Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 16:49:00 đến ngày 2022-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,111,940,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng 0,8T (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng Trường THCS Chu Minh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 199,254 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 16,033 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 6,368 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 21,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,365 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,026 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,026 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 32,188 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,603 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 406 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V | 5,113 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 71,565 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 6,441 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,57 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,581 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,885 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 128,01 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Chương V | 1,927 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 2,533 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,644 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,21 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,459 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V | 3,191 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,247 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,468 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 28,879 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,609 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 7,321 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,461 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,255 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,129 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,204 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,26 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,092 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,711 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,603 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,642 | m2 |
| 49 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 39,245 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 12,963 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,05 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,036 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 53,166 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 18,057 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,789 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,698 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,586 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,837 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 137,001 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 12,64 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,587 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,306 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 18,193 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 263,747 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 22,612 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 29,039 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,444 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,335 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,986 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V | 12,364 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 1,668 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,723 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,612 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,073 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,116 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,035 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,432 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V | 1,561 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,007 | tấn |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 3,254 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,254 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 276,184 | m2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 5,289 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp sườn | Chương V | 77,66 | md |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 400,534 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 45,754 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,164 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,513 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 31,857 | m3 |
| 94 | Đào đất tam cấp, đất cấp II | Chương V | 4,1 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,278 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,234 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V | 5,385 | m3 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 20,987 | 100m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,588 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 16,027 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 57,494 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 297,087 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 863,82 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.495,232 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.305,135 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.340,301 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.202,122 | m2 |
| 109 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Chương V | 795,454 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 302,97 | m |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.160,907 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7.342,79 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.047,718 | m2 |
| 114 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Chương V | 170,48 | md |
| 115 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 13,772 | m |
| 116 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 8,962 | m3 |
| 117 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Chương V | 108,433 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Chương V | 110,793 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V | 446,76 | m2 |
| 120 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm | Chương V | 110,918 | m2 |
| 121 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Chương V | 110,918 | m2 |
| 122 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Chương V | 100,53 | m2 |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,926 | m2 |
| 124 | Khoét lỗ mặt Lavabo | Chương V | 28 | lỗ |
| 125 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V | 0,196 | tấn |
| 126 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V | 0,196 | tấn |
| 127 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 74,984 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 225,613 | m2 |
| 129 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Chương V | 295,525 | m2 |
| 130 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V | 1,321 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 85,514 | m2 |
| 132 | Chụp lan can Inox | Chương V | 77,64 | cái |
| 133 | Bulong liên kết | Chương V | 310,96 | bộ |
| 134 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V | 2,935 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 188,158 | m2 |
| 136 | Chụp lan can Inox | Chương V | 132 | cái |
| 137 | Bulong liên kết | Chương V | 664 | bộ |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,287 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 198,6 | m2 |
| 140 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 112,793 | m2 |
| 141 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 26,325 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V | 78,885 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V | 123,3 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38m | Chương V | 4,32 | m3 |
| 145 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V | 166,926 | m2 |
| 146 | Cửa thưng tôn | Chương V | 0,9 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 513,449 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,933 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 258,66 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,569 | m2 |
| 151 | Lam nhôm chữ Z dày 0.6mm | Chương V | 67,838 | m2 |
| 152 | Lắp dựng lam nhôm | Chương V | 67,838 | m2 |
| 153 | Lam chắn nắng 85C dày 0.6mm | Chương V | 56,538 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 56,538 | m2 |
| 155 | Chèn khe nhiệt bằng keo trám MS Sealant | Chương V | 57,6 | md |
| 156 | Lưới chắn côn trùng lỗ thông hơi mái | Chương V | 0,37 | m2 |
| 157 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Chương V | 1,437 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,718 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,411 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,376 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,32 | m2 |
| 164 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,32 | m2 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 166 | Lớp nylon lót nền | Chương V | 18,432 | m2 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 1,844 | m3 |
| 168 | Kẻ rãnh tạo nhám | Chương V | 72,96 | md |
| 169 | Gia công lan can Inox đường dốc | Chương V | 0,223 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 20,52 | m2 |
| 171 | Chụp Inox | Chương V | 26 | cái |
| 172 | Bulong liên kết | Chương V | 104 | bộ |
| 173 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L CSLH/18Wx2+ cần treo thả | Chương V | 188 | bộ |
| 174 | Bộ đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W + cần cong son | Chương V | 28 | bộ |
| 175 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 176 | Đèn Led ốp trần D220/18W - lắp nổi | Chương V | 70 | bộ |
| 177 | Đèn Led Downlight D110 CS 1x9W,220V, lắp âm trần | Chương V | 33 | bộ |
| 178 | Đèn Led ốp tường KT 195x90x60,CS: 1x10W, 220V | Chương V | 16 | bộ |
| 179 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Chương V | 96 | cái |
| 180 | Móc treo quạt trần | Chương V | 96 | cái |
| 181 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V | 22 | cái |
| 182 | Quạt thông gió 1 chiều D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Chương V | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 9 | hộp |
| 185 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 10 | hộp |
| 188 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 14 | hộp |
| 191 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 194 | Mặt che công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 24 | hộp |
| 197 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 97 | cái |
| 199 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 97 | hộp |
| 200 | Mặt che ổ cắm | Chương V | 97 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt chân đế nổi | Chương V | 14 | hộp |
| 203 | Mặt che ổ cắm | Chương V | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn | Chương V | 40 | cái |
| 205 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Chương V | 18 | cái |
| 206 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Chương V | 65 | cái |
| 207 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Chương V | 4 | cái |
| 208 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Chương V | 2 | cái |
| 209 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Chương V | 4 | cái |
| 210 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Chương V | 11 | cái |
| 211 | MCB 3 pha 3 cực 25A, ICU =6KA | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 213 | Tủ điện nhựa chứa 8MCB lắp âm tường | Chương V | 11 | hộp |
| 214 | Tủ điện nhựa chứa 12MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 215 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV- 4x6 mm2 | Chương V | 17 | m |
| 216 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 1.036 | m |
| 217 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 522 | m |
| 218 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 3.702 | m |
| 219 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 8.480 | m |
| 220 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 518 | m |
| 221 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 17 | m |
| 222 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 261 | m |
| 223 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 1.851 | m |
| 224 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 16 | m |
| 225 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 493 | m |
| 226 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 2.006 | m |
| 227 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 3.816 | m |
| 228 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 33 | m |
| 229 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Chương V | 34 | hộp |
| 230 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 231 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 208 | hộp |
| 232 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 735 | hộp |
| 233 | Ống nhựa uPVC D60 luồn ống chờ điều hòa | Chương V | 12 | m |
| 234 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Chương V | 4 | cái |
| 235 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Chương V | 1 | cái |
| 236 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Chương V | 2 | cái |
| 237 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Chương V | 4 | cái |
| 238 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Chương V | 11 | cái |
| 239 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6KA | Chương V | 1 | cái |
| 240 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU =18KA | Chương V | 7 | cái |
| 241 | MCCB 3 pha 3 cực 175A, ICU =18KA | Chương V | 1 | cái |
| 242 | Tủ điện kim loại KT 500x400x200 sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 243 | Tủ điện kim loại KT 800x500x200 sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 244 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV- 4x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 245 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 50 | m |
| 246 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V | 48 | m |
| 247 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 248 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V | 17 | cái |
| 249 | Mặt ổ cắm mạng Lan 1 lỗ RJ45 | Chương V | 17 | cái |
| 250 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 17 | hộp |
| 251 | Switch 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 252 | Tủ Rack 6U, KT: H320xW560xD400mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | bộ |
| 253 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | bộ |
| 254 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V | 940 | m |
| 255 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 62 | m |
| 256 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 320 | m |
| 257 | Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 258 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V | 34 | hộp |
| 259 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 21 | hộp |
| 260 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan âm sàn | Chương V | 20 | cái |
| 261 | Switch 48 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 262 | Tủ Rack 6U, KT: H320xW560xD400mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | bộ |
| 263 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | bộ |
| 264 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V | 210 | m |
| 265 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 112 | m |
| 266 | Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 267 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V | 44,625 | m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 269 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m | Chương V | 11 | cái |
