Gói thầu: Gói số 02: Sửa chữa tàu 44-11-03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 10, Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Pháo binh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Sửa chữa tàu 44-11-03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 22:58:00 đến ngày 2022-03-29 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các Hợp đồng sửa chữa tàu, thuyền quân sự, cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học đúng chuyên ngành Vỏ tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học đúng chuyên ngành đóng tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 10, Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Pháo binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Sửa chữa tàu 44-11-03 Sửa chữa tàu, mua vật tư sửa chữa ô tô, sửa chữa khu kỹ thuật mua hàng hóa năm 2022 của Tiểu đoàn 10 - Cục Hậu cần 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất. Kèm theo giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc xác nhận không nợ thuế do cơ quan thuế cung cấp. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD) được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có giấy ĐKKD trong trường hợp là nhà thầu trong nước. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tiểu đoàn 10/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Pháo Binh địa chỉ: Tiểu đoàn 10/ Cục Hậu cần Ngõ 126 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn 10/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Pháo Binh địa chỉ: Tiểu đoàn 10/ Cục Hậu cần Ngõ 126 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và Thương Mại Minh Khang. Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tiểu đoàn 10/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Pháo Binh địa chỉ: Tiểu đoàn 10/ Cục Hậu cần Ngõ 126 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần lên, xuống đà | Tiêu đề không chào giá | tb | 1 | |
| 2 | Kéo tàu lên đà | Đảm bảo an toàn | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Kéo hạ thủy tàu | Đảm bảo an toàn | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Phần bảo dưỡng | Tiêu đề không chào giá | tb | 1 | |
| 5 | Mặt ngoài tôn đáy ngoài KT: 31000x5000x1 - Tổng diện tích: 155,0m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 155 | |
| 6 | Mặt ngoài tôn đáy ngoài KT: 31000x5000x1 - Tổng diện tích: 155,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ M511; Sơn chống gỉ M | m2 | 620 | |
| 7 | Bánh lái KT: 1050x950x2bên - Tổng diện tích: 2,0 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 1,995 | |
| 8 | Bánh lái KT: 1050x950x2bên - Tổng diện tích: 2,0 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ M511; Sơn chống gỉ M | m2 | 7,98 | |
| 9 | Mặt ngoài tôn mạn mớn nước thay đổi KT: 31000x1500x2bên - Tổng diện tích: 93,0 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 93 | |
| 10 | Mặt ngoài tôn mạn mớn nước thay đổi KT: 31000x1500x2bên - Tổng diện tích: 93,0 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ nâu đỏ M511; Sơn chống gỉ M | m2 | 372 | |
| 11 | Mặt ngoài mạn khô toàn tàu bao gồm cả con trạch KT: 31000x300x2bên - Tổng diện tích: 18,6 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 18,6 | |
| 12 | Mặt ngoài mạn khô toàn tàu bao gồm cả con trạch KT: 31000x300x2bên - Tổng diện tích: 18,6 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ ghi M236; Sơn chống gỉ M | m2 | 74,4 | |
| 13 | Mặt ngoài vách lái KT: 4200x1200 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 5,04 | |
| 14 | Mặt ngoài vách lái KT: 4200x1200 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ ghi M236; Sơn chống gỉ M | m2 | 20,16 | |
| 15 | Mặt dưới boong mở rộng hậu lái KT: 4200x1500 - Tổng diện tích: 6,3 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 6,3 | |
| 16 | Mặt dưới boong mở rộng hậu lái KT: 4200x1500 - Tổng diện tích: 6,3 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ nâu đỏ M511; Sơn chống gỉ M | m2 | 25,2 | |
| 17 | Sườn công son mở rộng boong hậu lái KT: 3500x330x3chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,93m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 6,93 | |
| 18 | Sườn công son mở rộng boong hậu lái KT: 3500x330x3chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,93m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ nâu đỏ M511; Sơn chống gỉ M | m2 | 27,72 | |
| 19 | Nẹp ngang boong mở rộng hậu lái KT: 4500x250x 2 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 4,5 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 4,5 | |
| 20 | Nẹp ngang boong mở rộng hậu lái KT: 4500x250x 2 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 4,5 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ nâu đỏ M511; Sơn chống gỉ M | m2 | 18 | |
| 21 | Mặt ngoài be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 11 | |
| 22 | Mặt ngoài be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M236) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ ghi M236; Sơn chống gỉ M | m2 | 44 | |
| 23 | Mặt ngoài be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Vật tư yêu cầu : Cát vàng | m2 | 3,8 | |
| 24 | Mặt ngoài be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ ghi M236; Sơn chống gỉ M | m2 | 15,2 | |
| 25 | Mặt trong be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 3,8 | |
| 26 | Mặt trong be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 15,2 | |
| 27 | Mã be chắn sóng mũi KT: 400x150x18chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,16m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 2,16 | |
| 28 | Mã be chắn sóng mũi KT: 400x150x18chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,16m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 8,64 | |
| 29 | Mặt trong be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 11 | |
| 30 | Mặt trong be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 44 | |
| 31 | Mã be chắn sóng hậu lái KT: 500x160x45chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 7,2m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 7,2 | |
| 32 | Mã be chắn sóng hậu lái KT: 500x160x45chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 7,2m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 28,8 | |
| 33 | Mặt trên tôn boong mũi KT: 5200x3800 - Tổng diện tích: 19,76m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 19,76 | |
| 34 | Mặt trên tôn boong mũi KT: 5200x3800 - Tổng diện tích: 19,76m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 79,04 | |
| 35 | Mặt dưới tôn boong mũi KT: 6000x3800 - Tổng diện tích: 22,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 22,8 | |
| 36 | Mặt dưới tôn boong mũi KT: 6000x3800 - Tổng diện tích: 22,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 45,6 | |
| 37 | Mặt trên tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 41,8 | |
| 38 | Mặt trên tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 167,2 | |
| 39 | Mặt dưới tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 41,8 | |
| 40 | Mặt dưới tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 83,6 | |
| 41 | Mặt trên tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 - Tổng diện tích: 3,4 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 3,4 | |
| 42 | Mặt trên tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 - Tổng diện tích: 3,4 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 13,6 | |
| 43 | Mặt dưới tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 2900x1000 - Tổng diện tích: 2,9 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 2,9 | |
| 44 | Mặt dưới tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 2900x1000 - Tổng diện tích: 2,9 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Vật tư yêu cầu : Sơn chống gỉ M, Sơn phủ nâu đỏ M511 | m2 | 5,8 | |
| 45 | Kẻ mớn, thước nước, biển số toàn tàu | Vật tư yêu cầu : Sơn phủ đỏ M146, Sơn phủ trắng M100 | lít | 1 | |
| 46 | Phần sắt hàn | Tiêu đề không chào giá | tb | 1 | |
| 47 | Thay thế tôn mạn phải T1 #9 - 100 đến #14-100 KT: 2500x500xd5 x1 tấm | Vật tư yêu cầu : Thép CT3 - d5 | m2 | 1,25 | |
| 48 | Thay thế tôn mạn phải T2 #14 + 100 đến #17- 250 KT: 1550x1250xd5 x1 tấm | Vật tư yêu cầu : Thép CT3 - d5 | m2 | 1,9375 | |
| 49 | Tôn đáy phải khoang hàng T3 mũi từ # 43+300 đến #47+300 KT: 2000x1500xd5 | Vật tư yêu cầu : Thép CT3 - d5 | m2 | 3 | |
| 50 | Phần máy chính | Tiêu đề không chào giá | tb | 1 | |
| 51 | Phục vụ chạy thử, nghiệm thu, bàn giao- Chuẩn bị dầu, nước, phục vụ nổ máy, phục vụ chạy thử tàu. Cấp cho tàu 1000 lít dầu Diesel phục vụ chạy thử, nghiệm thu. | Vật tư yêu cầu : Dầu Diesel 650 lít | Trọn gói | 1 | |
| 52 | Phục vụ sửa chữa- Tháo bu lông chân máy, chân hộp số. Căn chỉnh máy chính đảm bảo đồng tâm với hệ trục chân vịt. | Vật tư yêu cầu : Căn máy nhựa chockfast 6,8 2 bộ | Trọn gói | 1 | |
| 53 | Mặt qui lát (Nắp xi lanh)- Tháo các chi tiết liên quan. Tháo nắp xi lanh, chuyển về xưởng, vệ sinh, kiểm tra. Tháo, rà lại xu páp. Lắp ráp lại hoàn chỉnh, thử áp lực. Thay mới 06 bộ đệm cho mặt máy, thay mới gioăng đệm. Chuyển xuống tàu, lắp đặt hoàn chỉnh vào máy. | Vật tư yêu cầu : Đệm mặt máy : 6 bộĐệm ống xả máy : 6 cáiĐệm ống hút máy : 6 cáiỐng bao dẫn hướng xu páp máy : 4 cáiGiấy ráp mịn : 2 tờDầu Diesel : 5 lítGiẻ lau : 5 kgKeo Mỹ : 1 hộpCát rà xupap : 2 hộpDầu nhờn HD 40 : 0,2 lít | Trọn gói | 1 | |
| 54 | Kim phun- Tháo đường dầu cao áp, tháo rút 06 kim phun ra khỏi mặt qui lát. Lắp lại 06 kim phun, đường dầu cao áp, thay mới 06 đệm đầu kim phun, 06 đệm dầu hồi kim phun.- Tháo rã 06 kim phun vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của 06 kim phun. thay mới 04 kim phun, cân chỉnh lại áp lực 02 kim đảm bảo yêu cầu. Thay mới 06 ống bao đồng kín nước kim phun .Lắp ráp hoàn chỉnh lại. | Vật tư yêu cầu : Đệm dầu hồi kim phun : 12 cáiĐệm đầu kim phun : 6 cáiỐng bao đồng kín nước kim phun : 6 cáiĐệm đồng xốp : 12 cáiKim phun máy : 4 cáiBột rà kim phun : 0,5 hộpGiẻ lau : 1 kgDầu Diesel : 4 lítVật tư yêu cầu : Gioăng sinh hàn dầu máy : 1 bộGioăng sinh hàn nước máy : 1 bộXà phòng : 3 kgGiẻ lau : 1 kgVòng kẹp Inox các loại : 8 cáiỐng cao su chịu áp lực Φ34 : 0,6 mCao su non : 1 cuộnKeo Silicone : 0,5 hộpGioăng sinh hàn dầu máy : 1 bộ | Trọn gói | 1 | |
| 55 | Sinh hàn dầu, sinh hàn nước- Tháo kiểm tra, vệ sinh, sinh hàn nước, sinh hàn dầu, thay mới bu lông, gioăng đệm, cút nối các loại. | Vật tư yêu cầu : Gioăng sinh hàn dầu máy : 1 bộGioăng sinh hàn nước máy : 1 bộXà phòng : 3 kgGiẻ lau : 1 kgVòng kẹp Inox các loại : 8 cáiỐng cao su chịu áp lực Φ34 : 0,6 mCao su non : 1 cuộnKeo Silicone : 0,5 hộp | Trọn gói | 1 | |
| 56 | Bơm nước ngọt- Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm nước ngọt. Bảo dưỡng lại bơm nước ngọt cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Vật tư yêu cầu : Phớt, phíp, vòng bi, gioăng đệm, bơm nước ngọt máy : 1 bộVòng kẹp Inox các loại : 4 cáiỐng cao su chịu áp lực Φ27 : 0,5 m | Trọn gói | 1 | |
| 57 | Bơm hút khô- Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm nước ngọt. Bảo dưỡng lại bơm nước ngọt cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Vật tư yêu cầu : Phớt, phíp, vòng bi, gioăng đệm, bơm hút khô máy : 1 bộVòng kẹp Inox các loại : 4 cáiỐng cao su chịu áp lực Φ27 : 0,5 m | Trọn gói | 1 | |
| 58 | Bơm dầu nhờn theo máy- Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm dầu nhờn. Bảo dưỡng lại bơm dầu nhờn cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Vật tư yêu cầu : Phớt, phíp, vòng bi, gioăng đệm, bơm dầu nhờn máy 1 bộ | Trọn gói | 1 | |
| 59 | Bơm dầu cháy theo máy- Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm dầu cháy. Bảo dưỡng lại bơm dầu cháy thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Vật tư yêu cầu : Phớt, phíp, vòng bi, gioăng đệm bơm dầu cháy máy 1 bộ | Trọn gói | 1 | |
| 60 | HỆ TRỤC | Tiêu đề không chào giá | tb | 1 | |
| 61 | Đo khe hở ổ đỡ trục lái, ổ đỡ cùng với gót lái và tất cả các công việc phục vụ khác. | các công việc phục vụ khác | Trọn gói | 1 | |
| 62 | Tháo rút hệ trục lái. Cắt thay 02 gối đỡ trục bằng thép tròn F180x0,15mx2cái, ống bao thép F110x6 SL= 1,0m. Thay mới 02 bạc đồng, thay mới bulong bích trục lái, đắp lại xi măng. | Vật tư yêu cầu : Bạc trục trục lái 2 cái | Trọn gói | 1 | |
| 63 | Căng tâm lắp đặt ống bao hệ trục lái đảm bảo yêu cầu | Vật tư yêu cầu : Ống thép F110x6 : 13,9 kgThép tròn F180 : 59,9 kgQue hàn 4 ly : 5 kg | Trọn gói | 1 | |
| 64 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng máy lái trong ca bin, tra mỡ các ổ đỡ, các cặp bánh răng ăn khớp, lắp ráp, căn chỉnh lại đảm bảo yêu cầu. | Vật tư yêu cầu : Mỡ IC2 2 kg | Trọn gói | 1 | |
| 65 | Cắt tháo séc tơ lái, khống chế lái, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ hệ thống cáp, xích lái, các puly dẫn hướng cáp, xích lái. Bảo dưỡng lại toàn bộ hệ thống cáp lái, xích lái, các puly dẫn hướng cáp, xích lái, thay mới 4m xích lái F14, 02 cặp tăng đơ F16, 20m thép F10, bổ sung 04 puly dẫn cáp lái. Thay mới 02 khống chế lái bằng tôn 8ly SL= 0,3m2. Lắp đặt căn chỉnh lại hoàn chỉnh. | Vật tư yêu cầu : Xích thép F14 : 4 mTăng đơ F16 : 4 cáiThép F10 : 12,3 kgPuly dẫn cáp lái : 4 cáiTôn 8ly : 18,8 kgQue hàn VĐ 4ly : 2 kg | Trọn gói | 1 | |
| 66 | Hệ trục chân vịt | Tiêu đề không chào giá | tb | 1 | |
| 67 | Chân vịt - Đục xi măng mũ che ê cu chân vịt, tháo mũ che, tháo vành chắn cát, tháo ê cu chân vịt, tháo chân vịt. Lắp ráp toàn bộ trở lại, kiểm tra độ ăn mòn côn chân vịt. | các công việc phục vụ khác | Trọn gói | 1 | |
| 68 | Chân vịt - Cạo rà côn chân vịt. - Hàn đắp, xử lý cong vênh mẻ cánh chân vịt. Dùng bột màu thử thẩm thấu. | Vật tư yêu cầu : Que hàn đồng D4 : kg | Trọn gói | 1 | |
| 69 | Chân vịt - Cân bằng tĩnh chân vịt. | Vật tư yêu cầu : Đá mài : 2 viênGiấy ráp mịn : 2 tờĐồng đỏ lá 2ly : 6 kg | Trọn gói | 1 | |
| 70 | Trục chân vịt - Tháo lắp ổ đỡ trục chân vịt, vệ sinh, đo kiểm tra khe hở bạc chặn, thay gioăng đệm, tết chỉ, lắp ráp hoàn chỉnh. | các công việc phục vụ khác | Trọn gói | 1 | |
| 71 | Trục chân vịt - Tháo bu lông tuốc tô, đo, kiểm tra độ gẫy khúc, độ lệch tâm của hệ trục, tháo tuốc tô ra khỏi trục chân vịt | Vật tư yêu cầu : Giẻ lau 2 kg | Trọn gói | 1 | |
| 72 | Trục chân vịt - Tháo rút trục chân vịt ra khỏi vị trí đưa lên xưởng, vệ sinh, đo kiểm tra xoa, bạc trục. Tiến hành lắp ráp theo trình tự ngược lại, thay mới vành chặn bạc, 02 xoa trục. | Vật tư yêu cầu : Giấy ráp mịn 10 tờ | Trọn gói | 1 | |
| 73 | Trục chân vịt - Đưa trục chân vịt lên máy tiện, kiểm tra độ đồng tâm 02 cổ trục. Nắn lại trục chân vịt đảm bảo theo quy phạm kỹ thuật. | Vật tư yêu cầu : Vành chặn bạc 1 chiếc | Trọn gói | 1 | |
| 74 | Trục chân vịt - Cạo rà côn chân vịt và then, thay mới them trục. | Vật tư yêu cầu : Then trục chân vịt 1 cái | Trọn gói | 1 | |
| 75 | Trục chân vịt - Tháo, thay mới 02 bạc trục chân vịt | Vật tư yêu cầu : Bạc cao su áo đồng trục chân vịt 2 chiếc | Trọn gói | 1 | |
| 76 | Trục chân vịt - Cắt thay mới ống bao trục thép F160x8 SL= 2,5m, tiện láng 02 gối đỡ ống bao, lắp lại hoàn chỉnh | Vật tư yêu cầu : Ống thép F160x8 74,9 kg | Trọn gói | 1 | |
| 77 | Trục chân vịt - Căng tâm lắp đặt ống bao hệ trục chân vịt đảm bảo yêu cầu | Vật tư yêu cầu : Que hàn VĐ 4ly 7 kg | Trọn gói | 1 | |
| 78 | Trục chân vịt - Lắp ráp tuốc tô, bu lông tuốc tô vào trục chân vịt hoàn chỉnh. | Vật tư yêu cầu : Keo ê pô xy 1 hộp | Trọn gói | 1 | |
| 79 | Trục chân vịt - Quấn lại tết chỉ trục chân vịt, trục lái đảm bảo yêu cầu, thay mới 03 bộ gu giông nén tết trục chân vịt, vành chặn bạc. | Vật tư yêu cầu : Tết chỉ Φ14 : 6 mXoa trục chân vịt : 2 cái | Trọn gói | 1 | |
| 80 | PHẦN VAN ỐNG | Tiêu đề không chào giá | tb | 1 | |
| 81 | Van thông sông) - Tháo tách 04 van thông sông chuyển lên xưởng, tháo rã, bảo dưỡng các chi tiết của 04 van, thay mới nén tuýp, bu lông cho 04 van. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. - Tháo 02 bầu lọc rác, chuyển về xưởng, vệ sinh. Gia công 02 tấm chắn rác bằng tôn 4ly, KT: 200x200. Thay mới bu lông, gioăng đệm, vệ sinh, sơn lại vỏ. | Vật tư yêu cầu : Thép CT3 d4 : 2,64 m²Cao su tấm chịu dầu 5ly : 3 kgBu lông mạ M12x50 : 30 bộTết chỉ Φ12 : 1 mSơn chống rỉ M : 1 lítSơn xanh HP : 1 lítGiấy ráp mịn : 2 tờDầu Diesel : 4 lít | Trọn gói | 1 | |
| 82 | Hệ van ống làm mát máy - Tháo, kiểm tra, thay thế bổ sung 6,0m ống kẽm F48, 06m ống kẽm F42, 02 bích nối ống tôn 12ly KT: F120x10, gá lắp hàn hoàn chỉnh. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. - | Vật tư yêu cầu : Ống kẽm Φ42 : 6 mỐng kẽm Φ60 : 6 mBích thép Φ130 : 12 cáiBu lông mạ M10x50 : 80 bộQue hàn VĐ 4ly : 5 kgGas : 0,75 kgÔ xy : 0,5 chaiỐng cao su chịu áp lực Φ48 : 1 mVòng kẹp Inox các loại : 10 cáiSơn chống rỉ M : 2 lítSơn xanh HP : 2 lít | Trọn gói | 1 | |
| 83 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng lại 03 van F42, thay mới 01 van F42. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Vật tư yêu cầu : Van thép MB F42 : 1 cáiBu lông mạ M10x50 : 24 bộTết chỉ Φ12 : 0,5 mSơn chống rỉ M : 1 lítSơn xanh HP : 1 lítGiấy ráp mịn : 1 tờDầu Diesel : 2 lít | Trọn gói | 1 | |
| 84 | Hệ van ống hút khô - Tháo, kiểm tra, thay thế bổ sung 6,0m ống kẽm F42, 06 bích nối ống, hàn hoàn chỉnh. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Vật tư yêu cầu : Ống kẽm Φ42 : 6 mBích thép Φ130 : 6 cáiBu lông mạ M10x50 : 20 bộQue hàn VĐ 4ly : 2 kgGas : 0,75 kgÔ xy : 0,5 chaiỐng cao su chịu áp lực Φ42 : 0,2 m | Trọn gói | 1 | |
| 85 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng lại 04 van F42, thay mới 01 van F42. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. - | Vật tư yêu cầu : Van thép MB F42 : 1 cáiBu lông mạ M10x50 : 16 bộTết chỉ Φ12 : 0,5 mSơn chống rỉ M : 1 lítSơn xanh HP : 1 lítGiấy ráp mịn : 1 tờDầu Diesel : 2 lít | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.208E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các Hợp đồng sửa chữa tàu, thuyền quân sự, cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học đúng chuyên ngành Vỏ tàu thủy | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học đúng chuyên ngành đóng tàu | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành cơ khí | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi