Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347594-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng V
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220240532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 00:39:00 đến ngày 2022-03-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,094,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.641948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28389E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư hoặc tàu biển
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.166.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.332.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/Vỏ tàu thủyĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm)(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa vỏ tảu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng nghề điện tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư Kèm theo:Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư Kèm theo:Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đèn cắt hơi
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm ngư Vùng V
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2022
Công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa; gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng V - Địa chỉ: Lô 15 - Căn 2, đường Tạ Quang Bửu, Tp.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw – địa chỉ: Số 59 - Đường Láng Hạ - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần DVL-E&C – địa chỉ: Số 30, ngõ 462 ngách 462/10 đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng V , địa chỉ: Lô 15 - Căn 02 đường Tạ Quang Bửu, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư Vùng V - Địa chỉ: Lô 15 - Căn 2, đường Tạ Quang Bửu, Tp.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới/hoán cải/sửa chữa tàu biển, còn hiệu lực (bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư Vùng V - Địa chỉ: Lô 15 - Căn 2, đường Tạ Quang Bửu, Tp.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính - Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch Tài chính - Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ TÀU KIỂM NGƯ KN506
1Ngày đỗ bếnMô tả kỹ thuật theo chương V15ngày
B PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG)
1Bảo dưỡng hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tinh chỉnh bộ chỉ báo góc lái; Thay lọc dầu thủy lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
2Lọc dầu thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
4Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tra mỡ bảo quản cáp tời; Thử hoạt động )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
5Bảo dưỡng thân xuồng công tác (Đánh rỉ, làm sạch và sơn dặm, sơn bề mặt từ mớn nước trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác (vệ sinh công nghiệp, tháo vệ sinh lọc dầu nhờ, lọc tinh, lọc thô xăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Nạp gas bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
9Cổ ngỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lưới phòng hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Kiểm tra trọng lượng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V5chai
15Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
16Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
17Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
18Dán tem kiểm tra định hạnMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
19Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
20Hộp vòi rồng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
21Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng các bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
22Bình cứu hỏa CO2 xách tay 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
23Bình bột cứu hỏa xách tay 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
24Bình cứu hỏa CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
C CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU)
1Tiểu tu trục chân vịt (Vệ sinh, bảo dưỡng bộ làm kín phía trước; Tháo tách bu lông tuốc tô chân vịt, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt; Lắp hoàn thiện, thử cùng hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trục
2Tiểu tu hộp số (Tháo vệ sinh, thông rửa, kiểm tra vòng bi, đĩa ma sát, bánh răng, sửa chữa một số chi tiết hỏng. Chú ý áp lực dầu hộp số trước khi vào sửa chữa để kiểm tra và sửa chữa hệ thống thủy lực; Thay dầu bôi trơn hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
4Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Tiểu tu động cơ lai (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô, tinh, lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
6Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kiểm tra, bảo dưỡng (Vệ sinh buồng rau, buồng thịt; Kiểm tra hệ thống gas lạnh, nạp bổ sung gas)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
8Nạp gas bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
D CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG)
1Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải (Lau chùi, tra mỡ các vị trí lắp đặt, các bộ phận của hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Bảo dưỡng tủ, bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
E CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ TÀU KIỂM NGƯ KN508
1Ngày đỗ bếnMô tả kỹ thuật theo chương V15ngày
F PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG)
1Bảo dưỡng hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tinh chỉnh bộ chỉ báo góc lái; Thay lọc dầu thủy lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
2Lọc dầu thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
4Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tra mỡ bảo quản cáp tời; Thử hoạt động )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
5Bảo dưỡng thân xuồng công tác (Đánh rỉ, làm sạch và sơn dặm, sơn bề mặt từ mớn nước trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác (vệ sinh công nghiệp, tháo vệ sinh lọc dầu nhờ, lọc tinh, lọc thô xăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Nạp gas bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
9Cổ ngỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lưới phòng hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Kiểm tra trọng lượng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V5chai
15Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
16Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
17Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
18Dán tem kiểm tra định hạnMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
19Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
20Hộp vòi rồng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
21Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng các bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
22Bình cứu hỏa CO2 xách tay 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
23Bình bột cứu hỏa xách tay 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
24Bình cứu hỏa CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
G CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU)
1Tiểu tu trục chân vịt (Vệ sinh, bảo dưỡng bộ làm kín phía trước; Tháo tách bu lông tuốc tô chân vịt, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt; Lắp hoàn thiện, thử cùng hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trục
2Tiểu tu hộp số (Tháo vệ sinh, thông rửa, kiểm tra vòng bi, đĩa ma sát, bánh răng, sửa chữa một số chi tiết hỏng. Chú ý áp lực dầu hộp số trước khi vào sửa chữa để kiểm tra và sửa chữa hệ thống thủy lực; Thay dầu bôi trơn hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
4Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Tiểu tu động cơ lai (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô, tinh, lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
6Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kiểm tra, bảo dưỡng (Vệ sinh buồng rau, buồng thịt; Kiểm tra hệ thống gas lạnh, nạp bổ sung gas)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
8Nạp gas bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
H CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG)
1Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải (Lau chùi, tra mỡ các vị trí lắp đặt, các bộ phận của hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Bảo dưỡng tủ, bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
I CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ TÀU KIỂM NGƯ KN 568
1Ngày đỗ bếnMô tả kỹ thuật theo chương V15ngày
J PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG)
1Bảo dưỡng hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Thay lọc dầu thủy lực; Tinh chỉnh bộ chỉ báo góc lái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
2Lọc dầu thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
4Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng các chốt xoay của séc tơ lái, chân piston thủy lực; Tra mỡ bảo quản cáp tời; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
5Bảo dưỡng thân xuồng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác (tháo vỏ động cơ,vệ sinh công nghiệp thân máy; tháo, vệ sinh lọc tinh, lọc thô xăng, thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Con lăn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại, thử hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
9Con lăn DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại, thử hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
12Nạp gas bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V40kg
13Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
14Gas bổ sung R404Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
15Kiểm tra trọng lượng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V5chai
16Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
17Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
18Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
19Dán tem kiểm tra định hạnMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
20Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
21Các đầu cảm biến báo cháy, nút báo cháy, chuông báo cháy…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
22Kiểm tra, test thiết bị. Cấp giấy chứng nhậnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
23Hộp vòi rồng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
24Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng các bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
K CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU)
1Tiểu tu trục chân vịt (Vệ sinh, bảo dưỡng bộ làm kín phía trước; Tháo tách bu lông tuốc tô chân vịt, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt; Lắp hoàn thiện, thử cùng hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trục
2Tiểu tu hộp số (Tháo vệ sinh, thông rửa, kiểm tra vòng bi, đĩa ma sát, bánh răng, sửa chữa một số chi tiết hỏng. Chú ý áp lực dầu hộp số trước khi vào sửa chữa để kiểm tra và sửa chữa hệ thống thủy lực; Thay dầu bôi trơn hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
4Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Trung tu động cơ lai (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Thay thế lọc nhiên liệu tinh; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
6Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Sửa chữa máy phát điện (- Tháo tách máy phát điện, tháo tách dây điện, bọc cách điện các đầu dây, làm dấu. Kiểm tra, tháo rã chi tiết. Lập phương án sửa chữa. Tiến hành vệ sinh, tẩm, nhúng, sấy máy phát điện, thay mới bạc đạn. Vệ sinh vỏ, sơn, kiểm tra cách điện, lắp ráp hoàn chỉnh máy phát điện. Thử máy, lắp ráp, cân chỉnh. Bàn giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
8Bảo dưỡng động cơMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
L CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG)
1Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
M CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ (TRUNG TU) TÀU KIỂM NGƯ KN 595
1Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1tàu
2Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1tàu
3Ngày nằm đàMô tả kỹ thuật theo chương V12ngày
4Ngày đỗ bếnMô tả kỹ thuật theo chương V10ngày
N CÔNG TÁC LÀM SẠCH VÀ SƠN (TRUNG TU)
1Các két nước dự trữMô tả kỹ thuật theo chương V138m3
2Két nước ngọt số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
3Két nước ngọt số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
4Két nước ngọt số 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
5Két nước ngọt bổ sung (1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
6Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
7Nước ngọtMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
8Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Các két nước dằnMô tả kỹ thuật theo chương V75m3
