Gói thầu: SCL2022-16: Cung cấp bơm, phụ kiện bơm hóa chất và bơm khác - S2 DH3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-16: Cung cấp bơm, phụ kiện bơm hóa chất và bơm khác - S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 12:16:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,578,136,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 6,8 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-16: Cung cấp bơm, phụ kiện bơm hóa chất và bơm khác - S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh truyền của Bơm định lượng Ammonia | 5 | Cái | - Chi tiết: 90 (1-1/16” PLUNGER, RA)- Part No: S212-0053-006- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar- Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 2 | Thanh truyền của Bơm định lượng Ammonia | 2 | Cái | - Chi tiết: 90 (7/8” PLUNGER, RB)- Part No: S212-0085-106; - Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH; - Áp suất: 67 Bar- Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 3 | Chốt điều chỉnh bơm định lượng phốt phát (Adjusting pin) | 2 | Cái | - Part No: S03701390036N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 4 | Bi (Ball) | 30 | Cái | - Chi tiết (Pos): 34 - Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi manufacturing co.ltd | |
| 5 | Vòng bị theo thông số bơm định lượng phốt phát (Bearing) | 4 | Cái | - Part No: S4390052140N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 6 | Vòng bi theo thông số bơm định lượng Ammonia (Bearing, Single Row) | 2 | Cái | - Chi tiết : 680- Part No: S409-9994-000- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar- Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 7 | Van 1 chiều đầu hút/đầu đẩy bơm định lượng Phốt phát | 8 | Cái | - Part No: 4070014112N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 8 | Bộ điều khiển lưu lượng tự động (dùng cho bơm Ammonia) | 1 | Bộ | - Mã bộ điều khiển: PPRX512RMH-I- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 9 | Bộ điều khiển lưu lượng tự động (dùng cho bơm Ammonia) | 1 | Bộ | - Mã bộ điều khiển: PPRX512RMH-I- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 10 | Bộ điều khiển lưu lượng tự động (dùng cho bơm định lượng phốt phát) | 1 | Cái | - Tên bộ điều khiển: ECC(STEGMANN)220V 50/60HZ- Mã bộ điều khiển: ER50-01-161-LB1 - Part No: 0280074050N; - Mã bơm: PL149P20H248/ST1;- Lưu lượng: 81 LPH; - Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 11 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm | 4 | Bộ | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm gồm: + Màng bơm: 01 cái+ Bi van: 01 cái+ Đế van: 01 cái+ O-ring: 03 cái+ Phớt chắn dầu: 01 cái- Mã bơm: GM0120PQ1MNN- Lưu lượng: 115 lít/giờ (L/H)- Áp suất: 7 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 12 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm | 2 | Bộ | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm đinh lượng chất kết tủa gồm: + Màng bơm: 01 cái+ Bi van 1 chiều: 02 cái+ Đế van 1 chiều: 02 cái+ O-ring: 04 cái+ Phớt chắn dầu: 01 cái- Mã bơm: SRPM705- Bơm định lượng chất kết tủa- Mã bơm: GM090PQ1MNN- Lưu lượng: 85 LPH- Áp suất: 7 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 13 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm | 1 | bộ | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm định lượng trợ kết tủa gồm: + Màng bơm: 01 cái+ Bi van 1 chiều: 02 cái+ Đế van 1 chiều: 02 cái+ O-ring: 04 cái+ Phớt chắn dầu: 01- Mã phụ tùng: SRPM705- Mã bơm: GM0170PQ9MNN- Lưu lượng: 170 LPH- Áp suất: 7 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 14 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm | 1 | bộ | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm định lượng PAM gồm: + Màng bơm: 01 cái+ Bi van 1 chiều: 02 viên+ Đế van 1 chiều: 02 cái+ O-ring: 04 cái+ Phớt chắn dầu: 01 cái- Mã bơm: SRPM707- Mã bơm: GM0330PQ9MNN- Lưu lượng: 315 LPH- Áp suất: 5 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 15 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm | 5 | Bộ | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm định lượng Ammonia gồm: + Màng bơm+ Van 1 chiều đầu hút+ Van 1 chiều đầu đẩy+ O-rings- Mã phụ tùng: SRPM002; - Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 16 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm | 2 | Bộ | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm gồm: + Màng bơm+ Van 1 chiều đầu hút+ Van 1 chiều đầu đẩy+ O-rings- Mã phụ tùng: SRPM003; - Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 17 | Bộ vòng đệm làm kín cho bơm định lượng phốt (Seals Kit Lantern) | 2 | Bộ | - Part No: 3051200600F; - Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 18 | Bộ vòng chèn cơ khí làm kín hộp giảm tốc bơm định lượng phốt phát (Mechanical seals kit) | 2 | Bộ | - Part No: 3051200610F- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 19 | Bộ vòng đệm làm kín phần thủy lực bơm định lượng phốt phát | 2 | Bộ | - Part No: 3050926402F- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 20 | Bơm dầu thủy lực dạng bánh răng (PLP20 Aluminium Gear Pump) | 4 | Cái | - Mã bơm: PLP20.6,3D0-82E2- LEA/EA-EL-FS;- Số seri: 02004639, 04203039; - Thể tích điền đầy (Displacement): 6.61 cc/rev- Áp suất không đổi tối đa (Max Cont Pressure): 280bar- Tốc độ lớn nhất (Max Speed): 4000rpm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx CASAPPA | |
| 21 | Bơm định lượng Axit (bao gồm bơm và động cơ) | 1 | Bơm | - Mã bơm: MBH562-8MPBMEM4SEST11NN22- Lưu lượng: 2080 L/h- Áp suất đầu ra: 7Bar - Sơn 03 lớp expoxy chống ăn mòn với bề dày 300-450 micron (màu Yellow RAL 1018) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 22 | Bơm định lượng Axit (bao gồm bơm và động cơ) | 1 | Bơm | - Mã bơm: MBH562-8GPBMEM4SEST11NN22; - Tag No: 39GMA71AP002- Lưu lượng: 1233 LPH- Áp suất: 7 Bar- Chiều dài hành trình : 38.1 mm- Đường kính pittong: 3-1/2"- Vật liệu đầu bơm bằng PVC- Tỉ số truyền: 15.5 : 1- Tốc độ hành trình bơm 93 spm- Dạng kết nối: 1-1/2" NPT Female đầu hút & 1-1/2" NPT Female đầu thoát- Động cơ: 1.1 kW, 380V/3ph/50hz, 1500 rpm, IP55, TEFC, Insulation Class F- Sơn 03 lớp expoxy chống ăn mòn với bề dày 300-450 micron (màu Yellow RAL 1018) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 23 | Bơm định lượng Axit (bao gồm bơm và động cơ) | 2 | Bơm | - Mã bơm: RB180P010E7MNN- Tag No: 39GMA71AP003- Lưu lượng: 176 LPH- Áp suất: 10 Bar- Vật liệu đầu bơm bằng PVC- Đường kính pittong 1-7/16"- Tỉ số truyền: 19 : 1- Tốc độ hành trình bơm 80 spm- Dạng kết nối: l 1/2" NPT Female đầu hút, 3/8" NPT Female đầu thoát- Động cơ: 1.1 kW, 380V/3ph/50hz, 1500 rpm, IP55, TEFC, Insulation Class F- Sơn 03 lớp expoxy chống ăn mòn với bề dày 300-450 micron (màu Yellow RAL 1018) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 24 | Bơm định lượng Ba-zơ (bao gồm bơm và động cơ) | 1 | Bơm | - Model: MBH561-8GPBMEM4SEST11NN11 - Tag No: 39GMA72AP003- Lưu lượng: 1233 LPH- Áp suất: 7 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 25 | Bơm định lượng Ba-zơ (bao gồm bơm và động cơ) | 1 | Bơm | - Mã bơm: RB180S028E1MNN- Tag No: 39GMA72AP002- Lưu lượng: 160 LPH- Áp suất: 28 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 26 | Bơm định lượng NaClO (bao gồm bơm và động cơ) | 2 | Bơm | - Mã bơm: RB270S028E1MNN- Tag No: 39GMA73AP001- Lưu lượng: 248 LPH- Áp suất: 28 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 27 | Bơm màng (bao gồm bơm và động cơ) | 2 | Bơm | - Model: DM2A3PT, FRAME: IEC 71- S/N: B1609250016- Lưu lượng cực đại (Max flow): 25 LPH - Áp suất cực đai (Mã Pressure): 10 BAR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx PULSA GLM | |
| 28 | Bơm màng (bao gồm bơm và động cơ) | 6 | Bơm | - Mã bơm: DM5D3PB- Seri no: B1708210086- Lưu lượng lớn nhất (Max flow): 350 LPH- Áp suất lớn nhất (Max Pressure): 7 BAR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx PULSA GLM | |
| 29 | Bơm định lượng kết tủa (PAC) (bao gồm bơm và động cơ) | 1 | bơm | - Model: GM0170PQ9MNN- Lưu lượng: 170 LPH- Áp suất: 7 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx MILTON ROY | |
| 30 | Bơm định lượng dung dịch (PAM) (bao gồm bơm và động cơ) | 1 | bơm | - Model: GM0330PQ9MNN- Lưu lượng: 315 LPH- Áp suất: 5 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx MILTON ROY | |
| 31 | Bơm mỡ tự động | 6 | Bộ | - Mã bơm: BEKA-MAX EP1- Dung tích bình chứa: 4kg- Điện áp 12/24V DC or 115/230V AC- Số lượng đầu ra: 06- Định lượng tối đa cho 1 đầu ra: 1,8cm3/min- Áp suất tối đa: 280bar- Tính năng bổ sung: Tích hợp tùy chọn hẹn giờ điều khiển bơm tốc độ thấp | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx BEKA | |
| 32 | Chèn cơ khí của bơm thủy lực kiểu piston (Shaft seal of Hydraulic piston pump) | 2 | Bộ | - Mã chèn cơ khí: 589332-2 (Req’d if dual seal)- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx EATON Hydraulics Inc | |
| 33 | Chèn cơ (dùng cho bơm tái tuần hoàn dầu chèn) | 1 | Bộ | - Mã chèn cơ: 104-40G/G20 (loại đơn)- Đường kính trục: 40 mm | ||
| 34 | Chèn cơ (bơm chân không dầu chèn) | 1 | Bộ | - Mã chèn cơ: MT1056C-32 - Đường kính: Ø31.75mm- Chiều dài mặt động: 70mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Flex-A-Seal USA | |
| 35 | Chèn cơ bơm dầu chèn (Mechanical seal) | 1 | Cái | - Mã chèn cơ: 2100-40 (loại đơn)- Đường kính trục 40 mm,- Chiều dài phần động: 37 mm | ||
| 36 | Chèn cơ theo thông số bơm (Mechanical seal/shaft seal) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Loại bơm: Bơm trục vít RSP (RSP Screw pump)- Mã bơm: HSNH210-54- No: 13A055378- Delta P: 1.0 Mpa- Tốc độc quay (N): 1500 rpm- Lưu lượng (Q): 15.84 m3/h- Công suất động cơ (P): 5.42 kW | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Huanshan RSP Manufacturing Co.Ltd | |
| 37 | Chèn cơ theo thông số bơm làm mát bơm chân không (Mechanical seal/shaft seal) | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Loại bơm: Bơm ly tâm (Centrifugal pump)- Mã bơm: ISJ65-50-125;- Cột cáp (Head): 20m- Công suất (Capacity): 25 m3/h- Tốc độ quay (Speed): 2900 rpm- Cột áp đầu hút (Npshr): 2.5 m- Số seri: 15B0074/2015-3 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai first pump works Co.ltd | |
| 38 | Chèn cơ theo thông số bơm xi phông (Mechanical seal) | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: DEX600/GX- Số seri: 141205G/56- Lưu lượng: 540m3/h- Tốc độ bơm (Speed): 1450 r/min- Inlet/dish press: 25/ATM kPa.a | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Finder Pompe | |
| 39 | Chèn dầu theo thông số bơm dầu nâng trục | 1 | Bộ | - Mã bơm: A A10VS0100 DRS/32R-VPB12N00-S1439- Số seri: 60593989- MNR: R902436353- FD: 14W23 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx REXROTH Beijing China | |
| 40 | Chèn dầu theo thông số bơm dầu nâng trục | 1 | Bộ | - Mã bơm: A A10VS0100 DRS/32R-VPB12N00-S1439- Số seri: 60652627- MNR: R902436353- FD: 15W05 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx REXROTH Beijing China | |
| 41 | Chèn dầu theo thông số bơm tăng áp dầu nâng trục tua bin | 1 | Bộ | - Mã bơm: YPDK055#3CR0R0HUK03K0200- Số seri: 29-0009-107673 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SEIM Screw pump | |
| 42 | Chèn làm kín bơm tái tuần hoàn dầu EH (Shaft seal-263585) | 2 | Bộ | - Shaft seal-263585- Mã bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 43 | Thanh truyền (Connecting rod) | 2 | Cái | - Chi tiết: 100- Part No: S214-0013-162- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 44 | Thanh truyền (Connecting rod) | 5 | Cái | - Chi tiết: 100- Part No: S214-0025-062- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 45 | Thanh truyền (Connecting rod) | 2 | Cái | - Part No: S01400130361N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 46 | Cần điều chỉnh bơm định lượng Ammonia (Control spool) | 5 | Cái | - Chi tiết: 160- Part No: S268-0037-006 - Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar- Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 47 | Cần điều chỉnh bơm định lượng Ammonia (Control spool) | 2 | Cái | - Chi tiết: 160- Part No: S268-0049-006- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 48 | Vòng bi điều chỉnh bơm định lượng Phốt phát (Control spool bearing) | 2 | Cái | - Part No: S03701380361N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 49 | O-ring làm kính cần điều chỉnh bơm định lượng Ammonia (Control spool O-ring, RB) | 12 | Cái | - Chi tiết: 150 (Parker 2-113)- Part No: S408-0068-032- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 50 | O-ring làm kính cần điều chỉnh bơm định lượng Ammonia (Control spool O-ring, RA) | 27 | Cái | - Chi tiết: 150 (RA)- Part No: S408-0109-082- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 51 | Khớp nối bơm định lượng Ammonia (Coupling) | 2 | Cái | - Chi tiết: 780 (IEC 80 B5, API Flange)- Part No: S39238- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 52 | Con trượt dẫn hướng hành trình bơm định lượng Phốt phát (Crosshead guiding stroke) | 2 | Cái | - Part No: S01600310192N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 53 | Vòng bi theo thông số bơm định lượng Ammonia (Cup, Conical Bearing) | 5 | Cái | - Chi tiết: 20- Part No: S409-0064-020 - Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH Áp- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 54 | Vòng bi theo thông số bơm định lượng Ammonia (Cup, Conical Bearing) | 2 | Cái | - Chi tiết: 20- Part No: S409-0066-020- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 55 | Đế van 1 chiều đầu hút/đầu đẩy bơm định lượng Phốt phát | 8 | Cái | - Part no: 0240106016N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 56 | Bơm màng định lượng (bao gồm bơm và động cơ) (Diaphragm metering pump) | 1 | Bơm | - Mã bơm: 7440H-S-E- Số seri: AB9744331-5- Đường kính piston (Piston Dia): 3.0 inch- Lưu lượng định mức (Rated flow): 1617 lít/giờ (lph)- Áp suất định mức (Rated press): 6.9 bar- Tỷ số truyền (Gear ratio): 8.4- Motor: 90 1450rpm- KOPKIT: KZ11230 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Pulsa feeder | |
| 57 | Bơm màng định lượng (bao gồm bơm và động cơ) (Diaphragm metering pump) | 1 | Bơm | - Model: 7660H-S-E- Số seri: AC979691-1- Đường kính piston (Piston Dia): 3.5 inch- Lưu lượng định mức (IRated flow): 2980 lph- Áp suất định mức (Rated press): 5.5 bar- Tỷ số truyền (Gear ratio): 10.1- Motor: 100 1450rpm- KOPKIT: KZ12561 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Pulsa feeder | |
| 58 | Đầu nối lệch tâm cho bơm đinh lượng Phốt phát (Eccentric female) | 2 | Cái | - Part No: S01600320011N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 59 | Vòng bi (End screw bearing) | 2 | Cái | - Part No: S4390008081N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 60 | Vòng bi (End screw bearing) | 4 | Cái | - Part No: S4390052150N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 61 | FILLING PLUG KIT | 2 | Bộ | - Part No: S3051200400F- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 62 | Gioăng làm kín bơm pittông thủy lực (Gasket - Hydraulic piston pump) | 2 | Cái | - Mã gasket: 513631- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 63 | Trục bánh răng bơm định lượng Ammonia (GEAR SHAFT, Simplex) | 5 | Cái | - Chi tiết: 130 - Part No: S268-0021-006- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 64 | Bánh răng bơm định lượng Ammonia (Gear, Simplex) | 2 | Cái | - Chi tiết: 120 (Simplex)- Tỉ số truyền (Ratio): 12.5:1- Part No: S252-0081-201- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 65 | Bánh răng của bơm định lượng Ammonia (Gear) | 5 | Cái | - Chi tiết: 120 - Tỷ số truyền (Ratio): 9.5:1- Part No: H61007- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 66 | Trục bánh răng của bơm định lượng Ammonia (Gear, Shaft, Simplex) | 2 | Cái | - Chi tiết: 130 (Simplex)- Part No: S268-0030-006- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 67 | Trục bánh răng (Gearshaft Bushing Steel, RA) | 5 | Cái | - Chi tiết: 70- Part No: S237-0029-006- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 68 | Chèn làm kín (Gland packing) | 3 | Bộ | - Chi tiết (Pos): 31- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi manufacturing co.ltd | |
| 69 | Màng bơm định lượng phốt phát | 2 | Cái | - Part no: 0980131099N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 70 | Chèn cơ khí (Mechanical seal) | 2 | Bộ | Mã chèn cơ: JU-065-03 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Songlone | |
| 71 | Chèn cơ khí gồm nguyên cụm có ống lót (theo thông số bơm) | 2 | Bộ | - Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH80-200- Đường kính trục: Ø48mm. - Công suất bơm (Cap): 160m3/h- Cột áp (Head): 36m | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading co., ltd | |
| 72 | Chèn cơ khí (bao gồm nguyên cụm có ống lót) (Mechanical seal) | 4 | Bộ | - Mã chèn cơ: JU 048-01 - Vật liệu: 304 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Song Lone | |
| 73 | Chèn cơ khí (bao gồm nguyên cụm có ống lót) (Mechanical seal) | 2 | Bộ | Mã chèn cơ: JU 048-02 304 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Song Lone | |
| 74 | Phốt chắn dầu (Oil seal) | 3 | Cái | - Chi tiết (Pos): 35- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.ltd | |
| 75 | Phốt chắn dầu (Oil seal) | 6 | Cái | - Chi tiết (Pos): 36- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.ltd | |
| 76 | O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump) | 2 | Cái | - Mã O-ring: 177969- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 77 | O-ring | 2 | Cái | Mã Oring: 199822 Mã bơm bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 78 | O-ring | 2 | Cái | - Mã O-ring: 199823- Mã bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 79 | O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump) | 2 | Cái | - Mã O-ring: 262355- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-500- Part no: 02-334632; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 80 | O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump) | 2 | Cái | - Mã O-ring: 262359- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 81 | O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump) | 2 | Cái | - Mã O-ring: 263500- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 82 | O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump) | 2 | Cái | - Mã O-ring: 335659- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005; - Part no: 02-334632; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 83 | O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump) | 2 | Cái | - Mã O-ring: 396096 - Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 84 | O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump) | 2 | Cái | - Mã O-ring: 396102- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 85 | O-ring | 12 | Cái | - Chi tiết (Pos): 32- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.ltd | |
| 86 | Phốt chắn dầu theo thông số bơm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: SZA150-250- Cống suất bơm: 400m3/h- Cột áp bơm: 50m- Tốc độ bơm: 2970r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading co., ltd | |
| 87 | Phốt chắn dầu theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS100-65-250A- Công suất bơm: 100m3/hCột áp bơm: 61,2mTốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 88 | Phốt chắn dầu theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS100-65-250A- Công suất bơm: 50m3/h- Cột áp bơm: 15,3m- Tốc độ bơm: 1450r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 89 | Phốt chắn dầu theo thông số bơm | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS125-100-312A- Công suất bơm: 208m3/h - Cột áp bơm: 96,9m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 90 | Phốt chắn dầu theo thông số bơm | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS150-125-400A- Công suất bơm: 170m3/h- Cột áp bơm: 45,9m- Tốc độ bơm: 1450r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 91 | Phốt chắn dầu theo thông số bơm | 4 | cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- MMã bơm: IS50-32-160A- Capacity: 15m3/h- Cột áp bơm: 20,4m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 92 | Phốt chắn dầu theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS80-50-250A- Công suất bơm: 43.3m3/h- Cột áp bơm: 61.2m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 93 | Plugs Kit của bơm đinh lượng Phốt phát | 2 | Bộ | - Part No: 3075410003F- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 94 | Cần điều kiển hành trình bơm bơm định lượng Ammonia (Pluger, Control drill rod) | 5 | Cái | - Chi tiết: 230- Part No: S212-0036-039- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 95 | Cần điều kiển hành trình bơm bơm định lượng Ammonia (Pluger, Control drill rod) | 2 | Cái | - Chi tiết: 230- Part No: S212-0048-039;- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 96 | Vòng bi (Roller bearing) | 6 | Cái | - Chi tiết (Pos): 24- Mã vòng bi: NU 322- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.Ltd | |
| 97 | Rotating group kit | 2 | Bộ | Rotating group kit - 877422 bao gồm: - Piston&Shoe S/A(9 req'd) (02-152400)- Cylinder Block (680627), Spring guide (584546)- Spring (627192)- Spring guide (584547)- Retaining ring (102038)- Shoe cage (584539)- Spacer (513625)- Screw (473764)- Limiter (513626))- Hydraulic piston pump; - Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005; - Part no: 02-334632 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 98 | Rotor | 2 | Bộ | Model: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 99 | Bạc lót (Shaft sleeve) | 6 | Cái | - Chi tiết (Pos): 19- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.ltd | |
| 100 | SPRING COMPR., IEC71, Close Coupled, RA (740) | 5 | Cái | - Chi tiết: 740- Part No: S60059- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 101 | Thân van 1 chiều đầu hút/ đầu đẩy | 8 | Cái | - Part no: S0030066016N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 102 | Trục dẫn hướng piston | 2 | Cái | - Part no: 3051200001F- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 103 | Lá van (Valve plate) | 2 | Bộ | - Mã lá van: 627371- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 104 | Van an toàn | 2 | Van | - Mã van: MRV-50J-CPVC-T- Vật liệu thân van (Body material): CPVC- Vật liệu màng van (Diaphragm material): Teflon- Đường kính van (Valve size): 1/2"- Kiểu kết nối (Connection): Union Socket DIN- Áp suất cài đặt (Preset pressure): 10 barg | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 105 | Van an toàn | 2 | Van | - Mã vanl: MRV-50J-PVDF-T- Vật liệu thân van (Body material): PVDF- Vật liệu màng van (Diaphragm material): Teflon- Đường kính van (Valve size): 1/2"- Kiểu kết nối (Connection): Union Socket DIN - Áp suất cài đặt (Preset pressure): 10 barg | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 106 | Van an toàn | 1 | Van | - Mã van: MRV-55E-316L SS-T- Vật liệu than van (Body material): 316L SS- Vật liệu màng van (Diaphragm material): Teflon - Đường kính van (Valve size): 1/2"- Kiểu kết nối (Connection): 1/2" ANSI 150# RF- Áp suất cài đặt (Preset pressure): 10 barg | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 107 | Vành chèn cơ khí theo thông số bơm | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH100-200- Công suất bơm: 180m3/h- Cột áp bơm: 30m- Tốc độ bơm: 2950r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd | |
| 108 | Vành chèn cơ khí theo thông số bơm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH80-160- Cống suất bơm: 150m3/h- Cột áp bơm: 32m- Tốc độ bơm: 2940r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd | |
| 109 | Vành chèn cơ khí theo thông số bơm | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã van: CH80-200- Công suất bơm: 122m3/h- Cột áp bơm: 50m- Tốc độ bơm: 2950r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd | |
| 110 | Vành chèn cơ khí theo thông số bơm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: SZA150-250- Công suất bơm: 400m3/h- Cột áp bơm: 50m - Tốc độ bơm: 2970r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd | |
| 111 | Vòng bi (Bearing) | 2 | Cái | - Mã vật tư vòng bi: 148423- Mã bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 112 | Vòng bi | 2 | Cái | - Mã vật tư vòng bi: 388154- Mã van: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005;- Part no: 02-334632 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 113 | Vòng bi | 2 | Cái | - Mã vật tư vòng bi: 413603- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc | |
| 114 | Vòng bi theo thông số bơm | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH100-200- Công suất bơm: 180m3/h- Cột áp bơm: 30m- Tốc độ bơm: 2950r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd | |
| 115 | Vòng bi theo thông số bơm | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH80-160- Công suất bơm: 150m3/h- Cột áp bơm: 32m- Tốc độ bơm: 2940r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd | |
| 116 | Vòng bi theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm- Mã bơm: CH80-200- Công suất bơm: 122m3/h- Cột áp bơm: 50m- Tốc độ bơm: 2950r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd | |
| 117 | Vòng bi theo thông số bơm | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: SZA150-250- Công suất bơm: 400m3/h - Cột áp bơm: 50m - Tốc độ bơm: 2970r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd | |
| 118 | Vòng bi theo thông số quạt sục khí | 2 | Bộ | Thống số kỹ thuật của bơm- Mã bơm: BR65- Kích thước lỗ (Caliber): DN65- Lưu lượng khí định mực (Air Flowrate): 4.35 m3/h- Áp suất khí (Air Pressure): 0.4khf/cm2- Tốc độ quạt (Blower RPM): 1500rpm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Yi Xing Unite Machinery Co .,LTD | |
| 119 | Vòng bi theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số ky thuật của bơm:- Mã bơm: IS100-65-250A- Công suất bơm: 100m3/h- Cột áp bơm: 61,2m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 120 | Vòng bi theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS100-65-250A- Công suất bơm: 50m3/h- Cột áp bơm: 15,3m- Tốc độ bơm: 1450r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 121 | Vòng bi theo thông số bơm | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS125-100-312A- Công suất bơm: 208m3/h- Cột áp bơm: 96,9m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 122 | Vòng bi theo thông số bơm | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS150-125-250- Công suất bơm: 200m3/h- Cột áp bơm: 20m- Tốc độ bơm: 1450r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 123 | Vòng bi theo thông số bơm | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS150-125-400A- Công suất bơm: 170m3/h- Cột áp bơm: 45,9m- Tốc độ bơm: 1450r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 124 | Vòng bi theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS50-32-160A- Công suất bơm: 15m3/h- Cột áp bơm: 20,4m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Anhui Sanlian Pump Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Industry Co., Ltd | |
| 125 | Vòng bi theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS80-50-250A- Công suất bơm: 43.3m3/h- Cột áp bơm: 61.2m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 126 | Vòng bi theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS80-50-250A- Công suất bơm: 50m3/h - Cột áp bơm: 40m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 127 | Vòng bi theo thông số bơm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS80-50-250AI- Công suất bơm: 40m3/h- Cột áp bơm: 61.2m- Tốc độ bơm: 2900r/min | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd | |
| 128 | Vòng bi theo thông số bơm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: A A10VS0100 DRS/32R-VPB12N00-S1439- Số seri: 60593989- MNR: R902436353 - FD: 14W23 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Rexroth Beijing China | |
| 129 | Vòng bi theo thông số bơm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: A A10VS0100 DRS/32R-VPB12N00-S1439- Số seri: 60652627- MNR: R902436353- FD: 15W05 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Rexroth Beijing China | |
| 130 | Vòng bi theo thông số bơm dầu thủy lực | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật bơm dầu:- Part No: YPDK055#3CR0R0HUK03K0200- Số seri: 29-0009-107673 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Seim Screw pump | |
| 131 | Vòng bi theo thông số bơm | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: DEX600/GX, - Số seri. 141205G/56, - Công suất bơm: 540m3/h, - Tốc độ bơm: 1450 r/min- Áp suất đầu hút/đầu đẩy (Inlet/dish press): 25/ATM kPa.a | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Finder Pompe | |
| 132 | Vòng đệm làm kín van 1 chiều đầu hút/ đầu đẩy | 20 | Cái | - Part no: S0250109075N; - Model: PL149P20H248/ST1; - Lưu lượng: 81 LPH; - Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 133 | Wear ring (Vòng chịu mòn) | 3 | Cái | Kích thước: 146mm x 135.6mm x 31mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Grundfos | |
| 134 | Wear ring (Vòng chịu mòn) | 3 | Cái | Kích thước: 158.8mm x 135.6mm x 22mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Grundfos | |
| 135 | Wear ring (Vòng chịu mòn) | 2 | Cái | Kích thước: 4.00"x 4.50"x0.75" | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Grundfos | |
| 136 | Bánh vít bơm định lượng Ammonia (Worm gear) | 2 | Cái | - Chi tiết: 650- Tỷ số truyền (ratio): 12.5:1- Part No: H61142; - Mã bơm: RB090S067X1ENN; - Lưu lượng: 80 LPH; - Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 137 | WORM ASSEMBLY (Bánh vít) | 5 | Cái | - Chi tiết: 650- Tỷ số truyền (Ratio): 9.5:1- Part No: S2520158110; - Mã bơm: RA090S014X1ENN; - Lưu lượng: 91 LPH; - Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy | |
| 138 | Trục bánh vít (Worm shaft assy) | 1 | Cái | - Tỷ số truyền: 1/9.67 PL R- Part No: 3051200041F; - Mã bơm: PL149P20H248/ST1; - Lưu lượng: 81 LPH; - Áp suất: 248 Bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 6,8 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi