Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347711-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 07:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20220347673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tưu công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 23:33:00 đến ngày 2022-03-29 07:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,396,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10950935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2190187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa)- Cấp công trình: Cấp III. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.710.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.533.130.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Mày đào dung tích gầu ≥ 0, 4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Cải tạo, mở rộng phòng Công chứng số 2 tỉnh Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tưu công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 6, đường Phù Đổng Thiên Vương, Phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở tư pháp, địa chỉ: Số 6, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.A.C. Địa chỉ: Số 25, đường Kinh Dương Vương, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh. + Thẩm định giá: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Vina; địa chỉ: Số 8 Vũ Giới, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh; + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, Phường Vũ Ninh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; + Lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên, địa chỉ: Số 08 – Nhà C – TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby, địa chỉ: Số 9, tổ 5 phố Kẻ Tạnh, Phường Giang Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 6, đường Phù Đổng Thiên Vương, Phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở tư pháp, địa chỉ: Số 6, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở tư pháp, địa chỉ: Số 6, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC
1Nhân công dọn dẹp đồ đạc và mặt bằng thi côngChương V, E-HSMT15công
2Tháo dỡ cửaChương V, E-HSMT132,97m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képChương V, E-HSMT86,76m
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT303,26m
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, E-HSMT11,738m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT176,324m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V, E-HSMT0,6tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V, E-HSMT29,7134m3
9Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V, E-HSMT38,6m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V, E-HSMT4,988m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V, E-HSMT11,425m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V, E-HSMT940,054m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thangChương V, E-HSMT28,048m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V, E-HSMT362,247m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT330,778m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT86,969m2
17Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT5bộ
18Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT5bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V, E-HSMT5bộ
20Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT18,593m2
21Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT0,6331100m3
22Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V, E-HSMT0,6331100m3
23Khoan cấy thép DChương V, E-HSMT286lỗ khoan
24Khoan cấy thép D12Chương V, E-HSMT48lỗ khoan
25Khoan cấy thép D16Chương V, E-HSMT34lỗ khoan
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,098100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,353100m2
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1384100m2
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT5,153m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V, E-HSMT0,2573tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,0866tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,2646tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V, E-HSMT0,5113tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V, E-HSMT0,6872tấn
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT17,265m3
36Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT15,173m3
37Ván khuôn giằng móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,227100m2
38Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT2,436m3
39Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V, E-HSMT0,752100m3
40Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V, E-HSMT0,122100m3
41Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,224100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,224100m3
43Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT14,8968m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,125100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1633tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,1592tấn
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT6,331m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,03100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2826tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,3214tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT8,652m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,013100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,1494tấn
54Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT12,003m3
55Ván khuôn gỗ lanh tôChương V, E-HSMT0,356100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0307tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,099tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0155tấn
59Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT2,448m3
60Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT88,31m3
61Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, giằng tường máiChương V, E-HSMT0,346100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0559tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1636tấn
64Bê tông giằng thu hồi, giằng tường mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT4,339m3
65Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2Chương V, E-HSMT0,5504tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,5504tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT36,5281m2
68Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 20mm trong đó lớp tôn dày 0.45mmChương V, E-HSMT1,415100m2
69Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mmChương V, E-HSMT15,22m
70Tấm tôn và khóa cửa bịt thang thăm máiChương V, E-HSMT1bộ
71Chống thấm bằng màng dán tự dính dày 1,5mmChương V, E-HSMT68,585m2
72Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT56,388m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT7,018100m2
74Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V, E-HSMT371,761m2
75Ốp chân tường đá bóc mặt sần màu xanh đen KT 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT27,142m2
76Ốp Granite tự nhiên màu vàng Brazil vào tườngChương V, E-HSMT251,043m2
77Dán gạch vỉ 300x300mm, kích thước viên 95x45x7mm, XM PCB30Chương V, E-HSMT164,448m2
78Viên gạch ốp góc KT (95+45)x45mmChương V, E-HSMT109,2m
79Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT24,185m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT704,877m2
81Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT57,165m2
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1.307,89m2
83Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT54,5m
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.318,187m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT303,197m2
86Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT6,873m3
87Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,5004m3
88Ốp chân tường đá bóc mặt sần màu xanh đen KT 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT2,206m2
89Trát granitô chân tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT2,848m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT9,1608m2
91Láng granitô nền sànChương V, E-HSMT9,1608m2
92Inox 304 làm lan can đường dốcChương V, E-HSMT144,123kg
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, E-HSMT307,1m2
94Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V, E-HSMT88,378m2
95Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V, E-HSMT395,478m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT395,478m2
97Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT432,538m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Granite 150x600mmChương V, E-HSMT46,868m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu vàng da báoChương V, E-HSMT13,82m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu đỏ RubyChương V, E-HSMT15,16m2
101Ốp gỗ chân tường, gỗ pơmu cao 900, phòng tiếp nhận và trả hồ sơChương V, E-HSMT19,69m2
102Vữa tự chảy không coChương V, E-HSMT273,58kg
103Láng vữa tự chảy không co, dày 1cmChương V, E-HSMT12,213m2
104Chống thấm bằng màng dán tự dính dày 1,5mmChương V, E-HSMT16,561m2
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,319m3
106Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT18,769m2
107Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT94,77m2
108Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V, E-HSMT23,64m2
109Tháo dỡ lan can gỗChương V, E-HSMT16,87m
110Vệ sinh, đánh bóng lại lớp Granito bậc thangChương V, E-HSMT42,3m2
111Trụ thang 110x110x1200Chương V, E-HSMT2cái
112Tay vịn cầu thang 70x90 + con tiện 40x40Chương V, E-HSMT16,87m
113Inox 304 làm lan can hành langChương V, E-HSMT205,947kg
114Khuôn đơn 60 x 135mmChương V, E-HSMT225,24m
115Cửa đi panô kính (không chỉ bo)Chương V, E-HSMT72,332m2
116Cửa sổ panô kính (không chỉ bo)Chương V, E-HSMT4,308m2
117Phụ trội kính trắng 6.38ly thành kính dán 8,38mmChương V, E-HSMT18,371m2
118Nẹp khuôn 10 x 40mmChương V, E-HSMT187,8m
119Sơn PU cửa gỗChương V, E-HSMT116,538m2
120Sơn PU khuôn cửa gỗChương V, E-HSMT216,6m
121Sơn PU nẹp khuôn cửaChương V, E-HSMT11,268m2
122Khóa tay nắm cửa điChương V, E-HSMT28bộ
123Bản lề cửaChương V, E-HSMT224cái
124Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V, E-HSMT48cái
125Cremon cửa KZ (có khóa)Chương V, E-HSMT16cái
126Cremon cụm 23 (cửa sổ)Chương V, E-HSMT2cái
127Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng 6,38mmChương V, E-HSMT39,406m2
128Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V, E-HSMT13,067m2
129Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề AChương V, E-HSMT17bộ
130Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề AChương V, E-HSMT16bộ
131Phụ trội kính 6,38mm thành 8,38mmChương V, E-HSMT36,62m2
132Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mmChương V, E-HSMT5,076m2
133Tay nắm Inox chữ H dài 60cmChương V, E-HSMT2cái
134Bản lề sàn VVP (Thái Lan (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT2cái
135Kẹp kính khóa VVP (hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT1cái
136Kẹp kính trên, dưới VVP (Thái Lan(hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT4cái
137Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hộp 52x102x2.0mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mmChương V, E-HSMT80,016m2
138Phụ trội kính phản quang dày 10,38mmChương V, E-HSMT80,016m2
139Thanh lam nhôm hộp 52x100x1.8mm tạo kiến trúcChương V, E-HSMT42,6md
140Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V, E-HSMT0,7464tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT52,8241m2
142Lam chắn nắng hình đầu đạn (rộng 150, cao 52, chiều dày nhôm 1,5mm); liên kết bằng nhôm hộp 44x100, chiều dày nhôm 1,8mmChương V, E-HSMT35,076m2
143Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Chương V, E-HSMT33,3m2
144Inox 304 làm hoa cửa sổChương V, E-HSMT466,714kg
145Bộ điều khiển cửa tự độngChương V, E-HSMT1bộ
146Kẹp kính cửa tự độngChương V, E-HSMT4cái
147Kính cường lực cánh và váchChương V, E-HSMT8,1m2
148Bulong chuyên dụng treo bộ điều khiển cửa vào kínhChương V, E-HSMT1bộ
149Inox che 2 mặt bộ điều khiển cửa tự độngChương V, E-HSMT6md
150Lắp dựng cửa tự độngChương V, E-HSMT8,1m2
151Cửa cuốn liền tấm độ dày 0.55mmChương V, E-HSMT18,15m2
152Động cơ đồng trụcChương V, E-HSMT2bộ
153Bộ lưu điện 600 kg (tích điện 24-36h)Chương V, E-HSMT2bộ
154Aluminium bọc cửa cuốn, Hộp kỹ thuật dùng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40Chương V, E-HSMT12,441m2
155Vách ngăn panel dày 50, tôn dày 0.4mmChương V, E-HSMT7,32m2
156Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kgChương V, E-HSMT3cái
157Bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC)Chương V, E-HSMT6cái
158Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V, E-HSMT3cái
159Bộ Nội quy, Tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT3cái
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT40,0141m3
161Phòng mối hào ngoàiChương V, E-HSMT22,636m3
162Phòng mối hào trongChương V, E-HSMT17,378m3
163Phòng mối nền công trìnhChương V, E-HSMT1071m2
164Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễmChương V, E-HSMT1071m2
165Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm-40WChương V, E-HSMT12bộ
166Lắp đặt đèn Led panel 300x900mm-40WChương V, E-HSMT4bộ
167Lắp đặt đèn chùm + quạt trần trang tríChương V, E-HSMT4bộ
168Đèn led dây, chíp led 5050, 12w/mChương V, E-HSMT45m
169Lắp đặt đèn trang trí nổi, lắp đặt đèn led dây, chíp led 5050, 12w/mChương V, E-HSMT1bộ
170Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D110-7wChương V, E-HSMT41bộ
171Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D150-12wChương V, E-HSMT28bộ
172Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D180-16wChương V, E-HSMT80bộ
173Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18wChương V, E-HSMT11bộ
174Lắp đặt đèn Led gương 8wChương V, E-HSMT5bộ
175Lắp đặt đèn Led ốp trần, tích hợp cảm biến rada D160-9wChương V, E-HSMT2bộ
176Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-80w kết hợp hộp sốChương V, E-HSMT15cái
177Lắp đặt quạt thông gió ốp trần 20wChương V, E-HSMT5cái
178Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/230V lắp chìmChương V, E-HSMT6cái
179Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/230V lắp chìmChương V, E-HSMT9cái
180Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/230V lắp chìmChương V, E-HSMT12cái
181Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A/230V lắp chìmChương V, E-HSMT3cái
182Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 10A/230V lắp chìmChương V, E-HSMT1cái
183Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 10A/230V lắp chìmChương V, E-HSMT1cái
184Lắp đặt máy sấy tay inax KS-370Chương V, E-HSMT4cái
185Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V, E-HSMT4bộ
186Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/230V lắp âm tườngChương V, E-HSMT72cái
187Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/230V lắp âm sànChương V, E-HSMT4cái
188Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V, E-HSMT19m
189Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V, E-HSMT14m
190Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6mm2Chương V, E-HSMT34m
191Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4mm2Chương V, E-HSMT454m
192Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT1.187m
193Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT1.340m
194Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Chương V, E-HSMT34m
195Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Chương V, E-HSMT17m
196Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2Chương V, E-HSMT227m
197Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2Chương V, E-HSMT594m
198Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D40mmChương V, E-HSMT19m
199Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D32mmChương V, E-HSMT48m
200Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mmChương V, E-HSMT244m
201Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mmChương V, E-HSMT1.264m
202Lắp đặt các automat MCB 1P 10A 4.5kAChương V, E-HSMT7cái
203Lắp đặt Contactor 22AChương V, E-HSMT1cái
204Lắp đặt Timer 24hChương V, E-HSMT1cái
205Lắp đặt các automat MCB 1P 20A 4.5kAChương V, E-HSMT28cái
206Lắp đặt các automat MCB 2P 25A 6kAChương V, E-HSMT11cái
207Lắp đặt các automat MCB 2P 50A 6kAChương V, E-HSMT1cái
208Lắp đặt các automat MCB 3P+N 20A 6kAChương V, E-HSMT3cái
209Lắp đặt các automat MCB 3P+N 32A 6kAChương V, E-HSMT4cái
210Lắp đặt các automat MCB 3P+N 63A 10kAChương V, E-HSMT1cái
211Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8-12 modulChương V, E-HSMT14hộp
212Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 18 modulChương V, E-HSMT3hộp
213Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x200) dày 2mmChương V, E-HSMT2hộp
214Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (800x600x250) dày 2mmChương V, E-HSMT1hộp
215Lắp đặt kim thu sét D16 L=1,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT3cái
216Đóng cọc tiếp địa V63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT7cọc
217Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V, E-HSMT100m
218Dây tiếp địa thép dẹt 25x4mmChương V, E-HSMT20m
219Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4mmChương V, E-HSMT20m
220Hộp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT1hộp
221Đo kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V, E-HSMT1ca
222Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Chương V, E-HSMT5m
223Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mmChương V, E-HSMT5m
224Đóng cọc tiếp đất D16 L=2.4mChương V, E-HSMT3cọc
225Băng đồng tiếp đất 25x4mmChương V, E-HSMT6m
226Băng đồng tiếp đất 25x4mmChương V, E-HSMT6m
227Bộ kẹp đồng đặc chủngChương V, E-HSMT4bộ
228Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V, E-HSMT17máy
229Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V, E-HSMT1máy
230Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6.4x0.8mmChương V, E-HSMT45m
231Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D9.52x0.8mmChương V, E-HSMT48m
232Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D12.7x0.8mmChương V, E-HSMT2m
233Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D15.88x0.8mmChương V, E-HSMT5m
234Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V, E-HSMT0,45100m
235Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V, E-HSMT0,48100m
236Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V, E-HSMT0,02100m
237Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V, E-HSMT0,05100m
238Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V, E-HSMT0,45100m
239Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V, E-HSMT0,48100m
240Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V, E-HSMT0,02100m
241Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V, E-HSMT0,05100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm PN8 thoát nước ngưngChương V, E-HSMT0,4100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm PN8 thoát nước ngưngChương V, E-HSMT0,25100m
244Tủ Rack 19''-10UChương V, E-HSMT1tủ
245Lắp đặt tủ Rack 19''-10UChương V, E-HSMT1Tủ
246Modul quang, 1GbChương V, E-HSMT1bộ
247Hộp phối quang ODF 8FOChương V, E-HSMT1bộ
248Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtChương V, E-HSMT19cái
249Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtChương V, E-HSMT10cái
250Hộp đế âmChương V, E-HSMT29cái
251Lắp đặt ổ cắm mạngChương V, E-HSMT29Ổ cắm
252Bấm đầu RJ 45Chương V, E-HSMT39Đầu
253Cáp quang single mode 2FOChương V, E-HSMT15m
254Cáp quang Multiplemode 8FOChương V, E-HSMT40m
255Cáp mạng UTP SFTP cat6Chương V, E-HSMT596m
256Đầu phát wifiChương V, E-HSMT3cái
257Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 24 thuê baoChương V, E-HSMT1tổng đài
258Lắp đặt dây cáp quang Chương V, E-HSMT1,510 m
259Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôiChương V, E-HSMT410 m
260Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V, E-HSMT59,610 m
261Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mmChương V, E-HSMT596m
262Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngChương V, E-HSMT1Thiết bị
263Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Chương V, E-HSMT1Patch panel
264Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraChương V, E-HSMT61 thiết bị
265Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorChương V, E-HSMT11 thiết bị
266Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraChương V, E-HSMT11 hệ thống
267Cáp mạng UTP SFTP cat6Chương V, E-HSMT90m
268Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V, E-HSMT910 m
269Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mmChương V, E-HSMT90m
270Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V, E-HSMT5bộ
271Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngChương V, E-HSMT3bộ
272Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành bàn đáChương V, E-HSMT2bộ
273Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V, E-HSMT5cái
274Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT5cái
275Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT3cái
276Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT5cái
277Lắp đặt phễu thoát sàn D50mmChương V, E-HSMT5cái
278Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V, E-HSMT3bộ
279Lắp đặt thanh treo khănChương V, E-HSMT3cái
280Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4bộ
281Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V, E-HSMT1bể
282Lắp đặt van khóa 2 chiều D50mmChương V, E-HSMT1Cái
283Lắp đặt van khóa 2 chiều D32mmChương V, E-HSMT1Cái
284Lắp đặt van khóa 2 chiều D25mmChương V, E-HSMT3Cái
285Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10Chương V, E-HSMT0,13100m
286Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10Chương V, E-HSMT0,09100m
287Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10Chương V, E-HSMT1,361100m
288Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10Chương V, E-HSMT0,209100m
289Lắp đặt tê PPR D40/25mmChương V, E-HSMT1Cái
290Lắp đặt tê PPR D40/32mmChương V, E-HSMT2cái
291Lắp đặt tê PPR D32mmChương V, E-HSMT2cái
292Lắp đặt tê PPR D32/25mmChương V, E-HSMT1cái
293Lắp đặt tê PPR D25mmChương V, E-HSMT3cái
294Lắp đặt tê PPR D25/20mmChương V, E-HSMT10cái
295Lắp đặt tê PPR D20mmChương V, E-HSMT1cái
296Lắp đặt cút PPR D40mmChương V, E-HSMT4cái
297Lắp đặt cút PPR D32mmChương V, E-HSMT4cái
298Lắp đặt cút PPR D25mmChương V, E-HSMT14cái
299Lắp đặt cút PPR D20mmChương V, E-HSMT25cái
300Lắp đặt côn thu PPR D40/32mmChương V, E-HSMT1cái
301Lắp đặt côn thu PPR D32/25mmChương V, E-HSMT2cái
302Lắp đặt côn thu PPR D25/20mmChương V, E-HSMT7cái
303Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2'mmChương V, E-HSMT22cái
304Lắp đặt ống uPVC D110mm PN8Chương V, E-HSMT0,04100m
305Lắp đặt ống uPVC D90mm PN8Chương V, E-HSMT0,13100m
306Lắp đặt ống uPVC D60mm PN8Chương V, E-HSMT0,1100m
307Lắp đặt ống uPVC D42mm PN8Chương V, E-HSMT0,24100m
308Lắp đặt Y nhựa uPVC D110x76mmChương V, E-HSMT4cái
309Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mmChương V, E-HSMT15Cái
310Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mmChương V, E-HSMT12Cái
311Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90/60mmChương V, E-HSMT4Cái
312Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mmChương V, E-HSMT15Cái
313Lắp đặt côn thu uPVC D60/42mmChương V, E-HSMT6Cái
314Lắp đặt nút bịt xả thông tắc uPVC D110mmChương V, E-HSMT4Cái
315Lắp đặt nút bịt xả thông tắc uPVC D60mmChương V, E-HSMT5Cái
316Lắp đặt ống uPVC D90mm PN8Chương V, E-HSMT0,5100m
317Lắp đặt ống uPVC D60mm PN8Chương V, E-HSMT0,4100m
318Lắp đặt cút uPVC D90mmChương V, E-HSMT24Cái
319Lắp đặt cút uPVC D60mmChương V, E-HSMT24Cái
320Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V, E-HSMT4Cái
321Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120, D60Chương V, E-HSMT4Cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT50,995m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,403tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT4,86m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,068tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,37m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT200,56m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT162,5m2
8Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT0,1351100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V, E-HSMT0,1351100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT0,749m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT0,931m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT200,56m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT200,56m2
14Ốp đá Granite tự nhiên màu trắng, vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT10,632m2
15Lát đá mặt bệ các loại màu tím, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT4,302m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT12,46m3
17Lát nền, sàn đá băm nhám 400x400x30mm màu xanh đen, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT178m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,3168100m3
19Đắp đất hoàn, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V, E-HSMT0,317100m3
20Lắp đặt cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V, E-HSMT50m
21Lắp đặt cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Chương V, E-HSMT57m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50mmChương V, E-HSMT0,5100 m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mmChương V, E-HSMT0,57100 m
24Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 0.5Chương V, E-HSMT66M
25Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V, E-HSMT0,33100m2
26Mốc báo hiệu cápChương V, E-HSMT10Cái
27Bảo vệ cáp ngầm, mốc báo hiệu cápChương V, E-HSMT0,011000 viên
28Lắp đặt đèn Led âm đất tròn 12wChương V, E-HSMT8bộ
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,2914100m3
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,236100m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,055100m2
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT0,487m3
33Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1,353m3
34Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,43m3
35Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT6m2
37Khung+nắp gang đúc 1100x1100 cho hố gaChương V, E-HSMT2Cái
38Lắp đặt ống HDPE D200mmChương V, E-HSMT0,056100m
39Lắp đặt ống PVC D90mmChương V, E-HSMT0,4100m
40Lắp đặt ống PVC D60mmChương V, E-HSMT0,3100m
41Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mmChương V, E-HSMT12Cái
42Lắp đặt cút 45 độ PVC D60mmChương V, E-HSMT14cái
43Lắp đặt tê 45 độ PVC D90mmChương V, E-HSMT3cái
44Lắp đặt tê 45 độ PVC D60mmChương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt cút 45 độ PVC D90/60mmChương V, E-HSMT1cái
C THIẾT BỊ
1Máy vi tính để bàn + Màn hìnhChương V, E-HSMT16bộ
2Máy inChương V, E-HSMT3chiếc
3Ghế lưới cao cấpChương V, E-HSMT16bộ
4Bàn ghế tiếp kháchChương V, E-HSMT6bộ
5Bàn làm việc Trưởng phòng, phó phòngChương V, E-HSMT1bộ
6Bàn làm việc nhân viênChương V, E-HSMT15bộ
7Tủ tài liệuChương V, E-HSMT18cái
8Giá đựng công văn đi, đếnChương V, E-HSMT1bộ
9Máy inChương V, E-HSMT1chiếc
10Máy photocopyChương V, E-HSMT1chiếc
11Máy faxChương V, E-HSMT1chiếc
12Ghế băng khách chờChương V, E-HSMT2cái
13Bàn quầy giao dịch 1Chương V, E-HSMT1cái
14Bàn quầy giao dịch 2Chương V, E-HSMT1cái
15Bàn quầy giao dịch 3Chương V, E-HSMT3cái
16Hộc di độngChương V, E-HSMT5cái
17Ghế lưới cao cấpChương V, E-HSMT5bộ
18Ghế họp lưng trungChương V, E-HSMT4bộ
19Giá tài liệu 1 Kích Thước: 1800 x 2000 x 450 mmChương V, E-HSMT23cái
20Giá tài liệu 2 Kích Thước: 1080 x 2000 x 450 mmChương V, E-HSMT2cái
21Giá tài liệu 3 Kích Thước: 1680 x 2000 x 450 mmChương V, E-HSMT2cái
22Cây nước nóng lạnhChương V, E-HSMT1chiếc
23Máy quét Scanjet ProChương V, E-HSMT1chiếc
24Điều hòa 1 chiều Inverter (Daikin 12000 BTU hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT15Cái
25Điều hòa 1 chiều Inverter (Daikin 18000 BTU hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT2Cái
26Điều hòa (Daikin 1 chiều Inverter 30000 BTU hoặc tương đương) âm trần 4 hướng thổiChương V, E-HSMT1Cái
27Bộ điều khiển trung tâm gắn tườngChương V, E-HSMT1Cái
28Tủ treo tường Wall Mount Rack 19” 10UChương V, E-HSMT1tủ
29Tủ treo tường Wall Mount Rack 6UChương V, E-HSMT2tủ
30Bộ lưu điệnChương V, E-HSMT1Cái
31Patch Panel 24 port CAT6Chương V, E-HSMT1cái
32Switch 24 cổngChương V, E-HSMT1cái
33Switch 18 cổngChương V, E-HSMT2cái
34Điện thoại bàn IPChương V, E-HSMT7chiếc
35Tổng đài 6 trung kế-28 máy nhánhChương V, E-HSMT1cái
36Camera IP bán cầu màu kiểu cố định, trong nhàChương V, E-HSMT2bộ
37Camera IP bán cầu màu, loại quay quét, ngoài nhàChương V, E-HSMT4bộ
38Đầu ghi hình IP 4K 16 kênhChương V, E-HSMT1bộ
39Ổ cứng HDD 4TBChương V, E-HSMT4cái
40Máy vi tính để bànChương V, E-HSMT1bộ
41Android Tivi 4K 43 inchChương V, E-HSMT1bộ
D PHẦN CỔNG
1Thân cổng xếp Inox 304Chương V, E-HSMT5,8md
2Mô tơ điều khiển cổngChương V, E-HSMT1Bộ
3Bộ điều khiển cửa tự độngChương V, E-HSMT1bộ
4Kẹp kính cửa tự độngChương V, E-HSMT4cái
5Kính cường lực Cánh và váchChương V, E-HSMT8,5m2
6Bulong chuyên dụng treo bộ điều khiển cửa vào kínhChương V, E-HSMT1bộ
7Inox che 02 mặt bộ điều khiểnChương V, E-HSMT6Md
8Trụ thang Kích Thước: 110x110x1200 mmChương V, E-HSMT2Chiếc
9Tay vịn cầu thangChương V, E-HSMT17Md
10Back drop Kích Thước: 4450x3250 mmChương V, E-HSMT1bộ
11Biển tên cơ quan - "SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẮC NINH" kích thước chữ dài 1820mm, rộng 100mm; - "PHÒNG CÔNG CHỨNG SỐ 2" kích thước chữ dài 274mm, rộng 160mm; - Chất liệu: Inox vàng 304 dày 1mm, chiều cao chữ 26mm.Chương V, E-HSMT1bộ
12Chậu cây: Kích Thước: 400 x 400 x 600 mm; + Khung thép hộp 30x30x1,1mm.Chương V, E-HSMT2cái
13Mài, đánh bóng granitoChương V, E-HSMT42,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10950935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2190187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa)- Cấp công trình: Cấp III. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.710.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.533.130.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2 Mày đào dung tích gầu ≥ 0, 4m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥80 lít Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện ≥23KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
9 Vận thăng Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->