Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344152-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220339736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 16:49:00 đến ngày 2022-03-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,111,940,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng 0,8T (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Trường THCS Chu Minh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V199,254m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V16,033100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V6,368tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V21,042tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,365tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,026tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,026tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V32,188100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V0,603100m
10Cọc thép ép âmChương V1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V406mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V5,113m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,051100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,051100m3
15Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10%Chương V71,565m3
16Đào móng bằng máy đào Chương V6,441100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,57100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,581100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,885m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,35100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,399100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V128,01m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngChương V1,927100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V2,533100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,644tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,21tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,459tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V3,191m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtChương V0,408100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,247tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,468tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V28,879m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,609m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,028100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V7,321m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,65100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,461tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,255tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,129tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,014100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,204m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V0,059100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,26tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,711m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,603m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,642m2
49Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V39,245m2
50Ngâm nước xi măng chống thấmChương V12,963m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,05m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,041100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,036tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V53,166m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V18,057m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V7,789100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,698tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,586tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,837tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V137,001m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V12,64100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,587tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,306tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V18,193tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V263,747m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V22,612100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V29,039tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V11,444m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,335100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,986tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V12,364m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V1,668100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,723tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,612tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,073m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,467100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,116tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,035tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V19,432m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V1,561100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,007tấn
84Sản xuất xà gồ thépChương V3,254tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V3,254tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V276,184m2
87Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V5,289100m2
88Tôn úp sườnChương V77,66md
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V400,534m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V45,754m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,164m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,513m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V31,857m3
94Đào đất tam cấp, đất cấp IIChương V4,1m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,278m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,024100m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,234m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V5,385m3
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V20,987100m2
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,588100m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V16,027m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V57,494m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V297,087m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V863,82m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.495,232m2
106Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.305,135m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.340,301m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.202,122m2
109Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmChương V795,454m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V302,97m
111Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.160,907m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7.342,79m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V2.047,718m2
114Vét rãnh thoát nước hành lang:Chương V170,48md
115Ống nhựa uPVC D27Chương V13,772m
116Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V8,962m3
117Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Chương V108,433m2
118Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơnChương V110,793m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmChương V446,76m2
120Thi công trần nhôm 600x600x0.6mmChương V110,918m2
121Trần nhôm 600x600x0.6mmChương V110,918m2
122Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Chương V100,53m2
123Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V18,926m2
124Khoét lỗ mặt LavaboChương V28lỗ
125Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V0,196tấn
126Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáChương V0,196tấn
127Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V74,984m3
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V225,613m2
129Chống thấm seno bằng Sikatop 107Chương V295,525m2
130Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V1,321tấn
131Lắp dựng lan can InoxChương V85,514m2
132Chụp lan can InoxChương V77,64cái
133Bulong liên kếtChương V310,96bộ
134Gia công lan can Inox hành langChương V2,935tấn
135Lắp dựng lan can InoxChương V188,158m2
136Chụp lan can InoxChương V132cái
137Bulong liên kếtChương V664bộ
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V32,287m2
139Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V198,6m2
140Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmChương V112,793m2
141Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V26,325m2
142Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmChương V78,885m2
143Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mmChương V123,3m2
144Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mChương V4,32m3
145Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmChương V166,926m2
146Cửa thưng tônChương V0,9m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V513,449m2
148Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,933tấn
149Lắp dựng hoa sắt cửaChương V258,66m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V183,569m2
151Lam nhôm chữ Z dày 0.6mmChương V67,838m2
152Lắp dựng lam nhômChương V67,838m2
153Lam chắn nắng 85C dày 0.6mmChương V56,538m2
154Lắp dựng lam chắn nắngChương V56,538m2
155Chèn khe nhiệt bằng keo trám MS SealantChương V57,6md
156Lưới chắn côn trùng lỗ thông hơi máiChương V0,37m2
157Đào đất móng đường dốc, đất cấp IIChương V1,437m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,718m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,034100m2
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,411m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Chương V0,376m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,034100m2
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,32m2
164Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,32m2
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
166Lớp nylon lót nềnChương V18,432m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V1,844m3
168Kẻ rãnh tạo nhámChương V72,96md
169Gia công lan can Inox đường dốcChương V0,223tấn
170Lắp dựng lan can InoxChương V20,52m2
171Chụp InoxChương V26cái
172Bulong liên kếtChương V104bộ
173Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L CSLH/18Wx2+ cần treo thảChương V188bộ
174Bộ đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W + cần cong sonChương V28bộ
175Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổiChương V6bộ
176Đèn Led ốp trần D220/18W - lắp nổiChương V70bộ
177Đèn Led Downlight D110 CS 1x9W,220V, lắp âm trầnChương V33bộ
178Đèn Led ốp tường KT 195x90x60,CS: 1x10W, 220VChương V16bộ
179Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnhChương V96cái
180Móc treo quạt trầnChương V96cái
181Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V22cái
182Quạt thông gió 1 chiều D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tườngChương V11cái
183Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
184Lắp đặt chân đếChương V9hộp
185Mặt che công tắc 1 hạtChương V9cái
186Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
187Lắp đặt chân đếChương V10hộp
188Mặt che công tắc 2 hạtChương V10cái
189Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
190Lắp đặt chân đếChương V14hộp
191Mặt che công tắc 2 hạtChương V14cái
192Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
193Lắp đặt chân đếChương V1hộp
194Mặt che công tắc 4 hạtChương V1cái
195Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V24cái
196Lắp đặt chân đếChương V24hộp
197Mặt che công tắc 1 hạtChương V24cái
198Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V97cái
199Lắp đặt chân đếChương V97hộp
200Mặt che ổ cắmChương V97cái
201Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổiChương V14cái
202Lắp đặt chân đế nổiChương V14hộp
203Mặt che ổ cắmChương V14cái
204Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sànChương V40cái
205MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KAChương V18cái
206MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KAChương V65cái
207MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KAChương V4cái
208MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KAChương V2cái
209MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KAChương V4cái
210MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KAChương V11cái
211MCB 3 pha 3 cực 25A, ICU =6KAChương V1cái
212Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tườngChương V6hộp
213Tủ điện nhựa chứa 8MCB lắp âm tườngChương V11hộp
214Tủ điện nhựa chứa 12MCB lắp âm tườngChương V1hộp
215Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV- 4x6 mm2Chương V17m
216Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V1.036m
217Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V522m
218Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V3.702m
219Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V8.480m
220Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địaChương V518m
221Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V17m
222Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V261m
223Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V1.851m
224Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V16m
225Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V493m
226Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V2.006m
227Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V3.816m
228Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V33m
229Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngChương V34hộp
230Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngChương V15hộp
231Hộp chia ngả nhựa D20Chương V208hộp
232Hộp chia ngả nhựa D16Chương V735hộp
233Ống nhựa uPVC D60 luồn ống chờ điều hòaChương V12m
234MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KAChương V4cái
235MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KAChương V1cái
236MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KAChương V2cái
237MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KAChương V4cái
238MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KAChương V11cái
239MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6KAChương V1cái
240MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU =18KAChương V7cái
241MCCB 3 pha 3 cực 175A, ICU =18KAChương V1cái
242Tủ điện kim loại KT 500x400x200 sơn tĩnh điện, lắp âm tườngChương V3hộp
243Tủ điện kim loại KT 800x500x200 sơn tĩnh điện, lắp âm tườngChương V1hộp
244Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV- 4x16mm2Chương V50m
245Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địaChương V50m
246Ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V48m
247Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngChương V6hộp
248Lắp đặt hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Chương V17cái
249Mặt ổ cắm mạng Lan 1 lỗ RJ45Chương V17cái
250Lắp đặt chân đếChương V17hộp
251Switch 24 cổngChương V1bộ
252Tủ Rack 6U, KT: H320xW560xD400mm, sơn tĩnh điệnChương V1bộ
253Giá đỡ tủ Rack 6UChương V1bộ
254Cáp mạng UTP CAT6Chương V940m
255Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V62m
256Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V320m
257Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tườngChương V1hộp
258Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngChương V34hộp
259Hộp chia ngả nhựa D20Chương V21hộp
260Lắp đặt ổ cắm mạng Lan âm sànChương V20cái
261Switch 48 cổngChương V1bộ
262Tủ Rack 6U, KT: H320xW560xD400mm, sơn tĩnh điệnChương V1bộ
263Giá đỡ tủ Rack 6UChương V1bộ
264Cáp mạng UTP CAT6Chương V210m
265Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V112m
266Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tườngChương V2hộp
267Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V44,625m3
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,446100m3
269Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6mChương V11cái
270Gia công và đóng cọc chống sétChương V16cọc
271Dây dẫn thép mái tròn D10Chương V291m
272Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V100m
273Dây điện Cu/PVC 1x35mm2. Dây nối đấtChương V11m
274Thanh thép dẹt tiếp địaChương V96m
275Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V355cái
276Kẹp kiểm traChương V5bộ
277Bulông đai ốcChương V10bộ
278Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V5cái
279Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đươngChương V27bộ
280Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đươngChương V27cái
281Lắp đặt hộp đựngChương V27cái
282Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
283Bộ xả tiểu nhấn không áp VG HX05Chương V12bộ
284Xiphông tiểu namChương V12bộ
285Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đươngChương V36bộ
286Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đươngChương V36bộ
287Xiphông chậu rửa của Viglacera hoặc tương đươngChương V36bộ
288Lắp đặt gương soiChương V36cái
289Lắp đặt kệ kínhChương V36cái
290Phễu thu nước Inox DN65Chương V23cái
291Chống thấm phễu thuChương V18cái
292Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Chương V9bộ
293Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
294Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
295Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10Chương V0,19100m
296Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D40, PN10Chương V0,35100m
297Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D32, PN10Chương V0,15100m
298Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D25, PN10Chương V1,38100m
299Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D20, PN10Chương V1,1100m
300Van chặn PPR D50Chương V2cái
301Van chặn PPR D25Chương V13cái
302Van chặn PPR D20Chương V1cái
303Côn nhựa PPR D50x40Chương V2cái
304Côn nhựa PPR D40x32Chương V3cái
305Côn nhựa PPR D32x25Chương V3cái
306Côn nhựa PPR D25x20Chương V18cái
307Cút nhựa PPR D50Chương V2cái
308Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
309Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
310Cút nhựa PPR D25Chương V52cái
311Cút nhựa PPR D20Chương V28cái
312Cút nhựa PPR ren trong D20Chương V96cái
313Chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
314Tê nhựa PPR D50x25Chương V6cái
315Tê nhựa PPR D40x25Chương V4cái
316Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
317Tê nhựa PPR D25x20Chương V74cái
318Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V16cái
319Tê thép tráng kẽm D15Chương V27cái
320Rắc co PPR D50Chương V2cái
321Rắc co PPR D40Chương V1cái
322Rắc co PPR D25Chương V12cái
323Rắc co PPR D20Chương V1cái
324Nút bịt nhựa PPR D40Chương V1cái
325Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
326Nút bịt nhựa PPR D20Chương V112cái
327Kép tráng kẽm D40Chương V2cái
328Kép tráng kẽm D20Chương V2cái
329Kép Inox đường kính D15Chương V117cái
330Măng sông nhựa PRR D50Chương V5cái
331Măng sông nhựa PRR D40Chương V9cái
332Măng sông nhựa PRR D32Chương V4cái
333Măng sông nhựa PRR D25Chương V35cái
334Măng sông nhựa PRR D20Chương V28cái
335Măng sông nhựa ren trong PRR D50Chương V2cái
336Măng sông nhựa ren trong PRR D25Chương V2cái
337Dây nối mềm D15Chương V63cái
338Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần phú hoặc tương đươngChương V25m
339Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V25m
340Ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V1100m
341Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,19100m
342Ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V1,1100m
343Ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V0,54100m
344Ống nhựa uPVC D48 Class 2Chương V0,37100m
345Ống nhựa uPVC D34 Class 2Chương V0,29100m
346Chếch 135 uPVC D110Chương V30cái
347Chếch 135 uPVC D90Chương V4cái
348Chếch 135 uPVC D75Chương V80cái
349Chếch 135 uPVC D42Chương V99cái
350Chếch 135 uPVC D48Chương V8cái
351Chếch 135 uPVC D34Chương V50cái
352Cút nhựa 90 uPVC D110Chương V19cái
353Cút nhựa 90 uPVC D75Chương V2cái
354Cút nhựa 90 uPVC D48Chương V4cái
355Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V123cái
356Y nhựa uPVC D110/110Chương V34cái
357Y nhựa uPVC D75/75Chương V41cái
358Y nhựa uPVC D48/48Chương V4cái
359Y thu nhựa uPVC D110/42Chương V10cái
360Y thu nhựa uPVC D90/75Chương V3cái
361Y thu nhựa uPVC D75/42Chương V28cái
362Y thu nhựa uPVC D75/48Chương V4cái
363Y thu nhựa uPVC D48/34Chương V32cái
364Tê nhựa uPVC D110Chương V5cái
365Côn thu uPVC D110/42Chương V1cái
366Côn thu uPVC D48/34Chương V4cái
367Tê kiểm tra uPVC D110Chương V4cái
368Tê kiểm tra uPVC D90Chương V4cái
369Tê kiểm tra uPVC D75Chương V3cái
370Măng sông nhựa uPVC D110Chương V25cái
371Măng sông nhựa uPVC D90Chương V5cái
372Măng sông nhựa uPVC D75Chương V28cái
373Măng sông nhựa uPVC D48Chương V10cái
374Măng sông nhựa uPVC D42Chương V14cái
375Măng sông nhựa uPVC D34Chương V8cái
376Xi phong thoát sàn D75Chương V23cái
377Bịt thông tắc D110Chương V9cái
378Bịt thông tắc D75Chương V18cái
379Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V1,6100m
380Ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V0,04100m
381Chếch nhựa 135 uPVC D90Chương V40cái
382Chếch nhựa 135 uPVC D75Chương V6cái
383Y thu nhựa uPVC D90/75Chương V2cái
384Phễu thu Inox DN65Chương V2cái
385Cầu chắn rác DN80Chương V10cái
386Măng sông nhựa uPVC D90Chương V40cái
387Chống thấm cổ ốngChương V10cái
388Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V80cái
389Vít nở nhựa M8Chương V160cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1Đào bóc hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V2,794100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,676100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,118100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V1,118100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,892100m3
6Mua đất đồi để đắpChương V48,859m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,25100m3
8Lớp nylong chống mất nước nềnChương V499,4m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V23,58m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V26,36m3
11Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V263,6m2
12Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIChương V4,19m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,014100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,028100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V2,794m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,175100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V9,411m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,412m2
19Công tác ốp gạch thẻChương V38,412m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,24m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,187m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,542m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,566m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,026tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,221100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V249,699m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,505m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V82,88m
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V33,458m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V373,662m2
13Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công 10%Chương V9m3
14Đào móng tường rào, bằng máy đào Chương V0,81100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,086100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,814100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,3100m2
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V67,5m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,985m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V6,93m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,42100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,153tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,76tấn
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V8,499m2
26Tháo dỡ biển cổng để nâng cổngChương V1công
27Gia công hệ khung thép đỡ biển cổngChương V0,008tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép đỡ biển cổngChương V0,008tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,544m2
30Lắp đặt lại biển cổng sau khi tháoChương V1công
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,63m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,036100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,036100m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V7,695m3
5Đào rãnh cáp, bằng máy đào Chương V0,693100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,678100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,535100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,092100m3
9Mua gạch không nung đặcChương V2.187viên
10Băng báo hiệu cáp ngầmChương V222m
11Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V14cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,81m3
13Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2Chương V86m
14Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x70mm2Chương V89m
15Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Chương V158m
16Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2Chương V64m
17Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Chương V254m
18Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V20m
19Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đấtChương V3m
20Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtChương V222m
21Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đấtChương V254m
22Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V10m
23Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105/80Chương V0,87100m
24Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Chương V1,56100m
25Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Chương V3,12100m
26Ống nhựa cứng PVC D20Chương V10m
27MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kAChương V1cái
28MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU=6kAChương V1cái
29MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU=18kAChương V2cái
30MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kAChương V1cái
31MCCB 3 pha 3 cực 175A, ICU =42kAChương V1cái
32MCCB 3 pha 3 cực 250A, ICU=42kAChương V1cái
33Cầu chì sứ xoáy 2AChương V3cái
34Đèn báo pha 220V, 3WChương V3cái
35Đồng hồ đo Von 0 đến 450VChương V1cái
36Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V1cái
37Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5AChương V3cái
38Biến dòng hạ thế 250/5AChương V3bộ
39Thanh cái đồng 20x6mmChương V3m
40Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiChương V1hộp
41Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngChương V1cái
42Đầu cốt đồng nhôm bọc nhựa M70Chương V18cái
43Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Chương V8cái
44Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Chương V12cái
45Ốp cột + móc bắt cáp D20Chương V8cái
46Kẹp hãm treo cáp 4x70Chương V4cái
47Kẹp siết cáp 4x70Chương V4cái
48Ghíp nhôm loại 3 bulongChương V8cái
49Đai thép không gỉ bắt tại cột điệnChương V8cái
50Bulong nở sắt M10x100Chương V4cái
51Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mChương V6cọc
52Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V25m
53Cáp mạng UTP CAT6Chương V226m
54Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V1,29100m
55Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V8cái
56Hộp nối KT 160x160x80mmChương V2hộp
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II, tính 10%Chương V3,474m3
2Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào Chương V0,313100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,065100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,386100m3
5Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1,2~6,6m3/h, H=40,5~29.5mChương V4cái
6Rọ hút đồng DN32Chương V4cái
7Van phao cơ DN32Chương V1cái
8Van phao điệnChương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32Chương V1cái
10Ống nhựa HDPE D40Chương V1,16100m
11Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Chương V0,12100m
12Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V3,29100m
13Cút nhựa HDPE D40Chương V3cái
14Cút nhựa PPR D40Chương V3cái
15Cút nhựa PPR D32Chương V21cái
16Van đồng 1 chiều DN25Chương V7cái
17Van đồng 2 chiều DN32Chương V4cái
18Van đồng 2 chiều DN25Chương V4cái
19Rắc co PPR D40Chương V4cái
20Rắc co PPR D32Chương V4cái
21Nút bịt nhựa PPR D40Chương V4cái
22Nút bịt nhựa PPR D32Chương V4cái
23Nút bịt nhựa HDPE D40Chương V1cái
24Kép tráng kẽm D32Chương V8cái
25Kép tráng kẽm D25Chương V12cái
26Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V4cái
27Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V4cái
28Măng sông nhựa HDPE D40Chương V29cái
29Măng sông nhựa PPR D40Chương V3cái
30Măng sông PPR D32Chương V83cái
31Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V193m
32Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V3,23100m
33Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V6m
34Khâu nối ren trong HDPE DN40Chương V3cái
35Đai khởi thủy HDPE D110x1.1/4"Chương V1cái
36Ống thép D100Chương V0,015100m
37Cút thép hàn D100Chương V2cái
38Vanh thép D300, dày 3mmChương V1cặp bích
39Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10%Chương V0,871m3
40Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 10%Chương V7,316m3
41Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Chương V0,737100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,166100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,699100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,267m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,04100m2
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,21100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Chương V21,714m3
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V2,721m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V7,562m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhChương V0,918100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Chương V0,051tấn
52Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V131,929m2
53Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V44,45m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V6,705m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,363100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,668tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1151 cấu kiện
58Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,039100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,039100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,04100m3
61Cống D400Chương V4m
62Đế Cống D400Chương V5cái
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V1,6đoạn ống
64Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V1mối nối
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V55,62m2
2Tháo dỡ kết cấu mái bằng gỗChương V2công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V15,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V40,447m3
5Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,404100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,404100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,404100m3
8San gạt tạo mặt bằng máy đàoChương V1ca
9Tháo dỡ mái tônChương V0,262100m2
10Tháo dỡ kết cấu mái bằng gỗChương V2công
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6,18m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V19,19m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,192100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,192100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,192100m3
16San gạt tạo mặt bằng máy đàoChương V1ca
17Tháo dỡ mái tônChương V0,323100m2
18Tháo dỡ kết cấu mái bằng gỗChương V2công
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V18,656m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,187100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,187100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,187100m3
23San gạt tạo mặt bằng máy đàoChương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,5m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
4 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy bơm bê tông 50m3/h 50m3/h1
6 Vận thăng 0,8T (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->