Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh (Điểm trường Bản Pẻn), huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348983-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh (Điểm trường Bản Pẻn), huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220348973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 17:31:00 đến ngày 2022-03-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực bằng cấp theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L– 500L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L – 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 2-10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh (Điểm trường Bản Pẻn), huyện Văn Lãng
Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và Trung học cơ sở
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3881198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn – Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng - Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương – Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng - Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3881198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3881198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3880839.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3880245.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học số 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT419,067m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT82,051m2
3Vệ sinh bề mặt lòng sê nôChương V của E-HSMT30,44m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,94m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT231,747m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT187,32m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT42,44m2
8Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT54,61m2
9Cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT7,04m2
10Cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT16,9m2
11Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT23,941m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,212tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT16,9m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT8,8561m2
15Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V của E-HSMT1bộ
16Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT2bình
17Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT2bình
18Hộp đặt bình chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
B Cải tạo nhà lớp học số 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT454,006m2
2Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT118,885m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT27,252m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT119,677m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT233,567m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT220,439m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT233,567m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT220,439m2
9Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT178,097m2
10Cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT8,82m2
11Cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT18,432m2
12Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT27,2521m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,243tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT18,432m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT10,2821m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT118,885m2
17Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V của E-HSMT1bộ
18Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT2bình
19Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT2bình
20Hộp đặt bình chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 2x32A-6KAChương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KAChương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x16A-6KAChương V của E-HSMT3cái
24Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A-6KAChương V của E-HSMT1cái
25Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của E-HSMT3cái
26Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của E-HSMT3cái
27Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của E-HSMT6cái
28Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôiChương V của E-HSMT12bộ
29Đèn tuýp LED tròn 20W-220V+ đui E27Chương V của E-HSMT3bộ
30Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp sốChương V của E-HSMT6cái
31Tủ điện sắt 1 cánh 400X300 sâu 180Chương V của E-HSMT1Cái
32Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBChương V của E-HSMT3hộp
33Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Chương V của E-HSMT3hộp
34Cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC2x6mm2Chương V của E-HSMT50m
35Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2Chương V của E-HSMT25m
36Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT70m
37Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT140m
38Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mmChương V của E-HSMT25m
39Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmChương V của E-HSMT250m
C Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,081100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,536m3
3Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,704m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,07100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,58m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,388tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,388tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,128tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,128tấn
10Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,154tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,154tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,518100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,425m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT48,15m2
D Móng nhà bếp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT24,0911m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,601m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,036m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,106m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,17100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,043tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,224tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,881m3
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,348m3
10Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,076m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,076m2
E Thân nhà bếp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT20,694m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,05100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,011tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,036tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,324m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,172100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,043tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,226tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,89m3
10Ván khuôn sàn (cốt 2,2m)Chương V của E-HSMT0,027100m2
11Cốt thép sàn (cốt 2,2m), d Chương V của E-HSMT0,018tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,317m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,037100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,013tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,068tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,292m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,395m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,736m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT87,57m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT116,283m2
21Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,35m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT97,92m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT124,414m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,068100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,264m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,661m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT14,235m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,376m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT31,404m2
30Tủ bếp INOXChương V của E-HSMT1cái
31Bếp nấu INOX (2 bếp)Chương V của E-HSMT1cái
32Bàn gia công INOX (loại nhỏ)Chương V của E-HSMT1cái
33Bàn chia INOX (nhỏ)Chương V của E-HSMT1cái
34Tum hút khói bằng INOX (2 bếp)Chương V của E-HSMT1cái
35Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Chương V của E-HSMT15,66m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,106tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,4861m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT7,019m2
39Chốt truỳ + Khoá cửaChương V của E-HSMT2bộ
40Chốt ngang cửa đi (tương đương chốt Việt Tiệp)Chương V của E-HSMT1cái
41Chốt cửa sổ (tương đương chốt Việt Tiệp)Chương V của E-HSMT4cái
42Khoá cửa treo đồng (tương đương khóa Việt Tiệp)Chương V của E-HSMT1cái
43Bản lề cửa (VT)Chương V của E-HSMT28bộ
F Mái nhà bếp
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT2,03m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,031100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,007tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,042tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,32m3
6Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,776m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,944m2
8Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md)Chương V của E-HSMT0,222tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,222tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT28,2821m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,674100m2
12Máng tôn dày 0,42mmChương V của E-HSMT19,64md
13Phễu thu (INOX-304), d=90mmChương V của E-HSMT4cái
G Bể ngầm
1Đào bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,471m3
2Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6391m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,347m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,012tấn
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,28m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,831m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,86m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,75m2
9Ván khuôn gỗ tấm đanChương V của E-HSMT0,027100m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,01tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,255m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,004100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,004tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,059m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT21 cấu kiện
16Lắp dựng thang, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,005tấn
H Điện nhà bếp
1Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 2x25A-6KAChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x16A-6KAChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
4Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của E-HSMT5cái
5Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của E-HSMT2cái
6Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-20w-220vChương V của E-HSMT2bộ
8Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôiChương V của E-HSMT3bộ
9Đèn tuýp LED đôi 18W-220V+ máng đôiChương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT2cái
11Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBChương V của E-HSMT1hộp
12Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2Chương V của E-HSMT38m
13Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT52m
14Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT90m
15Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mmChương V của E-HSMT40m
16Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmChương V của E-HSMT138m
I Nước nhà bếp
1Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=32mmChương V của E-HSMT5cái
2Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmChương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=25mmChương V của E-HSMT1cái
4Vòi rửa (đồng), d=20mmChương V của E-HSMT6bộ
5Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
6Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50mmChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt Máy bơm nước tự động 1.1KWChương V của E-HSMT1cái
8ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Chương V của E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Chương V của E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,22100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-25Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Chương V của E-HSMT17cái
18Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D25-20Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt kép nối D20Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT2cái
23Lắp Crephin D32Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt van phao- Đường kính 20mmChương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,02100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Chương V của E-HSMT1cái
28Phểu thoát sàn Inox, d=100mmChương V của E-HSMT1cái
J Kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,711100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT6,666m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT44,482m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT103,9m3
5Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V của E-HSMT6,4m2
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,006100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng dán keo - D50Chương V của E-HSMT0,62100m
8Gia công lan canChương V của E-HSMT0,204tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT27,718m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT12,871m2
K Sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT48m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT48m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT48m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT48m3
5Nilong chống mất nướcChương V của E-HSMT480m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT48m3
7Lát gạch Terzaro kích thước 400x400 vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT480m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực bằng cấp theo yêu cầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, gạch đá >= 1,7KW1
2 Máy hàn ≤ 23KW1
3 Máy trộn bê tông 250L– 500L1
4 Máy trộn trộn vữa 80L – 150L1
5 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
7 Ô tô tự đổ >= 5T1
8 Máy phát điện 2-10KVA1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
10 Máy khoan bê tông >= 1,5KW1
11 Máy tời vật liệu >=1,0KW1
12 Máy hàn nhiệt >=1,0KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->