Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 22:09:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục Thảm bê tông nhựa nóng trên đường Quốc lộ đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 6÷8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT khu vực vòng xoay phía Nam thành phố Phan Thiết Km1708+500, Quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VÒNG XOAY PHÍA NAM | |||
| B | A/ MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | 1/ Phần mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa + vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,88 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ dày 30cm | - nt - | 2,016 | 100m3 |
| 3 | Di dời cây xanh | - nt - | 23 | gốc cây |
| 4 | Đào đất nền đường đất cấp III (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 6,589 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường | - nt - | 8,5571 | 100m2 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | - nt - | 2,995 | 100m3 |
| 7 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | - nt - | 2,5671 | 100m3 |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 1,0kg/m2 | - nt - | 8,5571 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTN C19 dày 7cm | - nt - | 8,5571 | 100m2 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2 | - nt - | 8,5571 | 100m2 |
| 11 | Thảm BTNN C19 dày 5cm | - nt - | 8,5571 | 100m2 |
| D | 2/ Mở rộng mặt đường sau khi thu hẹp tiểu đảo | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ dày 30cm | - nt - | 0,2808 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất cấp III (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 0,7208 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường | - nt - | 0,9361 | 100m2 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | - nt - | 0,3276 | 100m3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | - nt - | 0,2808 | 100m3 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 1,0kg/m2 | - nt - | 0,9361 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTN C19 dày 7cm | - nt - | 0,9361 | 100m2 |
| 9 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2 | - nt - | 0,9361 | 100m2 |
| 10 | Thảm BTNN C19 dày 5cm | - nt - | 0,9361 | 100m2 |
| E | 3/ Cải tạo siêu cao mặt đường trong vòng xoay | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2 (kể cả vệ sinh) | - nt - | 38,2583 | 100m2 |
| 3 | Bù phụ BTN C19 dày 8cm | - nt - | 288,26 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2 | - nt - | 53,8983 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN C19 dày 6cm | - nt - | 53,8983 | 100m2 |
| F | 4/ Vuốt nối | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2 | - nt - | 6,0814 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTNN C19 dày tb 3cm | - nt - | 6,0814 | 100m2 |
| G | B/ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | 1/ Phần rãnh | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh đất cấp 3 (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8916 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 11,35 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 19,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 1,06 | tấn |
| I | 2/ Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS ĐK | - nt - | 0,3847 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS ĐK>10mm | - nt - | 0,3564 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | - nt - | 405 | cấu kiện |
| J | 3/ Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,63 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga D | - nt - | 0,1693 | tấn |
| K | 4/ Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| L | 5/ Ống thoát nước cho đảo tròn | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,33 | m3 |
| 2 | Lớp cát móng | - nt - | 2,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | - nt - | 2,35 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 0,1175 | 100m3 |
| 5 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 1,0kg/m2 | - nt - | 0,235 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C19 dày 7cm | - nt - | 0,235 | 100m2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2 | - nt - | 0,235 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | - nt - | 0,235 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D323,8mm dày 8,38ly | - nt - | 0,47 | 100m |
| M | C/ HOÀN TRẢ KẾT CẤU | |||
| N | 1/ Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Lớp móng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 28,93 | m3 |
| O | 2/ Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Lớp móng đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 5,45 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 5,92 | m3 |
| P | 3/ Nâng bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| Q | 4/ Vỉa hè đảo trung tâm | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7723 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất sét | - nt - | 32,54 | m3 |
| 3 | Trải đá 1x2 dày 10cm | - nt - | 10,85 | m3 |
| 4 | Trải đá 4x6 dày 10cm | - nt - | 21,69 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 47,7 | m3 |
| 6 | Trải CPĐD loại 2 dày 10cm | - nt - | 15,9 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 | - nt - | 15,9 | m3 |
| 8 | Lớp vữa M100 dày 2cm | - nt - | 159 | m2 |
| 9 | Lát gạch Tazerro 22x211x8 | - nt - | 159 | m2 |
| 10 | Trồng lại cây cảnh | - nt - | 23 | gốc cây |
| R | 5/ Lối đi bộ qua tiểu đảo | |||
| 1 | Vét hữu cơ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 2 | Đào đất nền sâu 30cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | - nt - | 7,04 | m3 |
| 3 | Trải CPĐD loại 2 dày 10cm | - nt - | 2,35 | m3 |
| 4 | Lớp vữa M100 dày 2cm | - nt - | 23,45 | m2 |
| 5 | Lát gạch Tazerro 22x211x8 | - nt - | 23,45 | m2 |
| S | 6/ Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất | - nt - | 9,79 | m3 |
| 3 | Cung cấp cấp phối sỏi đỏ | - nt - | 9,79 | m3 |
| 4 | Lớp móng đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 13,87 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh biên đá 1x2 M250 | - nt - | 2,48 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | - nt - | 10,3 | m3 |
| T | D/ TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| U | 1/ Vạch sơn | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 403,22 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0mm | - nt - | 1.086 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4mm | - nt - | 109,7 | m2 |
| 4 | Dán tấm phản quang 3M | - nt - | 45,79 | m2 |
| V | 2/ Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT1,25x0,32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | biển |
| 2 | Cung cấp trụ STK D90 dày 2ly L=2m | - nt - | 54 | trụ |
| 3 | Đào móng trụ biển báo | - nt - | 5,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | - nt - | 5,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ biển báo | - nt - | 27 | cái |
| W | 3/ Đèn chớp vàng cảnh báo D300 | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn cảnh báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | - nt - | 0,26 | m3 |
| 3 | Bộ đèn chớp vàng (gồm 1 bộ đèn D300+ mạch chớp + pin mặt trời + bộ charge+regulato 12V+ Accu khô 12v/7ah+bộ sạc 12V) | - nt - | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp trụ STK D90 dày 2ly L=1,5m | - nt - | 3 | trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ và bộ đèn chớp vàng cảnh báo | - nt - | 3 | cái |
| 6 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | - nt - | 250 | viên |
| X | 4/ Bổ sung biển báo, thay mới | |||
| 1 | Cung cấp biển tam giác D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ STK D90 dày 2ly L=2m | - nt - | 3 | trụ |
| 3 | Đào móng | - nt - | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | - nt - | 0,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác | - nt - | 3 | cái |
| Y | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục Thảm bê tông nhựa nóng trên đường Quốc lộ đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 10 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 6÷8T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Lu bánh thép 10÷12T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Thiết bị tưới nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô > 10T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy mài | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi