Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 16:47:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,344,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1866716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.651741E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục có sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá có sức nâng ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đàm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt có công suất ≥0,75Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa TGGT ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Đức Long, huyện Nho Quan 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG A1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,002 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,604 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,826 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,197 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,772 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,772 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,646 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,291 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn phục vụ ép cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,863 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,174 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,727 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 134,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,139 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,998 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,586 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,311 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,479 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,356 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,228 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,369 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,805 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,275 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,364 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,037 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,498 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,171 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,019 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,256 | tấn |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,04 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,816 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,727 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,837 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,445 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,722 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,215 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,081 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,052 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,62 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,84 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,839 | m2 |
| 52 | Nắp tôn bể nước và khoá bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,138 | m3 |
| 55 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,324 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,396 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,856 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,759 | m3 |
| 59 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,611 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,751 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,89 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,096 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 156,71 | m3 |
| 64 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,657 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,66 | tấn |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 394,497 | m2 |
| 67 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,933 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,813 | m3 |
| 69 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,502 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,111 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,55 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,607 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,458 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,79 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 256,184 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,77 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,951 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,951 | tấn |
| 81 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,465 | 100m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.183,216 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 461,1 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 303,848 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.374,233 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 863,437 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217 | m |
| 88 | Đắp cát công trình, đắp tôn cao mái trang trí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,854 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,66 | m2 |
| 90 | Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,692 | m2 |
| 91 | Lát đá Granite Kimsa màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,52 | m2 |
| 92 | Lát đá Granite màu đỏ, đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,599 | m2 |
| 93 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,459 | m2 |
| 94 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,198 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 976,633 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130,086 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,354 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 766,854 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,484 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.245,976 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 746,717 | m2 |
| 102 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,96 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,23 | m2 |
| 106 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,746 | m2 |
| 107 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | cái |
| 108 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | cái |
| 109 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 110 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174 | cái |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215,19 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,746 | m2 |
| 113 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,536 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,23 | m2 |
| 115 | Gia công lan can thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,86 | tấn |
| 116 | Trụ lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 117 | Tay vịn lan can cầu thang, hành lang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6 | m |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,066 | m2 |
| 119 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,452 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,452 | tấn |
| 121 | Tấm mika màu trang trí dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,199 | m2 |
| 122 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,116 | m2 |
| 123 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,043 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,968 | m2 |
| 125 | Mua, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,6 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,807 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ốp tường nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 1x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40/30mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 610 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.350 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.400 | m |
| 149 | Modem Wifi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 150 | Swich 8 cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 151 | Bộ chia truyền hình cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây cáp mạng 1XUTP 4PAIRS CAT5E | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260 | m |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây cáp tivi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 158 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105 | m |
| 160 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 162 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,964 | m3 |
| 164 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,964 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 212 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138 | cái |
| 176 | Lắp đặt van hai chiều D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 180 | Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt van phao hình cầu D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 185 | Ghế kê chân toilet cho trẻ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 186 | Lót bồn cầu Ikea Tossig cho trẻ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi xả nhanh Inox D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bể |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 196 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,66 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
| 203 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 204 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| B | NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG A1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,521 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,675 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,984 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,202 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,793 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,793 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,772 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,543 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn phục vụ ép cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,963 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,324 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,746 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140,733 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,221 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,295 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,741 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,537 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,841 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,882 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,922 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,679 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,364 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,037 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,498 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,171 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,019 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,256 | tấn |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,04 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,816 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,727 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,837 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,445 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,722 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,215 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,081 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,052 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,62 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,84 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,839 | m2 |
| 52 | Nắp tôn bể nước và khoá bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,759 | m3 |
| 55 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,362 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,405 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,96 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,017 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,017 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,759 | m3 |
| 61 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,611 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,751 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,89 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,096 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 156,71 | m3 |
| 66 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,657 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,66 | tấn |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 394,497 | m2 |
| 69 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,933 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,813 | m3 |
| 71 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,502 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,111 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,55 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,607 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,458 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,79 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 256,184 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,77 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,855 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,855 | tấn |
| 83 | Bulon M12 liên kết vì kèo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 84 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,172 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,172 | tấn |
| 86 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,017 | 100m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.183,216 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 461,1 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 311,372 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.374,233 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 869,746 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217 | m |
| 93 | Đắp cát công trình, đắp tôn cao mái trang trí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,854 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,66 | m2 |
| 95 | Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,692 | m2 |
| 96 | Lát đá Granite Kimsa màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,52 | m2 |
| 97 | Lát đá Granite màu đỏ, đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,599 | m2 |
| 98 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,168 | m2 |
| 99 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,198 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.036,989 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130,086 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,354 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 766,854 | m2 |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa Aluminium | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,81 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,484 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.253,5 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 753,026 | m2 |
| 108 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,96 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,23 | m2 |
| 112 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,746 | m2 |
| 113 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | cái |
| 114 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | cái |
| 115 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 116 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174 | cái |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215,19 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,746 | m2 |
| 119 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,536 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,23 | m2 |
| 121 | Gia công lan can thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,86 | tấn |
| 122 | Trụ lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 123 | Tay vịn lan can cầu thang, hành lang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6 | m |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,066 | m2 |
| 125 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,452 | tấn |
| 126 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,452 | tấn |
| 127 | Tấm mika màu trang trí dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,199 | m2 |
| 128 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,116 | m2 |
| 129 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,043 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,968 | m2 |
| 131 | Mua, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,6 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,807 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp tường nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | bộ |
| 147 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 1x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40/30mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 610 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.350 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.400 | m |
| 155 | Modem Wifi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 156 | Swich 8 cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 157 | Bộ chia truyền hình cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây cáp mạng 1XUTP 4PAIRS CAT5E | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260 | m |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây cáp tivi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 164 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105 | m |
| 166 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 167 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 168 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,964 | m3 |
| 170 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,964 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 212 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138 | cái |
| 182 | Lắp đặt van hai chiều D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 186 | Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt van phao hình cầu D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 190 | Ghế kê chân toilet cho trẻ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 191 | Lót bồn cầu Ikea Tossig cho trẻ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi xả nhanh Inox D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bể |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 196 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,66 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
| 208 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 209 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,438 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,807 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,476 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,172 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,526 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,526 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,116 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,66 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn phục vụ ép cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,125 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,74 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,673 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,919 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,144 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,715 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,96 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,577 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,291 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,355 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,018 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,865 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,385 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,022 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,265 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,422 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,051 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,143 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,461 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,81 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,676 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,047 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,223 | m3 |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,356 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,421 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,509 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,281 | m3 |
| 44 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,83 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,667 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,117 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,87 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,004 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,417 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,008 | m3 |
| 52 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,316 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,314 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình, đắp nền công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,929 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,227 | m2 |
| 56 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,855 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,788 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,432 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,182 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,369 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,074 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,445 | tấn |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,076 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,076 | tấn |
| 65 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,549 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 193,116 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,889 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,308 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,023 | m3 |
| 70 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 731,6 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 383 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 427,322 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.167,173 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 709,358 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 162,42 | m |
| 76 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,538 | m2 |
| 77 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,12 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 601,01 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,619 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,498 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,816 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.221,061 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 763,79 | m2 |
| 84 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,46 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,88 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m2 |
| 89 | Mua cửa sắt sơn tĩnh điện màu nâu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,56 | m2 |
| 90 | Mua khóa việt tiệp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 246 | cái |
| 92 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 226 | cái |
| 93 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 94 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176 | cái |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,14 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m2 |
| 97 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,507 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,08 | m2 |
| 99 | Trụ lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tay vịn lan can cầu thang, hành lang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,705 | m |
| 101 | Gia công lan can thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,728 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,311 | m2 |
| 103 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,358 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,358 | tấn |
| 105 | Tấm mika màu trang trí dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,945 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,057 | m2 |
| 107 | Mua, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,615 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,226 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp tường nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31 | cái |
| 124 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 620 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 1x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 950 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 968 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 134 | Modem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 135 | Swich 8 cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 136 | Bộ chia truyền hình cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây cáp mạng 1XUTP 4PAIRS CAT5E | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 450 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây cáp tivi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 144 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86 | m |
| 146 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 148 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,964 | m3 |
| 150 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,964 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,73 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 163 | Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt van phao hình cầu D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo dương vành Viglacera CD1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương tấm, mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa Inox D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,68 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,65 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,92 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 187 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96 | cái |
| 188 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 189 | Máy lọc nước công nghiệp công suất 65lít/giờ, sử dụng 8 lõi lọc riêng biệt gồm: Bộ 3 lõi lọc thô kích thước 20 inch, 4 màng lọc RO Filmtec 100G; lõi làm mềm nước và kháng khuẩn Nano Silver (Bao gồm tủ Inox) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Thang máy vận chuyển thức ăn khu nhà bếp (Tải trọng 200kg, tốc độ 20m/p, công suất động cơ 2,2KW, Vật liệu cửa Cabin Inox 304 và Phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,665 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,527 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,147 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,662 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,746 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,63 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,159 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,008 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,308 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,409 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,462 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,421 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,574 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,487 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,894 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,418 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,44 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,809 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,2 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,5 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,52 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,291 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc Granite màu đỏ tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,134 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,44 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,927 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,74 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,944 | m2 |
| 43 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 44 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,684 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa Quảng Đông, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,632 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,632 | m2 |
| 49 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,055 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,737 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 66 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M18, L30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,687 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,271 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,417 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,417 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,271 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,271 | tấn |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,902 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,683 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,686 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136,319 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,811 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,811 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,641 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,529 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,191 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,803 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,488 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,451 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 414,409 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,132 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,285 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,125 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,392 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,051 | tấn |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,171 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,331 | 10m3/1km |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,897 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,392 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 488,365 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 214,429 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,284 | tấn |
| 28 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 29 | Ray cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,524 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,524 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,932 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,12 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 702,794 | m2 |
| 36 | Bộ chữ nổi 3D " TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC LONG" bằng mika | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Sơn trang trí tường biển hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,494 | m2 |
| 38 | Sơn trang trí cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,356 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BO BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,27 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,27 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng bồn hoa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,813 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa 35x25x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 262,5 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,774 | m3 |
| 10 | Mua và trồng cây bóng mát cao trung bình 3,5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cây |
| 11 | Mua đất màu đổ bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,8 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất màu vào bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,8 | m3 |
| H | SÂN TRẺ VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,9 | m3 |
| 3 | Mua cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 529 | m2 |
| I | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,034 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,241 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,852 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,278 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng vuông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 162,712 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,099 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,739 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,819 | tấn |
| 14 | Ghi gang thu nước KT: 500x350x35mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 15 | Tấm nắp ga bằng gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 313 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,43 | 10m3/1km |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cần đèn AP01-D đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng Led Alumos-D 100W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 đèn |
| 3 | Tủ điện điều khiển đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp Cu/Xlpe/Pvc (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 352 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50/40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,426 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,01 | m3 |
| 12 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,2 | m2 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,031 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ nước D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thuỷ lực D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 19 | Rọ hút D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 22 | Máy bơm CN Q=15m3/h; h=30m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,447 | m3 |
| 25 | Đào móng bể PCCC, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,835 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,763 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,185 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,184 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,342 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,24 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,096 | m2 |
| 34 | Nắp tôn bể nước và khoá bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,97 | 10m3/1km |
| K | SAN LẤP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,196 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 846,01 | m3 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,296 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,133 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,766 | m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,999 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,999 | m3 |
| M | PHÀ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,92 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 192,096 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,666 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,311 | m3 |
| 8 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,577 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,577 | m3 |
| N | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,653 | m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,065 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,065 | m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,422 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,422 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,422 | m3 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,184 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 149,366 | m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 311,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 311,65 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,346 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,595 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,979 | m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,851 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 323,674 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 323,674 | m3 |
| R | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,076 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,446 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,349 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,643 | m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,992 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,992 | m3 |
| S | PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,497 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,497 | m3 |
| T | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Chi phí dự phòng là: 1% tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1866716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.651741E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Cần trục có sức nâng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có sức nâng ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 5 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Đàm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 9 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt có công suất ≥0,75Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 14 | Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 19 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa TGGT ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 20 | Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥12m | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 22 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi