Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349088-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220345039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 23:25:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,877,888,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.363E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.545.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực công chứng các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học (thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III). (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của các dự án đã tham gia;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hạng mục công trình công trình đã thực hiện. Yêu cầu người được đề xuất làm chỉ huy trưởng phải có tên trên biên bản nghiệm thu. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành nước, hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC.- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích  0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc lực ép 
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép  150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích 
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích  10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 
- Đặc điểm thiết bị Máy lu  10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ  05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Tính theo bộ
- Số lượng tối thiểu 600
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài nền
- Đặc điểm thiết bị Máy mài nền
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bưu Điện tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu Điện tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 03 Lưu Tấn Tài P5 TP.Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Thiết kế - Xây dựng An Duy Địa chỉ: Số 83, Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: - Điện thoại: 0905797027


- Bên mời thầu: Bưu Điện tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 03 Lưu Tấn Tài P5 TP.Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,6724m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3885100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7501tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,727tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1139tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2311mối nối
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5789tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,8100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,925m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5424100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7465m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,1044m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1839100m3
14Ván khuôn thép móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1621100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2066tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1474tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,989m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4989m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6955m3
20Ván khuôn thép cổ móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8162100m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,888m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4546tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,215tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6942tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1716tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9982tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9517tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4308m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,1004m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,028100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250,5312m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2919tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,722tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1377tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7691tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1724tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9959tấn
38Cao su lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật496,3m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,3138m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2132100m2
41Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,57m2
42Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,83m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3722tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4051tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6641m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3332100m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3202m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2162tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4924tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5369m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6089100m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,894m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1339tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5652tấn
56Bulong neoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61Cái
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5652tấn
58Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4951100m3
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật540,2034m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật540,2034m2
61Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,131m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,0954m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4137m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,615m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0897m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,2856m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật665,3529m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật819,532m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,805m2
70Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,505m2
71Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật665,3529m2
72Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.070,532m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,805m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật665,3529m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150,337m2
76Lợp mái tôn chống ồn dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6807100m2
77Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7359100m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật690,94m2
79Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,5m2
80Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3062tấn
81Lắp dựng Cửa kính cường lực dày 10mm+phụ kiện inox304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m2
82Lắp dựng Cửa cuốn ray kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,45m2
83Lắp dựng Cửa nhôm + kính an toàn dày 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,1m2
84Cửa sổ nhôm + kính an toàn dày 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,456m2
85Lắp dựng khung bảo vệ inox304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
86Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,021m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,86m2
88Lát gạch bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,74m2
89Lát gạch bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,15m2
90Lát gạch bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,024m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,035m2
92Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,04m2
93Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,6808m2
94Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,798m2
95Lắp dựng lan can inox304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,16m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,12m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,12m2
99Cung cấp và lắp dựng mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
100Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3472100m2
101Đắp logo thương hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
102Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1271100m3
103Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5658100m
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,729m3
107Ván khuôn thép móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0408tấn
109Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5337m3
110Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4565m3
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,564m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,36m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4658m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m2
115Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0328tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
125Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,682100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
146Lắp đặt máy bơm 1hpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
156Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
159Lắp đặt quạt ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
160Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
162Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
163Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
165Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
166Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
167Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
168Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
169Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
170Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
174Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
175Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
177Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7máy
178Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
180Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
181Lắp đặt ô cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
182Lắp đặt ô cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
183Lắp đặt ô cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
184Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
185Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
186Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
188Cung cấp bộ phát tính hiệu WifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,54100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0902100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,8212100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,8212100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,472100m
6Cung cấp cừ tràmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.973,7m
7Mê bồ gia cố đất đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,6m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3136100m2
2Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,136m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3448tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4514tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0338100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,266m3
10Ván khuôn thép móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1924100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1671tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0021100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,236m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6472100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1042tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0167100m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4044m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3618m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6098m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9447tấn
27Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8555100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1585100m2
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,8m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8982m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9024m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,4552m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
35Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8m
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196m2
39Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,4552m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,92m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,2776m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG-MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2151100m3
2Cao su lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật860,45m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,045m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5282tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,07610m
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0162100m3
7Cao su lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,89m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,389m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0957tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1547100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,407m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5609m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,0217m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,83m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3565100m
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8952m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0754tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2475m3
4Ván khuôn thép móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
7Cung cấp bulongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
8Gia công cột bằng thép tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0818tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1242tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2179tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2179tấn
13Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1808tấn
14Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0036tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3993m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,982m2
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9829100m3
19Cao su lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,92m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,392m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2663tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Khung thép đỡ máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2410m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC-CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
9Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
12Lắp đặt kim thu sét, dài 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Trụ đỡ kim thu sét+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
15Bộ dây ràng cột đỡ+tăng đưa+ốc siết cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Hộp kiểm tra điện trở (150x150)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
19Trung tâm báo cháy 5 kênh (zone)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
20Bình ắc quy dự phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
21Bình chữa cháy CO2 - MT5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bình
22Bình chữa cháy bột - MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bình
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Máy lạnh treo tường 2 khối-1.0hpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Máy
2Máy lạnh treo tường 2 khối-2.0hpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Máy
3Ống gas máy lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.363E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.545.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực công chứng các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học (thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III). (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của các dự án đã tham gia;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hạng mục công trình công trình đã thực hiện. Yêu cầu người được đề xuất làm chỉ huy trưởng phải có tên trên biên bản nghiệm thu. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.53
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành nước, hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC.- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (có tài liệu chứng minh kèm theo)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích  Máy đào bánh xích  0,5 m31
2 Máy ép cọc lực ép  Máy ép cọc lực ép  150 tấn1
3 Cần trục bánh xích  Cần trục bánh xích  10 tấn1
4 Máy lu  Máy lu  10 tấn1
5 Ô tô tự đổ  Ô tô tự đổ  05 tấn2
6 Dàn giáo thi công Tính theo bộ600
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW2
10 Máy phát điện Máy phát điện 5KVA1
11 Máy mài nền Máy mài nền1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->