Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349266-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HIỆP
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220349263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu vực này trước khi phân chia theo tỷ lệ.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 11:12:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,175,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng các điểm quy hoạch khu dân cư năm 2020 tại xã Phước Hiệp. Vị trí 04: Dưới chùa Trường Giác, thôn Giang Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu vực này trước khi phân chia theo tỷ lệ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp , địa chỉ: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp , địa chỉ: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT12,5842100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT12,5842100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT12,5842100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT89,5163100m3
5Đất đắp (giá đất theo TB của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định)Chương V của HSMT9.846,76m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT98,4676100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT1.260,385310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của HSMT1.260,385310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V của HSMT1.260,385310m³/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT1,8074100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (20%)Chương V của HSMT0,3615100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,3615100m3
4Đất đắp K90 (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định)Chương V của HSMT159,888m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất đắp khai thác ở mỏ đất TC Bình Định cự ly vận chuyển 23,3km.)Chương V của HSMT1,5989100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 5: K = 1,5); Hệ số nở rời 1,28Chương V của HSMT20,465710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐL2 = 9km); Hệ số cự ly = 0,68*9 = 6,12Chương V của HSMT20,465710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (ĐL2 = 8,5km; ĐL5 = 4,8km); Hệ số cự ly = (0,68*8,5)+(1,5*4,8) = 12,98Chương V của HSMT20,465710m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT2,768100m3
10Đất đắp K98 (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định)Chương V của HSMT951,896m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất đắp khai thác ở mỏ đất TC Bình Định cự ly vận chuyển 24,8km.)Chương V của HSMT9,519100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 5: K = 1,5); Hệ số nở rời 1,28Chương V của HSMT121,842710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐL5 = 5,5km; ĐL2 = 3,5km); Hệ số cự ly = 1.5*5,5+0.68*3,5 = 10,63Chương V của HSMT121,842710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (ĐL2 = 6km; ĐL4 = 2,5km; ĐL5 = 6,3km); Hệ số cự ly = 0,68*6+1,35*2,5+1,5*6,3 = 16,905Chương V của HSMT121,842710m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của HSMT8,206100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT16,4119100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,5965100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT328,24m3
19Làm khe co 5x0,5cm (hệ số =0.05*0.005)Chương V của HSMT709,75m
20Làm khe giãn 2x4cm (hệ số =0.02*0.04)Chương V của HSMT353,46m
21Lót bạt nhựaChương V của HSMT0,8949100m2
22Ván khuôn bó vỉaChương V của HSMT1,9952100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT28,34m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của HSMT24,5m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT1,225100m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,1100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT24,5m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT3,7346100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,747100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,747100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT13,4713100m3
5Đất đắp K90 (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định)Chương V của HSMT1.182,914m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất đắp khai thác ở mỏ đất TC Bình Định cự ly vận chuyển 23,3km.)Chương V của HSMT11,8291100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 5: K = 1,5); Hệ số nở rời 1,28Chương V của HSMT151,41310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐL2 = 9km); Hệ số cự ly = 0,68*9 = 6,12Chương V của HSMT151,41310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (ĐL2 = 8,5km; ĐL5 = 4,8km); Hệ số cự ly = (0,68*8,5)+(1,5*4,8) = 12,98Chương V của HSMT151,41310m³/1km
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của HSMT114cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của HSMT57mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H10Chương V của HSMT31 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H10Chương V của HSMT181 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, H30Chương V của HSMT41 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Chương V của HSMT11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30Chương V của HSMT41 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30Chương V của HSMT431 đoạn ống
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT3,84m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,168100m2
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT2,6429100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT32,31m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của HSMT2,7751tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT2,13m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của HSMT301cấu kiện
25Lót bạt nhựaChương V của HSMT0,0375100m2
26Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,0196100m2
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,1046100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,606m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,3426m3
30Lót bạt nhựaChương V của HSMT0,1357100m2
31Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,0882100m2
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,5348100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,74m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V của HSMT0,221100m
35Nắp gang chịu lựcChương V của HSMT17bộ
36Van lật ngăn mùi nhựa HDPE D315Chương V của HSMT17bộ
37Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT0,4275100m2
38Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,6413tấn
39Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,7331tấn
40Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT8,016m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của HSMT1671cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,1307100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,0261100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,0261100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT3,2428100m3
5Đất đắp K90 (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định)Chương V của HSMT346,228m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất đắp khai thác ở mỏ đất TC Bình Định cự ly vận chuyển 23,3km.)Chương V của HSMT3,4623100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 5: K = 1,5); Hệ số nở rời 1,28Chương V của HSMT44,317210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (ĐL2 = 9km); Hệ số cự ly = 0,68*9 = 6,12Chương V của HSMT44,317210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (ĐL2 = 8,5km; ĐL5 = 4,8km); Hệ số cự ly = (0,68*8,5)+(1,5*4,8) = 12,98Chương V của HSMT44,317210m³/1km
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V của HSMT4cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của HSMT1mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm, H30Chương V của HSMT11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm, H30Chương V của HSMT11 đoạn ống
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChương V của HSMT2,3287100m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT4,85m3
16Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,228100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT1,5263100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT24,14m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của HSMT2,8205tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT18,94m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của HSMT461cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,23100m
23Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 100mmChương V của HSMT23cái
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,6027100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,5971100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn DN50x3,8mmChương V của HSMT2,87100 m
4Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN200x6,4mmChương V của HSMT0,09100m
5Lắp đặt tê HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x50 (NC*1,5)Chương V của HSMT2cái
6Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN DN50x45 độChương V của HSMT10cái
7Lắp đặt stubend HDPE DN50Chương V của HSMT4cái
8Lắp bích thép DN50Chương V của HSMT2cặp bích
9Lắp đặt van gang DN50Chương V của HSMT2cái
10Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x6,5mmChương V của HSMT0,014100m
11Lắp đặt bu gang DN100Chương V của HSMT7cái
12Lắp đặt mối nối mềm DN100Chương V của HSMT7cái
13Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,075m3
14Ván khuôn gối đỡChương V của HSMT0,0084100m2
15Thử áp lực đường ống HDPE DN50Chương V của HSMT2,87100m
16Khử trùng ống nước HDPE DN50Chương V của HSMT2,87100m
17Xúc xả đường ống cấp nướcChương V của HSMT100m3
18Lắp đặt tê gang FFF bằng p/p nối goăng cao su, ĐK DN100x50 (NC*1,5)Chương V của HSMT2cái
19Lắp đặt mối nối mềm DN100Chương V của HSMT4cái
20Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7,3mmChương V của HSMT0,014100m
21Lắp đặt bu gang DN100Chương V của HSMT4cái
22Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,075m3
23Ván khuôn gối đỡChương V của HSMT0,0084100m2
F XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-10m)Chương V của HSMT5móng
2Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-10m)Chương V của HSMT8móng
3Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PC.I-10.190-5,0Chương V của HSMT21cột
4Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thếChương V của HSMT11hệ
5Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V của HSMT11vị trí
6Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1Chương V của HSMT11vị trí
7Cổ dề ghép cột CDG-28bộ
8Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1Chương V của HSMT3bộ
9Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1CChương V của HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2DChương V của HSMT6bộ
11Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2NChương V của HSMT2bộ
12Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiệnChương V của HSMT13mét
13Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mớiChương V của HSMT1mét
14Thí nghiệm vật liệu, thiết bị điện đường dây 0,4kVChương V của HSMT1hệ
G XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10 ghép dọc tuyến CS-02GDChương V của HSMT5bộ
2Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10 ghép ngang tuyến CS-02GNChương V của HSMT2bộ
3Cùm PA (PS) cột BTLT->=10 CS-02Chương V của HSMT4bộ
4Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10 ghép dọc tuyến CC-02GDChương V của HSMT5bộ
5Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10 ghép ngang tuyến CC-02GNChương V của HSMT1bộ
6Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m)Chương V của HSMT4bộ
7Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độChương V của HSMT11cần
8Lắp đặt đèn Led-70WChương V của HSMT7bộ
9Lắp đặt đèn Led-90WChương V của HSMT4bộ
10Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CSChương V của HSMT11vị trí
11Phần dây, ống chiếu sáng các loạiChương V của HSMT1hệ
12Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sángChương V của HSMT1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).32
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 10T Hoạt động tốt3
2 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt1
3 Máy đào Hoạt động tốt1
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw Hoạt động tốt2
5 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
7 Đầm cóc 5HP Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->