Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 17:33:00 đến ngày 2022-03-29 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,536,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5805E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn thép (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, sửa chữa phòng học các khối và phòng học phụ trợ trường mầm non Định Hóa 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở nên (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2479 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,7882 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9385 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4444 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,391 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,97 | 100m |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1958 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm(không bao gồm hao phí bản táp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6797 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5717 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1051 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6097 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9384 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4547 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7886 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5459 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0802 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5032 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4745 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,123 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5079 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,95 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,396 | 10m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7635 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3386 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,768 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8885 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7051 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4273 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5997 | 100m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9077 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3326 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8224 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9027 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4102 | tấn |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | tấn |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5927 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7599 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4809 | 100m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9486 | tấn |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8508 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2828 | m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4228 | m3 |
| 58 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | 100m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0697 | tấn |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3781 | m3 |
| 62 | Ván khuôn, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | tấn |
| 64 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1925 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0328 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0758 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | tấn |
| 70 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | 100m2 |
| 71 | Mua máng tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,09 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,27 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,6704 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380,172 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,6897 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,3 | m |
| 78 | Đắp trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 79 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7656 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7656 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,41 | m |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,5568 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3867 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,654 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhôm KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.062,0572 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,6496 | m2 |
| 89 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,596 | m2 |
| 92 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 93 | Bản lề cho cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 94 | Bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 95 | Khóa Aglock cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,396 | m2 |
| 98 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7683 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,66 | m2 |
| 102 | Mua trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 104 | Đầu bịt chân Inox, KT: 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 105 | Đầu bịt chân Inox, KT: 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,113 | m2 |
| 107 | Mua vách ngăn MFC dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,465 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,465 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,983 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9176 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,621 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,137 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,893 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,27 | m3 |
| 117 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led treo trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây cáp (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 150 | Tủ điện phòng 9 Monden | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Tủ điện tôn 300x200x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 153 | Mua máy điều hòa 18000BTU Panasonic ( loại 1 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 154 | Mua máy điều hòa 12000BTU Panasonic ( loại 1 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 155 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa: ống đồng, bảo ôn... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Mua sứ ôm chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 160 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 162 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,512 | m3 |
| 164 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,512 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 168 | Lắp đặt van bi gạt Zacco D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt van bi gạt Zacco D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van xoay D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt van xả nhanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa ngoài PPR, D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt rọ đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 193 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 194 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 202 | Máy bơm nước 2m3/h, h=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 206 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 208 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 210 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1588 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6754 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3905 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn , xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6789 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2288 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,528 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3584 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m |
| 50 | Xử lý chống thấm bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6752 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1952 | m2 |
| C | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cắt bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6413 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2985 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2475 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3481 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cự lý vận chuyển trung bình 2Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0967 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1624 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2156 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2156 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6785 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6785 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7828 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7828 | tấn |
| 29 | Mua bu long M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9272 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m2 |
| 32 | Mua máng nước tôn khổ 600: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Di chuyển mái che cũ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5737 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2675 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,772 | m |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,084 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,8097 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,8937 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6427 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4985 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9785 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2358 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3458 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | m2 |
| 10 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | m3 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,446 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4316 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7845 | m3 |
| 5 | Đào san đất nền nhà, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8871 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 7 | Sử dụng hệ lưới, bạt chắn vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,696 | m2 |
| 8 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0192 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển trung bình 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,192 | 10m3 |
| 10 | Di chuyển mái lán tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5805E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 5KW | 1 |
| 3 | Máy đào (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 0,4m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi