Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 00:39:00 đến ngày 2022-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,094,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.641948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28389E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư hoặc tàu biển Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.166.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.332.490.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/Vỏ tàu thủyĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm)(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa vỏ tảu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng nghề điện tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư Kèm theo:Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư Kèm theo:Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đèn cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2022 Công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa; gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới/hoán cải/sửa chữa tàu biển, còn hiệu lực (bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm ngư Vùng V - Địa chỉ: Lô 15 - Căn 2, đường Tạ Quang Bửu, Tp.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính - Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính - Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ TÀU KIỂM NGƯ KN506 | |||
| 1 | Ngày đỗ bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngày |
| B | PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tinh chỉnh bộ chỉ báo góc lái; Thay lọc dầu thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Lọc dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tra mỡ bảo quản cáp tời; Thử hoạt động ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Bảo dưỡng thân xuồng công tác (Đánh rỉ, làm sạch và sơn dặm, sơn bề mặt từ mớn nước trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác (vệ sinh công nghiệp, tháo vệ sinh lọc dầu nhờ, lọc tinh, lọc thô xăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 9 | Cổ ngỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lưới phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Kiểm tra trọng lượng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 15 | Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 17 | Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Dán tem kiểm tra định hạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 19 | Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 20 | Hộp vòi rồng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 21 | Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng các bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Bình cứu hỏa CO2 xách tay 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 23 | Bình bột cứu hỏa xách tay 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 24 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| C | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | |||
| 1 | Tiểu tu trục chân vịt (Vệ sinh, bảo dưỡng bộ làm kín phía trước; Tháo tách bu lông tuốc tô chân vịt, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt; Lắp hoàn thiện, thử cùng hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trục |
| 2 | Tiểu tu hộp số (Tháo vệ sinh, thông rửa, kiểm tra vòng bi, đĩa ma sát, bánh răng, sửa chữa một số chi tiết hỏng. Chú ý áp lực dầu hộp số trước khi vào sửa chữa để kiểm tra và sửa chữa hệ thống thủy lực; Thay dầu bôi trơn hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 4 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tiểu tu động cơ lai (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô, tinh, lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 6 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng (Vệ sinh buồng rau, buồng thịt; Kiểm tra hệ thống gas lạnh, nạp bổ sung gas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 8 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| D | CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải (Lau chùi, tra mỡ các vị trí lắp đặt, các bộ phận của hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Bảo dưỡng tủ, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ TÀU KIỂM NGƯ KN508 | |||
| 1 | Ngày đỗ bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngày |
| F | PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tinh chỉnh bộ chỉ báo góc lái; Thay lọc dầu thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Lọc dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tra mỡ bảo quản cáp tời; Thử hoạt động ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Bảo dưỡng thân xuồng công tác (Đánh rỉ, làm sạch và sơn dặm, sơn bề mặt từ mớn nước trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác (vệ sinh công nghiệp, tháo vệ sinh lọc dầu nhờ, lọc tinh, lọc thô xăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 9 | Cổ ngỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lưới phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Kiểm tra trọng lượng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 15 | Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 16 | Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 17 | Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 18 | Dán tem kiểm tra định hạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 19 | Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 20 | Hộp vòi rồng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 21 | Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng các bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 22 | Bình cứu hỏa CO2 xách tay 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 23 | Bình bột cứu hỏa xách tay 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 24 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| G | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | |||
| 1 | Tiểu tu trục chân vịt (Vệ sinh, bảo dưỡng bộ làm kín phía trước; Tháo tách bu lông tuốc tô chân vịt, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt; Lắp hoàn thiện, thử cùng hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trục |
| 2 | Tiểu tu hộp số (Tháo vệ sinh, thông rửa, kiểm tra vòng bi, đĩa ma sát, bánh răng, sửa chữa một số chi tiết hỏng. Chú ý áp lực dầu hộp số trước khi vào sửa chữa để kiểm tra và sửa chữa hệ thống thủy lực; Thay dầu bôi trơn hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 4 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tiểu tu động cơ lai (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô, tinh, lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 6 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng (Vệ sinh buồng rau, buồng thịt; Kiểm tra hệ thống gas lạnh, nạp bổ sung gas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 8 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| H | CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải (Lau chùi, tra mỡ các vị trí lắp đặt, các bộ phận của hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Bảo dưỡng tủ, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| I | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ TÀU KIỂM NGƯ KN 568 | |||
| 1 | Ngày đỗ bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngày |
| J | PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Thay lọc dầu thủy lực; Tinh chỉnh bộ chỉ báo góc lái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Lọc dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tra mỡ bảo quản cáp tời; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Bảo dưỡng thân xuồng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác (tháo vỏ động cơ,vệ sinh công nghiệp thân máy; tháo, vệ sinh lọc tinh, lọc thô xăng, thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Con lăn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại, thử hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Con lăn DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại, thử hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 13 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Gas bổ sung R404 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 15 | Kiểm tra trọng lượng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 16 | Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 17 | Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 19 | Dán tem kiểm tra định hạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 20 | Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 21 | Các đầu cảm biến báo cháy, nút báo cháy, chuông báo cháy… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 22 | Kiểm tra, test thiết bị. Cấp giấy chứng nhận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 23 | Hộp vòi rồng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng các bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| K | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | |||
| 1 | Tiểu tu trục chân vịt (Vệ sinh, bảo dưỡng bộ làm kín phía trước; Tháo tách bu lông tuốc tô chân vịt, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt; Lắp hoàn thiện, thử cùng hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trục |
| 2 | Tiểu tu hộp số (Tháo vệ sinh, thông rửa, kiểm tra vòng bi, đĩa ma sát, bánh răng, sửa chữa một số chi tiết hỏng. Chú ý áp lực dầu hộp số trước khi vào sửa chữa để kiểm tra và sửa chữa hệ thống thủy lực; Thay dầu bôi trơn hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 4 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Trung tu động cơ lai (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Thay thế lọc nhiên liệu tinh; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 6 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Sửa chữa máy phát điện (- Tháo tách máy phát điện, tháo tách dây điện, bọc cách điện các đầu dây, làm dấu. Kiểm tra, tháo rã chi tiết. Lập phương án sửa chữa. Tiến hành vệ sinh, tẩm, nhúng, sấy máy phát điện, thay mới bạc đạn. Vệ sinh vỏ, sơn, kiểm tra cách điện, lắp ráp hoàn chỉnh máy phát điện. Thử máy, lắp ráp, cân chỉnh. Bàn giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 8 | Bảo dưỡng động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| L | CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| M | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ (TRUNG TU) TÀU KIỂM NGƯ KN 595 | |||
| 1 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tàu |
| 2 | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tàu |
| 3 | Ngày nằm đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ngày |
| 4 | Ngày đỗ bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ngày |
| N | CÔNG TÁC LÀM SẠCH VÀ SƠN (TRUNG TU) | |||
| 1 | Các két nước dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m3 |
| 2 | Két nước ngọt số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 3 | Két nước ngọt số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 4 | Két nước ngọt số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 5 | Két nước ngọt bổ sung (1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 7 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Các két nước dằn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 11 | Két dằn mũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 12 | Két dằn số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 13 | Két dằn số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 14 | Két dằn dưới sàn phía mũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 15 | Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 16 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Các két dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m3 |
| 19 | Két dầu số 4 (trái, phải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 20 | Két dầu số 4 (giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m3 |
| 21 | Két dầu số 1 (phải, trái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 22 | Két dầu số 2 (phải, trái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 23 | Két nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 24 | Két dầu nhờn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 25 | Két dầu nhờn tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 26 | Két dầu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 27 | Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch , cáu cặn, rong rêu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| 28 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 30 | Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong. Thay lưới chống chuột, lưới phòng hỏa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | két |
| 31 | Đánh rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 32 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 33 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 34 | Lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lưới phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lít |
| 37 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 38 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 39 | Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | két |
| 40 | Phần dưới mớn nước, bánh lái, các cửa thông biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m2 |
| 41 | Cạo hà, rửa nước ngọt 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m2 |
| 42 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 43 | Phun cát làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m2 |
| 44 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m2 |
| 45 | Sơn trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m2 |
| 46 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m2 |
| 47 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | lít |
| 48 | Sơn trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | lít |
| 49 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | lít |
| 50 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lít |
| 51 | Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 52 | Phun cát làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 53 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 54 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 55 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | lít |
| 56 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | lít |
| 57 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | lít |
| 58 | Boong chính và boong ca bin, cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 59 | Gõ rỉ làm sạch phần bị han rỉ, bong tróc (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 60 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 61 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 62 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | lít |
| 63 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | lít |
| 64 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lít |
| 65 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 66 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 67 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 68 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 69 | Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | chữ |
| 70 | Sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lít |
| 71 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lít |
| 72 | Bút sơn dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lít |
| 74 | Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | tấm |
| 75 | Thay mới tấm kẽm chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | tấm |
| 76 | Loại B9: 300x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | tấm |
| 77 | Loại B4: 200x100x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 78 | Loại B1: 150x70x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 79 | Hộp van thông biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 80 | Vệ sinh, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 81 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 82 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 83 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | lít |
| 84 | Thử bền hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 điểm |
| O | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG (trung tu) | |||
| 1 | Trung tu hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng tra mỡ nhờn các chốt xoay piston và séc tơ lái; Hiệu chỉnh chỉ báo góc lái; Kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm thủy lực; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Trung tu hệ thống neo (Cạo gõ rỉ neo, xích neo, sơn hắc ín xích neo. Kiểm tra lau chùi, bôi dầu mỡ các tời con lăn. Khóa xích neo: tháo vệ sinh, nắn thẳng. Bôi trơn và lắp lại. + Tời kéo: Tháo rã, bảo dưỡng, sửa chữa cụm tay phanh tời neo; Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng cụm chặn xích neo; Vệ sinh, tra mỡ bôi trơn các ổ đỡ trục tời neo & bánh răng hộp số; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Trung tu hệ thống chằng buộc (Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ nhờn các con lăn hướng dây, lắp lại hoàn thiện; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Trung tu cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ cáp cẩu, pu ly hướng cáp, các chốt xoay; Thay thế các vú mỡ bị gãy, hỏng, bơm mỡ cho tất cả các vú mỡ; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Thay vú mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Kiểm tra trọng lượng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 7 | Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 8 | Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 10 | Dán tem kiểm tra định hạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 11 | Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Thay thế công chất, cấp giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 13 | Vệ sinh, bảo dưỡng, nạp ga bổ sung điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 15 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 16 | Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 17 | Gioăng làm kín 30x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| P | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (tiểu tu) | |||
| 1 | Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn ; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tiểu tu hộp số (Vệ sinh công nghiệp tổng thể hộp số; Vệ sinh sinh hàn dầu bôi trơn; Xiết lại các bu lông chân hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tiểu tu trục chân vịt (Xọc khe hở bạc trục chân vịt; Kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Bảo dưỡng động cơ máy phát điện chính (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô; Vệ sinh lọc nhiên liệu tinh; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 6 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Bảo dưỡng động cơ (Tháo vỏ động cơ, vệ sinh công nghiệp tổng thể; Vệ sinh lọc thô, lọc tinh nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn; Thử hoạt động động cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| Q | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN (TRUNG TU) | |||
| 1 | Máy phát điện chính 320 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy chính: Kiểm tra bảo dưỡng CPU và các rơle điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn ma lơ phía mũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ (TRUNG TU) TÀU KIỂM NGƯ KN 596 | |||
| 1 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tàu |
| 2 | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tàu |
| 3 | Ngày nằm đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngày |
| 4 | Ngày đỗ bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngày |
| S | CÔNG TÁC LÀM SẠCH VÀ SƠN (TRUNG TU) | |||
| 1 | Các két nước dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 2 | Két dằn mũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Két nước ngọt 1 (T+P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m3 |
| 4 | Két nước ngọt số 3, 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 5 | Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Các két dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m3 |
| 10 | Két dầu số 1 (T+P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 11 | Két dầu số 2 (T+P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m3 |
| 12 | Két dầu số 4 trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 13 | Két dầu số 4 phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 14 | Két dầu số 4 giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 15 | Két dầu số 5 phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 16 | Két dầu số 6 trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 17 | Két dầu số 6 phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 18 | Két dầu đốt trực nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 19 | Két dầu nhờn tuần hoàn, két dầu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 20 | Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch , cáu cặn, rong rêu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m3 |
| 21 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 23 | Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong. Thay lưới chống chuột, lưới phòng hỏa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | két |
| 24 | Đánh rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 25 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 26 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 27 | Lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lưới phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 30 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 31 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 32 | Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | két |
| 33 | Phần dưới mớn nước, bánh lái, các cửa thông biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m2 |
| 34 | Cạo hà, rửa nước ngọt 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m2 |
| 35 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 36 | Phun cát làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m2 |
| 37 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m2 |
| 38 | Sơn trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m2 |
| 39 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m2 |
| 40 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | lít |
| 41 | Sơn trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | lít |
| 42 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | lít |
| 43 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | lít |
| 44 | Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m2 |
| 45 | Phun cát làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m2 |
| 46 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m2 |
| 47 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m2 |
| 48 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | lít |
| 49 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | lít |
| 50 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | lít |
| 51 | Boong chính và boong ca bin, cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 52 | Gõ rỉ làm sạch phần bị han rỉ, bong tróc (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 53 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 54 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 55 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | lít |
| 56 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | lít |
| 57 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lít |
| 58 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 59 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 60 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 61 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 62 | Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | chữ |
| 63 | Sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lít |
| 64 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lít |
| 65 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lít |
| 66 | Bút sơn dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | tấm |
| 68 | Thay mới tấm kẽm chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | tấm |
| 69 | Loại B9: 300x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | tấm |
| 70 | Loại B4: 200x100x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 71 | Loại B1: 150x70x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 72 | Hộp van thông biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 73 | Vệ sinh, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 74 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 75 | sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | lít |
| 76 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | lít |
| 77 | Thử bền hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 điểm |
| T | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | |||
| 1 | Trung tu hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng tra mỡ nhờn các chốt xoay piston và séc tơ lái; Hiệu chỉnh chỉ báo góc lái; Kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm thủy lực; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Trung tu hệ thống neo (Cạo gõ rỉ neo, xích neo, sơn hắc ín xích neo. Kiểm tra lau chùi, bôi dầu mỡ các tời con lăn. Khóa xích neo: tháo vệ sinh, nắn thẳng. Bôi trơn và lắp lại. + Tời kéo: Tháo rã, bảo dưỡng, sửa chữa cụm tay phanh tời neo; Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng cụm chặn xích neo; Vệ sinh, tra mỡ bôi trơn các ổ đỡ trục tời neo & bánh răng hộp số; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Trung tu hệ thống chằng buộc (Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ nhờn các con lăn hướng dây, lắp lại hoàn thiện; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Trung tu cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ cáp cẩu, pu ly hướng cáp, các chốt xoay; Thay thế các vú mỡ bị gãy, hỏng, bơm mỡ cho tất cả các vú mỡ; Thử hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Thay vú mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Kiểm tra trọng lượng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 7 | Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 8 | Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 10 | Dán tem kiểm tra định hạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 11 | Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Thay thế công chất, cấp giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 14 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống lạnh thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 17 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 18 | Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 19 | Gioăng làm kín 30x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| U | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (tiểu tu) | |||
| 1 | Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn ; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tiểu tu hộp số (Vệ sinh công nghiệp tổng thể hộp số; Vệ sinh sinh hàn dầu bôi trơn; Xiết lại các bu lông chân hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tiểu tu trục chân vịt (Xọc khe hở bạc trục chân vịt; Kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Máy phát điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ máy phát điện chính (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô; Vệ sinh lọc nhiên liệu tinh; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 7 | Gioăng vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng động cơ (Tháo vỏ động cơ, vệ sinh công nghiệp tổng thể; Vệ sinh lọc thô, lọc tinh nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn; Thử hoạt động động cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| V | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN (TRUNG TU) | |||
| 1 | Máy phát điện chính 320 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.641948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28389E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư hoặc tàu biển Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.166.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.332.490.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/Vỏ tàu thủyĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm)(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa vỏ tảu | 1 | Tốt nghiệp Đại học, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần máy tàu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu | 1 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng nghề điện tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư Kèm theo:Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư Kèm theo:Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 3 |
| 2 | Tàu kéo | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 3 | Kích nâng | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 4 |
| 4 | Máy khoan | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 4 |
| 6 | Đèn cắt hơi | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 7 | Máy mài | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 8 | Máy phun sơn | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 9 | Pa lăng | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 10 | Máy nén khí | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 11 | Máy ép thủy lực | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 12 | Cần cẩu | - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi