Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt Hệ thống điện mặt trời trên mái nhà - Giai đoạn 3 tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt Hệ thống điện mặt trời trên mái nhà - Giai đoạn 3 tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 11:31:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,549,344,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ, nội dung công việc thực hiện tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: hợp đồng có tổng công suất tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 500 kWp.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm) hoặc biên bản thanh lý quyết toán Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật/ Chỉ huy trưởng Công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.+ Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành kỹ thuật.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công. Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã được đào tạo học tập qua lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc cơ khí và được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.+ Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành cẩu/ cần trục |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt Hệ thống điện mặt trời trên mái nhà - Giai đoạn 3 tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân Công trình Điện mặt trời áp mái - Giai đoạn 3 tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: -Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; -Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); -Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); -Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên bán) nếu là hàng nhập khẩu; -Giấy bảo hành hàng hoá (bản gốc); |
| E-CDNT 12.2 | - Nêu rõ giá chào đã bao gồm hay chưa bao gồm thuế GTGT, mức thuế GTGT được áp dụng; - Giá chào là giá đã bao gồm chi phí liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có) để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5% | 414 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Inverter 33kW3 MPPT; 6 input | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-350A, ≥50kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 5 cái Máy biến dòng có tỷ số biến dòng 350/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cái Multi meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5 Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báopha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối,sưởi, chiếu sáng... | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 1000 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5% | 168 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Inverter 33kW3 MPPT; 6 input | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-150A, ≥36kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 2 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng... | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 1000 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5% | 168 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Inverter 33kW3 MPPT; 6 input | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-150A, ≥36kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 2 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng... | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị kết nối thông minh -Smart Logger 1000 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5% | 82 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Inverter 20kW2 MPPT; 4 input | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Inverter 12kW2 MPPT; 2 input | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-75A, ≥25kA: 1 cáiMCCB-4P-40A: 1 cáiMCCB-4P-25A: 1 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 75/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng... | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 1000 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5% | 160 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Inverter 33kW3 MPPT; 6 input | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Tủ điện AC box, gồm:MCCB-4P-150A, ≥36kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 2 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng... | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 1000 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tấm pin mặt trời 500Wp; HS ≥ 20.5% | 110 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Inverter 33kW3 MPPT; 6 input | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Inverter 12kW2 MPPT; 2 input | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tủ điện trung gian AC box, gồm:MCCB-4P-100A, ≥25kA: 1 cáiMCCB-4P-75A: 1 cáiMCCB-4P-25A: 1 cáiMáy biến dòng có tỷ số biến dòng 100/5A, cấp chính xác 0,5: 3 cáiMulti meter đồng hồ đo lường đa chức năng 400/230V 3 pha (U, I, P, Q, PF, sóng hài...)Công tơ đo đếm điện năng 2 chiều 3 pha, 400/230V, CL 0.5Bộ chống sét van hạ thế PBH 0,5: 1 cáiPhụ kiện khác: cầu chì, đèn báo pha, thanh đồng, dây dẫn đấu nối, sưởi, chiếu sáng... | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị kết nối thông minh Smart Logger 1000 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x150 + 1x95 | 100 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Ống HDPE gân xoắn Φ65/85 | 5 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 150mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 95mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ) | 5.145 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x6 | 37 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 60 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 250x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 95 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 500x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 10 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Máng T-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 500x50x1.0 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Máng giảm-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, giảm 150-250 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Máng giảm-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, giảm 250-500 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 250x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 250x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 500x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm2 | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm2 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 5m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Ống HDPE gân xoắn Φ25/32 | 95 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm2 | 94 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm | 70 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm | 14 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm | 37 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Đầu cosse Cu 16 | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Đầu cosse Cu 6 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-25 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-10 | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | hệ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS485 | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x25 + 1X16 | 17 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Ống HDPE gân xoắn Φ30/40 | 5 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 25mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 16mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ) | 1.075 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x6 | 10 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 12 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 41 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Máng giảm-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, giảm 150-50 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm2 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm2 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 4m, có gắn sẵn đầu nối 2 đầu | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Ống HDPE gân xoắn Φ25/32 | 10 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm2 | 48 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm | 80 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm | 16 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm | 10 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đầu cosse Cu 16 | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đầu cosse Cu 6 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-25 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-16 | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | hệ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu | 15 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS485 | 15 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x25 + 1x16 | 71 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Ống HDPE gân xoắn Φ30/40 | 5 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 25mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 16mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ) | 659 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x6 | 10 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 38 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Máng T-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm2 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm2 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Ống HDPE gân xoắn Φ25/32 | 10 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm2 | 48 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm | 80 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm | 3 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm | 10 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Đầu cosse Cu 16 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Đầu cosse Cu 6 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-25 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-16 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | hệ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu | 80 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS485 | 15 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu (dùng chung với Băng tài C3) | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x10 + 1x6 | 15 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Ống HDPE gân xoắn Φ25/32 | 6 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ) | 643 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x6+1x4 | 6 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x4+1x2.5 | 5 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 57 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 4mm2 | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 2.5mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Ống HDPE gân xoắn Φ25/32 | 10 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm2 | 12 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm | 36 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm | 2 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 4sqmm | 6 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 2.5sqmm | 5 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Đầu cosse Cu 16 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Đầu cosse Cu 4 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Đầu cosse Cu 2.5 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-25 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-10 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | hệ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu | 220 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS4851 đoạn đi ngầm trong đất chôn sâu 800mm (dài khoảng 90m có rải băng cảnh báo và 7 cọc cảnh báo cáp) - Các đoạn đi trên không cố định bằng dây rút inox | 190 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Đào đất | 16 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Lấp đất | 0,16 | 100m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 90 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Cọc cáp ngầm bằng sứ | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Cáp kết nối ethernet - (dùng chung với Nhà xe cảng) | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x50 + 1X25 | 124 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Ống HDPE gân xoắn Φ40/50 | 6 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 50mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 25mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ) | 1.058 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x6 | 15 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 62 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Máng cáp giảm-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150 giảm 50 , có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Máng T-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 17 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 150x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm2 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm2 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Ống HDPE gân xoắn Φ25/32 | 14 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Đầu nối MC4 (âm & dương)Phù hợp với dây DC 4mm2 | 24 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm | 60 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm | 5 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm | 15 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Đầu cosse Cu 16 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Đầu cosse Cu 6 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-25 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-16 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | hệ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu | 130 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS485 | 6 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Cáp từ tủ AC box đến vị trí đấu nối -Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x16 + 1x10 | 25 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Ống HDPE gân xoắn Φ25/32 | 8 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 16mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Cáp DC đi từ chuỗi tấm pin đến inverterCáp DC 1000V, 1 sợi, 4mm2 (50% cáp vỏ đen và 50% cáp vỏ đỏ) | 390 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x10+1x6 | 5 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Cáp AC đi từ inverter đến tủ AC box Cu/XLPE/PVC, 3x4+1x2.5 | 10 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 12 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 50x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Máng cáp-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 16 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Máng lên/xuống 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Máng ngang 90 độ-Tôn mạ kẽm nhúng nóng, 100x50x1.0, có nắp đậy, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Ống HDPE gân xoắn Φ25/32 | 14 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 10mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 6mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 4mm2 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Đầu cốt đồng phù hợp dây 2.5mm2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Ống ruột gà lõi thép 3/4inch, dài 1m, có gắn sẵn đầu nối 1 đầu | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Đầu nối MC4 (âm & dương) | 24 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 25sqmm | 40 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 16sqmm | 4 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 6sqmm | 5 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Tiếp địa Cu bọc G/Y 2.5sqmm | 10 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Tiếp địa thang máng cápcáp Cu bọc G/Y 10sqmm, Quy cách dài 200mm bấm cosse sẵn 2 đầu | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Đầu cosse Cu 16 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Đầu cosse Cu 6 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Đầu cosse Cu 2.5 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 240-25 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Kẹp C Cu rẽ nhánh 25-16 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Phụ kiện đấu nối vào khung giáBulong, đai ốc, londen… (inox/mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | hệ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Cáp RS485 liên kết các inverter - Cáp xoắn đôi, shielded, 2x1.0mm2, chống nhiễu | 130 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Ống HDPE Φ25/32 để luồn cáp RS4851 đoạn đi ngầm trong đất chôn sâu 800mm (dài khoảng 107m có rải băng cảnh báo và 9 cọc cảnh báo cáp) - Các đoạn đi trên không cố định bằng dây rút inox | 120 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Đào đất | 56,145 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Lấp cát | 44,17 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Lấp đất | 11,98 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 107 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Cọc cáp ngầm bằng sứ | 9 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Cáp kết nối ethernet - CAT6 chống nhiễu, bấm sẵn jack cắm 2 đầu | 20 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 808 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Bulong lục giác M8x30 (6.6) | 876 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Đai ốc (Rod D10) | 320 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 202 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,53 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Kết cấu thép | 5.931,84 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Tăng đơ D10 | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Bát kẹp nhôm T | 784 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Bát kẹp nhôm Z | 92 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Keo cấy thép- HILTI HIT - RE500 V3 | 736,29 | ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 228 | 'Phủ chống thấm SIKAFLEX (600ml/tuýp) | 9 | tuýp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 4 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Thép tấm- PL 100X625x6 | 5 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,01 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Kết cấu thép | 61,87 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 4 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Thép tấm- PL 100X625x6 | 5 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Vỉ thép có khía 650x950x8 | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,01 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Kết cấu thép thân thang | 120,65 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Lồng thép | 58,1 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 10 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,03 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Kết cấu thép | 46,14 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 368 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Bulong lục giác M8x30 (6.6) | 372 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Đai ốc (Rod D10) | 288 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 92 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,24 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Kết cấu thép | 2.494,55 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Tăng đơ D10 | 72 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Bát kẹp nhôm T | 308 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Bát kẹp nhôm Z | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Keo cấy thép- HILTI HIT - RE500 V3 | 2.682,72 | ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Phủ chống thấm SIKAFLEX (600ml/tuýp) | 4 | tuýp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Bulong M12x70 (8.8) | 376 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Bulong lục giác M8x30 (6.6) | 376 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Bulong VRS M12x35 (8.6) | 376 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 259 | 'Bulong lục giác M8x25 (6.6) | 72 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 260 | 'Bulong lục giác M8x40 (6.6) | 300 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 261 | 'Ke chông bão bằng thép dày 4mm | 280 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Kết cấu thép | 767,43 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Ray nhôm định hình | 432 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Bát nhôm L định hình | 376 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Bát kẹp nhôm T | 300 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Bát kẹp nhôm Z | 72 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 267 | 'Bulong M12x70 (8.8) | 156 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 268 | 'Bulong lục giác M8x30 (6.6) | 156 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 269 | 'Bulong VRS M12x35 (8.6) | 156 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 270 | 'Bulong lục giác M8x25 (6.6) | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 271 | Bulong lục giác M8x40 (6.6) | 152 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 272 | 'Ke chông bão bằng thép dày 4mm | 156 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 273 | Kết cấu thép | 345,7 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 274 | Ray nhôm định hình | 184,88 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 275 | Bát nhôm L định hình | 156 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 276 | Bát kẹp nhôm T | 152 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 277 | Bát kẹp nhôm Z | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 278 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 279 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 4 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 280 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,01 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 281 | Bê tông móng 700x250x250 M250 | 0,05 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 282 | Kết cấu thép thân thang | 120,65 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 283 | Lồng thép | 58,1 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 284 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 285 | Thép tấm- PL 340x300x6 | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 286 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 287 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,01 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 288 | Kết cấu thép | 15,08 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 289 | Đệm cao su bền với nhiệt độ | 480 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 290 | Kẹp CLIPLOCK bằng nhôm | 480 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 291 | Bulong lục giác M8x25 (6.6) | 960 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 292 | Bulong VRS M8x30 (6.6) | 480 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 293 | Ray nhôm định hình | 362 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 294 | Bát nhôm L định hình | 480 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 295 | Bát kẹp nhôm T | 296 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 296 | Bát kẹp nhôm Z | 48 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 297 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 298 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 4 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 299 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,01 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 300 | Bê tông móng 700x250x250 M250 | 0,05 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 301 | Kết cấu thép thân thang | 256,88 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 302 | Lồng thép | 194,85 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 303 | BT Móng giá đỡ- BT M200 | 0,1 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 304 | Kết cấu thép | 37,57 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 305 | Tôn sóng vuông 0.5mm | 1,01 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 306 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 160 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 307 | Bulong lục giác M8x30 (6.6) | 192 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 308 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 40 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 309 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,11 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 310 | Kết cấu thép | 1.057,89 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 311 | Bát kẹp nhôm T | 176 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 312 | Bát kẹp nhôm Z | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 313 | Keo cấy thép- HILTI HIT - RE500 V3 | 1.166,4 | ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 314 | Phủ chống thấm SIKAFLEX (600ml/tuýp) | 2 | tuýp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 315 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 316 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 4 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 317 | Thép tấm- PL 100X800x6 | 10 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 318 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,01 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 319 | Bê tông móng 700x250x250 | 0,05 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 320 | Kết cấu thép thân thang | 192,07 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 321 | Lồng thép | 136,57 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 322 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 323 | Thép tấm- PL 800x600x6 | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 324 | Kết cấu thép | 13,26 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 325 | Tôn sóng vuông 650X450 0.5mm | 0,38 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 326 | Bulong nở M12x150 (8.8) | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 327 | Bulong lục giác M8x30 (6.6) | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 328 | Đai ốc (Rod D10) | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 329 | Thép tấm- PL-140x180x10 | 16 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 330 | Vữa cường độ cao, không co ngót | 0,04 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 331 | Kết cấu thép | 448,95 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 332 | Tăng đơ D10 | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 333 | Bát kẹp nhôm T | 44 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 334 | Bát kẹp nhôm Z | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 335 | Keo cấy thép- HILTI HIT - RE500 V3 | 466,56 | ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 336 | Phủ chống thấm SIKAFLEX (600ml/tuýp) | 1 | tuýp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 337 | Thép tấm- PL250X300X6 | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 338 | Kết cấu thép | 18,11 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 339 | Tôn sóng vuông 650x350 0.5mm | 0,38 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 340 | Thi công, lắp đặt, đấu nối, nghiệm thu, thử nghiệm đưa vào vận hành, đào tạo hệ thống ĐMT Giai đoạn 3 cho các khu vực: Băng tải C8 (mái bê tông); Nhà khí nén (mái bê tông); Nhà xe cảng (mái tôn sóng vuông); Băng tải C3 (mái tôn sóng vuông); Nhà sục khí FGD (mái tôn cliplock); Nhà xử lý nước nhiễm than và Tháp T4 (mái bê tông)Bao gồm chi phí vật tư, vật liệu phục vụ việc thi công lắp đặt, đấu nối, cài đặt, nghiệm thu, thử nghiệm, … đảm bảo phù hợp với bảng vẽ kỹ thuật đính kèm theo HSMT.Bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành hồ sơ đấu nối, nghiệm thu, thử nghiệm, thí nghiệm, hồ sơ hoàn công, hướng dẫn vận hành, đào tạo hệ thống ĐMT Giai đoạn 3 | 1 | Trọn gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 341 | Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng | 1 | Trọn gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ, nội dung công việc thực hiện tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: hợp đồng có tổng công suất tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 500 kWp.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm) hoặc biên bản thanh lý quyết toán Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật/ Chỉ huy trưởng Công trường | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.+ Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành kỹ thuật.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công. Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công | 10 | + Đã được đào tạo học tập qua lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc cơ khí và được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.+ Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân vận hành cẩu/ cần trục | 2 | + Có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi