Gói thầu: SCL2022-16: Cung cấp bơm, phụ kiện bơm hóa chất và bơm khác - S2 DH3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349291-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-16: Cung cấp bơm, phụ kiện bơm hóa chất và bơm khác - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 12:16:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,578,136,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 6,8 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-16: Cung cấp bơm, phụ kiện bơm hóa chất và bơm khác - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thanh truyền của Bơm định lượng Ammonia5Cái- Chi tiết: 90 (1-1/16” PLUNGER, RA)- Part No: S212-0053-006- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar- Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
2Thanh truyền của Bơm định lượng Ammonia2Cái- Chi tiết: 90 (7/8” PLUNGER, RB)- Part No: S212-0085-106; - Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH; - Áp suất: 67 Bar- Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
3Chốt điều chỉnh bơm định lượng phốt phát (Adjusting pin)2Cái- Part No: S03701390036N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
4Bi (Ball)30Cái- Chi tiết (Pos): 34 - Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi manufacturing co.ltd
5Vòng bị theo thông số bơm định lượng phốt phát (Bearing)4Cái- Part No: S4390052140N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
6Vòng bi theo thông số bơm định lượng Ammonia (Bearing, Single Row)2Cái- Chi tiết : 680- Part No: S409-9994-000- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar- Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
7Van 1 chiều đầu hút/đầu đẩy bơm định lượng Phốt phát8Cái- Part No: 4070014112N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
8Bộ điều khiển lưu lượng tự động (dùng cho bơm Ammonia)1Bộ- Mã bộ điều khiển: PPRX512RMH-I- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
9Bộ điều khiển lưu lượng tự động (dùng cho bơm Ammonia)1Bộ- Mã bộ điều khiển: PPRX512RMH-I- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
10Bộ điều khiển lưu lượng tự động (dùng cho bơm định lượng phốt phát)1Cái- Tên bộ điều khiển: ECC(STEGMANN)220V 50/60HZ- Mã bộ điều khiển: ER50-01-161-LB1 - Part No: 0280074050N; - Mã bơm: PL149P20H248/ST1;- Lưu lượng: 81 LPH; - Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
11Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm4BộBộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm gồm: + Màng bơm: 01 cái+ Bi van: 01 cái+ Đế van: 01 cái+ O-ring: 03 cái+ Phớt chắn dầu: 01 cái- Mã bơm: GM0120PQ1MNN- Lưu lượng: 115 lít/giờ (L/H)- Áp suất: 7 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
12Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm2BộBộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm đinh lượng chất kết tủa gồm: + Màng bơm: 01 cái+ Bi van 1 chiều: 02 cái+ Đế van 1 chiều: 02 cái+ O-ring: 04 cái+ Phớt chắn dầu: 01 cái- Mã bơm: SRPM705- Bơm định lượng chất kết tủa- Mã bơm: GM090PQ1MNN- Lưu lượng: 85 LPH- Áp suất: 7 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
13Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm1bộBộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm định lượng trợ kết tủa gồm: + Màng bơm: 01 cái+ Bi van 1 chiều: 02 cái+ Đế van 1 chiều: 02 cái+ O-ring: 04 cái+ Phớt chắn dầu: 01- Mã phụ tùng: SRPM705- Mã bơm: GM0170PQ9MNN- Lưu lượng: 170 LPH- Áp suất: 7 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
14Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm1bộBộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm định lượng PAM gồm: + Màng bơm: 01 cái+ Bi van 1 chiều: 02 viên+ Đế van 1 chiều: 02 cái+ O-ring: 04 cái+ Phớt chắn dầu: 01 cái- Mã bơm: SRPM707- Mã bơm: GM0330PQ9MNN- Lưu lượng: 315 LPH- Áp suất: 5 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
15Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm5BộBộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm định lượng Ammonia gồm: + Màng bơm+ Van 1 chiều đầu hút+ Van 1 chiều đầu đẩy+ O-rings- Mã phụ tùng: SRPM002; - Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
16Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm2BộBộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm gồm: + Màng bơm+ Van 1 chiều đầu hút+ Van 1 chiều đầu đẩy+ O-rings- Mã phụ tùng: SRPM003; - Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
17Bộ vòng đệm làm kín cho bơm định lượng phốt (Seals Kit Lantern)2Bộ- Part No: 3051200600F; - Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
18Bộ vòng chèn cơ khí làm kín hộp giảm tốc bơm định lượng phốt phát (Mechanical seals kit)2Bộ- Part No: 3051200610F- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
19Bộ vòng đệm làm kín phần thủy lực bơm định lượng phốt phát2Bộ- Part No: 3050926402F- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
20Bơm dầu thủy lực dạng bánh răng (PLP20 Aluminium Gear Pump)4Cái- Mã bơm: PLP20.6,3D0-82E2- LEA/EA-EL-FS;- Số seri: 02004639, 04203039; - Thể tích điền đầy (Displacement): 6.61 cc/rev- Áp suất không đổi tối đa (Max Cont Pressure): 280bar- Tốc độ lớn nhất (Max Speed): 4000rpmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx CASAPPA
21Bơm định lượng Axit (bao gồm bơm và động cơ)1Bơm- Mã bơm: MBH562-8MPBMEM4SEST11NN22- Lưu lượng: 2080 L/h- Áp suất đầu ra: 7Bar - Sơn 03 lớp expoxy chống ăn mòn với bề dày 300-450 micron (màu Yellow RAL 1018)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
22Bơm định lượng Axit (bao gồm bơm và động cơ)1Bơm- Mã bơm: MBH562-8GPBMEM4SEST11NN22; - Tag No: 39GMA71AP002- Lưu lượng: 1233 LPH- Áp suất: 7 Bar- Chiều dài hành trình : 38.1 mm- Đường kính pittong: 3-1/2"- Vật liệu đầu bơm bằng PVC- Tỉ số truyền: 15.5 : 1- Tốc độ hành trình bơm 93 spm- Dạng kết nối: 1-1/2" NPT Female đầu hút & 1-1/2" NPT Female đầu thoát- Động cơ: 1.1 kW, 380V/3ph/50hz, 1500 rpm, IP55, TEFC, Insulation Class F- Sơn 03 lớp expoxy chống ăn mòn với bề dày 300-450 micron (màu Yellow RAL 1018)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
23Bơm định lượng Axit (bao gồm bơm và động cơ)2Bơm- Mã bơm: RB180P010E7MNN- Tag No: 39GMA71AP003- Lưu lượng: 176 LPH- Áp suất: 10 Bar- Vật liệu đầu bơm bằng PVC- Đường kính pittong 1-7/16"- Tỉ số truyền: 19 : 1- Tốc độ hành trình bơm 80 spm- Dạng kết nối: l 1/2" NPT Female đầu hút, 3/8" NPT Female đầu thoát- Động cơ: 1.1 kW, 380V/3ph/50hz, 1500 rpm, IP55, TEFC, Insulation Class F- Sơn 03 lớp expoxy chống ăn mòn với bề dày 300-450 micron (màu Yellow RAL 1018)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
24Bơm định lượng Ba-zơ (bao gồm bơm và động cơ)1Bơm- Model: MBH561-8GPBMEM4SEST11NN11 - Tag No: 39GMA72AP003- Lưu lượng: 1233 LPH- Áp suất: 7 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
25Bơm định lượng Ba-zơ (bao gồm bơm và động cơ)1Bơm- Mã bơm: RB180S028E1MNN- Tag No: 39GMA72AP002- Lưu lượng: 160 LPH- Áp suất: 28 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
26Bơm định lượng NaClO (bao gồm bơm và động cơ)2Bơm- Mã bơm: RB270S028E1MNN- Tag No: 39GMA73AP001- Lưu lượng: 248 LPH- Áp suất: 28 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
27Bơm màng (bao gồm bơm và động cơ)2Bơm- Model: DM2A3PT, FRAME: IEC 71- S/N: B1609250016- Lưu lượng cực đại (Max flow): 25 LPH - Áp suất cực đai (Mã Pressure): 10 BARVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx PULSA GLM
28Bơm màng (bao gồm bơm và động cơ)6Bơm- Mã bơm: DM5D3PB- Seri no: B1708210086- Lưu lượng lớn nhất (Max flow): 350 LPH- Áp suất lớn nhất (Max Pressure): 7 BARVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx PULSA GLM
29Bơm định lượng kết tủa (PAC) (bao gồm bơm và động cơ)1bơm- Model: GM0170PQ9MNN- Lưu lượng: 170 LPH- Áp suất: 7 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx MILTON ROY
30Bơm định lượng dung dịch (PAM) (bao gồm bơm và động cơ)1bơm- Model: GM0330PQ9MNN- Lưu lượng: 315 LPH- Áp suất: 5 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx MILTON ROY
31Bơm mỡ tự động6Bộ- Mã bơm: BEKA-MAX EP1- Dung tích bình chứa: 4kg- Điện áp 12/24V DC or 115/230V AC- Số lượng đầu ra: 06- Định lượng tối đa cho 1 đầu ra: 1,8cm3/min- Áp suất tối đa: 280bar- Tính năng bổ sung: Tích hợp tùy chọn hẹn giờ điều khiển bơm tốc độ thấpVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx BEKA
32Chèn cơ khí của bơm thủy lực kiểu piston (Shaft seal of Hydraulic piston pump)2Bộ- Mã chèn cơ khí: 589332-2 (Req’d if dual seal)- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx EATON Hydraulics Inc
33Chèn cơ (dùng cho bơm tái tuần hoàn dầu chèn)1Bộ- Mã chèn cơ: 104-40G/G20 (loại đơn)- Đường kính trục: 40 mm
34Chèn cơ (bơm chân không dầu chèn)1Bộ- Mã chèn cơ: MT1056C-32 - Đường kính: Ø31.75mm- Chiều dài mặt động: 70mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Flex-A-Seal USA
35Chèn cơ bơm dầu chèn (Mechanical seal)1Cái- Mã chèn cơ: 2100-40 (loại đơn)- Đường kính trục 40 mm,- Chiều dài phần động: 37 mm
36Chèn cơ theo thông số bơm (Mechanical seal/shaft seal)1BộThông số kỹ thuật của bơm:- Loại bơm: Bơm trục vít RSP (RSP Screw pump)- Mã bơm: HSNH210-54- No: 13A055378- Delta P: 1.0 Mpa- Tốc độc quay (N): 1500 rpm- Lưu lượng (Q): 15.84 m3/h- Công suất động cơ (P): 5.42 kWVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Huanshan RSP Manufacturing Co.Ltd
37Chèn cơ theo thông số bơm làm mát bơm chân không (Mechanical seal/shaft seal)3BộThông số kỹ thuật của bơm:- Loại bơm: Bơm ly tâm (Centrifugal pump)- Mã bơm: ISJ65-50-125;- Cột cáp (Head): 20m- Công suất (Capacity): 25 m3/h- Tốc độ quay (Speed): 2900 rpm- Cột áp đầu hút (Npshr): 2.5 m- Số seri: 15B0074/2015-3Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai first pump works Co.ltd
38Chèn cơ theo thông số bơm xi phông (Mechanical seal)4BộThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: DEX600/GX- Số seri: 141205G/56- Lưu lượng: 540m3/h- Tốc độ bơm (Speed): 1450 r/min- Inlet/dish press: 25/ATM kPa.aVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Finder Pompe
39Chèn dầu theo thông số bơm dầu nâng trục1Bộ- Mã bơm: A A10VS0100 DRS/32R-VPB12N00-S1439- Số seri: 60593989- MNR: R902436353- FD: 14W23Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx REXROTH Beijing China
40Chèn dầu theo thông số bơm dầu nâng trục1Bộ- Mã bơm: A A10VS0100 DRS/32R-VPB12N00-S1439- Số seri: 60652627- MNR: R902436353- FD: 15W05Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx REXROTH Beijing China
41Chèn dầu theo thông số bơm tăng áp dầu nâng trục tua bin1Bộ- Mã bơm: YPDK055#3CR0R0HUK03K0200- Số seri: 29-0009-107673Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SEIM Screw pump
42Chèn làm kín bơm tái tuần hoàn dầu EH (Shaft seal-263585)2Bộ- Shaft seal-263585- Mã bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
43Thanh truyền (Connecting rod)2Cái- Chi tiết: 100- Part No: S214-0013-162- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
44Thanh truyền (Connecting rod)5Cái- Chi tiết: 100- Part No: S214-0025-062- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
45Thanh truyền (Connecting rod)2Cái- Part No: S01400130361N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
46Cần điều chỉnh bơm định lượng Ammonia (Control spool)5Cái- Chi tiết: 160- Part No: S268-0037-006 - Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar- Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
47Cần điều chỉnh bơm định lượng Ammonia (Control spool)2Cái- Chi tiết: 160- Part No: S268-0049-006- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
48Vòng bi điều chỉnh bơm định lượng Phốt phát (Control spool bearing)2Cái- Part No: S03701380361N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
49O-ring làm kính cần điều chỉnh bơm định lượng Ammonia (Control spool O-ring, RB)12Cái- Chi tiết: 150 (Parker 2-113)- Part No: S408-0068-032- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
50O-ring làm kính cần điều chỉnh bơm định lượng Ammonia (Control spool O-ring, RA)27Cái- Chi tiết: 150 (RA)- Part No: S408-0109-082- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
51Khớp nối bơm định lượng Ammonia (Coupling)2Cái- Chi tiết: 780 (IEC 80 B5, API Flange)- Part No: S39238- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
52Con trượt dẫn hướng hành trình bơm định lượng Phốt phát (Crosshead guiding stroke)2Cái- Part No: S01600310192N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
53Vòng bi theo thông số bơm định lượng Ammonia (Cup, Conical Bearing)5Cái- Chi tiết: 20- Part No: S409-0064-020 - Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH Áp- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
54Vòng bi theo thông số bơm định lượng Ammonia (Cup, Conical Bearing)2Cái- Chi tiết: 20- Part No: S409-0066-020- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
55Đế van 1 chiều đầu hút/đầu đẩy bơm định lượng Phốt phát8Cái- Part no: 0240106016N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
56Bơm màng định lượng (bao gồm bơm và động cơ) (Diaphragm metering pump)1Bơm- Mã bơm: 7440H-S-E- Số seri: AB9744331-5- Đường kính piston (Piston Dia): 3.0 inch- Lưu lượng định mức (Rated flow): 1617 lít/giờ (lph)- Áp suất định mức (Rated press): 6.9 bar- Tỷ số truyền (Gear ratio): 8.4- Motor: 90 1450rpm- KOPKIT: KZ11230Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Pulsa feeder
57Bơm màng định lượng (bao gồm bơm và động cơ) (Diaphragm metering pump)1Bơm- Model: 7660H-S-E- Số seri: AC979691-1- Đường kính piston (Piston Dia): 3.5 inch- Lưu lượng định mức (IRated flow): 2980 lph- Áp suất định mức (Rated press): 5.5 bar- Tỷ số truyền (Gear ratio): 10.1- Motor: 100 1450rpm- KOPKIT: KZ12561Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Pulsa feeder
58Đầu nối lệch tâm cho bơm đinh lượng Phốt phát (Eccentric female)2Cái- Part No: S01600320011N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
59Vòng bi (End screw bearing)2Cái- Part No: S4390008081N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
60Vòng bi (End screw bearing)4Cái- Part No: S4390052150N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
61FILLING PLUG KIT2Bộ- Part No: S3051200400F- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
62Gioăng làm kín bơm pittông thủy lực (Gasket - Hydraulic piston pump)2Cái- Mã gasket: 513631- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
63Trục bánh răng bơm định lượng Ammonia (GEAR SHAFT, Simplex)5Cái- Chi tiết: 130 - Part No: S268-0021-006- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
64Bánh răng bơm định lượng Ammonia (Gear, Simplex)2Cái- Chi tiết: 120 (Simplex)- Tỉ số truyền (Ratio): 12.5:1- Part No: S252-0081-201- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
65Bánh răng của bơm định lượng Ammonia (Gear)5Cái- Chi tiết: 120 - Tỷ số truyền (Ratio): 9.5:1- Part No: H61007- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
66Trục bánh răng của bơm định lượng Ammonia (Gear, Shaft, Simplex)2Cái- Chi tiết: 130 (Simplex)- Part No: S268-0030-006- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
67Trục bánh răng (Gearshaft Bushing Steel, RA)5Cái- Chi tiết: 70- Part No: S237-0029-006- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
68Chèn làm kín (Gland packing)3Bộ- Chi tiết (Pos): 31- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi manufacturing co.ltd
69Màng bơm định lượng phốt phát2Cái- Part no: 0980131099N- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
70Chèn cơ khí (Mechanical seal)2BộMã chèn cơ: JU-065-03Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Songlone
71Chèn cơ khí gồm nguyên cụm có ống lót (theo thông số bơm)2Bộ- Thông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH80-200- Đường kính trục: Ø48mm. - Công suất bơm (Cap): 160m3/h- Cột áp (Head): 36mVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading co., ltd
72Chèn cơ khí (bao gồm nguyên cụm có ống lót) (Mechanical seal)4Bộ- Mã chèn cơ: JU 048-01 - Vật liệu: 304Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Song Lone
73Chèn cơ khí (bao gồm nguyên cụm có ống lót) (Mechanical seal)2BộMã chèn cơ: JU 048-02 304Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Song Lone
74Phốt chắn dầu (Oil seal)3Cái- Chi tiết (Pos): 35- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.ltd
75Phốt chắn dầu (Oil seal)6Cái- Chi tiết (Pos): 36- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.ltd
76O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump)2Cái- Mã O-ring: 177969- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
77O-ring2CáiMã Oring: 199822 Mã bơm bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
78O-ring2Cái- Mã O-ring: 199823- Mã bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
79O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump)2Cái- Mã O-ring: 262355- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-500- Part no: 02-334632;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
80O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump)2Cái- Mã O-ring: 262359- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
81O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump)2Cái- Mã O-ring: 263500- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
82O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump)2Cái- Mã O-ring: 335659- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005; - Part no: 02-334632;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
83O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump)2Cái- Mã O-ring: 396096 - Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
84O-ring (Dùng cho bơm pittông thủy lực/Hydraulic piston pump)2Cái- Mã O-ring: 396102- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
85O-ring12Cái- Chi tiết (Pos): 32- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.ltd
86Phốt chắn dầu theo thông số bơm1CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: SZA150-250- Cống suất bơm: 400m3/h- Cột áp bơm: 50m- Tốc độ bơm: 2970r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading co., ltd
87Phốt chắn dầu theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS100-65-250A- Công suất bơm: 100m3/hCột áp bơm: 61,2mTốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
88Phốt chắn dầu theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS100-65-250A- Công suất bơm: 50m3/h- Cột áp bơm: 15,3m- Tốc độ bơm: 1450r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
89Phốt chắn dầu theo thông số bơm2CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS125-100-312A- Công suất bơm: 208m3/h - Cột áp bơm: 96,9m- Tốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
90Phốt chắn dầu theo thông số bơm6CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS150-125-400A- Công suất bơm: 170m3/h- Cột áp bơm: 45,9m- Tốc độ bơm: 1450r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
91Phốt chắn dầu theo thông số bơm4cáiThông số kỹ thuật của bơm:- MMã bơm: IS50-32-160A- Capacity: 15m3/h- Cột áp bơm: 20,4m- Tốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
92Phốt chắn dầu theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS80-50-250A- Công suất bơm: 43.3m3/h- Cột áp bơm: 61.2m- Tốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
93Plugs Kit của bơm đinh lượng Phốt phát2Bộ- Part No: 3075410003F- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
94Cần điều kiển hành trình bơm bơm định lượng Ammonia (Pluger, Control drill rod)5Cái- Chi tiết: 230- Part No: S212-0036-039- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
95Cần điều kiển hành trình bơm bơm định lượng Ammonia (Pluger, Control drill rod)2Cái- Chi tiết: 230- Part No: S212-0048-039;- Mã bơm: RB090S067X1ENN- Lưu lượng: 80 LPH- Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
96Vòng bi (Roller bearing)6Cái- Chi tiết (Pos): 24- Mã vòng bi: NU 322- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.Ltd
97Rotating group kit2BộRotating group kit - 877422 bao gồm: - Piston&Shoe S/A(9 req'd) (02-152400)- Cylinder Block (680627), Spring guide (584546)- Spring (627192)- Spring guide (584547)- Retaining ring (102038)- Shoe cage (584539)- Spacer (513625)- Screw (473764)- Limiter (513626))- Hydraulic piston pump; - Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005; - Part no: 02-334632Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
98Rotor2BộModel: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
99Bạc lót (Shaft sleeve)6Cái- Chi tiết (Pos): 19- Mã bơm: 200 EVMA-U2- Số bản vẽ: TZ9-041-39- Tên bản vẽ: Section drawing for condenser vacuum pump (200EVMA)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Tsurumi Manufacturing Co.ltd
100SPRING COMPR., IEC71, Close Coupled, RA (740)5Cái- Chi tiết: 740- Part No: S60059- Mã bơm: RA090S014X1ENN- Lưu lượng: 91 LPH- Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
101Thân van 1 chiều đầu hút/ đầu đẩy8Cái- Part no: S0030066016N- Model: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
102Trục dẫn hướng piston2Cái- Part no: 3051200001F- Mã bơm: PL149P20H248/ST1- Lưu lượng: 81 LPH- Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
103Lá van (Valve plate)2Bộ- Mã lá van: 627371- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
104Van an toàn2Van- Mã van: MRV-50J-CPVC-T- Vật liệu thân van (Body material): CPVC- Vật liệu màng van (Diaphragm material): Teflon- Đường kính van (Valve size): 1/2"- Kiểu kết nối (Connection): Union Socket DIN- Áp suất cài đặt (Preset pressure): 10 bargVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
105Van an toàn2Van- Mã vanl: MRV-50J-PVDF-T- Vật liệu thân van (Body material): PVDF- Vật liệu màng van (Diaphragm material): Teflon- Đường kính van (Valve size): 1/2"- Kiểu kết nối (Connection): Union Socket DIN - Áp suất cài đặt (Preset pressure): 10 bargVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
106Van an toàn1Van- Mã van: MRV-55E-316L SS-T- Vật liệu than van (Body material): 316L SS- Vật liệu màng van (Diaphragm material): Teflon - Đường kính van (Valve size): 1/2"- Kiểu kết nối (Connection): 1/2" ANSI 150# RF- Áp suất cài đặt (Preset pressure): 10 bargVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
107Vành chèn cơ khí theo thông số bơm3BộThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH100-200- Công suất bơm: 180m3/h- Cột áp bơm: 30m- Tốc độ bơm: 2950r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd
108Vành chèn cơ khí theo thông số bơm1BộThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH80-160- Cống suất bơm: 150m3/h- Cột áp bơm: 32m- Tốc độ bơm: 2940r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd
109Vành chèn cơ khí theo thông số bơm2BộThông số kỹ thuật của bơm:- Mã van: CH80-200- Công suất bơm: 122m3/h- Cột áp bơm: 50m- Tốc độ bơm: 2950r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd
110Vành chèn cơ khí theo thông số bơm1BộThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: SZA150-250- Công suất bơm: 400m3/h- Cột áp bơm: 50m - Tốc độ bơm: 2970r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd
111Vòng bi (Bearing)2Cái- Mã vật tư vòng bi: 148423- Mã bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
112Vòng bi2Cái- Mã vật tư vòng bi: 388154- Mã van: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005;- Part no: 02-334632Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
113Vòng bi2Cái- Mã vật tư vòng bi: 413603- Mã bơm: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A- Số seri: 17013CH1-5005- Part no: 02-334632Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Hydraulics Inc
114Vòng bi theo thông số bơm6CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH100-200- Công suất bơm: 180m3/h- Cột áp bơm: 30m- Tốc độ bơm: 2950r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd
115Vòng bi theo thông số bơm2CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: CH80-160- Công suất bơm: 150m3/h- Cột áp bơm: 32m- Tốc độ bơm: 2940r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd
116Vòng bi theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm- Mã bơm: CH80-200- Công suất bơm: 122m3/h- Cột áp bơm: 50m- Tốc độ bơm: 2950r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd
117Vòng bi theo thông số bơm2CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: SZA150-250- Công suất bơm: 400m3/h - Cột áp bơm: 50m - Tốc độ bơm: 2970r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dalian Songlone Pump Mading Co., Ltd
118Vòng bi theo thông số quạt sục khí2BộThống số kỹ thuật của bơm- Mã bơm: BR65- Kích thước lỗ (Caliber): DN65- Lưu lượng khí định mực (Air Flowrate): 4.35 m3/h- Áp suất khí (Air Pressure): 0.4khf/cm2- Tốc độ quạt (Blower RPM): 1500rpmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Yi Xing Unite Machinery Co .,LTD
119Vòng bi theo thông số bơm4CáiThông số ky thuật của bơm:- Mã bơm: IS100-65-250A- Công suất bơm: 100m3/h- Cột áp bơm: 61,2m- Tốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
120Vòng bi theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS100-65-250A- Công suất bơm: 50m3/h- Cột áp bơm: 15,3m- Tốc độ bơm: 1450r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
121Vòng bi theo thông số bơm2CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS125-100-312A- Công suất bơm: 208m3/h- Cột áp bơm: 96,9m- Tốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
122Vòng bi theo thông số bơm8CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS150-125-250- Công suất bơm: 200m3/h- Cột áp bơm: 20m- Tốc độ bơm: 1450r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
123Vòng bi theo thông số bơm6CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS150-125-400A- Công suất bơm: 170m3/h- Cột áp bơm: 45,9m- Tốc độ bơm: 1450r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
124Vòng bi theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS50-32-160A- Công suất bơm: 15m3/h- Cột áp bơm: 20,4m- Tốc độ bơm: 2900r/minAnhui Sanlian Pump Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Industry Co., Ltd
125Vòng bi theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS80-50-250A- Công suất bơm: 43.3m3/h- Cột áp bơm: 61.2m- Tốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
126Vòng bi theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS80-50-250A- Công suất bơm: 50m3/h - Cột áp bơm: 40m- Tốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
127Vòng bi theo thông số bơm4CáiThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: IS80-50-250AI- Công suất bơm: 40m3/h- Cột áp bơm: 61.2m- Tốc độ bơm: 2900r/minVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Anhui Sanlian Pump Industry Co., Ltd
128Vòng bi theo thông số bơm1BộThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: A A10VS0100 DRS/32R-VPB12N00-S1439- Số seri: 60593989- MNR: R902436353 - FD: 14W23Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Rexroth Beijing China
129Vòng bi theo thông số bơm1BộThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: A A10VS0100 DRS/32R-VPB12N00-S1439- Số seri: 60652627- MNR: R902436353- FD: 15W05Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Rexroth Beijing China
130Vòng bi theo thông số bơm dầu thủy lực1BộThông số kỹ thuật bơm dầu:- Part No: YPDK055#3CR0R0HUK03K0200- Số seri: 29-0009-107673Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Seim Screw pump
131Vòng bi theo thông số bơm4BộThông số kỹ thuật của bơm:- Mã bơm: DEX600/GX, - Số seri. 141205G/56, - Công suất bơm: 540m3/h, - Tốc độ bơm: 1450 r/min- Áp suất đầu hút/đầu đẩy (Inlet/dish press): 25/ATM kPa.aVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Finder Pompe
132Vòng đệm làm kín van 1 chiều đầu hút/ đầu đẩy20Cái- Part no: S0250109075N; - Model: PL149P20H248/ST1; - Lưu lượng: 81 LPH; - Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
133Wear ring (Vòng chịu mòn)3CáiKích thước: 146mm x 135.6mm x 31mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Grundfos
134Wear ring (Vòng chịu mòn)3CáiKích thước: 158.8mm x 135.6mm x 22mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Grundfos
135Wear ring (Vòng chịu mòn)2CáiKích thước: 4.00"x 4.50"x0.75"Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Grundfos
136Bánh vít bơm định lượng Ammonia (Worm gear)2Cái- Chi tiết: 650- Tỷ số truyền (ratio): 12.5:1- Part No: H61142; - Mã bơm: RB090S067X1ENN; - Lưu lượng: 80 LPH; - Áp suất: 67 Bar - Mã tại liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
137WORM ASSEMBLY (Bánh vít)5Cái- Chi tiết: 650- Tỷ số truyền (Ratio): 9.5:1- Part No: S2520158110; - Mã bơm: RA090S014X1ENN; - Lưu lượng: 91 LPH; - Áp suất: 14 Bar - Số tài liệu: mRoy_HE.339-0047-000.09/2010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
138Trục bánh vít (Worm shaft assy)1Cái- Tỷ số truyền: 1/9.67 PL R- Part No: 3051200041F; - Mã bơm: PL149P20H248/ST1; - Lưu lượng: 81 LPH; - Áp suất: 248 BarVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Milton Roy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 6,8 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->