| 270 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 16 | cọc |
| 271 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Chương V | 291 | m |
| 272 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 100 | m |
| 273 | Dây điện Cu/PVC 1x35mm2. Dây nối đất | Chương V | 11 | m |
| 274 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 96 | m |
| 275 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 355 | cái |
| 276 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 5 | bộ |
| 277 | Bulông đai ốc | Chương V | 10 | bộ |
| 278 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 27 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 27 | cái |
| 281 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 27 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 283 | Bộ xả tiểu nhấn không áp VG HX05 | Chương V | 12 | bộ |
| 284 | Xiphông tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 285 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 36 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 36 | bộ |
| 287 | Xiphông chậu rửa của Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 36 | bộ |
| 288 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 36 | cái |
| 289 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 36 | cái |
| 290 | Phễu thu nước Inox DN65 | Chương V | 23 | cái |
| 291 | Chống thấm phễu thu | Chương V | 18 | cái |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Chương V | 9 | bộ |
| 293 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 294 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 295 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 296 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D40, PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D32, PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 298 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D25, PN10 | Chương V | 1,38 | 100m |
| 299 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D20, PN10 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 300 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 301 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 302 | Van chặn PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 303 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 304 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 3 | cái |
| 305 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 306 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 18 | cái |
| 307 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 308 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 309 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 310 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 52 | cái |
| 311 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 28 | cái |
| 312 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 96 | cái |
| 313 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 314 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V | 6 | cái |
| 315 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 4 | cái |
| 316 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 317 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 74 | cái |
| 318 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 319 | Tê thép tráng kẽm D15 | Chương V | 27 | cái |
| 320 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 321 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 322 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 323 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 324 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 325 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 326 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 112 | cái |
| 327 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 328 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 329 | Kép Inox đường kính D15 | Chương V | 117 | cái |
| 330 | Măng sông nhựa PRR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 331 | Măng sông nhựa PRR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 332 | Măng sông nhựa PRR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 333 | Măng sông nhựa PRR D25 | Chương V | 35 | cái |
| 334 | Măng sông nhựa PRR D20 | Chương V | 28 | cái |
| 335 | Măng sông nhựa ren trong PRR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 336 | Măng sông nhựa ren trong PRR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 337 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 63 | cái |
| 338 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Chương V | 25 | m |
| 339 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 25 | m |
| 340 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 1 | 100m |
| 341 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 342 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 343 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 344 | Ống nhựa uPVC D48 Class 2 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 345 | Ống nhựa uPVC D34 Class 2 | Chương V | 0,29 | 100m |
| 346 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 347 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 348 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 80 | cái |
| 349 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 99 | cái |
| 350 | Chếch 135 uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 351 | Chếch 135 uPVC D34 | Chương V | 50 | cái |
| 352 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Chương V | 19 | cái |
| 353 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 354 | Cút nhựa 90 uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 355 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 123 | cái |
| 356 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 34 | cái |
| 357 | Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V | 41 | cái |
| 358 | Y nhựa uPVC D48/48 | Chương V | 4 | cái |
| 359 | Y thu nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 10 | cái |
| 360 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 361 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 28 | cái |
| 362 | Y thu nhựa uPVC D75/48 | Chương V | 4 | cái |
| 363 | Y thu nhựa uPVC D48/34 | Chương V | 32 | cái |
| 364 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 365 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 366 | Côn thu uPVC D48/34 | Chương V | 4 | cái |
| 367 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 368 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 369 | Tê kiểm tra uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 370 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 371 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 372 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 28 | cái |
| 373 | Măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 10 | cái |
| 374 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 375 | Măng sông nhựa uPVC D34 | Chương V | 8 | cái |
| 376 | Xi phong thoát sàn D75 | Chương V | 23 | cái |
| 377 | Bịt thông tắc D110 | Chương V | 9 | cái |
| 378 | Bịt thông tắc D75 | Chương V | 18 | cái |
| 379 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 380 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 381 | Chếch nhựa 135 uPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 382 | Chếch nhựa 135 uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 383 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 384 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 385 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 10 | cái |
| 386 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 387 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 10 | cái |
| 388 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 80 | cái |
| 389 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 160 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 2,794 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 1,118 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,892 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Chương V | 48,859 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 8 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 499,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 23,58 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 26,36 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,6 | m2 |
| 12 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 4,19 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,794 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,411 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,412 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 38,412 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,24 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,187 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,542 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,566 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 249,699 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,505 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,88 | m |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,458 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 373,662 | m2 |
| 13 | Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công 10% | Chương V | 9 | m3 |
| 14 | Đào móng tường rào, bằng máy đào | Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 67,5 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 59,985 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,93 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,153 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,76 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 8,499 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ biển cổng để nâng cổng | Chương V | 1 | công |
| 27 | Gia công hệ khung thép đỡ biển cổng | Chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép đỡ biển cổng | Chương V | 0,008 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,544 | m2 |
| 30 | Lắp đặt lại biển cổng sau khi tháo | Chương V | 1 | công |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 7,695 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 9 | Mua gạch không nung đặc | Chương V | 2.187 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 222 | m |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,81 | m3 |
| 13 | Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2 | Chương V | 86 | m |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x70mm2 | Chương V | 89 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V | 158 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2 | Chương V | 64 | m |
| 17 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Chương V | 254 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đất | Chương V | 3 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Chương V | 222 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đất | Chương V | 254 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V | 10 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105/80 | Chương V | 0,87 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Chương V | 1,56 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 | Chương V | 3,12 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 10 | m |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU=18kA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3 pha 3 cực 175A, ICU =42kA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | MCCB 3 pha 3 cực 250A, ICU=42kA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đèn báo pha 220V, 3W | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Biến dòng hạ thế 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Thanh cái đồng 20x6mm | Chương V | 3 | m |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm bọc nhựa M70 | Chương V | 18 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Kẹp hãm treo cáp 4x70 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Kẹp siết cáp 4x70 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Ghíp nhôm loại 3 bulong | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Đai thép không gỉ bắt tại cột điện | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Bulong nở sắt M10x100 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 52 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 25 | m |
| 53 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V | 226 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 1,29 | 100m |
| 55 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Hộp nối KT 160x160x80mm | Chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 3,474 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào | Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1,2~6,6m3/h, H=40,5~29.5m | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Van phao cơ DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 1,16 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 3,29 | 100m |
| 13 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 21 | cái |
| 16 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V | 7 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa HDPE D40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Chương V | 29 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 83 | cái |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 193 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V | 3,23 | 100m |
| 33 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 6 | m |
| 34 | Khâu nối ren trong HDPE DN40 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy HDPE D110x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống thép D100 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 37 | Cút thép hàn D100 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Vanh thép D300, dày 3mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 39 | Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 0,871 | m3 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 7,316 | m3 |
| 41 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,267 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,714 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,721 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,562 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Chương V | 0,918 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Chương V | 0,051 | tấn |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,929 | m2 |
| 53 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 44,45 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,705 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,668 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 115 | 1 cấu kiện |
| 58 | Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 61 | Cống D400 | Chương V | 4 | m |
| 62 | Đế Cống D400 | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 1,6 | đoạn ống |
| 64 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 1 | mối nối |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 55,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái bằng gỗ | Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 15,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 40,447 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 8 | San gạt tạo mặt bằng máy đào | Chương V | 1 | ca |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu mái bằng gỗ | Chương V | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,18 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 19,19 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 16 | San gạt tạo mặt bằng máy đào | Chương V | 1 | ca |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu mái bằng gỗ | Chương V | 2 | công |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 18,656 | m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 23 | San gạt tạo mặt bằng máy đào | Chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥16T | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông 50m3/h | 50m3/h | 1 |
| 6 | Vận thăng 0,8T (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi