Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt Hệ thống điện mặt trời trên mái nhà - Giai đoạn 3 tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343342-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt Hệ thống điện mặt trời trên mái nhà - Giai đoạn 3 tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân
Số hiệu KHLCNT 20220343295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 11:31:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,549,344,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ, nội dung công việc thực hiện tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: hợp đồng có tổng công suất tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 500 kWp.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm) hoặc biên bản thanh lý quyết toán Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật/ Chỉ huy trưởng Công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.+ Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành kỹ thuật.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công. Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Đã được đào tạo học tập qua lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc cơ khí và được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.+ Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành cẩu/ cần trục
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt Hệ thống điện mặt trời trên mái nhà - Giai đoạn 3 tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân
Công trình Điện mặt trời áp mái - Giai đoạn 3 tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: -Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; -Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); -Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); -Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên bán) nếu là hàng nhập khẩu; -Giấy bảo hành hàng hoá (bản gốc);
E-CDNT 12.2
- Nêu rõ giá chào đã bao gồm hay chưa bao gồm thuế GTGT, mức thuế GTGT được áp dụng; - Giá chào là giá đã bao gồm chi phí liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có) để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5%414TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Inverter 33kW3 MPPT; 6 input5BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-350A, ≥50kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 5 cái Máy biến dòng có tỷ số biến dòng 350/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cái Multi meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5 Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báopha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối,sưởi, chiếu sáng...1TủMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 10001CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5%168TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6Inverter 33kW3 MPPT; 6 input2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-150A, ≥36kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 2 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng...1TủMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 10001CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5%168TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10Inverter 33kW3 MPPT; 6 input2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-150A, ≥36kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 2 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng...1TủMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12Thiết bị kết nối thông minh -Smart Logger 10001CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5%82TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14Inverter 20kW2 MPPT; 4 input1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15Inverter 12kW2 MPPT; 2 input1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-75A, ≥25kA: 1 cáiMCCB-4P-40A: 1 cáiMCCB-4P-25A: 1 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 75/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng...1TủMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 10001CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5%160TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19Inverter 33kW3 MPPT; 6 input2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-150A, ≥36kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 2 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng...1TủMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
21Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 10001CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
22Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5%110TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
23Inverter 33kW3 MPPT; 6 input1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24Inverter 12kW2 MPPT; 2 input1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
25Tủ điện trung gian AC box, gồm:MCCB-4P-100A, ≥25kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 1 cáiMCCB-4P-25A: 1 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 100/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng...1TủMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
26Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 10001CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
27Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x150 + 1x95100MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
28Ống HDPE gân xoắn Φ65/855MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
29Đầu cốt đồng phù hợp dây 150mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
30Đầu cốt đồng phù hợp dây 95mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
31Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ)5.145MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
32Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x637MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
33Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt60MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
34Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 250x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt95MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 500x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt10MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
36Máng T-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 500x50x1.0 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
37Máng giảm-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, giảm 150-250 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
38Máng giảm-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, giảm 250-500 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
39Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 250x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
40Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 250x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt3BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
41Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 500x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
42Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm230CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
43Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
44Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu15BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
45Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 5m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu15BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
46Ống HDPE gân xoắn Φ25/3295MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
47Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm294CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
48Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm70mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
49Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm14mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
50Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm37mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
51Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu40CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
52Đầu cosse Cu 1620CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
53Đầu cosse Cu 610CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-252CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
55Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-108CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
56Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng)1hệMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
57Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu20MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
58Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS48520MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
59Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu20MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
60Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x25 + 1X1617MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
61Ống HDPE gân xoắn Φ30/405MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
62Đầu cốt đồng phù hợp dây 25mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
63Đầu cốt đồng phù hợp dây 16mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
64Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ)1.075MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
65Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x610MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
66Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt12MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt41MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
68Máng giảm-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, giảm 150-50 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
69Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
70Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt3BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
71Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm212CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
72Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
73Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu10BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
74Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 4m, có gắn sẵn đầu nối 2 đầu6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
75Ống HDPE gân xoắn Φ25/3210MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
76Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm248CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
77Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm80mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
78Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm16mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
79Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm10mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
80Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
81Đầu cosse Cu 1616CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
82Đầu cosse Cu 64CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
83Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-251CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
84Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-1616CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
85Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng)1hệMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
86Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu15MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS48515MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
88Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu20MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
89Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x25 + 1x1671MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
90Ống HDPE gân xoắn Φ30/405MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
91Đầu cốt đồng phù hợp dây 25mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
92Đầu cốt đồng phù hợp dây 16mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
93Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ)659MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
94Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x610MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
95Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt38MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
96Máng T-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
97Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
99Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm212CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
100Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
101Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu14BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
102Ống HDPE gân xoắn Φ25/3210MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
103Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm248CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
104Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm80mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
105Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm3mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
106Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm10mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu14CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
108Đầu cosse Cu 1612CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
109Đầu cosse Cu 64CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
110Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-251CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
111Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-164CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
112Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng)1hệMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
113Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu80MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
114Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS48515MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
115Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu (dùng chung với Băng tài C3)20MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
116Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x10 + 1x615MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
117Ống HDPE gân xoắn Φ25/326MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
118Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
119Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
120Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ)643MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
121Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x6+1x46MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
122Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x4+1x2.55MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
123Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt57MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
124Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
125Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
126Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
127Đầu cốt đồng phù hợp dây 4mm28CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
128Đầu cốt đồng phù hợp dây 2.5mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
129Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
130Ống HDPE gân xoắn Φ25/3210MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
131Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm212CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
132Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm36mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
133Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm2mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
134Tiếp địa Cu bọc G/Y 4sqmm6MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
135Tiếp địa Cu bọc G/Y 2.5sqmm5MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
136Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
137Đầu cosse Cu 162CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
138Đầu cosse Cu 42CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
139Đầu cosse Cu 2.52CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
140Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-251CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
141Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-102CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
142Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng)1hệMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
143Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu220MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
144Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS4851 đoạn đi ngầm trong đất chôn sâu 800mm (dài khoảng 90m có rải băng cảnh báo và 7 cọc cảnh báo cáp) - Các đoạn đi trên không cố định bằng dây rút inox190MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
145Đào đất16m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
146Lấp đất0,16100m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
147Băng cảnh báo cáp ngầm90mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
148Cọc cáp ngầm bằng sứ7cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
149Cáp kết nối ethernet - (dùng chung với Nhà xe cảng)20MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
150Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x50 + 1X25124MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
151Ống HDPE gân xoắn Φ40/506MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
152Đầu cốt đồng phù hợp dây 50mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
153Đầu cốt đồng phù hợp dây 25mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
154Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ)1.058MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
155Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x615MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
156Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt62MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
157Máng cáp giảm-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150 giảm 50 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
158Máng T-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
159Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt17MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
160Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt3BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
161Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
162Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm212CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
163Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
164Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
165Ống HDPE gân xoắn Φ25/3214MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
166Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm224CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
167Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm60mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
168Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm5mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
169Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm15mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
170Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
171Đầu cosse Cu 1612CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
172Đầu cosse Cu 64CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
173Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-252CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
174Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-164CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
175Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng)1hệMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
176Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu130MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
177Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS4856MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
178Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu20MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
179Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x16 + 1x1025MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
180Ống HDPE gân xoắn Φ25/328MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
181Đầu cốt đồng phù hợp dây 16mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
182Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
183Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ)390MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
184Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x65MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
185Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x4+1x2.510MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
186Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt12MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
187Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
188Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
189Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt16MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
190Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt3BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
191Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
192Ống HDPE gân xoắn Φ25/3214MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
193Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
194Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
195Đầu cốt đồng phù hợp dây 4mm26CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
196Đầu cốt đồng phù hợp dây 2.5mm22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
197Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
198Đầu nối MC4 (âm & dương)24CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
199Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm40MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
200Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm4MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
201Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm5MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
202Tiếp địa Cu bọc G/Y 2.5sqmm10MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
203Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
204Đầu cosse Cu 164CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
205Đầu cosse Cu 62CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
206Đầu cosse Cu 2.52CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
207Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-252CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
208Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-162CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
209Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng)1hệMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
210Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu130MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
211Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS4851 đoạn đi ngầm trong đất chôn sâu 800mm (dài khoảng 107m có rải băng cảnh báo và 9 cọc cảnh báo cáp) - Các đoạn đi trên không cố định bằng dây rút inox120MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
212Đào đất56,145m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
213Lấp cát44,17m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
214Lấp đất11,98m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
215Băng cảnh báo cáp ngầm107mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
216Cọc cáp ngầm bằng sứ9cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
217Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu20MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
218Bulong nở M12x150 (8.8)808BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
219Bulong lục giác M8x30 (6.6)876BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
220Đai ốc (Rod D10)320BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
221Thép tấm- PL-140x180x10202TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
222Vữa cường độ cao, không co ngót0,53m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
223Kết cấu thép5.931,84kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
224Tăng đơ D1080BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
225Bát kẹp nhôm T784BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
226Bát kẹp nhôm Z92BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
227Keo cấy thép- HILTI HIT - RE500 V3736,29mlMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
228'Phủ chống thấm SIKAFLEX (600ml/tuýp)9tuýpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
229Bulong nở M12x150 (8.8)24BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
230Thép tấm- PL-140x180x104TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
231Thép tấm- PL 100X625x65TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
232Vữa cường độ cao, không co ngót0,01m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
233Kết cấu thép61,87kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
234Bulong nở M12x150 (8.8)16BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
235Thép tấm- PL-140x180x104TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
236Thép tấm- PL 100X625x65TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
237Vỉ thép có khía 650x950x81TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
238Vữa cường độ cao, không co ngót0,01m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
239Kết cấu thép thân thang120,65kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
240Lồng thép58,1kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
241Bulong nở M12x150 (8.8)40BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
242Thép tấm- PL-140x180x1010TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
243Vữa cường độ cao, không co ngót0,03m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
244Kết cấu thép46,14kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
245Bulong nở M12x150 (8.8)368BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
246Bulong lục giác M8x30 (6.6)372BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
247Đai ốc (Rod D10)288BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
248Thép tấm- PL-140x180x1092TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
249Vữa cường độ cao, không co ngót0,24m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
250Kết cấu thép2.494,55kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
251Tăng đơ D1072BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
252Bát kẹp nhôm T308BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
253Bát kẹp nhôm Z64BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
254Keo cấy thép- HILTI HIT - RE500 V32.682,72mlMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
255Phủ chống thấm SIKAFLEX (600ml/tuýp)4tuýpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
256Bulong M12x70 (8.8)376BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
257Bulong lục giác M8x30 (6.6)376BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
258Bulong VRS M12x35 (8.6)376BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
259'Bulong lục giác M8x25 (6.6)72BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
260'Bulong lục giác M8x40 (6.6)300BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
261'Ke chông bão bằng thép dày 4mm280CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
262Kết cấu thép767,43KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
263Ray nhôm định hình432MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
264Bát nhôm L định hình376CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
265Bát kẹp nhôm T300BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
266Bát kẹp nhôm Z72BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
267'Bulong M12x70 (8.8)156BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
268'Bulong lục giác M8x30 (6.6)156BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
269'Bulong VRS M12x35 (8.6)156BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
270'Bulong lục giác M8x25 (6.6)24BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
271Bulong lục giác M8x40 (6.6)152BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
272'Ke chông bão bằng thép dày 4mm156CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
273Kết cấu thép345,7KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
274Ray nhôm định hình184,88MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
275Bát nhôm L định hình156CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
276Bát kẹp nhôm T152BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
277Bát kẹp nhôm Z24BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
278Bulong nở M12x150 (8.8)8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
279Thép tấm- PL-140x180x104TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
280Vữa cường độ cao, không co ngót0,01m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
281Bê tông móng 700x250x250 M2500,05m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
282Kết cấu thép thân thang120,65kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
283Lồng thép58,1kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
284Bulong nở M12x150 (8.8)8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
285Thép tấm- PL 340x300x61TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
286Thép tấm- PL-140x180x102TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
287Vữa cường độ cao, không co ngót0,01m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
288Kết cấu thép15,08kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
289Đệm cao su bền với nhiệt độ480BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
290Kẹp CLIPLOCK bằng nhôm480BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
291Bulong lục giác M8x25 (6.6)960BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
292Bulong VRS M8x30 (6.6)480BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
293Ray nhôm định hình362MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
294Bát nhôm L định hình480CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
295Bát kẹp nhôm T296BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
296Bát kẹp nhôm Z48BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
297Bulong nở M12x150 (8.8)8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
298Thép tấm- PL-140x180x104TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
299Vữa cường độ cao, không co ngót0,01m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
300Bê tông móng 700x250x250 M2500,05m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
301Kết cấu thép thân thang256,88kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
302Lồng thép194,85kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
303BT Móng giá đỡ- BT M2000,1m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
304Kết cấu thép37,57kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
305Tôn sóng vuông 0.5mm1,01m2Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
306Bulong nở M12x150 (8.8)160BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
307Bulong lục giác M8x30 (6.6)192BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
308Thép tấm- PL-140x180x1040TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
309Vữa cường độ cao, không co ngót0,11m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
310Kết cấu thép1.057,89kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
311Bát kẹp nhôm T176BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
312Bát kẹp nhôm Z16BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
313Keo cấy thép- HILTI HIT - RE500 V31.166,4mlMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
314Phủ chống thấm SIKAFLEX (600ml/tuýp)2tuýpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
315Bulong nở M12x150 (8.8)36BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
316Thép tấm- PL-140x180x104TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
317Thép tấm- PL 100X800x610TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
318Vữa cường độ cao, không co ngót0,01m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
319Bê tông móng 700x250x2500,05m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
320Kết cấu thép thân thang192,07kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
321Lồng thép136,57kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
322Bulong nở M12x150 (8.8)10BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
323Thép tấm- PL 800x600x61TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
324Kết cấu thép13,26kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
325Tôn sóng vuông 650X450 0.5mm0,38m2Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
326Bulong nở M12x150 (8.8)64BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
327Bulong lục giác M8x30 (6.6)60BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
328Đai ốc (Rod D10)64BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
329Thép tấm- PL-140x180x1016TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
330Vữa cường độ cao, không co ngót0,04m3Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
331Kết cấu thép448,95kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
332Tăng đơ D1016BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
333Bát kẹp nhôm T44BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
334Bát kẹp nhôm Z16BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
335Keo cấy thép- HILTI HIT - RE500 V3466,56mlMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
336Phủ chống thấm SIKAFLEX (600ml/tuýp)1tuýpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
337Thép tấm- PL250X300X61TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
338Kết cấu thép18,11kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
339Tôn sóng vuông 650x350 0.5mm0,38m2Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
340Thi công, lắp đặt, đấu nối, nghiệm thu, thử nghiệm đưa vào vận hành, đào tạo hệ thống ĐMT Giai đoạn 3 cho các khu vực: Băng tải C8 (mái bê tông); Nhà khí nén (mái bê tông); Nhà xe cảng (mái tôn sóng vuông); Băng tải C3 (mái tôn sóng vuông); Nhà sục khí FGD (mái tôn cliplock); Nhà xử lý nước nhiễm than và Tháp T4 (mái bê tông)Bao gồm chi phí vật tư, vật liệu phục vụ việc thi công lắp đặt, đấu nối, cài đặt, nghiệm thu, thử nghiệm, … đảm bảo phù hợp với bảng vẽ kỹ thuật đính kèm theo HSMT.Bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành hồ sơ đấu nối, nghiệm thu, thử nghiệm, thí nghiệm, hồ sơ hoàn công, hướng dẫn vận hành, đào tạo hệ thống ĐMT Giai đoạn 31Trọn góiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
341Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng1Trọn góiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ, nội dung công việc thực hiện tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: hợp đồng có tổng công suất tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 500 kWp.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm) hoặc biên bản thanh lý quyết toán Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật/ Chỉ huy trưởng Công trường 1 Tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.+ Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.52
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành kỹ thuật.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;32
3 Công nhân tham gia thi công. Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công 10 + Đã được đào tạo học tập qua lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc cơ khí và được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.+ Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định11
4 Công nhân vận hành cẩu/ cần trục 2 + Có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->