Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh (Điểm trường Bản Pẻn), huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh (Điểm trường Bản Pẻn), huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 17:31:00 đến ngày 2022-03-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực bằng cấp theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L– 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L – 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh (Điểm trường Bản Pẻn), huyện Văn Lãng Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và Trung học cơ sở 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3881198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3880839. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3880245. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 419,067 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 82,051 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt lòng sê nô | Chương V của E-HSMT | 30,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 231,747 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 187,32 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 42,44 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 54,61 | m2 |
| 9 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 10 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 23,94 | 1m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,856 | 1m2 |
| 15 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 18 | Hộp đặt bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Cải tạo nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 454,006 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 118,885 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,252 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 119,677 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 233,567 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 220,439 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,567 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 220,439 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 178,097 | m2 |
| 10 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 11 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 18,432 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 27,252 | 1m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 18,432 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,282 | 1m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 118,885 | m2 |
| 17 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Hộp đặt bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 2x32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Đèn tuýp LED tròn 20W-220V+ đui E27 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tủ điện sắt 1 cánh 400X300 sâu 180 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 34 | Cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 37 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,425 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48,15 | m2 |
| D | Móng nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 24,091 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,036 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,348 | m3 |
| 10 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,076 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,076 | m2 |
| E | Thân nhà bếp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,694 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn (cốt 2,2m) | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn (cốt 2,2m), d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,395 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,736 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 87,57 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 116,283 | m2 |
| 21 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 124,414 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,661 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,235 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,376 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,404 | m2 |
| 30 | Tủ bếp INOX | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bếp nấu INOX (2 bếp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bàn gia công INOX (loại nhỏ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bàn chia INOX (nhỏ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tum hút khói bằng INOX (2 bếp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,486 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,019 | m2 |
| 39 | Chốt truỳ + Khoá cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Chốt ngang cửa đi (tương đương chốt Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Chốt cửa sổ (tương đương chốt Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Khoá cửa treo đồng (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bản lề cửa (VT) | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| F | Mái nhà bếp | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 6 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,776 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,944 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md) | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,282 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 19,64 | md |
| 13 | Phễu thu (INOX-304), d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| G | Bể ngầm | |||
| 1 | Đào bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,47 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,639 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,831 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng thang, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| H | Điện nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 2x25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-20w-220v | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp LED đôi 18W-220V+ máng đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 13 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 14 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| I | Nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Máy bơm nước tự động 1.1KW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp Crephin D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao- Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 44,482 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 103,9 | m3 |
| 5 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng dán keo - D50 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 8 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 27,718 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,87 | 1m2 |
| K | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 480 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terzaro kích thước 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 480 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực bằng cấp theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, gạch đá | >= 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≤ 23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L– 500L | 1 |
| 4 | Máy trộn trộn vữa | 80L – 150L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 8 | Máy phát điện | 2-10KVA | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy tời vật liệu | >=1,0KW | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | >=1,0KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi