Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349301-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn pháo phòng không 673 - Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220121991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 15:10:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,121,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1363231E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ, tổng giá trị (2*12.000.000.000=24.000.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được phân công (02 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong phụ trách công tác an toàn lao động. Có chứng chỉ chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng≥12 KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn pháo phòng không 673 - Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
Dự án: Doanh trại Lữ đoàn 673 (GĐ2)/Quân đoàn 2
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn pháo phòng không 673 - Quân đoàn 2 , địa chỉ: Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Lữ đoàn 673 - Quân Đoàn 2 - Địa chỉ: Xã Tân Hưng – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0963 162 389
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Huy Hoàng Sơn - Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0983 156 244-0984 472 214


- Bên mời thầu: Lữ đoàn pháo phòng không 673 - Quân đoàn 2 , địa chỉ: Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Lữ đoàn 673 - Quân Đoàn 2 - Địa chỉ: Xã Tân Hưng – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0963 162 389


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Lữ đoàn 673 - Quân Đoàn 2 - Địa chỉ: Xã Tân Hưng – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0963 162 389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại tá Nguyễn Huy Cường, Chức vụ: Lữ đoàn trưởng - Địa chỉ: Xã Tân Hưng – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02403881433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ông Hoàng Văn Phương - Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0983 156 244-0984 472 214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Hậu cần Lữ đoàn 673 - Địa chỉ: Xã Tân Hưng – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0963 162 389
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8665100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,11411m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,51361m3
4Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5335100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8241m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,7555m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7273100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,006100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6297tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,589m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6587100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (Khối lượng đào thêm để đắp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22941m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,5717m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5936m3
16Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6416m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6569m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4058100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9776tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8436tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NC=0.9; M=0.8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,6089m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2888100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3585tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1204tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0957tấn
26Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,0375m3
27Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7715100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9338tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7287m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4316100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,166tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068tấn
33Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3904m3
34Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1264100m2
35Bê tông lá chớp M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3402m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0307tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0328100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281 cấu kiện
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0976tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9306m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2672100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1903tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2173tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,015m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường chân lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0732m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7883m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,9196m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7172m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,9365m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,1736m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt951,7342m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt232,7246m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt335,5452m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=1.25; NC=1.1):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt433,887m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,25m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt425,0112m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.301,3724m2
58Sơn trắng trần không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương (phủ siêu trắng) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt461,137m2
59Lát nền, sàn - gạch ceramic, kt 60*60 cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt352,2286m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 30*30 cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,1602m2
61Lát đá qua cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0458m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4666m2
63Chỉ đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,3md
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,2762m2
65Chỉ đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,48md
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch ceramic, KT 12*60 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,1408m2
67Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kt 30*60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,992m2
68Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,4m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt405,5m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,88m
71Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương Vĩnh Tường mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,5834m2
72Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0428tấn
73Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9791tấn
74Lắp dựng xà gồ thép + Cầu phong, ly tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0218tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,04191m2
76Bu lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72bộ
77Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3766100m2
78Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, bằng thép hộp sơn tĩnh điện (cả lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,574m2
79Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08m2
80Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) cả sơn, lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2md
81Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm ( đã gồm vận chuyển, lắp đặt, sơn PU )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,336m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,6125m2
84Quét nước xi măng 2 nước ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,336m2
85Thang lên mái bao gồm cả nắp lỗ lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
86Sản xuất cửa đi, cửa sổ gỗ lim Nam phi, pano - kính trắng dày 8mm có mài cạnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,252m2
87Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,3591m2
88Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 60x140 bằng gỗ lim Nam phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt263,06md
89Sản xuất nẹp khuôn cửa kích thước 60x12 bằng gỗ lim Nam phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221,8m
90Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
91Khóa cửa tay nắm ngang MK-14C hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
92Bộ then cài ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
93Clemon cửa đi Minh Khai hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
94Clemon cửa sổ(S1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
95Bản lề 135 TĐ cửa điTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106bộ
96Bản lề 100 TĐ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136bộ
97Chốt cửa đi 80l Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
98Móc hãm inox cửa sổ (S1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
99Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2m2
100Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84m2
101Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
102Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
103Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm., bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,794m2
104Sản xuất hoa thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện theo thiết kế (cả lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,3964m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4211100m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0977100m2
107Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
108Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-15KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
109Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
110Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
111Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
112Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
113Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
114Cầu chì 220V/2ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
115Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
116Thanh cái đồng 4P-63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
117Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-15KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
118Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
119Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
120Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
121Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
122Cầu chì 220V/2ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
123Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
124Thanh cái đồng 4P-50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
125Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
126Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
127Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
128Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
129Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
130Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
131Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
132Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
133Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
134Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
135Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
136Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
137Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
138Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
139Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
140Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
141Lắp đặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
142Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
143Lắp đặt công tắc đơn 20A/250VAC, có đèn báo âm tường, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
144Lắp đặt ổ cắm đơn 1x16A/250AC, có lắp che chống nước, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
146Lắp đặt bộ đèn máng nổi bóng led đơn 1x36W, dài 1.2m Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
147Lắp đặt bộ đèn máng nổi, bóng led đôi 21x36W, dài 1.2m, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
148Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
149Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm 75WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
150Lắp đặt cáp điện hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV (4x10mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
151Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x10mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
152Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x6mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
153Lắp đặt dây điện PVC, 2xCV(1x4mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220m
154Lắp đặt dây điện PVC, 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
155Lắp đặt dây điện PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt800m
156Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
157Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
158Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
159Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
160Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175m
161Lắp đặt ống luồn HDPE, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
162Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
163Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155m
164Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt570m
165Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt800m
166Lắp đặt dây điện mềm bọc nhựa PVC-2xCV(1x2.5mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
167Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC - 2xCV(1x1.5mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
168Hộp ổ cắm mạng và phụ kiện: 01 port R145 (cho Wifi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
169Hộp ổ cắm mạng và điện thoại âm tường và phụ kiện: 01 port R145 + 01 port RJ11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
170Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
171Cáp tín hiệu mạng Cat5 UTPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
172Cáp đồng trục RG6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
173Ổ cắm ti vi âm tường và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
174Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
175Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
177Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cọc
178Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61m
179Chân bật d10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90cái
180Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,185100m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,185100m3
182Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
183Cáp đồng trần M25 dây tiếp âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
184Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ thống
185Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
186Máy bơm tăng áp 5m3/h; H=10mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
187Lắp đặt xí bệt Viglacera 2 khối VI 88 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
188Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
189Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
190Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG 168 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
191Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
192Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
193Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG 98 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
194Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
195Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
196Lắp đặt kệ cốc Viglacera VG9562 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
197Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG502 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
198Móc treo áo bằng inox (Khu vệ sinh tắm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
199Lắp Bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương (Phòng tắm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
200Dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
201Xi phông nhựa BF405P hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
202Lắp đặt vòi xả giặt trong nhà vệ sinh d20 đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
203Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19100m
204Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
205Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05100m
206Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m
207Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN20), D20mm nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m
208Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
209Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
210Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
211Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
212Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
213Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
214Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
215Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
216Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
217Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63cái
218Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
219Lắp đặt cút nhựa PP-R, ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
220Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
221Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
222Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
223Lắp đặt rắc co, PPR - D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
224Lắp đặt rắc co, PPR - D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
225Lắp đặt rắc co, PPR - D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
226Lắp đặt rắc co, PPR - D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
227Lắp đặt van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
228Lắp đặt van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
229Lắp đặt van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
230Lắp đặt van chặn nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
231Lắp đặt van phao cơ, D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
232Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
233Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
234Lắp đặt kép đúc D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
235Lắp đặt kép đúc D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
236Lắp đặt kép đúc D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
237Lắp đặt kép đúc D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
238Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
239Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
240Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m
241Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,91100m
242Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41100m
243Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
244Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m
245Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
246Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
247Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
248Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
249Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
250Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D75/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
251Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
252Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
253Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
254Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC, D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
255Lắp đặt côn nhựa UPVC, D75/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
256Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
257Lắp nút bịt nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
258Lắp đặt phễu thu inox, D110x110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
259Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3044100m3
260Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1365100m3
261Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,628m3
262Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9448m3
263Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0916100m2
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3071tấn
265Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1788m3
266Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,088m2
267Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,088m2
268Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6m2
269Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1028m3
270Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0562100m2
271Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0815tấn
272Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
273Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0582100m3
274Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0164100m3
275Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2476m3
276Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (tạo lòng máng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1166m3
277Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0671100m2
278Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2352m3
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0134100m2
280Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0334tấn
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
282Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5249m3
283Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,944m2
284Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,616m2
285Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) hộp 265.00Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
286Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
287Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
288Nội quy, tiêu lệnh PCCC:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
289Biển tên công trình 650*850Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
B Hạng mục II: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn 4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8665100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,11411m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,51361m3
4Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5335100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8241m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,7555m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7273100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,006100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6297tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,589m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6587100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (Khối lượng đào thêm để đắp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22941m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,5717m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5936m3
16Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6416m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6569m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4058100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9776tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8436tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NC=0.9; M=0.8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,6089m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2888100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3585tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1204tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0957tấn
26Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,0375m3
27Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7715100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9338tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7287m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4316100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,166tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068tấn
33Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3904m3
34Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1264100m2
35Bê tông lá chớp M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3402m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0307tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0328100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281 cấu kiện
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0976tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9306m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2672100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1903tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2173tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,015m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường chân lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0732m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7883m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,9196m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7172m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,9365m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,1736m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt951,7342m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt232,7246m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt335,5452m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=1.25; NC=1.1):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt433,887m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,25m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt425,0112m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.301,3724m2
58Sơn trắng trần không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương (phủ siêu trắng) 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt461,137m2
59Lát nền, sàn - gạch ceramic, kt 60*60 cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt352,2286m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 30*30 cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,1602m2
61Lát đá qua cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0458m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4666m2
63Chỉ đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,3md
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,2762m2
65Chỉ đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,48md
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch ceramic, KT 12*60 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,1408m2
67Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kt 30*60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,992m2
68Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,4m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt405,5m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,88m
71Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương Vĩnh Tường mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,5834m2
72Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0428tấn
73Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9791tấn
74Lắp dựng xà gồ thép + Cầu phong, ly tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0218tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,04191m2
76Bu lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72bộ
77Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3766100m2
78Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, bằng thép hộp sơn tĩnh điện (cả lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,574m2
79Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08m2
80Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) cả sơn, lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2md
81Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm ( đã gồm vận chuyển, lắp đặt, sơn PU )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,336m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,6125m2
84Quét nước xi măng 2 nước ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,336m2
85Thang lên mái bao gồm cả nắp lỗ lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
86Sản xuất cửa đi, cửa sổ gỗ lim Nam phi, pano - kính trắng dày 8mm có mài cạnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,252m2
87Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,3591m2
88Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 60x140 bằng gỗ lim Nam phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt263,06md
89Sản xuất nẹp khuôn cửa kích thước 60x12 bằng gỗ lim Nam phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221,8m
90Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
91Khóa cửa tay nắm ngang MK-14C hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
92Bộ then cài ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
93Clemon cửa đi Minh Khai hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
94Clemon cửa sổ(S1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
95Bản lề 135 TĐ cửa điTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106bộ
96Bản lề 100 TĐ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136bộ
97Chốt cửa đi 80l Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
98Móc hãm inox cửa sổ (S1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
99Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2m2
100Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84m2
101Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
102Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
103Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm., bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,794m2
104Sản xuất hoa thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện theo thiết kế (cả lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,3964m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4211100m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0977100m2
107Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
108Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-15KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
109Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
110Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
111Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
112Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
113Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
114Cầu chì 220V/2ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
115Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
116Thanh cái đồng 4P-63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
117Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-15KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
118Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
119Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
120Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
121Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
122Cầu chì 220V/2ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
123Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
124Thanh cái đồng 4P-50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
125Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
126Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
127Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
128Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
129Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
130Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
131Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
132Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
133Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
134Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
135Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
136Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
137Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
138Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
139Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
140Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
141Lắp đặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
142Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
143Lắp đặt công tắc đơn 20A/250VAC, có đèn báo âm tường, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
144Lắp đặt ổ cắm đơn 1x16A/250AC, có lắp che chống nước, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
146Lắp đặt bộ đèn máng nổi bóng led đơn 1x36W, dài 1.2m Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
147Lắp đặt bộ đèn máng nổi, bóng led đôi 21x36W, dài 1.2m, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
148Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
149Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm 75WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
150Lắp đặt cáp điện hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV (4x10mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
151Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x10mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
152Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x6mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
153Lắp đặt dây điện PVC, 2xCV(1x4mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220m
154Lắp đặt dây điện PVC, 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
155Lắp đặt dây điện PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt800m
156Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
157Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
158Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
159Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
160Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175m
161Lắp đặt ống luồn HDPE, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
162Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
163Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155m
164Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt570m
165Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt800m
166Lắp đặt dây điện mềm bọc nhựa PVC-2xCV(1x2.5mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
167Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC - 2xCV(1x1.5mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
168Hộp ổ cắm mạng và phụ kiện: 01 port R145 (cho Wifi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
169Hộp ổ cắm mạng và điện thoại âm tường và phụ kiện: 01 port R145 + 01 port RJ11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
170Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
171Cáp tín hiệu mạng Cat5 UTPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
172Cáp đồng trục RG6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
173Ổ cắm ti vi âm tường và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
174Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
175Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
177Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cọc
178Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61m
179Chân bật d10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90cái
180Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,185100m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,185100m3
182Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
183Cáp đồng trần M25 dây tiếp âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
184Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ thống
185Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
186Máy bơm tăng áp 5m3/h; H=10mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
187Lắp đặt xí bệt Viglacera 2 khối VI 88 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
188Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
189Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
190Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG 168 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
191Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
192Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
193Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG 98 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
194Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
195Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
196Lắp đặt kệ cốc Viglacera VG9562 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
197Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG502 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
198Móc treo áo bằng inox (Khu vệ sinh tắm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
199Lắp Bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương (Phòng tắm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
200Dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
201Xi phông nhựa BF405P hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
202Lắp đặt vòi xả giặt trong nhà vệ sinh d20 đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
203Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19100m
204Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
205Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05100m
206Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m
207Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN20), D20mm nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m
208Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
209Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
210Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
211Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
212Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
213Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
214Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
215Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
216Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
217Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63cái
218Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
219Lắp đặt cút nhựa PP-R, ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
220Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
221Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
222Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
223Lắp đặt rắc co, PPR - D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
224Lắp đặt rắc co, PPR - D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
225Lắp đặt rắc co, PPR - D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
226Lắp đặt rắc co, PPR - D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
227Lắp đặt van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
228Lắp đặt van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
229Lắp đặt van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
230Lắp đặt van chặn nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
231Lắp đặt van phao cơ, D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
232Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
233Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
234Lắp đặt kép đúc D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
235Lắp đặt kép đúc D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
236Lắp đặt kép đúc D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
237Lắp đặt kép đúc D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
238Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
239Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
240Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m
241Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,91100m
242Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41100m
243Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
244Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m
245Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
246Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
247Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
248Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
249Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
250Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D75/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
251Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
252Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
253Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
254Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC, D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
255Lắp đặt côn nhựa UPVC, D75/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
256Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
257Lắp nút bịt nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
258Lắp đặt phễu thu inox, D110x110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
259Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3044100m3
260Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1365100m3
261Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,628m3
262Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9448m3
263Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0916100m2
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3071tấn
265Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1788m3
266Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,088m2
267Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,088m2
268Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6m2
269Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1028m3
270Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0562100m2
271Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0815tấn
272Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
273Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0582100m3
274Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0164100m3
275Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2476m3
276Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (tạo lòng máng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1166m3
277Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0671100m2
278Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2352m3
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0134100m2
280Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0334tấn
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
282Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5249m3
283Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,944m2
284Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,616m2
285Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) hộp 265.00Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
286Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
287Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
288Nội quy, tiêu lệnh PCCC:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
289Biển tên công trình 650*850Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
C Hạng mục III: Nhà ở Đại đội C4/D2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,896100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,52441m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,43111m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5896100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5694m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,4168m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3443100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1148100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5891tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3993tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5656tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3209m3
13Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3254100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (Khối lượng đào thêm để đắp) - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9194100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9194100m3
16Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,3871m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1348m3
18Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3351m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7195m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3126100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6998tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1048tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1504tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,1113m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8092100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6297tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4616tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6412tấn
29Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,5118m3
30Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3307100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7745tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0342m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4655100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5062tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4552tấn
36Bê tông lanh tô nan cửa đầu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4158m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0346100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa đầu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0882tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141 cấu kiện
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9568m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2688100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2216tấn
43Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,3555m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, xây lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8262m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,7772m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, tường thu hồi chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4426m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30, tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,9908m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt364,5019m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt922,7226m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,655m2
51Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt404,7117m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30, có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=1.25; NC=1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt532,3264m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt364,5019m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.972,5057m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic, kt 600*600, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt449,4812m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,7784m2
57Lát viên xóa mạch qua cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,356m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch ceramic, KT 12*60 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2912m2
59Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,5m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,96m
61Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,6984m
62Gia công xà gồ thép UTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3816tấn
63Gia công cầu phng, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0342tấn
64Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4158tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt258,67181m2
66Bu lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt153bộ
67Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 tráng men màu đỏ (Ngói công ty CP Tân Xuyên hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,682100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7531100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4948100m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp theo thiết kế, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,28m2
71Chốt cửa điTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
72Chốt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
73Móc cài cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
74Chốt cài ngang + khóa cửa đi Đ1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
75Chốt cài ngang cửa Đ2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
76Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63A-15KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
77Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
78Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
79Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
80Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
81Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
82Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
83Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
84Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
85Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
86Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
87Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
88Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
89Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
90Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
91Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
92Lắp đặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
94Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn 1x36W, 1.2m máng nổiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
95Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi 2x36W, 1.2m máng nổiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
96Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
97Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, cánh nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
98Lắp đặt quạt đảo chiều Điện Cơ 91 có hộp sốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
99Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x4mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
100Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt360m
101Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.520m
102Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
103Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
104Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
105Lắp đặt ống luồn HDPE, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
106Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
107Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
108Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt760m
109Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
110Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt245,8m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76m
113Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
114Đào đất chôn dây dẫn sét máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2432100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2432100m3
116Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
117Thanh tiếp địa thép tròn D14, thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
118Cáp đồng trần M25 dây tiếp âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
119Đào đất chôn dây tiếp địa máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
121Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) hộp 265.00Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
122Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
123Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
124Nội quy, tiêu lệnh PCCC:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
125Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,512m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288100m3
130Thép bản mã làm tấm đệm chân cột bằng inox (Gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,0416kg
131Bu lông chân cột d16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
132Cột inox d76 dầy 3 ly hàng 304 (Gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,3389kg
133Thanh hộp inox 40*80*1,5 hàng 304 (Cả công lắp dựng).Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,9802kg
134Chốt hãm inox d10.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
135Tăng đơ thép mạ kẽm d12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
136Dây inox 3 ly căng dây phơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,2m
137Ống inox d34 làm dây phơi khăn mặt tại trục DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,3505kg
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3961m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,326m3
140Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,198m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9735m3
142Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4608m3
143Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0769100m2
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0056100m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, mặt giá để dầyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2784m3
146Lắp dựng cốt thép tấm đan bàn lau súng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0124tấn
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 mặt bàn lau súng và giá dầyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,792m2
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,444m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,444m2
D Hạng mục IV: Nhà ở Đại đội 10/d4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,896100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,52441m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,43111m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5896100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5694m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,4168m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3443100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1148100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5891tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3993tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5656tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3209m3
13Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3254100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (Khối lượng đào thêm để đắp) - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9194100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9194100m3
16Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,3871m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1348m3
18Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3351m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7195m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3126100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6998tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1048tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1504tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,1113m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8092100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6297tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4616tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6412tấn
29Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,5118m3
30Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3307100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7745tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0342m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4655100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5062tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4552tấn
36Bê tông lanh tô nan cửa đầu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4158m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0346100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa đầu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0882tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141 cấu kiện
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9568m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2688100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2216tấn
43Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,3555m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, xây lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8262m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,7772m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, tường thu hồi chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4426m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30, tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,9908m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt364,5019m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt922,7226m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,655m2
51Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt404,7117m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30, có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=1.25; NC=1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt532,3264m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt364,5019m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.972,5057m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic, kt 600*600, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt449,4812m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,7784m2
57Lát viên xóa mạch qua cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,356m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch ceramic, KT 12*60 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2912m2
59Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,5m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,96m
61Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,6984m
62Gia công xà gồ thép UTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3816tấn
63Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0342tấn
64Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4158tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt258,67181m2
66Bu lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt153bộ
67Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 tráng men màu đỏ (Ngói công ty CP Tân Xuyên hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,682100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7531100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4948100m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp theo thiết kế, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,28m2
71Chốt cửa điTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
72Chốt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
73Móc cài cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
74Chốt cài ngang + kháo cẳ đi Đ1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
75Chốt cài ngang cửa Đ2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
76Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63A-15KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
77Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
78Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
79Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
80Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
81Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
82Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
83Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
84Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
85Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
86Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
87Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
88Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
89Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
90Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
91Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
92Lắp đặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
94Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn 1x36W, 1.2m máng nổiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
95Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi 2x36W, 1.2m máng nổiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
96Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
97Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, cánh nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
98Lắp đặt quạt đảo chiều Điện Cơ 91 có hộp sốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
99Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x4mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
100Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt360m
101Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.520m
102Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
103Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
104Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
105Lắp đặt ống luồn HDPE, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
106Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
107Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
108Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt760m
109Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
110Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt245,8m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76m
113Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
114Đào đất chôn dây dẫn sét máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2432100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2432100m3
116Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
117Thanh tiếp địa thép tròn D14, thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
118Cáp đồng trần M25 dây tiếp âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
119Đào đất chôn dây tiếp địa máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
121Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) hộp 265.00Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
122Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
123Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
124Nội quy, tiêu lệnh PCCC:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
125Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,512m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288100m3
130Thép bản mã làm tấm đệm chân cột bằng inox (Gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,0416kg
131Bu lông chân cột d16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
132Cột inox d76 dầy 3 ly hàng 304 (Gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,3389kg
133Thanh hộp inox 40*80*1,5 hàng 304 (Cả công lắp dựng).Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,9802kg
134Chốt hãm inox d10.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
135Tăng đơ thép mạ kẽm d12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
136Dây inox 3 ly căng dây phơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,2m
137Ống inox d34 làm dây phơi khăn mặt tại trục DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,3505kg
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3961m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,326m3
140Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,198m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9735m3
142Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4608m3
143Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0769100m2
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0056100m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, mặt giá để dầyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2784m3
146Lắp dựng cốt thép tấm đan bàn lau súng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0124tấn
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 mặt bàn lau súng và giá dầyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,792m2
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,444m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,444m2
E Hạng mục V: Cải tạo nhà ăn
F Phần nhà ăn cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,838m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,2704m2
3Sơn lại cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,2704m2
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,47041m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường ngoài nhà:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt248,669m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt509,653m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1168m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6732m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,275m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,38m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,83m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt248,669m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt713,478m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,275m2
15Lát đá granit tự nhiên viên qua cửa, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32m2
16Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,379m2
17Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
18Lắp đặt bộ đèn máng nổi bóng led đơn 2x36W, dài 1.2m Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
19Lắp đặt bộ đèn máng nổi bóng led đơn 2x36W, dài 1.2m Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
20Vệ sinh rãnh thoát, gạch ốp tường, nền nhà...Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19công
G Phần xây nối 4 gian
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2593100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,40231m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,47871m3
4Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1517100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1202m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,037m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3533100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,438100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2146tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7404tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3219tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7899m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2995100m3
14Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9829m3
15Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1837m3
16Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9661m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7806m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5066100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1686tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4166tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2757m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5556100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2129tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6522tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,202tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,7677m3
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5912100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8111tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6123m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1067100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0312tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0355tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9372m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0852100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0658tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2528m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0275100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0511tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,021m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,122m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2086m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4733m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,714m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,24m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,0398m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,1184m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính trước khi trát (VL=1.25; NC=1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,1m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt197,992m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt289,886m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic, kt 600*600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,664m2
53Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,7997m2
54Ốp chân tường, gạch ceramic, kt 120*600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7072m2
55Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,27m2
56Lát đá qua cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,528m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,66m
58Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,05m
59Gia công xà gồ thép UTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5216tấn
60Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5216tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,46291m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 11 sóng, dày 0,45mm, tôn SUNTEX mạ nhôm kẽm hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2892100m2
63Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,62m
64Tấm úp sườn khổ 300 dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8m
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2476m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,7396m2
67Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu, trắng dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4m2
68Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,34m2
69Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
70Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
71Sản xuất hoa sắt cửa sổ theo thiết kế ( cả lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1642100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8196100m2
74Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-6KA:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
75Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
76Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
77Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
78Tủ điện phòng ăn làm mớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
79Cầu chì 220V/2ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
80Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
81Thanh cái đồng 4P-40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
82Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
83Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
85Lắp đặt bộ đèn máng nổi, bóng led đôi 2x36W, dài 1.2m, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
86Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
87Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm 75WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
88Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x10mm2) - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
89Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x4mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
90Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64m
91Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
92Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
93Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
94Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
95Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
96Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
97Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34m
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
100Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng, L=2500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0653100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0653100m3
103Cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng, L=2500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cọc
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
105Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng, L=2500:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cọc
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
107Cáp đồng trần M25 dây tiếp âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
108Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
109Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
110Quả cầu chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
111Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1717100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0509100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2245m3
114Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5984m3
115Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9504m3
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,811m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,622m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2878m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0906100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0772tấn
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt591 cấu kiện
122Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4562m3
123Biển tên công trình1cái
H Hạng mục VI: Cổng + Vọng gác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4231m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5494m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4981m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1185m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1804m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0328100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0017tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0082tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,014100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1643100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3286m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2097m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0319100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0135tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0088tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4464m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0533100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0152tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0396tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6724m3
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0841100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0648tấn
24Gia công xà gồ thép C100*50*15*2.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1007tấn
25Gia công xà gồ thép (Các loại còn lại)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0171tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1178tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,42361m2
28Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0424tấn
29Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0424tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9476m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,686m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,432m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1522m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4412m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát (Hệ số VL=1.25; NC=1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4602m2
36Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,8382m2
37Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,8732m2
38Sơn trắng trần trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4602m2
39Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4602m2
40Ốp chân tường, Gạch 120x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8088m2
41Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1081100m2
42Cửa đi, mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
44Cửa sổ mở quay, trượt lùa, mở hất nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 8,38mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,362m2
45Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh gồm bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
46Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật, hất ( gồm bản lề chữ A, tay cài )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
47Lắp đặt Đèn huỳnh quang 0,6m, Bóng 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 cực pha 250V-16A lắp ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạt lắp ngầm tường 220-10A 2 phímTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
52Lắp đặt Tủ điện tổng 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
53Lắp đặt Aptomat(MCB) 1P 2 cực 10A-10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
54Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
55Lắp đặt dây đơn 1*1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
56Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
57Cần đèn cao áp + bóng gắn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0427100m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,47431m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,392m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1357m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8115m3
63Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0488100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0355tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4356m3
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0792100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0256tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0839tấn
69Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6089m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,59m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,59m2
72Biển hiệu ' DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM' và ' KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI' bằng chữ INOX vàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
73Bộ khung thép hộp, bịt tấm alumi nền đỏ để gắn chữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
74Cổng thép hộ sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,592m2
75Phụ kiện bản lề, bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
I Hạng mục VII: Nhà vệ sinh + tắm C4/D2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5335100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,22791m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,69931m3
4Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2151100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8496m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,9569m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4934100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0758100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5459tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1314tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1261tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7547m3
13Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0565m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3232m2
15Ốp thành bể gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,072m2
16Lát đáy bể, gạch ceramic chống trơn, kt 300*300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3232m2
17Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1765100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2402m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6289m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6598100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0777tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8199tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6564m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,919100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1907tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6357tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8177tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6417m3
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0517100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7285tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1682m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1966100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0676tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0405tấn
35Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6952m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0632100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0505tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6334m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3197100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1756tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1272tấn
42Ốp máng tiểu, máng đánh răng, bệ giặt gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,1264m2
43Lát đá mặt giặt, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,64m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0411m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2216tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt961 cấu kiện
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,0967m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0956m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,5393m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5918m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6995m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,5748m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,0508m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,9903m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,3128m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=12.25; NC=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,53m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt263,3622m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt329,7571m2
61Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kt 300*300, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,8046m2
62Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt308,142m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,46m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,08m
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, tạo dốc vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1084m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1084m2
67Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8044m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3828tấn
69Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1019tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9114tấn
71Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9327tấn
72Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,894tấn
73Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8399tấn
74Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7339tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136,24111m2
76Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1968100m2
77Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1155100m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8044m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1084m2
80Lát gạch đất nung, 2 lớp, KT 400*400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,8648m2
81Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m2
82Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36bộ
83Chốt cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3004100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0591100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3494m3
87Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1896m3
88Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8543m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,158m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,578m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3069m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1116tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt881 cấu kiện
95Tấm đan rãnh trong nhà bằng inox (thanh khung 20*40, thanh nan 20*20 dầy 1,1 ly)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,31m2
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,76m3
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
98Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
100Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
102Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
103Bộ đèn led đui xoáy 20WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
104Bộ đèn led đui xoáy 40WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
105Tủ điện kt 300*200*100 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
106Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
107Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
108Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
109Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
110Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
111Dây tròn tiếp địa vỏ vàng, xanh 1*6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
114Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m
116Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
117Đào đất chôn dây tiếp địa 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
118Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
119Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
120Lắp đặt xí xổm viglacera ST8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
121Van nhựa d32 xả nước xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
122Lắp đặt vòi tay gạt bằng đồng khu đánh răng + bàn giặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
123Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m
125Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,37100m
126Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,21100m
127Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
129Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
130Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
131Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
132Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
133Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
134Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
135Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
136Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
137Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
138Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63cái
139Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
140Lắp đặt cút nhựa PP-R, ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
141Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D63/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
142Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D63/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
143Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
144Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
145Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
146Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
147Lắp đặt rắc co, D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
148Lắp đặt rắc co, D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
149Lắp đặt rắc co, D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
150Lắp đặt rắc co, D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
151Lắp đặt rắc co, D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
152Lắp đặt rắc co, D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
153Lắp đặt van chặn nối ren D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
154Lắp đặt van chặn nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
155Lắp đặt van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
156Lắp đặt van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
157Lắp đặt van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
158Lắp đặt van chặn nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
159Lắp đặt van phao cơ, D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
160Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
161Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
162Lắp đặt kép đúc D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
163Lắp đặt kép đúc D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
164Lắp đặt kép đúc D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
165Lắp đặt kép đúc D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
166Lắp đặt kép đúc D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
167Lắp đặt kép đúc D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
168Lắp nút bịt nhựa D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
169Lắp nút bịt nhựa D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
170Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m
171Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52100m
172Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
173Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
174Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
175Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
176Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
177Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
178Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
179Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
180Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
181Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D75/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
182Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
183Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
184Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
185Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC, D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
186Lắp đặt côn nhựa UPVC, D90/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
187Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
188Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
189Lắp đặt phễu thu inox, D110x110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3044100m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1365100m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,628m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1542m3
194Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0916100m2
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3071tấn
196Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1788m3
197Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,088m2
198Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,088m2
199Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6m2
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1028m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0562100m2
202Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0815tấn
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
204Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0437100m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0124100m3
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9357m3
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0875m3
208Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0503100m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1764m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0101100m2
211Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0251tấn
212Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 cấu kiện
213Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1436m3
214Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,208m2
215Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,212m2
216Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
217Biển tên nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
218Móc treo quần áo bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
219Hệ thống tắm nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1HT
J Hạng mục VIII: Nhà vệ sinh + tắm C10/D4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5335100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,22791m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,69931m3
4Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2151100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8496m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,9569m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4934100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0758100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5459tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1314tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1261tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7547m3
13Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0565m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3232m2
15Ốp thành bể gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,072m2
16Lát đáy bể, gạch ceramic chống trơn, kt 300*300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3232m2
17Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1765100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2402m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6289m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6598100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0777tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8199tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6564m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,919100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1907tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6357tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8177tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6417m3
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0517100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7285tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1682m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1966100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0676tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0405tấn
35Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6952m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0632100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0505tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6334m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3197100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1756tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1272tấn
42Ốp máng tiểu, máng đánh răng, bệ giặt gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,1264m2
43Lát đá mặt giặt, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,64m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0411m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2216tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt961 cấu kiện
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,0967m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0956m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,5393m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5918m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6995m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,5748m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,0508m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,9903m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,3128m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=12.25; NC=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,53m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt263,3622m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt329,7571m2
61Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kt 300*300, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,8046m2
62Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt308,142m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,46m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,08m
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, tạo dốc vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1084m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1084m2
67Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8044m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3828tấn
69Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1019tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9114tấn
71Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9327tấn
72Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,894tấn
73Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8399tấn
74Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7339tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136,24111m2
76Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1968100m2
77Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1155100m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8044m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1084m2
80Lát gạch đất nung, 2 lớp, KT 400*400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,8648m2
81Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m2
82Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36bộ
83Chốt cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3004100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0591100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3494m3
87Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1896m3
88Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8543m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,158m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,578m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3069m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1116tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt881 cấu kiện
95Tấm đan rãnh trong nhà bằng inox (thanh khung 20*40, thanh nan 20*20 dầy 1,1 ly)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,31m2
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,76m3
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
98Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
100Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
102Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
103Bộ đèn led đui xoáy 20WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
104Bộ đèn led đui xoáy 40WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
105Tủ điện kt 300*200*100 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
106Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
107Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
108Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
109Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
110Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
111Dây tròn tiếp địa vỏ vàng, xanh 1*6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
114Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m
116Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
117Đào đất chôn dây tiếp địa 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
118Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
119Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
120Lắp đặt xí xổm viglacera ST8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
121Van nhựa d32 xả nước xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
122Lắp đặt vòi tay gạt bằng đồng khu đánh răng + bàn giặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
123Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m
125Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,37100m
126Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,21100m
127Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
129Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
130Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
131Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
132Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
133Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
134Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
135Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
136Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
137Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
138Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63cái
139Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
140Lắp đặt cút nhựa PP-R, ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
141Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D63/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
142Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D63/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
143Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
144Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
145Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
146Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
147Lắp đặt rắc co, D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
148Lắp đặt rắc co, D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
149Lắp đặt rắc co, D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
150Lắp đặt rắc co, D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
151Lắp đặt rắc co, D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
152Lắp đặt rắc co, D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
153Lắp đặt van chặn nối ren D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
154Lắp đặt van chặn nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
155Lắp đặt van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
156Lắp đặt van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
157Lắp đặt van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
158Lắp đặt van chặn nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
159Lắp đặt van phao cơ, D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
160Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
161Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
162Lắp đặt kép đúc D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
163Lắp đặt kép đúc D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
164Lắp đặt kép đúc D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
165Lắp đặt kép đúc D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
166Lắp đặt kép đúc D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
167Lắp đặt kép đúc D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
168Lắp nút bịt nhựa D40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
169Lắp nút bịt nhựa D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
170Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m
171Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52100m
172Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
173Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
174Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
175Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
176Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
177Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
178Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
179Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
180Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
181Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D75/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
182Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
183Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
184Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
185Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC, D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
186Lắp đặt côn nhựa UPVC, D90/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
187Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
188Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
189Lắp đặt phễu thu inox, D110x110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3044100m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1365100m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,628m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1542m3
194Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0916100m2
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3071tấn
196Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1788m3
197Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,088m2
198Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,088m2
199Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6m2
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1028m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0562100m2
202Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0815tấn
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
204Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0437100m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0124100m3
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9357m3
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0875m3
208Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0503100m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1764m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0101100m2
211Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0251tấn
212Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 cấu kiện
213Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1436m3
214Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,208m2
215Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,212m2
216Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
217Biển tên nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
218Móc treo quần áo bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
219Hệ thống tắm nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1HT
K Hạng mục VIII: Hạ tầng kỹ thuật
L Sân lát gạch
1Đào móng bó khuôn băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,21121m3
2Đắp cát móng bó khuôn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1555100m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,1387m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tạo mặt bằng lát sânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,471100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,471100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6702100m3
7Lát sân, gạch Terrazo KT: 400x400 mm, dày 30 ± 2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.670m2
8Trát bó khuôn sân dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,5m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,5m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, chôn cống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1544100m3
11Đắp cát đáy cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0117100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1328100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131 đoạn ống
14Đế cống D300 bản 270mm cái 62.00Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
15Đỡ đầu cống cửa xảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ht
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0372100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2599m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3099m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0182100m2
20Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0771m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 giằng gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1525m3
22Ván khuôn móng giằng gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0145100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0639tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0134100m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0726m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0042tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88100m
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, chôn ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,792100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0528100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7114100m3
M Đường bê tông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tạo khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7752100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7752100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,634100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,34100m2
5Bê tông nền đường, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt114,12m3
6Ván khuôn móng đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396100m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2010m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1363231E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ, tổng giá trị (2*12.000.000.000=24.000.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được phân công (02 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước)32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong phụ trách công tác an toàn lao động. Có chứng chỉ chỉ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥0,8 m3 Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
4 Máy khoan bê tông 0,62kW Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt4
10 Máy trộn bê tông 250 lít Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
11 Máy trộn vữa 150l Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
12 Máy vận thăng 0,8T Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
13 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy đo điện trở tiếp địa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
16 Máy phát điện dự phòng≥12 KW Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->