11Két dằn mũiMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
12Két dằn số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
13Két dằn số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m3
14Két dằn dưới sàn phía mũiMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
15Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
16Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V8m
18Các két dầuMô tả kỹ thuật theo chương V244m3
19Két dầu số 4 (trái, phải)Mô tả kỹ thuật theo chương V37m3
20Két dầu số 4 (giữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V46m3
21Két dầu số 1 (phải, trái)Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
22Két dầu số 2 (phải, trái)Mô tả kỹ thuật theo chương V37m3
23Két nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
24Két dầu nhờnMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
25Két dầu nhờn tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
26Két dầu thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
27Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch , cáu cặn, rong rêu )Mô tả kỹ thuật theo chương V49m3
28Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V22m
30Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong. Thay lưới chống chuột, lưới phòng hỏa.Mô tả kỹ thuật theo chương V16két
31Đánh rỉ, làm sạchMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
32Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
33Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
34Lưới chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lưới phòng hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3lít
37Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V2lít
38Dung môi Expoxy AMô tả kỹ thuật theo chương V1lít
39Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V16két
40Phần dưới mớn nước, bánh lái, các cửa thông biểnMô tả kỹ thuật theo chương V645m2
41Cạo hà, rửa nước ngọt 100% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V645m2
42Nước ngọtMô tả kỹ thuật theo chương V65m3
43Phun cát làm sạchMô tả kỹ thuật theo chương V645m2
44Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V645m2
45Sơn trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V645m2
46Sơn chống hàMô tả kỹ thuật theo chương V645m2
47Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V215lít
48Sơn trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V154lít
49Sơn chống hàMô tả kỹ thuật theo chương V129lít
50Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V100lít
51Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũiMô tả kỹ thuật theo chương V520m2
52Phun cát làm sạch 100% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V520m2
53Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V520m2
54Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V520m2
55Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V173lít
56Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V104lít
57Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V55lít
58Boong chính và boong ca bin, cabinMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
59Gõ rỉ làm sạch phần bị han rỉ, bong tróc (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V225m2
60Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
61Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
62Sơn lót chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V75lít
63Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V45lít
64Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V24lít
65Gõ rỉ làm sạch 100% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
66Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
67Sơn lót chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V8lít
68Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2lít
69Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk…Mô tả kỹ thuật theo chương V103chữ
70Sơn màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7lít
71Sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7lít
72Bút sơn dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3lít
74Kẽm chống ăn mòn vỏ tàuMô tả kỹ thuật theo chương V51tấm
75Thay mới tấm kẽm chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V51tấm
76Loại B9: 300x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V34tấm
77Loại B4: 200x100x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
78Loại B1: 150x70x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
79Hộp van thông biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Vệ sinh, làm sạchMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
81Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
82Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1lít
83Dung môi Expoxy AMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067lít
84Thử bền hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
85Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏMô tả kỹ thuật theo chương V3100 điểm
O PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG (trung tu)
1Trung tu hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng tra mỡ nhờn các chốt xoay piston và séc tơ lái; Hiệu chỉnh chỉ báo góc lái; Kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm thủy lực; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Trung tu hệ thống neo (Cạo gõ rỉ neo, xích neo, sơn hắc ín xích neo. Kiểm tra lau chùi, bôi dầu mỡ các tời con lăn. Khóa xích neo: tháo vệ sinh, nắn thẳng. Bôi trơn và lắp lại. + Tời kéo: Tháo rã, bảo dưỡng, sửa chữa cụm tay phanh tời neo; Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng cụm chặn xích neo; Vệ sinh, tra mỡ bôi trơn các ổ đỡ trục tời neo & bánh răng hộp số; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Trung tu hệ thống chằng buộc (Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ nhờn các con lăn hướng dây, lắp lại hoàn thiện; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
4Trung tu cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ cáp cẩu, pu ly hướng cáp, các chốt xoay; Thay thế các vú mỡ bị gãy, hỏng, bơm mỡ cho tất cả các vú mỡ; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
5Thay vú mỡMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Kiểm tra trọng lượng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V5chai
7Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
8Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
9Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
10Dán tem kiểm tra định hạnMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
11Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
12Thay thế công chất, cấp giấy chứng nhận kiểm tra định kỳMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
13Vệ sinh, bảo dưỡng, nạp ga bổ sung điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Nạp gas bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
15Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
16Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kínMô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
17Gioăng làm kín 30x40Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
P CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (tiểu tu)
1Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn ; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Tiểu tu hộp số (Vệ sinh công nghiệp tổng thể hộp số; Vệ sinh sinh hàn dầu bôi trơn; Xiết lại các bu lông chân hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tiểu tu trục chân vịt (Xọc khe hở bạc trục chân vịt; Kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
5Bảo dưỡng động cơ máy phát điện chính (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô; Vệ sinh lọc nhiên liệu tinh; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
6Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Bảo dưỡng động cơ (Tháo vỏ động cơ, vệ sinh công nghiệp tổng thể; Vệ sinh lọc thô, lọc tinh nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn; Thử hoạt động động cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Q CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN (TRUNG TU)
1Máy phát điện chính 320 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hảiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Tủ điện điều khiển máy chính: Kiểm tra bảo dưỡng CPU và các rơle điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đèn ma lơ phía mũiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đèn phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đèn hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ (TRUNG TU) TÀU KIỂM NGƯ KN 596
1Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1tàu
2Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1tàu
3Ngày nằm đàMô tả kỹ thuật theo chương V15ngày
4Ngày đỗ bếnMô tả kỹ thuật theo chương V15ngày
S CÔNG TÁC LÀM SẠCH VÀ SƠN (TRUNG TU)
1Các két nước dự trữMô tả kỹ thuật theo chương V78m3
2Két dằn mũiMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
3Két nước ngọt 1 (T+P)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m3
4Két nước ngọt số 3, 4Mô tả kỹ thuật theo chương V26m3
5Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
6Nước ngọtMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
7Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Các két dầuMô tả kỹ thuật theo chương V287m3
10Két dầu số 1 (T+P)Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
11Két dầu số 2 (T+P)Mô tả kỹ thuật theo chương V87m3
12Két dầu số 4 tráiMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
13Két dầu số 4 phảiMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
14Két dầu số 4 giữaMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
15Két dầu số 5 phảiMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
16Két dầu số 6 tráiMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
17Két dầu số 6 phảiMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
18Két dầu đốt trực nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
19Két dầu nhờn tuần hoàn, két dầu thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
20Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch , cáu cặn, rong rêu )Mô tả kỹ thuật theo chương V57m3
21Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản các nắp két, thay gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo chương V26m
23Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong. Thay lưới chống chuột, lưới phòng hỏa.Mô tả kỹ thuật theo chương V15két
24Đánh rỉ, làm sạchMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
25Sơn lót chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
26Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
27Lưới chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lưới phòng hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2lít
30Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V1lít
31Dung môi Expoxy AMô tả kỹ thuật theo chương V1lít
32Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V15két
33Phần dưới mớn nước, bánh lái, các cửa thông biểnMô tả kỹ thuật theo chương V615m2
34Cạo hà, rửa nước ngọt 100% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V615m2
35Nước ngọtMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
36Phun cát làm sạchMô tả kỹ thuật theo chương V615m2
37Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V615m2
38Sơn trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V615m2
39Sơn chống hàMô tả kỹ thuật theo chương V615m2
40Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V205lít
41Sơn trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V146lít
42Sơn chống hàMô tả kỹ thuật theo chương V123lít
43Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V95lít
44Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũiMô tả kỹ thuật theo chương V548m2
45Phun cát làm sạch 100% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V548m2
46Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V548m2
47Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V548m2
48Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V183lít
49Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V110lít
50Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V58lít
51Boong chính và boong ca bin, cabinMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
52Gõ rỉ làm sạch phần bị han rỉ, bong tróc (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V225m2
53Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
54Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
55Sơn lót chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V75lít
56Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V45lít
57Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V24lít
58Gõ rỉ làm sạch 100% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
59Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
60Sơn lót chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V8lít
61Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2lít
62Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk…Mô tả kỹ thuật theo chương V103chữ
63Sơn màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7lít
64Sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7lít
65Dung môi pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3lít
66Bút sơn dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Kẽm chống ăn mòn vỏ tàuMô tả kỹ thuật theo chương V51tấm
68Thay mới tấm kẽm chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V51tấm
69Loại B9: 300x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V34tấm
70Loại B4: 200x100x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
71Loại B1: 150x70x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
72Hộp van thông biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
73Vệ sinh, làm sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
74Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
75sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4083lít
76Dung môi Expoxy AMô tả kỹ thuật theo chương V0,0817lít
77Thử bền hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
78Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏMô tả kỹ thuật theo chương V3100 điểm
T PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG
1Trung tu hệ thống lái (Vệ sinh, bảo dưỡng tra mỡ nhờn các chốt xoay piston và séc tơ lái; Hiệu chỉnh chỉ báo góc lái; Kiểm tra cách điện động cơ điện lai bơm thủy lực; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Trung tu hệ thống neo (Cạo gõ rỉ neo, xích neo, sơn hắc ín xích neo. Kiểm tra lau chùi, bôi dầu mỡ các tời con lăn. Khóa xích neo: tháo vệ sinh, nắn thẳng. Bôi trơn và lắp lại. + Tời kéo: Tháo rã, bảo dưỡng, sửa chữa cụm tay phanh tời neo; Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng cụm chặn xích neo; Vệ sinh, tra mỡ bôi trơn các ổ đỡ trục tời neo & bánh răng hộp số; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Trung tu hệ thống chằng buộc (Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ nhờn các con lăn hướng dây, lắp lại hoàn thiện; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
4Trung tu cẩu xuồng (Vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ cáp cẩu, pu ly hướng cáp, các chốt xoay; Thay thế các vú mỡ bị gãy, hỏng, bơm mỡ cho tất cả các vú mỡ; Thử hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
5Thay vú mỡMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Kiểm tra trọng lượng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V5chai
7Kiểm tra, thử hoạt động cơ cấu xả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
8Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
9Kiểm tra, thử hệ thống đường ống, van, phễu xả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
10Dán tem kiểm tra định hạnMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
11Phí cấp giấy chứng nhận thỏa mãnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
12Thay thế công chất, cấp giấy chứng nhận kiểm tra định kỳMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
13Bảo dưỡng hệ thống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
14Nạp gas bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
15Bảo dưỡng hệ thống lạnh thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
16Nạp gas bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
17Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
18Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kínMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
19Gioăng làm kín 30x40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
U CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (tiểu tu)
1Tiểu tu máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn ; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Tiểu tu hộp số (Vệ sinh công nghiệp tổng thể hộp số; Vệ sinh sinh hàn dầu bôi trơn; Xiết lại các bu lông chân hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tiểu tu trục chân vịt (Xọc khe hở bạc trục chân vịt; Kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
5Máy phát điện chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
6Bảo dưỡng động cơ máy phát điện chính (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô; Vệ sinh lọc nhiên liệu tinh; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
7Gioăng vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Bảo dưỡng động cơ (Tháo vỏ động cơ, vệ sinh công nghiệp tổng thể; Vệ sinh lọc thô, lọc tinh nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn; Thử hoạt động động cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
V CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN (TRUNG TU)
1Máy phát điện chính 320 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hảiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.641948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28389E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư hoặc tàu biển
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.166.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.332.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/Vỏ tàu thủyĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm)(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa vỏ tảu 1 Tốt nghiệp Đại học, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần máy tàu 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngưKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu 1 Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng nghề điện tàu thủyĐã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư Kèm theo:Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư Kèm theo:Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).3
2 Tàu kéo - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
3 Kích nâng - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).4
4 Máy khoan - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
5 Máy hàn - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).4
6 Đèn cắt hơi - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
7 Máy mài - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
8 Máy phun sơn - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
9 Pa lăng - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
10 Máy nén khí - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
11 Máy ép thủy lực - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
12 Cần cẩu - Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->