Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338249-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220337944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 17:33:00 đến ngày 2022-03-29 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,536,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5805E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn thép (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Định Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa phòng học các khối và phòng học phụ trợ trường mầm non Định Hóa
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa , địa chỉ: xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thành Phát GROUP + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Định Hóa + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Định Hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện xã Định Hóa, huyện Kim Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa , địa chỉ: xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở nên (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Định Hóa; địa chỉ: Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0983768905
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG + HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,09m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2479100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V279,7882m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9385tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4444tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3385tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,391100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,97100m
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1958tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm(không bao gồm hao phí bản táp)Mô tả kỹ thuật theo chương V486mối nối
11Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6797m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5717100m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1051100m2
15Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6097tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9384tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4547tấn
18Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7886m3
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5459tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0802tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2276100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5032m3
23Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4745100m2
24Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V66,123m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5079100m3
27Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V213,95m3
28Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,39610m3
29Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,79m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
31Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7635m3
32Ván khuôn móng dài, bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m2
33Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2897tấn
35Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3386m3
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2417tấn
39Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75, bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V72,768m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8885m2
41Ngâm nước xi măng bểMô tả kỹ thuật theo chương V11,7051m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
43Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4273m3
44Ván khuôn cột. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5997100m2
45Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9077tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3326tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8224m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9027100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4102tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,845tấn
51Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5927tấn
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7599m3
53Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4809100m2
54Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9486tấn
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8508m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V163,2828m2
57Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4228m3
58Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6236100m2
59Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0697tấn
60Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
61Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3781m3
62Ván khuôn, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0269100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323tấn
64Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6177tấn
65Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V186,1925m3
66Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0328m3
67Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0758m3
68Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,935tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,935tấn
70Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,973100m2
71Mua máng tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,1m
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.148,09m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V490,27m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,6704m2
75Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380,172m2
76Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.207,6897m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,3m
78Đắp trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
79Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7656m2
81Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V59,7656m2
82Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,41m
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V809,5568m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,3867m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,654m2
86Thi công trần bằng tấm nhôm KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,1524m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.062,0572m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V660,6496m2
89Cửa nắp thang lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,596m2
92Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
93Bản lề cho cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V246cái
94Bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
95Khóa Aglock cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
96Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V198,396m2
98Mua vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,994m2
99Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,944m2
100Gia công hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,7683tấn
101Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V102,66m2
102Mua trụ lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
104Đầu bịt chân Inox, KT: 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
105Đầu bịt chân Inox, KT: 30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
106Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V44,113m2
107Mua vách ngăn MFC dày 18lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,465m2
108Lắp dựng vách trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,465m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,983100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9176100m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V87,6m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,62110m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V51,137tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,893100m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,983tấn
116Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V117,27m3
117Lắp đặt đèn Led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
118Lắp đặt đèn Led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt đèn Led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
120Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 20WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
121Lắp đặt đèn Led treo trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
123Lắp đặt dây cáp (3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
124Lắp đặt dây cáp (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
125Lắp đặt dây cáp (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
126Lắp đặt dây cáp (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V566m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
130Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
135Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
138Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144Lắp đặt công tắc képMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
145Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
146Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V166hộp
148Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
149Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25-42Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
150Tủ điện phòng 9 MondenMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Tủ điện tôn 300x200x150mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18máy
153Mua máy điều hòa 18000BTU Panasonic ( loại 1 chiều )Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
154Mua máy điều hòa 12000BTU Panasonic ( loại 1 chiều )Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
155Phụ kiện lắp đặt điều hòa: ống đồng, bảo ôn...Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
156Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Mua sứ ôm chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
159Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
160Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
161Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
162Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,512m3
164Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15,512m3
165Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
168Lắp đặt van bi gạt Zacco D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt van bi gạt Zacco D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt van xoay D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt van xả nhanh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
174Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt tê thu nhựa PPR, D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt côn thu nhựa ngoài PPR, D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt rọ đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V60100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
187Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
188Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
189Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
190Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
192Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
193Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
194Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
195Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
196Lắp đặt phễu thu Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
198Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
199Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
200Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
201Lắp đặt chậu xí bệt miniMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
202Máy bơm nước 2m3/h, h=18mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
206Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
208Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
209Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
210Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
211Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
212Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
B NHÀ CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
2Bê tông cọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,525m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3412tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7068tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1692tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1588m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6754m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871m3
14Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4925m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
18Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1775tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3905m3
27Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3
30Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2681m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
32Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m2
34Ván khuôn , xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2338tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6244m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6789m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2288m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,528m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3584m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m
50Xử lý chống thấm bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V5,6752m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
53Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
54Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,1952m2
C SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Cắt bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,19610m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
3Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,716m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6413m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2985m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2475m3
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2043100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3094m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3481m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
18Vận chuyển đất cự lý vận chuyển trung bình 2Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3449100m3
19Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V43,0967m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V167,1624m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2156m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2156m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,442tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,442tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6785tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6785tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7828tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7828tấn
29Mua bu long M20Mô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,9272m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,438100m2
32Mua máng nước tôn khổ 600:Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m
34Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Di chuyển mái che cũ:Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
D CẢI TẠO TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,5737m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2675m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,772m
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,084m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,8097m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,8937m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6427100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4985m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9785m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2358m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2992100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5323tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3458m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,98m2
10Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,34m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V671 cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,01m3
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V169,446m2
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V76,4316m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,7845m3
5Đào san đất nền nhà, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8871100m3
6Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
7Sử dụng hệ lưới, bạt chắn vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V228,696m2
8Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0192100m3
9Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển trung bình 2KmMô tả kỹ thuật theo chương V20,19210m3
10Di chuyển mái lán tônMô tả kỹ thuật theo chương V15Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5805E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật11
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít4
2 Máy cắt uốn thép (Có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 5KW1
3 Máy đào (Có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 0,4m32
4 Ô tô tự đổ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) >=5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->