Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345562-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 14:11:00 đến ngày 2022-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,272,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, giám sát tu bổ di tích. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề).+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề).Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn: Kiến trúc sư trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học).Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn: Kỹ sư điện.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là cán bộ ATLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán.+ Đã là cán bộ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Kỳ Đồng, xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn XHH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên, Bản sao công chứng chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Mê Linh; Huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh; Địa chỉ: Huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Mê Linh. Địa chỉ: Huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ GIẢI VÀ PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 168,5868 | m2 |
| 2 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 124,134 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5,6323 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,7874 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 17,9355 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 44,4185 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,8087 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 12,4134 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 26,0354 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,442 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,54 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,1944 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,0776 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,0776 | 100m3 |
| B | ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng mặt nguyệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hiện vật |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 10 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự bằng Bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,9414 | m2 |
| 6 | Lắp dựng ô cửa chữ thọ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,8804 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,416 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 143,5358 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng chân tảng đá xanh | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,6243 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,5472 | m3 |
| 11 | Lan can rồng mây | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Gạch gốm hoa chanh xanh ngọc | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 20 | viên |
| 13 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 24,903 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 236,8196 | m2 |
| 15 | Đắp trát hoa văn trên các cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 60,4959 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7,0923 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,7843 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,7604 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,4894 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,676 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép dày 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 22,448 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ dày 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,8804 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chấn phong dày 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,966 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi gỗ dày 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,393 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cốn gỗ dày 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7,2512 | m2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8,6442 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,7255 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 11,8766 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,7604 | m3 |
| 30 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 839,8238 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 44,7552 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 15,1596 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1728 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,2433 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,6215 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 21,1451 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,447 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,6226 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,6966 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 14,6404 | m3 |
| 41 | Lấp đất hố móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 14,9184 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,2261 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,1866 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,4172 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8,0975 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,9154 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1415 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,7502 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,3447 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,3015 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,507 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 36,9087 | m3 |
| 53 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 47,14 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 274,708 | m |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0675 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,083 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,9129 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 15,6909 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 144,2941 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 186,228 | m2 |
| 61 | Láng mặt bê thờ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,7538 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 125,1357 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 113,3498 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà màu trắng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 186,228 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 230,3244 | m2 |
| 66 | Sơn giả gỗ các cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 268,0742 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống HDPE D=32/25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn led bút trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn rọi bóng led | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 84 | Băng dính điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cuộn |
| 85 | Bình bọt chữa cháy KILLFIRE -6kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bình |
| 86 | Bình khí CO2 -MT3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 88 | Tiêu lệnh | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| C | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Mua đất về để đắp san nền | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 415,228 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,7748 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 48,85 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch đỏ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 488,5 | m2 |
| 5 | Láng sân | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 23,8275 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6,6963 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,3922 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6,8191 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,5542 | m3 |
| 10 | Thành bậc đá xanh | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Đánh chuyển cây đại | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cây |
| 12 | Đánh chuyển cau | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cây |
| 13 | Đánh chuyển cây nhãn | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cây |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cây/lần |
| 15 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cây/lần |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cây/lần |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 14,931 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,059 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 15,4725 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,8705 | m3 |
| 21 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 23,7 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 37,18 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 65,4493 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6,1667 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 35,5094 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0912 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,4431 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,3401 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,7404 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5,4352 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 21,4161 | m3 |
| 32 | Gạch hoa gốm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 86 | viên |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 243,9089 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 57,854 | m2 |
| 35 | Sơn tường rào màu ghi nhạt | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 301,7629 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,7636 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,4515 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,64 | m3 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 36,7863 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1338 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0874 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,5311 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | tủ |
| 55 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt mốc báo sứ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, giám sát tu bổ di tích. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề).+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề).Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Trình độ học vấn: Kiến trúc sư trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học).Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Trình độ học vấn: Kỹ sư điện.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Trình độ học vấn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình tu bổ, phục hồi di tích.+ Đã là cán bộ ATLĐ của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán.+ Đã là cán bộ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tu bổ, phục hồi di tích. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | + Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 2 |
| 6 | Máy khoan | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 9 | Máy cắt gỗ | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 2 |
| 10 | Máy cưa gỗ | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 11 | Máy bào gỗ | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 2 |
| 12 | Máy xúc (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi