Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240859-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 15:45:00 đến ngày 2022-03-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,967,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 8,9 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km440 - Km441, Km446+500 - Km448+150, Km453+300 - Km454+400, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông Gia Lai, địa chỉ: 170 – Trường Chinh – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai; Thẩm định HS BCKTKT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai; , số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai. Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM440 - Km441
B *\ Mặt đường rạn nứt
C 1.Công tác chuẩn bị
1San gạt đất trên mặt đườngMô tả theo chương V26,69m3
2Vận chuyển đất san gạt đổ xaMô tả theo chương V26,69m3
D 2. Mặt đường rạn nứt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V186,09m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V44,7m2
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V8,94m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V44,7m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V44,7m2
E *\.Mặt đường trồi lún
F 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V82,39m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V24,37m3
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V58,02m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V58,02m3
G 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V386,79m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V386,79m2
H *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả theo chương V5.803,38m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 6,25cmMô tả theo chương V2.551,35m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả theo chương V3.159,6m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả theo chương V92,43m2
I *\Lề đường
J 1. Đắp đất phụ lề
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V66,77m3
2Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V105,7m3
3Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V79,58m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V143,69m3
K 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V261,97m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V1.309,87m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V1.309,87m2
L *\ An toàn giao thông
M 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V55,88m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V71,1m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc (màu vàng)Mô tả theo chương V32,35m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6cm (màu vàng)Mô tả theo chương V50,15m2
N 2. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V0,53m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,05tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V6,98m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,46m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,36m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V8,16m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V19Cái
O Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V38bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,27m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V76lỗ
P 3. Biển báo tam giác
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,86m3
2Cung cấp & lắp đặt biển báo A90Mô tả theo chương V4Cái
Q *\ Rãnh hộp BTCT lắp ghép
1Đào rãnh đất cấp 3Mô tả theo chương V206,44m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V206,44m3
R Phần đúc sẵn
1Ván khuônMô tả theo chương V976,5m2
2Gia công cốt thép d6 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,267tấn
3Gia công cốt thép d10 (CB300-V)Mô tả theo chương V1,565tấn
4Gia công cốt thép d14 (CB300-V)Mô tả theo chương V3,007tấn
5Bê tông rãnh hộp đá 1x2 M200Mô tả theo chương V76,09m3
6Lắp đặt thân mươngMô tả theo chương V217cấu kiện
S Phần đổ tại chỗ
1Ván khuônMô tả theo chương V79,5m2
2Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V5,96m3
3Gia công cốt thép d10 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,08Tấn
4Gia công cốt thép d14 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,13Tấn
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả theo chương V19,53m3
6Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,326tấn
7Gia công cốt thép tấm đan d10 (CB300-V)Mô tả theo chương V1,852tấn
8Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả theo chương V1,16tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V119,52m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V26,52m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V217Cái
T Cửa xả
1Đào đất đất cấp 3Mô tả theo chương V5,78m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V5,78m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả theo chương V0,26m3
4Ván khuônMô tả theo chương V17,04m2
5Bê tông đá đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,64m3
U ĐOẠN KM446+500 - Km448+150
V *\ Mặt đường rạn nứt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V523,65m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V82,79m2
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V16,56m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả theo chương V82,79m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V82,79m2
W *\.Mặt đường trồi lún
X 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V193,63m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V57,28m3
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V136,38m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V136,38m3
Y 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả theo chương V909,17m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V909,17m2
Z *\Mặt đường sình lún
AA 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V321,35m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V49,36m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V201,47m3
4Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V151,1m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V151,1m3
AB 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả theo chương V1.007,35m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V1.007,35m2
AC *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
AD 1. Tăng cường mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả theo chương V8.554,12m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 6,4cmMô tả theo chương V2.665,69m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả theo chương V5.829,94m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả theo chương V58,49m2
AE 2. Vuốt mở rộng ngã giao bằng BTXM
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V37,07m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V4,94m2
3Lớp cách lyMô tả theo chương V123,57m2
4Bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V22,24m3
AF *\Lề đường
AG 1. Đắp đất phụ lề
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V12,81m3
2Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V169,09m3
3Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V77,36m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V508,74m3/km
AH 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V324,86m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V1.624,31m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V1.624,31m2
AI *\ An toàn giao thông
AJ 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V90,23m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V69,75m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc (màu vàng)Mô tả theo chương V35,75m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6cm (màu vàng)Mô tả theo chương V35,75m2
AK 2. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V0,25m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,024tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V3,31m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,22m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,17m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V3,87m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V9Cái
AL Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V18bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,13m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V36lỗ
AM 3. Biển báo tam giác
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả theo chương V4,32m3
2Cung cấp & lắp đặt biển báo A90Mô tả theo chương V20Cái
AN *\ Hệ thống thoát nước dọc
AO 1. Rãnh cũ
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả theo chương V14,9m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V6,39m3
AP 2. Rãnh xây mới
1Đào rãnh đất cấp 3 + chân khayMô tả theo chương V108,33m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V108,33m3/km
3Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V53,47m3
4Láng đáy rãnh VXM M100Mô tả theo chương V35,79m2
AQ 3. Tấm đan KT (40x140x12)cm
1Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V6,55m2
2Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,102tấn
3Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,033tấn
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,98m3
5Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V15Cái
AR 4. Mương xây KT (50x70)
1Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5Mô tả theo chương V1,45m3
2Bê tông móng mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,45m3
3Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V5,53m3
AS *\ Cống bản 70xH, L=25m, 4 cống
AT 1. Phần cống
1Đào rãnh cũ hư hỏngMô tả theo chương V17,44m3
2Đào móng cống đất cấp 3Mô tả theo chương V34,96m3
3Đệm đá 4x6, dày 10cmMô tả theo chương V7,8m3
4Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,405tấn
5Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,393tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V21,13m2
7Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V32,02m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,27m3
9Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,77m3
10Xây thân, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả theo chương V26,71m3
11Xây thân, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V7,2m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V29Cái
13Chèn VXM M100, dày 1cmMô tả theo chương V7m2
14Trát VXM M100, dày 2cmMô tả theo chương V36,75m2
15Đắp đất trả lại thiên nhiên, K0.95 tận dụng đất đàoMô tả theo chương V15,31m3
16Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V15,67m3/km
AU 2. Phần vuốt nối rãnh xây THL
1Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V16,88m3
2Láng đáy rãnh VXM M100Mô tả theo chương V13,35m2
AV ĐOẠN KM453+328 - KM454+400
AW *\ Mặt đường rạn nứt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V311,1m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V282,76m2
3Lu lớp móng đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V56,55m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả theo chương V282,76m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V282,76m2
AX *\Mặt đường trồi lún
AY 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V105,97m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V31,34m3
3Lu lớp móng đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V74,63m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V74,63m3
AZ 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả theo chương V497,5m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V497,5m2
BA *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN C12.5
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả theo chương V5.877,52m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5,79cmMô tả theo chương V2.716,47m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả theo chương V3.150,05m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả theo chương V11m2
BB *\Lề đường
BC 1. Đắp đất phụ lề
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V53,93m3
2Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V85,4m3
3Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V47,44m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V180,13m3
BD 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V212,62m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V1.063,11m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V1.063,11m2
BE *\ An toàn giao thông
BF 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V59,82m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V17,1m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc (màu vàng)Mô tả theo chương V5,5m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6cm (màu vàng)Mô tả theo chương V22,9m2
BG 2. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V0,39m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,037tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V5,15m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,34m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,27m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V6,01m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V14Cái
BH Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V28bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,2m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V56lỗ
BI 3. Biển báo tam giác
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả theo chương V1,3m3
2Cung cấp & lắp đặt biển báo A90Mô tả theo chương V6Cái
BJ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN
BK 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả theo chương V58cái
BL 2. Biển báo
1Biển báo tam giác A70Mô tả theo chương V2Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả theo chương V4Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V6Cái
4Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V58Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V4Bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 8,9 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy cào bóc Máy cào bóc1
9 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Máy san Máy san1
11 Trạm trộn bê tông nhựa + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
12 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->