Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 15:50:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,421,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 13,4 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có danh sách của nhà thầu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 3-6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 3-6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT các đoạn Km327+300 - Km327+400, Km329+200 - Km330, Km339+350 - Km339+893, Km345 - Km347+027, Km348 - Km350+150, sửa chữa cầu bản Km346+400, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Gia Lai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM327+300 - KM327+400 | |||
| B | *\Mặt đường trồi lún | |||
| C | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 11 | m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 43,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 43,82 | m3 |
| 4 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 30,86 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 30,86 | m3 |
| D | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 205,7 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 205,7 | m2 |
| E | *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 552,86 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,71cm | Mô tả theo chương V | 308 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V | 233,86 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cm | Mô tả theo chương V | 11 | m2 |
| F | *\ Lề đường | |||
| G | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 7,12 | m3 |
| 2 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào nền, đào khuôn) | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả theo chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | Mô tả theo chương V | 1,01 | m3 |
| H | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 19,7 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 98,52 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 98,52 | m2 |
| I | *\ An toàn giao thông | |||
| J | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 4,95 | m2 |
| K | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 4,41 | m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 5,15 | m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| L | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,17 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 48 | lỗ |
| M | ĐOẠN KM329+200 - KM330 | |||
| N | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 145,7 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.345,05 | m2 |
| 3 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 269,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 94,154 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.345,05 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.345,05 | m2 |
| O | *\Mặt đường trồi lún | |||
| P | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 45,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 45,03 | m3 |
| 3 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 31,71 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 31,71 | m3 |
| Q | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 211,42 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 211,42 | m2 |
| R | *\Mặt đường sình lún | |||
| S | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 5,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 5,65 | m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 3,54 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 2,66 | m3 |
| T | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 17,71 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 17,71 | m2 |
| U | *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 8.100,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,83cm | Mô tả theo chương V | 5.408,83 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V | 2.641,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cm | Mô tả theo chương V | 49,87 | m2 |
| V | *\ Lề đường | |||
| W | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 4,28 | m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 185,26 | m3 |
| 3 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào nền, đào khuôn) | Mô tả theo chương V | 29,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 156,6 | m3 |
| X | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 405,19 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2.025,95 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.025,95 | m2 |
| Y | *\ An toàn giao thông | |||
| Z | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 89,52 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 34,2 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2cm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 22 | m2 |
| 4 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6cm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 22 | m2 |
| AA | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,034 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 4,78 | m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 5,58 | m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| AB | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,19 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 52 | lỗ |
| AC | *\Hệ thống thoát nước dọc | |||
| AD | Rãnh xây cũ | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 31,25 | m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 13,39 | m3 |
| AE | ĐOẠN KM339+350 - KM339+893 | |||
| AF | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 74,83 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.126,91 | m2 |
| 3 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 225,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 78,884 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.126,91 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.126,91 | m2 |
| AG | *\Mặt đường trồi lún | |||
| AH | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 19,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 19,57 | m3 |
| 3 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 13,78 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 13,78 | m3 |
| AI | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 91,87 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 91,87 | m2 |
| AJ | *\Mặt đường sình lún | |||
| AK | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 3,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 3,83 | m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 1,8 | m3 |
| AL | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| AM | *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 3.040,81 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,73cm | Mô tả theo chương V | 2.045,58 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V | 984,03 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cm | Mô tả theo chương V | 11,2 | m2 |
| AN | *\ Lề đường | |||
| AO | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 49,62 | m3 |
| 3 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào nền, đào khuôn) | Mô tả theo chương V | 28,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 18,06 | m3 |
| AP | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 127,48 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 637,4 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 637,4 | m2 |
| AQ | *\ An toàn giao thông+ sửa chữa hư hỏng mái taluy | |||
| AR | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 33,08 | m2 |
| AS | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,095 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 13,23 | m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,69 | m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 15,44 | m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| AT | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,52 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 144 | lỗ |
| AU | 3.Sửa chữa mái taluy | |||
| 1 | Xây gờ chắn đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Xây rãnh, gờ chắn đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 0,08 | m3 |
| AV | ĐOẠN KM345+217 - KM347+027 | |||
| AW | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 234,78 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.008,42 | m2 |
| 3 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 201,68 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.008,42 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.008,42 | m2 |
| AX | *\Mặt đường trồi lún | |||
| AY | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 59,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 17,55 | m3 |
| 3 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 41,78 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 41,78 | m3 |
| AZ | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 278,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 278,55 | m2 |
| BA | *\Mặt đường sình lún | |||
| BB | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 4,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 3,05 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 2,29 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 2,29 | m3 |
| BC | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 15,25 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 15,25 | m2 |
| BD | *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN | |||
| BE | 1.Tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 7.348,25 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,8cm | Mô tả theo chương V | 5.154,85 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V | 2.181,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cm | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| BF | *\ Lề đường | |||
| BG | 1. Lề đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 14,16 | m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 98,25 | m3 |
| 3 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 103,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 112,22 | m3 |
| BH | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 279,21 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 1.396,04 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.396,04 | m2 |
| BI | *\ An toàn giao thông | |||
| BJ | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 74,09 | m2 |
| BK | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 3,68 | m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,19 | m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 4,29 | m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| BL | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,14 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 40 | lỗ |
| BM | 3. Đinh phản quang | |||
| 1 | Tháo dỡ đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đinh phản quang (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| BN | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| BO | 1. Sửa chữa rãnh xây | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả theo chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| BP | SỬA CHỮA CẦU BẢN KM346+400 | |||
| BQ | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 419,12 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 11,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt K0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 20,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 406,77 | m3 |
| BR | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 35,33 | m2 |
| 2 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 7,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 2,473 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 35,33 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 35,33 | m2 |
| BS | *\ Thảm tăng cường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 878,87 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,65cm | Mô tả theo chương V | 520,05 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V | 358,82 | m2 |
| BT | *\ Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 31,75 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 158,75 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 158,75 | m2 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 16 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V | 16 | m2 |
| BU | *\ Gia cố lề + ốp mái taluy | |||
| BV | 1. Gia cố lề bằng BTXM | |||
| 1 | Lớp giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 25,1 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn vách ngăn | Mô tả theo chương V | 0,018 | m3 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe co | Mô tả theo chương V | 4,27 | Kg |
| BW | 2. Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả theo chương V | 40,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 40,67 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cm | Mô tả theo chương V | 3,05 | m3 |
| 4 | Chèn giấy dầu khe chân khay taluy | Mô tả theo chương V | 10,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 195,91 | m2 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | Mô tả theo chương V | 37,62 | m3 |
| BX | 3. ốp mái taluy | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 367,05 | m2 |
| 2 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 55,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn vách ngăn | Mô tả theo chương V | 0,079 | m3 |
| 4 | Chèn giấy dầu khe taluy | Mô tả theo chương V | 15,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC d90 | Mô tả theo chương V | 18,5 | m |
| 6 | Đệm đá 4x6 thoát nước | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 34,41 | m2 |
| BY | *\ An toàn giao thông | |||
| BZ | 1. Tường hộ lan | |||
| CA | Tường hộ lan cũ tận dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ THL cũ | Mô tả theo chương V | 76 | m |
| 2 | Đập bỏ bê tông móng | Mô tả theo chương V | 6,95 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Đệm móng CPĐD Dmax 3.75 | Mô tả theo chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2M150 | Mô tả theo chương V | 6,95 | m3 |
| 6 | Tường hộ lan (thay mắt phản quang, bu lông) | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 7 | Lắp đặt hộ lan mềm (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 76 | m |
| CB | Tường hộ lan thiết kế mới | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 7,05 | m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax 3.75 | Mô tả theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 6,28 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép neo d16 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 5 | Tường hộ lan mới (tận dụng tấm đầu) | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 6 | Cước vận chuyển THL | Mô tả theo chương V | 1,82 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả theo chương V | 76 | m |
| CC | 2. Vạch sơn tim đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 9,02 | m2 |
| CD | 3. Di dời biển báo | |||
| CE | 3.1. Biển báo chữ nhật 1 cột | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông móng biển báo cũ | Mô tả theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2M150 | Mô tả theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| CF | 3.2. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông móng biển báo cũ | Mô tả theo chương V | 0,43 | m3 |
| CG | 4. Di dời cọc H | |||
| 1 | Đào bỏ móng bê tông cọc | Mô tả theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cọc H | Mô tả theo chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2M150 | Mô tả theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Trồng lại cọc H (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| CH | *\Phần cầu bản | |||
| CI | 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng công trường | Mô tả theo chương V | 226 | m2 |
| 2 | San lấp đất tạo mặt bằng công trường đạt K0.90 (tận dụng đất đào mái cũ + hố móng) | Mô tả theo chương V | 74,58 | m3 |
| 3 | Đập bỏ bê tông tường cánh, móng tường cánh | Mô tả theo chương V | 94,83 | m3 |
| 4 | Đập bỏ đá hộc gia cố lòng, sân cầu | Mô tả theo chương V | 21,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 115,92 | m3 |
| CJ | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình vào đất cấp 2 (phần cọc ngập trong đất) | Mô tả theo chương V | 138 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình vào đất cấp 2 (phần cọc không ngập trong đất) | Mô tả theo chương V | 138 | m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả theo chương V | 138 | m |
| 4 | Vòng vây ván thép | Mô tả theo chương V | 184 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 55,65 | m3 |
| CK | 2. Phần cầu | |||
| CL | 2.1 Mố cầu | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,714 | Tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép d16 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d18 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,309 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép d20 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,424 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép d25 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,503 | Tấn |
| 6 | Khoan lỗ d22 vào bê tông | Mô tả theo chương V | 44 | m |
| 7 | Cấy thép d20 (CB300-V) vào bê tông | Mô tả theo chương V | 0,217 | Tấn |
| 8 | Khoan lỗ d40 vào đá | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 9 | Cấy thép d32 (CB300-V) vào móng đá | Mô tả theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 10 | Bơm vữa chèn lỗ khoan cấy neo thép | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông thân mố | Mô tả theo chương V | 81,04 | m2 |
| 12 | Bê tông thân, móng mố đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 33,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả theo chương V | 235,66 | m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 91,95 | m3 |
| 15 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 11,54 | m3 |
| 16 | Bê tông gia cố lòng cầu, sân cầu, chân khay đá 2x4M200 | Mô tả theo chương V | 32,77 | m3 |
| 17 | Đắp cát thoát nước sau mố lu lèn đạt K0.95 | Mô tả theo chương V | 70,12 | m3 |
| CM | 2.2 Thanh chống | |||
| 1 | Gia công cốt thép d14 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,093 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 19,4 | m2 |
| 4 | Bê tông thanh chống đá 1x2M200 | Mô tả theo chương V | 3,96 | m3 |
| CN | 2.3 Mũ mố | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,075 | Tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả theo chương V | 6,6 | m2 |
| CO | 2.4 Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d22 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,324 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,166 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d10 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,043 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm bản đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Cẩu lắp dầm cầu bản | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Chèn mattit liên kết dầm và mố cầu | Mô tả theo chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối dọc dầm cầu bản đá 0.5x1 M300 | Mô tả theo chương V | 0,14 | m3 |
| CP | 2.5 Bản dẫn | |||
| 1 | Đệm CPĐD trước mố | Mô tả theo chương V | 12,14 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,224 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả theo chương V | 6,08 | m2 |
| 6 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Cẩu lắp bản dẫn (1.25T/bản) | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| CQ | 2.6 Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 152,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đạt K0.95 | Mô tả theo chương V | 22,52 | m3 |
| 3 | Đào đá cấp 4 bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 29,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ xa | Mô tả theo chương V | 29,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất đà giáo thép phục vụ thi công | Mô tả theo chương V | 1,993 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng đà giáo thép phục vụ thi công | Mô tả theo chương V | 7,972 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ đà giáo thép phục vụ thi công | Mô tả theo chương V | 7,972 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván sàn | Mô tả theo chương V | 2,75 | m3 |
| 9 | Lan can mạ kẽm nhưng nóng hoàn thiện | Mô tả theo chương V | 0,571 | tấn |
| 10 | Cước vận chuyển lan can | Mô tả theo chương V | 0,571 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo chương V | 0,571 | Tấn |
| 12 | Sơn trắng 2 nước gờ lan can | Mô tả theo chương V | 16,94 | m2 |
| CR | ĐOẠN KM348 - Km350+150 | |||
| CS | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 364,58 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 729,42 | m2 |
| 3 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 145,88 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 729,42 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 729,42 | m2 |
| CT | *\Mặt đường trồi lún | |||
| CU | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 127,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 37,83 | m3 |
| 3 | Lu lớp móng đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 90,08 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 90,08 | m3 |
| CV | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 600,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 600,55 | m2 |
| CW | *\Mặt đường sình lún | |||
| CX | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 11,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 1,83 | m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 7,48 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 5,61 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 5,61 | m3 |
| CY | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 37,39 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cm | Mô tả theo chương V | 37,39 | m2 |
| CZ | *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN | |||
| DA | 1.Tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 12.176,41 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 6,02cm | Mô tả theo chương V | 5.854,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V | 6.192,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cm | Mô tả theo chương V | 129,33 | m2 |
| DB | 2. Vuốt nối mở rộng ngã giao BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn đường dày TB 17cm | Mô tả theo chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 8,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V | 1,48 | m2 |
| 4 | Lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 28,46 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 5,12 | m3 |
| DC | *\ Lề đường | |||
| DD | 1. Lề đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 66,62 | m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 176,92 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 18,71 | m3 |
| 4 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 101,7 | m3 |
| DE | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 467,07 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2.335,35 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.335,35 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 303,4 | m3 |
| DF | *\ An toàn giao thông | |||
| DG | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 123,08 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 126,9 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2cm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 38,5 | m2 |
| 4 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6cm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 38,5 | m2 |
| DH | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,111 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 15,44 | m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 18,02 | m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 42 | Cái |
| DI | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 84 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,6 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 168 | lỗ |
| DJ | 2. Đinh phản quang | |||
| 1 | Tháo dỡ đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đinh phản quang (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| DK | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| DL | 1. Sửa chữa rãnh xây | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả theo chương V | 28,48 | m3 |
| 2 | Xây mới rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 12,21 | m3 |
| DM | 2. Sữa chữa gờ chắn bánh, mái taluy cũ | |||
| 1 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Đệm chân khay đá 4x6, dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc giá cố mái taluy VXM M100 | Mô tả theo chương V | 5,61 | m3 |
| DN | *\ Cống bản 50x70, L=7m, Km349+152.78 | |||
| DO | 1. Phần cống | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông trên rãnh hiện hữu | Mô tả theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cũ hư hỏng | Mô tả theo chương V | 6,72 | m3 |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 7,35 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6, dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2,11 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 5,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 8,88 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,18 | m3 |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Xây thân, đầu tường cánh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả theo chương V | 6,72 | m3 |
| 13 | Xây thân, đầu tường cánh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 1,99 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,02 | m3 |
| 16 | Trát VXM M100, dày 2cm | Mô tả theo chương V | 9,08 | m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên, K0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 1,67 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 5,46 | m3 |
| DP | 2. Phần vuốt nối rãnh xây về THL | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 5,83 | m3 |
| 2 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Mô tả theo chương V | 4,95 | m2 |
| DQ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CẦU BẢN KM346+400 | |||
| DR | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| DS | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 30 | Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
| DT | 2. Tấm chắn phía đường xe chạy | |||
| 1 | Thép hộp, thép góc các loại | Mô tả theo chương V | 0,349 | tấn |
| 2 | Tôn lạnh 4 dem | Mô tả theo chương V | 122,1 | m2 |
| 3 | Bu lông liên kết | Mô tả theo chương V | 100 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thép hộp, thép góc, tôn lạnh | Mô tả theo chương V | 0,747 | Tấn |
| 5 | Di chuyển tấm chắn thi công | Mô tả theo chương V | 1,495 | Tấn |
| DU | 3. Rào chắn thi công | |||
| 1 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 54 | m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 130 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 5,94 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột bê tông | Mô tả theo chương V | 90 | Cái |
| DV | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN | |||
| DW | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 90 | cái |
| DX | 2. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 90 | Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 13,4 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 20 | có danh sách của nhà thầu kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 3-6T | Lu bánh thép 3-6T | 1 |
| 2 | Lu bánh thép ≥10T | Lu bánh thép ≥10T | 2 |
| 3 | Lu rung ≥25T | Lu rung ≥25T | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥16T | Lu bánh lốp ≥16T | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ các loại | Ôtô tự đổ các loại | 3 |
| 7 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Máy đào ≤ 1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy cào bóc | Máy cào bóc | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san | Máy san | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h | 1 |
| 12 | Ôtô tưới nước | Ôtô tưới nước | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi