kính khung nhôm xingfa kính dầy 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công41,627m2
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,2377m3
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan canTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0808100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0152tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0464tấn
82Bê tông giằng lan can, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,8606m3
83Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công17,7344m2
84Lan can con tiện xi măng (giá bao gồm cả sơn)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công106cái
85Cầu xi măng đúc trên đầu con tiện (giá bao gồm cả sơn)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công106Cái
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công40,6848m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công22,9504m2
88Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hộpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công159,03kg
89Sơn Inox cầu thang bằng sơn bóng 2K giả gỗTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công159,03kg
90Mua trụ cầu thang bằng gỗ lim (hoặc tương đương ) đường kính 30cm + lắp dựngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
91Mua tay vịn cầu thang bằng gỗ lim nam phi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20,5m
92Thanh Inox tay vịn lan canTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công58,42kg
93Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công308,2174m2
94Ốp chân tường, viền tường gạch granit 120x600mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công27,7956m2
95Láng nền, sàn nhà xe dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công125,5229m2
96Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công101,6008m2
97Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch ( vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm bê tông ) không nung trước khi trát tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công96,66m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công726,595m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công230,928m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công128,306m2
101Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không tính phần đã ốp cột)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công182,6602m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công205,48m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công436,9356m2
104Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột có chốt Inox ( cột trục 4,5,6 tầng 1 không ốp )Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công95,479m2
105Mua + lắp dựng quốc huy trên chương mái bằng Aluminum ngoài trờiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
106Mua + lắp dựng bộ chữ " HỘI NÔNG DÂN TỈNH NAM ĐỊNH" bằng Aluminum ngoài trờiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21Chữ
107Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công134,4m
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công92,69m
109Trát chỉ đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công115,75m
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công48,7279m2
111Láng sê nô, mái sảnh, ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công48,728m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.497,317m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công426,44m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công101,6008m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công101,6008m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,3374100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,8913100m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,3484100m2
119Đào chống mối hào ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,5061m3
120Xử lý hào phòng chống mối bao ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,506m3
121Đắp đất hào ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,506m3
122Ni lon lótTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công66,024m2
123Xử lý chống mối mặt nền công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công140,64m2
124Ni lon lótTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công140,64m2
125Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14,5522m3
126Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công145,8666m2
127Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,8074m3
128Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1643100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0559tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2716tấn
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,4m2
132Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công162,267m2
133Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,9105tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,911tấn
135Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1.067cái
136Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,1323100m2
137Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại, tấm lợp, cửa lên caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1Toàn bộ
E Điện khu nhà 3 tầng nối dài khu A
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12bộ
3Lắp đặt LED panel 1,2x0,3mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6bộ
4Lắp đặt đèn Mâm pha lê hình trònTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3bộ
5Lắp đặt đèn trang trí Dowlight âm trần D110mm 12WTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công37bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần (D LN 09L 225/18w) - S hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10bộ
7Lắp đặt đèn tường cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
8Tủ điện vỏ kim loại âm tường 45x35x15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
9Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11cái
13Lắp đặt đèn báo220V 5ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công27cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công450m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công55m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công70m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công50m
24Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
25Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
26Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10hộp
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công450m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công105m
29Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công135m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10m
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8máy
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,53100m
35Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,61m3
36Đắp đất rãnh dải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,6m3
37Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cọc
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công85m
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,5m
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9cái
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9cái
44Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công160cái
45Mối nối kiểm traTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
F Nhà tuyên truyền, tập huấn cho nông dân kết hợp nhà tập thể thao
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,5878m3
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công56,17551m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công34,98100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,996m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0914100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21,0578m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4069100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2294tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,2384tấn
10Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,8602m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1075100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0104tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2109tấn
14Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,4532m3
15Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1487100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0485tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,27tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,047m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,675m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,978m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20,844m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19,629m2
23Đắp đất nền móng,độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công33,7963m3
24Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3292100m3
25Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,5994100m3
26Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công133,1936m2
27Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,3194m3
28Đánh bóng mặt nền trước khi sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công133,1936m2
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,8623m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7022100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1785tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7431tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,85m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,35100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0776tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6218tấn
37Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,0668m3
38Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1385100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1146tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,5441m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3191100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0878tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3122tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công53,5216m3
45Xây tường sê nô bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,9713m3
46Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,0933m3
47Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kin Long, kính trắng 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,5m2
48Mua sẵn cửa sổ kính 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kin Long, kính trắng 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,64bộ
49Mua sẵn vách kính nhôm hệ Xingfa cửa sổ, ô thoáng cửa đi, cửa sổ 6.38 ly hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công45,18m2
50Sơn Chống thấm nền nhà bằng 1 lớp sơn KOVA CT - 14 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công138,5484m2
51Trét bột 2 thành phần KOVA KL-5 xử lý khuyết tật hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công138,5484m2
52Bả nền nhà bằng 2 lớp chất phủ tạo đệm KOVA TNA-Gold hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công138,5484m2
53Sơn phủ mặt hội trường bằng 2 lớp sơn phủ KOVA CT08-Gold (cấu tạo như sân TENNIS hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công138,5484m2
54Căng lưới thép 1 ly gia cố vị trí giao tường và dầm, cột trong, ngoài nhà trước khi trátTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công39,9m2
55Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( tính đã trừ dầm)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công264,728m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính đã trừ dầm, trừ các chi tiết ốp cột)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công275,7m2
57Trát trụ cột, trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công33,5m2
58Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30,25m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (quét vén thành cao 10cm)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,0998m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19,692m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,8m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công29,82m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công41,2m
65Đắp đầu cột trang tríTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cột
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công343,778m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công309,2m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,3855100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,155100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,2818100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,0568m3
72Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công34,114m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6626m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0602100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0144tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0986tấn
77Trát giằng thu hồi vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,24m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công40,354m2
79Định vị các cụm bu lông neo để liên kết vì kèoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2công
80Mua BU LÔNG neo fi 20 dài 30cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24bộ
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,1175tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,1175tấn
83Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7043tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7043tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công37,55571m2
86Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công973cái
87Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt, chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45 mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,6285100m2
88Máng tôn Inox 304 dày 1.2 khổ 600 + thanh đỡ INOX 20x20x1.5Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,22m
89Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,447100m
90Lắp đặt cút 90, nối góc 90 độTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
91Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 90mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
92Rọ chắn rácTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
93Móc giữ ống D90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công60cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
95Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8bộ
96Lắp đặt đèn báo nguồnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
97Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công35m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công160m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công195m
103Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,61m3
104Đắp đất rãnh dải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,6m3
105Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cọc
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30m
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25m
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12m
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công16,5m
110Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
112Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công70cái
113Mối nối kiểm traTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
G Nhà Bảo vệ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công13,78941m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,7025100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,254m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0251100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,4629m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0502100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0328tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2317tấn
9Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2867m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0358100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0035tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0623tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,433m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0262100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0057tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0349tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,5433m3
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0624m3
19Xây tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,117m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,206m2
21Ốp chân tường móng ngoài nhà bằng gạch thẻTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,837m2
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Vđào - V chiếm chỗ )Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,0396m3
23Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0165100m3
24Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông nềnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,26280.0
25Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0083m3
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6195m3
27Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1126100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0132tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1135tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,5386m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,049100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0167tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,12tấn
34Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,2598m3
35Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2162100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1951tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1786m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0045tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0299tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,459m3
41Mua sẵn cửa đi nhôm hệ xingfa kính dày 6.38ly phụ kiện KinLong hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,98m2
42Mua sẵn ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ xingfa kính dày 6.38ly hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,1m2
43Mua sẵn cửa sổ kính nhôm hệ xingfa kính dày 6.38ly phụ kiện KinLong hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,62m2
44Lát nền, sàn - gạch granite 600x600, XM PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12,4931m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,55m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công34,664m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công38,2212m2
48Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,075m2
49Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,8m2
50Trát trần, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21,6m2
51Trát đắp phào kép quanh sê nô mái, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19,12m
52Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19,12m
53Láng mái + sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,7768m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công38,221m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công67,139m2
56Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1249100m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,7744100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,4513m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1162m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0211100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0021tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,029tấn
63Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21,5m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công21,5m2
65Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0846tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0846tấn
67Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công90cái
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1925100m2
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
71Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
72Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
73Lắp đặt đèn báo220V 5ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công15m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công50m
80Lắp đặt quạt trần cánh nhômTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
81Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10.0
82Hộp nối phân dâyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10.0
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công50m
H Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,61m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4100m
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,8m3
4Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,9132m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0708100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0068tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1216tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,887m3
9Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0371100m3
10Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,9845m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1764100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0475tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1246tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0575100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0172tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0438tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1026tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6324m3
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3732100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,2926tấn
21Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,4717m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,0691m3
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18,936m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,1402m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25,04m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18,8m
27Kẻ mạch lõm trang trí cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công37,52m
28Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,027m2
29Ngói úp nócTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,996m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công37,368m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công26,192m2
32Gia công + lắp dựng cánh cổng bằng INOX 304Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công177,92kg
33Sản xuất ray thép hìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0333tấn
34Bánh xe sắt D100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
35Bản lề inox 304Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10Bộ
36Khuy khóaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
I Tường rào, sân, rãnh thoát nước, bồn hoa
1Rải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công334,89m2
2Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công33,9913m3
3Cắt khe co giãnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,97110m
4Lát gạch Terrazzo 400x400x3.2mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công373,48m2
5Tháo dỡ tấm đan cũTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công25cấu kiện
6Nạo vét rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19,08m
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4198m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8,0136m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,728m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0462100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0702tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công251 cấu kiện
13Cắt sân bê tông để làm rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12,47610m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,3541m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14,72191m3
16Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1908100m3
17Ván khuôn lót đáy rãnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1203100m2
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,3541m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,3805m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,249m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,129100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,216tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công741 cấu kiện
24Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công46,934m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18,186m2
26Mua + Lắp đặt tấm gang thoát nước mặt sânTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công713,6kg
27Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,42061m3
28Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4072m3
29Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0123100m2
30Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,1143m3
31Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,224m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4208m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0364100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0112tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0329tấn
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,3909m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,9502m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,9502m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công29,2458m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công29,246m2
41Phá dỡ tường xây gạch trong đoạn EF chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,538m3
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công483,6996m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công483,7m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công483,7m2
45Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1824100m3
46Phá dỡ + chuyển cây cau vua ra khỏi cơ quanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cây
47Di chuyển 2 chậu cây cảnh ra ngoài để lấy diện tích thi công sân bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2chậu
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,2955m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1244100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,6606m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công41,6606m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công41,661m2
53Đổ đất màu vào bồn câyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,8371m3
54Mua + trồng các cây vào bồn hoa phía trước nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cây
J Bể nước cứu hỏa + nhà đặt máy bơm
1Đóng cọc gỗ D12 chiều dài cọc l=3,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,875100m
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công111,19281m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công24,805100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0324100m2
5Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,961m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1432100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,1644tấn
8Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,263m3
9Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,0936100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,032tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,421tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0118tấn
13Băng cản nước PVC đặt tại vị trí mạch ngừng,Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công32m
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công9,048m3
15Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4656100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,4502tấn
17Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,146m3
18Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0017100m2
19Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0034tấn
20Bê tông nắp bể bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0294m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11 cấu kiện
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,0492m3
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, ( trát lớp 1 có khía bay )Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công78,177m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, ( trát lớp 2)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công78,177m2
25Đánh màu thành bể sau khi trátTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công78,177m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công39,384m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,564m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1688m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0137tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0086tấn
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0561100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3199m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0054tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0343tấn
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0582100m2
36Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,0664m3
37Đắp cát tôn nền bệ đặt máyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,3525m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10,6641m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công32,833m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30,567m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30,567m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công32,833m2
43Mua + lắp dựng cửa tôn (đơn giá tính cả bản lề, khu khóa)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,4m2
44Cửa sổ tônTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,2m2
45Mua sen hoa inox cửa sổTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,3kg
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,2m2
47Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0865tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,0865tấn
49Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công93Cái
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,1319100m2
51Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ rộng 600mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,11m
52Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,048100m
53Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 90mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
54Rọ chắn rácTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
55Móc giữ ống D90 (1 ống 4 cái)Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8cái
56Máng INOX 304 thu nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6,22m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công120m
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
63Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20m
K Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11 trung tâm
2Dây tin hiệu báo cháy 2*0.75mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công450m
3Dây tín hiệu nút ấn nguồn chuông, đèn báo cháy, đèn Exit, chiếu sáng sự cố 2*1.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công250m
4Cáp tín hiệu 5x2x0.5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công100m
5Ống nhựa PVC D16Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công700m
6Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công100m
7Lắp đặt hộp chia ngả 2/3 đường D16Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công100cái
8Lắp đặt kẹp đỡ ỗng D16Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công700cái
9Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,610 đầu
10Lắp đặt thiết bị đèn báo phòngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công310 đầu
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,45 nút
12Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,45 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,45 đèn
14Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7hộp
15Lắp đặt điện trở kháng cuối dâyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7cái
16Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,45 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2,85 đèn
18Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7hộp
20Đào rãnh đường ống cấp nước chữa cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,421m3
21San lắp rãnh đường sống cấp nước chữa cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,421m3
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,12100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,18100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,42100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6100m
26Lắp đặt van chặn DN15Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
27Lắp đặt van chặn DN25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
28Lắp đặt van chặn DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
29Lắp đặt van chặn DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
30Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
31Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
32Lắp đặt rọ hút DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
33Lắp đặt rọ hút DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
35Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
36Lắp đặt khớp mềm chống rung D50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
37Lắp đặt khớp mềm chống rung D100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công351m2
39Kéo dải dây dẫn 3x16+1x10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công20m
40Kéo dải dây dẫn 3x10+1x6mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10m
41Lắp đặt tê thép DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
42Lắp đặt cút thép DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
43Lắp đặt côn thép DN100/65Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
44Lắp đặt côn thép DN50/32Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2cái
45Lắp đặt cút thép DN65Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công12cái
46Lắp đặt cút thép DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công18cái
47Lắp đặt cút ren DN25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công10cái
48Lắp đặt tê ren DN25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công6cái
49Lắp đặt côn thép DN65/50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
50Lắp đặt tê thép DN65/50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4cái
51Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 x 2D65Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
52Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa DN100x2DN65Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
53Lắp bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công8cặp bích
54Lắp bích thép rỗng - DN80Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cặp bích
55Lắp bích thép rỗng DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cặp bích
56Lắp đặt van góc DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7cái
57Lắp đặt Nội quy + bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7cái
58Thử áp lực đường ống thép DN100Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6100m
59Thử áp lực đường ống thép D65+50+25Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,72100m
L Hệ thống camera + mạng Internet
1Lắp đặt dây dẫn CAT5.ETheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công186m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công30m
3Jack RJ45Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14Cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công186m
5Lắp đặt Camera chữ nhật IP-12vTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công51 thiết bị
6Hộp kỹ thuật lắp cameraTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
7Lắp đặt đặt Switch 8PortsTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11 thiết bị
8Mua + lắp đặt tủ bảo vệ đầu ghiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
9Lắp đặt đầu ghi 8 cổng + ổ cứngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11 thiết bị
10Lắp đặt màn hình giám sát - loại 42'Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công11 cái
11Đấu nối đường cáp quang mới từ ngoài nhà vào Modem + tủ mạng 19" 27UTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1Bộ
12Tủ mạng 19" 6UTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
13Mua sẵn kìm kẹp đầu RJ45Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
14Mua sẵn thiết bị Test dây mạngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
15Mua sẵn đầu RJ45 nhựaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công62cái
16Khẩu nối đầu RJ45Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công62cái
17Thanh Patch panel 24 port cat 5eTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7cái
19Lắp đặt mặt + đế gắn đầu RJ45 (loại đế nổi - SINO) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công31hộp
20Lắp đặt dây dẫn CAT5.ETheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công639,8m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công639,8m
M Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công148,925m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1,8058tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công92,28m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công32,97m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công120,8102m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công148,8329m3
7Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,3227100m3
8Vận chuyển Cửa các loại xuống thấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7,85110m2
9Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,0241100m3
10Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công376,765m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3,7568tấn
12Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công84,896m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,6719tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công0,5828m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5,7537m3
16Tháo dỡ và vận chuyển cánh cổng cũ vào khoTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công2công
N Phần thiết bị
1Mua máy điều hòa treo tường Inveter 1 chiều lạnh công suất 12000 BTU Panasonic CS-PU12WKH-8M hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công19Bộ
2Mua máy điều hòa treo tường Inveter 1 chiều lạnh công suất 18000 BTU Panasonic CS-PU18WKH-8M hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7Bộ
3Đầu ghi 8 cổng Dahua DHI-NVR4108-4KS2/L hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
4Camera ngoài trời Dahua IP 2230SP-S-S2 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công5cái
5Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Western Purple 2TB hoặc tương đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
6Switch 8 cổng POE + 2 cổng Uplink hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
7Màn hình Tivi Sony 43 Inch, smart tivi, full HD + đầy đủ phụ kiện. hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
8Wifi link 8port BL-WR 4600-600 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1Bộ
9Switch chia mạng TP-LINK 16 port 10/100/1000Mbps TL-SG1016DE hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3Bộ
10Bộ phát Wifi 3 râu 7 DBI TP-Link hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công3Bộ
11Trung tâm báo cháy 5 Zone TYY - Đài Loan hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
12Bộ nguồn ác quy dự phòng 230VAC/24VDC TYY - Đài Loan hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
13Máy bơm chữa cháy diesel versar , Q=21-72m3/h, H=32-55m hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
14Máy bơm điện chữa cháy versar, Q=21-72m3/h, H=32-55m hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
15Bơm bù áp Windy 2,2 Kw/380V/50Hz/2900 rpm, 3HP, Model: KPN/2.2, động cơ điện Q=1,2-7,2 m3/h, H=70-30m hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
16Bình tích áp 50L 10 Bar Aquasystem, Model: VRV50 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
17Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động ( Linh kiện LS, lắp ráp tại Việt Nam ) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công1cái
18Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1200x500x180Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7cái
19Vòi chữa cháy D50, dài 20m, áp lực 13 Bar, có đầu nối, lăng phun, khớp nối.Theo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7bộ
20Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công14Bình
21Bình khí chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công7Bình
22Biển tên bằng bảng Led điện tử modul P10 3 màu ( vàng, xanh, đỏ ) ngoài trờiTheo yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế thi công4,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=9,132 tỷX=18,264 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V+Công trình tương tự: là công trình dân dụng cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II/ 02 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng: trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình;- 01 người phụ trách hạng mục điện: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này), 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III.+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC ;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn >=1KW3
2 Máy hàn Máy hàn >=23KW3
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông >=700W2
4 Đầm cóc Đầm cóc >=70KG1
5 Đầm dùi Đầm dùi >=1,5KW3
6 Máy trộn Máy trộn >=BT 250l2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa > =80 L2
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép >=2.5KW2
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5T2
10 Máy phát điện Máy phát điện >=12 KVA1
11 Vận thăng Vận thăng >= 0,5T1
12 Máy đào Máy đào 1
13 Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình Máy toàn đạc/ kinh vỹ, thủy bình1
14 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->