Gói thầu: Quản lý, BDTX tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022-2024 (bao gồm công tác quản lý, duy trì, chăm sóc cây xanh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349178-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Quản lý, BDTX tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022-2024 (bao gồm công tác quản lý, duy trì, chăm sóc cây xanh)
Số hiệu KHLCNT 20220349176
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế được UBND tỉnh giao hàng năm cho Sở Giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 08:35:00 đến ngày 2022-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,082,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.370.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ và duy trì chăm sóc cây xanh có giá trị ≥ 6,65 tỷ đồng; hoặc 01 hợp đồng QL, BDTX công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 2,66 tỷ đồng + 01 hợp đồng duy trì chăm sóc cây xanh có giá trị ≥ 3,99 tỷ đồng. *Giá trị hợp đồng tương tự đang xét được xác định bằng Tổng giá trị hợp đồng chia Thời gian thực hiện hợp đồng theo năm.*Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông và duy trì chăm sóc cây xanh;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.* Các tài liệu chứng minh phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chăm sóc, duy trì cây xanh
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Quản lý, BDTX tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022-2024 (bao gồm công tác quản lý, duy trì, chăm sóc cây xanh)
Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19, đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, đoạn Km0+00 - Km18+500, giai đoạn 2022-2024
33 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế được UBND tỉnh giao hàng năm cho Sở Giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 15.2
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, địa chỉ 01 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN GIAO THÔNG Phân loại Phân loại 0
2 NĂM 2022 (9 THÁNG) Năm Năm 0
3 QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2022) Tên tuyến Tên tuyến 0
4 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
5 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
6 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
7 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 58,185
8 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
9 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
10 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
11 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
12 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 78,782
13 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
14 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
15 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
16 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
17 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
18 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 8,94
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 212
20 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
21 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT Km 359,424
22 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,47
23 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
24 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 1
25 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
26 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 3
27 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 168
28 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
29 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
30 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 34,378
31 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 4
32 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 1.785,8
33 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
34 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT lần/Km 618,811
35 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 17,189
36 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
37 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
38 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
39 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 79,54
40 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
41 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
42 CẦU 50 Phân loại Phân loại 0
43 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
44 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
45 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
46 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
47 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
48 CẦU 200 Phân loại Phân loại 0
49 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
50 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
51 CẦU L > 300M Phân loại Phân loại 0
52 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
53 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
54 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
55 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
56 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
57 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
58 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
59 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
60 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 5.414,52
61 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 324
62 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 2.556
63 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 10,8
64 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
65 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 763,2
66 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 144
67 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 576
68 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 4,8
69 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2022) Tên tuyến Tên tuyến 0
70 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
71 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
72 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 163,8
73 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
74 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
75 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
76 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
77 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 9,4
78 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 51,769
79 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 4.498,84
80 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
81 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT lần/Km 1.262,88
82 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,7
83 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
84 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
85 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
86 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 241,9
87 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
88 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
89 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
90 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
91 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
92 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
93 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
94 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
95 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
96 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
97 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
98 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 2.304
99 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 307,5
100 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 945
101 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 12
102 NĂM 2023 Năm Năm 0
103 QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2023) Tên tuyến Tên tuyến 0
104 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
105 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
106 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
107 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 77,58
108 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
109 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
110 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
111 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
112 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 105,043
113 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
114 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
115 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
116 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
117 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
118 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 13,41
119 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 212
120 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 40,23
121 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT tấm 10
122 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
123 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT Km 479,232
124 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,47
125 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 67,392
126 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 3,145
127 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 17,971
128 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
129 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 1
130 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
131 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
132 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 168
133 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
134 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 7,565
135 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 40,23
136 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 4,02
137 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 3,24
138 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT cọc 1
139 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 8
140 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 12
141 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
142 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
143 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 51,568
144 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 4
145 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 1.785,8
146 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 154,703
147 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT tấm 9
148 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
149 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT lần/Km 825,082
150 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 17,189
151 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 116,027
152 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 5,415
153 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 30,941
154 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
155 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
156 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
157 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 79,54
158 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
159 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 3,579
160 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 154,703
161 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 7,128
162 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 32
163 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 45
164 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
165 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
166 CẦU 50 Phân loại Phân loại 0
167 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
168 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
169 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
170 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
171 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
172 CẦU 200 Phân loại Phân loại 0
173 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
174 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
175 CẦU L > 300M Phân loại Phân loại 0
176 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
177 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
178 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
179 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
180 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
181 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
182 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
183 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
184 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 8.121,78
185 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 672
186 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 3.408
187 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 14,4
188 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 31,585
189 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 1.015,223
190 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,96
191 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 568,525
192 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
193 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 1.144,8
194 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 192
195 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 768
196 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 6,4
197 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 4,452
198 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 143,1
199 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 0,56
200 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 80
201 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2023) Tên tuyến Tên tuyến 0
202 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
203 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
204 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 218,4
205 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
206 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
207 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
208 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
209 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 14,1
210 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 51,769
211 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 4.498,84
212 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 47
213 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT Tấm 526
214 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
215 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT lần/Km 1.683,84
216 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,7
217 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 236,79
218 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 11,05
219 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 63,144
220 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
221 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
222 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 3
223 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 241,9
224 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
225 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 10,886
226 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 350,8
227 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 15,999
228 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 76
229 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 38
230 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
231 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
232 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
233 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
234 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
235 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
236 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
237 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
238 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
239 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
240 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
241 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 3.456
242 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 410
243 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 1.260
244 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 16
245 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 13,44
246 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 432
247 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,4
248 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 161,28
249 NĂM 2024 Năm Năm 0
250 QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2024) Tên tuyến Tên tuyến 0
251 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
252 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
253 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
254 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 77,58
255 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
256 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
257 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
258 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
259 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 105,043
260 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
261 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 8,754
262 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
263 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
264 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
265 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 13,41
266 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 212
267 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 44,7
268 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT tấm 11
269 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
270 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT Km 479,232
271 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,47
272 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 74,88
273 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 3,494
274 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 19,968
275 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
276 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 1
277 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
278 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
279 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 168
280 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
281 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 8,405
282 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 44,7
283 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 4,466
284 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 3,6
285 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT cọc 1
286 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 9
287 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 13
288 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
289 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
290 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 51,568
291 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 4
292 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 1.785,8
293 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 171,892
294 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT tấm 10
295 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
296 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT lần/Km 825,082
297 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 17,189
298 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 128,919
299 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 6,016
300 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 34,378
301 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
302 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
303 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
304 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 79,54
305 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
306 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 3,977
307 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 171,892
308 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 7,92
309 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 36
310 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 50
311 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
312 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
313 CẦU 50 Phân loại Phân loại 0
314 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
315 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
316 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
317 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
318 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
319 CẦU 200 Phân loại Phân loại 0
320 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
321 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
322 CẦU L > 300M Phân loại Phân loại 0
323 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
324 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
325 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
326 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
327 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
328 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
329 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
330 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
331 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 8.121,78
332 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 672
333 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 3.408
334 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 14,4
335 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 40,609
336 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 1.128,025
337 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 2,52
338 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 730,96
339 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
340 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 1.144,8
341 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 192
342 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 768
343 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 6,4
344 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 5,724
345 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 159
346 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 0,72
347 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 103,032
348 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2024) Tên tuyến Tên tuyến 0
349 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
350 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
351 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 218,4
352 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
353 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
354 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
355 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
356 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 14,1
357 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 51,769
358 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 1m Chương V, E-HSMT md 4.498,84
359 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 47
360 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT Tấm 526
361 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
362 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT lần/Km 1.683,84
363 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,7
364 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 263,1
365 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 12,278
366 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 70,16
367 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
368 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
369 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 3
370 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 241,9
371 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
372 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 12,095
373 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 350,8
374 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 15,999
375 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 84
376 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 38
377 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
378 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
379 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
380 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
381 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
382 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
383 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
384 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
385 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
386 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
387 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
388 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 3.456
389 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 410
390 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 1.260
391 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 16
392 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 17,28
393 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 480
394 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,8
395 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 207,36
396 PHẦN CÂY XANH Phân loại Phân loại 0
397 NĂM 2022 (9 THÁNG) Năm Năm 0
398 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI Tên tuyến Tên tuyến 0
399 Duy trì cỏ Phân loại Phân loại 0
400 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
401 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
402 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
403 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (8 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
404 Xén lề cỏ lá tre (8 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100md 148,212
405 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
406 Duy trì cây hoa giấy Phân loại Phân loại 0
407 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
408 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (1 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
409 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (1 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
410 Duy trì cây Chà Là trung đông Phân loại Phân loại 0
411 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V, E-HSMT cây 2.425
412 Quét vôi gốc cây (3 lần/năm) Chương V, E-HSMT cây 2.425
413 Sơn con lươn, gờ chắn bó vỉa Chương V, E-HSMT m2 8.682,75
414 Vệ sinh con lươn, gờ chắn bó vỉa Chương V, E-HSMT 100md 173,655
415 NĂM 2023 Năm Năm 0
416 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI Tên tuyến Tên tuyến 0
417 Duy trì cỏ Phân loại Phân loại 0
418 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
419 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
420 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
421 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (8 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
422 Xén lề cỏ lá tre (8 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100md 148,212
423 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
424 Duy trì cây hoa giấy Phân loại Phân loại 0
425 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
426 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (1 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
427 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (1 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
428 Duy trì cây Chà Là trung đông Phân loại Phân loại 0
429 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V, E-HSMT cây 2.425
430 Quét vôi gốc cây (3 lần/năm) Chương V, E-HSMT cây 2.425
431 Sơn con lươn, gờ chắn bó vỉa Chương V, E-HSMT m2 8.682,75
432 Vệ sinh con lươn, gờ chắn bó vỉa Chương V, E-HSMT 100md 173,655
433 NĂM 2024 Năm Năm 0
434 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI Tên tuyến Tên tuyến 0
435 Duy trì cỏ Phân loại Phân loại 0
436 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
437 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
438 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
439 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (8 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
440 Xén lề cỏ lá tre (8 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100md 148,212
441 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 296,424
442 Duy trì cây hoa giấy Phân loại Phân loại 0
443 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
444 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (1 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
445 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (1 lần/năm) Chương V, E-HSMT 100m2 26,636
446 Duy trì cây Chà Là trung đông Phân loại Phân loại 0
447 Quét vôi gốc cây (3 lần/năm) Chương V, E-HSMT cây 2.425
448 Sơn con lươn, gờ chắn bó vỉa Chương V, E-HSMT m2 8.682,75
449 Vệ sinh con lươn, gờ chắn bó vỉa Chương V, E-HSMT 100md 173,655
450 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V, E-HSMT cây 2.425
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.43E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.370.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.370.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ và duy trì chăm sóc cây xanh có giá trị ≥ 6,65 tỷ đồng; hoặc 01 hợp đồng QL, BDTX công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 2,66 tỷ đồng + 01 hợp đồng duy trì chăm sóc cây xanh có giá trị ≥ 3,99 tỷ đồng. *Giá trị hợp đồng tương tự đang xét được xác định bằng Tổng giá trị hợp đồng chia Thời gian thực hiện hợp đồng theo năm.*Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông và duy trì chăm sóc cây xanh;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.* Các tài liệu chứng minh phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).31
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 1 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).21
4 Nhân viên tuần đường 2 a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 10 a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).11
6 Công nhân chăm sóc, duy trì cây xanh 5 a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->